1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

bai tap chuong dien li on he hay

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 81,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muấn tách được nhiều ion ra khỏi dung dịch nhất mà không đưa thêm ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch đó tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch nào sau ?A.. Câu 40: Nhỏ từ từ dung[r]

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG ĐIỆN LI Câu 1: Nhóm các chất nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li mạnh

A CaCl2 ; CuSO4 ; H2SO4 ; H2S B HNO3 ; Ca(NO3)2 ; CaCl2 ; H3PO4

C KCl ; NaOH ; Ba(NO3)2 ; Na2SO4 D HCl ; BaCl2 ; NH3 ; CH3COOH

Câu 2: Dung dịch chất nào sau không dẫn điện?A C2H5OHB NaCl C NaHCO3 D CuSO4

Câu 3 (ĐH B-2008) Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,

Câu 4 Cho dãy các chất : NaCl,H2SO4 ,CH3COOH, H3PO4,NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaOH, Al(OH)3

Số chất li mạnh là: A 4 B.5 C.6 D.7

Câu 5: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bron-stêt có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ (có khả năng

nhận proton): Na+, Cl -, CO32- , HCO3-, CH3COO -, NH4+, S2- , ClO4- ?

A 5 B 2 C 3 D 4.

Câu 6: Theo định nghĩa mới về axit-bazơ, các chất và ion thuộc dãy nào dới đây là lỡng tính ?

A CO3 2-, CH3COO-, ZnO, H2O B ZnO, Al2O3, HSO4-, H2O

C NH4+, HCO3-, CH3COO-, H2O D ZnO, Al2O3, HCO3-, H2O

Câu 7 H2O , SO2 , Br2 , H2CO3 ,C2H6 , Ca(HCO3)2 , H2SO4 , NaClO , Mg(OH)2 , CuSO4 , C6H6 , C2H5OH ,

CH3COOH , C6H12O6 , CaO , CH3COONa Số chất điện li là: A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 8. Cho các chất : HCl, HClO4, HNO3, H2SO4, H2CO3, H2S, CH3COOH, HClO, HF, H2SO3, HNO2, HI,

NaOH, Bi(OH)3, KOH, Sr(OH)2, RbOH, Ba(OH)2, NaCl, Na3PO4, NaHCO3, CaCl2, KHSO4, KClO3, CuSO4, Mg(OH)2, CH3COONa Số chất điện li mạnh là: A 16 B 18 C 19 D 20

Câu 9 Chỉ ra câu trả lời sai về pH:A pH = - lg[H + ] B [H + ] = 10 a thì pH = a C pH + pOH = 14 D [H + ].[OH - ] = 10 -14

Câu 10: Có 4 dung dịch đều có nồng độ là a mol/l, Khả năng dẫn điện của các dung dịch tăng dần theo thứ tự

nào sau đây

A CH3COOH < CH3COONa < K2SO4 <Al(NO3)3 B CH3COOH < Al(NO3)3 < CH3COONa < K2SO4

C Al(NO3)3< CH3COOH < CH3COONa < K2SO4 D CH3COONa <CH3COOH < K2SO4 < Al(NO3)3

Câu 11 Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:

A Dung dịch muối có pH < 7 B Muối có khả năng phản ứng với bazơ

C Muối vẫn còn hiđro trong phân tử D Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước

Câu 12 Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà:

A Muối có pH = 7 B Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh

C Muối không còn có hiđro trong phân tử D Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước

Câu 13: Cho 6 dung dịch đựng riêng biệt Na2CO3 , NH4Cl , KCl , CH3COONa , Na2S , NaHSO4 Số dung dịch có

pH> 7 là: A 1 B 3 C 2 D 4.

Câu 14: Sắp xếp các dung dịch sau : H2SO4 (1), CH3COOH (2), KNO3 (3), Na2CO3 (4) ( có cùng nồng độ mol) theo thứ tự độ pH tăng dần :

A (1) < (2) < (3) < (4) B (1) < (3) < (2) < (4) C (4) < (3) < (2) < (1) D (2) < (3) < (4) < (1)

Câu 15: Cho Ba kim loại lần lợt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2 Số dung

Câu 16: Dung dịch muối nào dới nào dới đây có pH > 7 ?

A NaHSO4 B NaNO3 C NaHCO3 D (NH4)2SO4

Câu 17: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S, KHCO3, có bao nhiêu

Câu 18: Trộn dung dịch NaHCO3 với dung dịch NaHSO4 theo tỉ lệ số mol 1 : 1 rồi đun nóng Sau phản ứng thu

đuợc dung dịch X có :A pH > 7 B pH < 7 C pH = 7 D pH = 14.

Câu 19: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M Môi trường của dung dịch là ?

A Kiềm B Trung tính C Axít D Không xác định được

Câu 20: Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính lên có thể tác dụng với nhóm chất nào sau đây ?

A H2SO4, H2CO3 B Ba(OH)2, H2SO4 C Ba(OH)2, NH4OH D H2SO4, NH4OH

Câu 21: Chất chất lưỡng tính là ?A (NH4)2CO3 B NH4Cl C (NH4)2SO4 D NH4NO3

Câu 22: Hidroxit không phải là hidroxit lưỡng tính

Câu 23: Cho phản ứng H2PO4- + OH-  HPO42- + H2O

Trong phản ứng trên ion H2PO4- có vai trò: A Axit B Bazơ C lưỡng tính D trung tính

Câu 24: Cho dãy dung dịch các chất sau :Na2CO3,KCl,H2SO4,CH3COONa, AlCl3, NH4NO3, KOH , Zn(NO3)2,

H3PO4 Số chất trong dãy có pH < 7 là : A 4 B 6 C 5 D 3

Trang 2

Câu 25: Pha dung dịch gồm NaHCO3 và NaHSO4 theo tỉ lệ mol 1 : 1 sau đó đun nhẹ để đuổi hết khí thu được dung

dịch có: A pH = 14 B pH = 7 C pH  7 D pH  7

Câu 26 Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít

nhất một trong các điều kiện sau:

A tạo thành chất kết tủa B tạo thành chất khí C tạo thành chất điện li yếu D hoặc A, hoặc B, hoặc C

Câu 27: Dãy nào sau đây gồm các ion tồn tại đồng thời trong một dung dịch:

A Na+, Mg2+, NH4+, SO42−, Cl−, NO3− B Na+, NH4+, Al3+, SO42−, OH−, Cl−

C Ca2+, K+, Cu2+, OH−, Cl− D Ag+, Fe3+, H+, Br−, NO3−, CO32−

Câu 28: Dung dịch nước của chất X làm quỳ tím ngả màu xanh, còn dung dịch nước của chất Y không làm đổi màu

quỳ tím Trộn lẫn dung dịch của hai chất thì xuất hiện kết tủa X và Y có thể là

A NaOH và K2SO4 B K2CO3 và Ba(NO3)2 C KOH và FeCl3 D Na2CO3 và KNO3

Câu 29: Dung dịch nào trong số các dung dịch sau ở nhiệt độ phòng có giá trị pH nhỏ nhất ?

A dd AlCl3 0,1M B dd NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) 0,1M C dd NaHCO3 0,1M D dd NaHSO4 0,1M

Câu 30: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lit: CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH

Thứ tự sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng từ trái sang phải là

A KHSO4; CH3COOH; CH3COONa; NaOH B KHSO4; CH3COOH; NaOH; CH3COONa

C CH3COOH; CH3COONa; KHSO4; NaOH D CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH

Câu 31: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l:

Na2CO3 (1), NaOH (2), Ba(OH)2 (3), CH3COONa (4)

Giá trị pH của các dung dịch đợc sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là

A (1), (4), (2), (3) B (4), (2),(3), (1) C (3), (2), (1), (4) D (4), (1), (2), (3)

Câu 32 Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42-, thì trong dung dịch đó có chứa:

A 0,2 mol Al2(SO4)3 B 0,4 mol Al3+ C 1,8 mol Al2(SO4)3 D Cả A và B đều đúng

Câu 33 Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?

A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3 C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3

Câu 34: Dung dịch A chứa 3 ion Fe3+, Cl-, SO42- Nếu cô cạn dung dịch A và làm khan thì thu được bao nhiêu loại

muối ?A 3 B 4 C 2 D 1.

Câu 35: Trộn 250 ml dung dịch KOH 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,005M thu được dung dịch X pH của

Câu 36: Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu trong số các dung dịch : NaOH; HCl; Na2CO3;

Ba(OH)2; NH4Cl A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 4 dung dịch D 5 dung dịch

Câu 37: Cho 1 giọt quỳ tím lần lượt vào từng dung dịch các muối có cùng nồng dộ 0,1M sau : NH4Cl (1), Al2(SO4)3

(2), K2CO3 (3), KNO3 (4) dung dịch có xuất hiện màu đỏ là ?A (1), (4).B (3), (4).C (1), (2) D (1), (3).

Câu 38: Một dung dịch chứa các ion sau Fe2+, Mg2+, H+, K+, Cl-, Ba2+ Muấn tách được nhiều ion ra khỏi dung dịch nhất mà không đưa thêm ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch đó tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch nào sau ?A K2SO3 B Na2CO3 C K2SO4 D Ba(OH)2

Câu 39: Cho phương trình ion thu gọn sau: Ba2+ + + → BaCO3 + H2O Phương trình ion thu gọn

trên là của phản ứng A Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 (tỉ lệ mol 1 : 1) B Ba(OH)2 + NH4HCO3 (tỉ lệ mol 1 : 2)

C Ba(HCO3)2 + NaOH (tỉ lệ mol 1: 1) D Ba(HCO3)2 + NaOH (tỉ lệ mol 1 : 2)

Câu 40: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục Nhỏ tiếp dung dịch HCl vào thấy

dung dịch trong trở lại Sau đó nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào thấy dung dịch vẩn đục, nhỏ tiếp dung dịch NaOH thấy dung dịch trở nên trong suốt Dung dịch X là dung dịch nào sau đây?

Câu 41: Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất: (NH4)2CO3, KHCO3, NaNO3, NH4NO3 Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch Ca(OH)2 thu được kết quả sau:

Nhận xét nào sau đây đúng ?

A X là dung dịch NaNO3 B T là dung dịch (NH4)2CO3 C Y là dung dịch KHCO3 D Z là dung dịch NH4NO3

Câu 42: Cho phản ứng sau NaHCO3 + T  Na2CO3 + G + H Để phản ứng xảy ra thì T là

Câu 43: Cho các chất và ion sau: HSO4- , Cr(OH)3, Al, Ca(HCO3)2, Al2O3, (NH4)2CO3, HS-, Zn(OH)2, HPO24

- Số

chất và ion vừa phản ứng với axit vừa phản ứng với bazơ là: A 7 B 9 C 8 D 6.

Câu 44: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

Trang 3

A ZnS + 2HCl  ZnCl2 + H2S B FeCl2 + H2S  FeS + 2HCl

C 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + S + 2HCl D H2S + CuSO4  CuS + H2SO4

Câu 45: Cho các phản ứng sau:

(a) ZnS + 2HCl → ZnCl2 + H2S (b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S

(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl (d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S

(e) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S

Số phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn S2- + 2H+ → H2S là: A 2 B 1 C 4 D 3.

Câu 46: Nhóm các chất nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li mạnh

A KCl ; NaOH ; Ba(NO3)2 ; Na2SO4 B HNO3 ; Ca(NO3)2 ; CaCl2 ; H3PO4

C HCl ; BaCl2 ; NH3 ; CH3COOH D CaCl2 ; CuSO4 ; H2SO4 ; H2S

Câu 47: Nhóm các ion nào dưới đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch

A Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3- B Na+, Ca2+, NO3-, Fe3+, Cl

-C Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+ D NH4+, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+

Câu 48: Một dung dịch có chứa hai loại cation là Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) cùng hai loại anion là Cl- (x mol)

và SO42- (y mol) Khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46,9 gam chất rắn khan x, y lần lượt là

Câu 49: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho Na2S vào dung dịch FeSO4; (2) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2; (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2CO3; (4) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Fe2(SO4)3;(5) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH theo tí lệ mol 3:1 vào dung dịch ZnSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 50: Dung dịch X chứa 0,2 mol Ca2+; 0,15 mol Mg2+; 0,4 mol Cl– và a mol HCO3 Đun dung dịch X đến cạn

thu được muối khan có khối lượng là : A 43,8 g B 44,1 g C 34,8 g D 25,5 g.

Câu 51: Cho dung dịch chứa các ion sau: K+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl - Muốn dung dịch thu đợc chứa ít loại cation nhất có thể cho tác dụng với chất nào sau đây?

A Dung dịch Na2CO3 B Dung dịch K2CO3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch Na2SO4

Câu 52: Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2 Hiện tợng quan sát đợc là: A.

sủi bọt khí và vẩn đục B vẩn đục C sủi bọt khí D vẩn đục, sau đó trong suốt trở lại

Câu 53.(KA-2010) Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng được với cả 4 dung

dịch trên là : A KOH B BaCl2 C NH3 D NaNO3

Câu 54.(CĐ-09) Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là :

A.H , Fe , NO ,SO  3 3 - 24

B.Ag , Na , NO , Cl   3 -

C.Mg , K ,SO , PO2  24 - 34

D Al , NH , Br , OH3 4  -

-Câu 55.(CĐ-2010) Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A K+,Ba2+,OH-,Cl- B Al3+,PO43-,Cl-, Ba2+ C Na+ ,K+,OH-,HCO3- D Ca2+,Cl-,Na+,CO3

2-Câu 56.(KB-07) Cho 4 phản ứng:

(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O

(3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4

Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là :A (2), (3) B (1), (2) C (2), (4) D (3), (4).

Câu 57.(KB-09) Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4+ BaCl2  (2) CuSO4 + Ba(NO3)2  (3) Na2SO4 + BaCl2 

(4) H2SO4 + BaSO3  (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn Ba2+ + SO42- → BaSO4 là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 58.(CĐ-08) Cho dãy các chất : NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác

dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là: A 5 B 4 C 1 D 3.

Câu 59.(CĐ-08)Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo

thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là : A 4 B 6 C 3 D 2

Câu 60.(KB-07) Trong các dd HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác

dụng được với dd Ba(HCO3)2 là: A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, NaCl, Na2SO4.

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.

Câu 61.(KB-2010) Cho dd Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dd: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là: A 4 B 7 C 5 D 6

Câu 62.(CĐ-09) Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH

là : A NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

C NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

Trang 4

Câu 63: Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn: A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện B tác dụng với C thì có kết tủa

xuất hiện A tác dụng với C thì có khí bay ra Các dung dịch A, B, C lần lượt chứa :

A AlCl3, AgNO3¸KHSO4 B NaHCO3, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2

C KHCO3, Ba(OH)2¸ K2SO4 D NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4

Câu 64: Dung dịch X chứa 5 loại ion Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,5 mol Cl- và 0,3 mol NO3- Thêm từ từ dung dịch Y chứa hỗn hợp K2CO3 1M và Na2CO3 1,5M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch Y

cần dùng là :A 160 ml B 600 ml C 320 ml D 300 ml.

Câu 65: Nhỏ từ từ 2 lít dung dịch NaOH 1,5M vào dung dịch gồm 0,26 mol MgCl2; 0,18 mol Al2(SO4)3 và 0,6 mol H2SO4 thu

được m gam kết tủa Giá trị của m là: A 27,56 B 15,08 C 38,48 D 43,16.

Câu 66: Một dung dịch X gồm 0,10 mol Mn; 0,30 mol K; 0,35 mol NO3- và 0,25 mol Cl

- Cô cạn dung dịch

X thu được 47,875 gam chất rắn khan Mnlà: A Mg2+ B Fe2+C Al3+D Fe3+

Câu 67: Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH 0,25M và Ba(OH)2 0,15M dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 0,5M và HNO3 0,2M.Trộn V lít dung dịch X với V’ lit dung dịch Y thu được dung dịch Z có pH =3 Tỉ lệ V/V’ là

Câu 68: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,2M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,15M thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là

Câu 69: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M

và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là :A.2 B 1 C 6 D 7

Câu 70 : Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)

A 0,15 B 0,30 C 0,03 D 0,12

Câu 71: Trộn các dung dịch HCl 0,75M; HNO3 0,15M; H2SO4 0,3M với các thể tích bằng nhau thì được dung dịch

X Trộn 300 ml dung dịch X với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,25M thu được m gam kết tủa và dung dịch Y có pH

= x Giá trị của x và m lần lượt là:A 1 và 2,23 gam B 1 và 6,99 gam C 2 và 2,23 gam D 2 và 1,165 gam Câu 72: Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có pH = 3,0 thu được dung dịch Y có

pH =11,0 Giá trị của a là : A 1,60 B 0,80 C 1,78 D 0,12

Câu 73: Cần phải trộn hai dung dịch H2SO4 0,02M và dung dịch KOH 0,035M theo tỉ lệ thể tích như thế nào để thu được dung dịch có pH = 2: A 1:2 B 2:1 C 2:3 D 3:2

Câu 74 Cho 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1,0 vào V ml dung dịch Ba(OH)2 0,025M thu đợc dung

dịch có pH bằng 2,0 Giá trị của V là : A 75 B 150 C 200 D 250.

Câu 75: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l, thu đợc m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị m là

A 0,233 B 0,5825 C 2,330 D 3,495.

Câu 76:.Trộn 40ml dung dịch HCl 0,5 M với 60 ml dung dịch NaOH 0,5M Dung dịch thu được có pH bằng bao

Câu 77.Có V1 lít một dung dịch có pH = 4.Thêm V2 nước cất vào dung dịch trên ta thu được dung dịch pH=5 V2

Câu 78.Trộn 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100ml dung dịch KOH 0,5M ta được dung dịch A.Biết khi trộn

thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.Nồng độ mol của ion OH− trong dung dịch A là bao nhiêu?A.0,75M

Câu 79.Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2

Câu 80KB-2012: Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3− và a mol ion X (bỏ qua sự

điện li của nước) Ion X và giá trị của a là : A NO3− và 0,03 B Clvà 0,01 C CO32− và 0,03 D OH− và 0,03

Câu 81(kB-2014) Dung dịch X gồm 0,1 mol K+, 0,2 mol Mg2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl– và a mol Y2– Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Ion Y2– và giá trị của m là

A SO42– và 56,5 B CO32– và 30,1 C SO42– và 37,3 D B CO32– và 42,1

Câu 82KB-2013: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol SO2-4 ; 0,12 mol Cl- và 0,05 mol NH+4 Cho 300 ml dung

dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m :A 7,190 B 7,020 C 7,875 D 7,705

Trang 5

Câu 83.(CĐ-07) Một dd chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl – và y mol SO42– Tổng khối lượng các muối

tan có trong dd là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là : A 0,03 và 0,02 B 0,05 và 0,01 C 0,01 và 0,03.

D 0,02 và 0,05

Ngày đăng: 09/11/2021, 14:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w