Tính nồng độ mol của cation và anion trong dung dịch sau: a.. Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch sau khi trộn.. Theo thuyết axit-bazơ của Bronsted, các chất sau giữ vai trò l
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG I: ĐIỆN LI
Dạng 1: Viết PT điện li và tính nồng độ ion trong dung dịch
BT 1.1 Viết phương trình điện li của các chất sau:
a HNO3, Ba(OH)2, Na2CO3, Al2(SO4)3, NaCl, HCl, KOH, H2SO4, AlCl3, (NH4)2CO3
b KHCO3, NaHS, CH3COOK, CuSO4 , Mg(OH)2 , NaH2PO4.,Al(NO3)3
BT 1.2 Tính nồng độ mol của cation và anion trong dung dịch sau:
a (BTSGK) dd Ba(OH)2 0,1M b 200ml dd chứa 0,25 mol Na2SO4
c 2 lít dung dịch có hòa tan 3,92g H2SO4 d 4 lít dd có hòa tan 4g NaOH và 16,8g KOH
e Trộn lẫn 100ml dung dịch AlCl3 1M với 200ml dung dịch BaCl2 2M và 300ml dung dịch KNO3 0,5M Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch sau khi trộn
f Hoà tan 12,5gam CuSO4.5H2O vào một lượng nước vừa đủ tạo thành 200ml dung dịch Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch.(Bỏ qua sự điện ly của H2O)
Dạng 2: chứng minh các chất, ion là axit – bazơ theo thuyết Bron-sted
BT 1.3 Theo thuyết axit-bazơ của Bronsted, các chất sau giữ vai trò là axit- bazơ- lưỡng tính-
trung tính:
a (BTSGK) HI, CH3COO-, H2PO4-, PO43- , NH3, S2-, 2
4 HPO
b Na, 3
Al , 2
Cu, Cl, NO3, 2
3
CO , NH4, HCO3, SO32-, NO2-, HS- HSO4-
BT 1.4 Tính nồng độ các ion trong dung dịch axit-bazơ yếu
a (BT SGK) Dung dịch CH3COOH 0,1M (Ka = 1,75.10-5) Tính nồng độ mol của ion H+
b (BT SGK) Dung dịch NH3 0,1M (Kb = 1,8.10-5) Tính nồng độ mol của ion OH
c Trong 2 lit dung dịch axit flohidric có chứa 4g HF Độ điện li của axit này là 8% Tính hằng số phân li Ka của axit HF
ÑA a H [ ] 1,32.10 3M b OH [ ] 1,34.10 3M c K a HF( )6,96.104
BT 1.5 (BTSGK) Viết biểu thức tính Ka hoặc Kb cho các trường hợp sau:
HF; NH4; ClO; CH COO3 , HNO2, NO2-, HClO, BrO-
Dạng 3: Tính pH của các dung dịch axit- bazơ mạnh
BT 1.6 (BTSGK) Cần bao nhiêu g NaOH để pha chế 300 ml dd có pH= 10?
BT 1.7 (BTSGK) Tính pH của trong các dung dịch sau:
a 400 ml dd chứa 1,46g HCl
b Trộn 100ml dd HCl 1M với 400ml dd NaOH 0,375M
c Hoà tan 2,4g Mg trong 100ml dd HCl 3M
d Trộn 40ml dd HCl 0,5M với 60ml dd NaOH 0,5M
BT 1.8 Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,5M với 300ml dung dịch NaOH x mol/l Sau phản ứng
thu được dung dịch có pH = 13 Tìm x?
Trang 2ÑA x
BT 1.9 a Hoà tan m gam Ba vào nước thu được 1,5 lít dung dịch X có pH = 13 Tính m
b Cho m gam Ba vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,04M thì được một dung dịch có pH =
13 Tính m ( Coi thể tích dung dịch không đổi )
ÑA a m g b m g
BT 1.10 Có V1 ml dung dịch H2SO4 pH = 2 Trộn thêm V2 ml H2O vào dung dịch trên được (V1+V2) ml dung dịch mới có pH = 3 Vậy tỉ lệ V1 : V2 có giá trị bằng bao nhiêu?
1 : 2 1: 9
ÑA V V
BT 1.11 (BTSGK) Tính pH của dd HNO2 0,1M (Ka= 4 10-4)
BT 1.12 Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,2M; biết rằng hằng số phân li axit bằng 1,75.10-5
BT 1.13 pH của một dung dịch NH3 là 11,477 Tính nồng độ của dung dịch NH3 biết hằng
số phân li bazo của NH3 là 1,8.10-5
3
[ ] 0,05
BT 1.14 Cho 200ml dung dịch CH3COOH 0,2M Sau đó thêm vào đó 1,23g CH3COONa Tính pH của dung dịch sau phản ứng biết Ka (CH3COOH)=1,75.10-5 (giả sử thể tích dd thay đổi không đáng kể)
4,33
ÑA pH
BT 1.15 Tính pH của dung dịch NH3 biết 2 lít dung dịch có hoà tan 11,2 lít NH3 (đkc), biết hằng số phân li bazơ của NH3 là 1,8.10-5
11,32
ÑA pH
BT 1.16 Tính pH của một dung dịch axit yếu HF 0,5M; biết độ điện li =8%
1,40
ÑA pH
BT 1.17 Hoà tan 10,7g NH4Cl vào nước được 1 lít dung dịch X
a Tính pH của dung dịch X biết hằng số phân li bazơ của NH3 là 1,8.10-5
b Nếu thêm vào dung dịch X 500 ml dd HCl 0,04M được dd Y Tính pH của dd Y?
ÑA a pH b pH
BT 1.18 Dung dịch A chứa HF 0,1M và NaF 0,1M Tính pH của dung dịch biết pKa = 3,17
3,17
ÑA pH
BT 1.19 (BTSGK) Tính nồng độ các ion H+ và OH- trong dd NaNO2 1M Biết hàng số phân
li bazơ của
-2
NO là kb=2,5.10-11
6
[ ] 5.10
ÑA OH M
BT 1.20 (BTSGK)Tính [H ]+ trong các dd sau:
-3 +
-10
-10
a CH COONa 0,1M( k =5,71.10 ).
b NH Cl (k =5,56.10 ).
Trang 39 6
[ ] 1,32.10 [ ] 7,46.10
Dạng 5 Viết PTHH dạng phân tử-ion rút gọn
BT 1.21 Viết các phương trình phản ứng dạng phân tử (nếu cĩ) và dạng ion thu gọn
a Fe2(SO4)3 + NaOH g Al(OH)3 + KOH
b Cu(OH)2 + HNO3 h NaHSO3 + NaOH
C KNO3 + NaCl i Na2HPO4 + HCl
d CaCO3 + H2SO4 k H2SO4 đặc nĩng + Fe
e AgNO3 + HBr l CuSO4 + H2S
f FeS + HCl m FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
BT 1.22 Viết PTHH phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau:
Dạng 5: Giải thích mơi trường của các dung dịch muối
BT 1.23 Giải thích mơi trường của các dung dịch muối:
; NH Cl; Al (SO ) ; KHSO ; NaHSO ; NaHCO ; K S; Ba(NO ) ; KHS; CH COOK; NaNO ; NaF; KI; Na SO
Na CO
BT 1.24 Theo thuyết bron-stet, viết PTHH chứng tỏ:
+ 4
NH , NO , S ,SO ; CO ; CH COO là bazơ
NH ; HCl là axit
H O, Zn(OH) , Al(OH) ,Cr(OH) ,Pb(OH) ,HS ,HCO ,HSO
a
b
BT 1.25 Một dung dịch cĩ chứa các ion: Mg2+ 0,05 mol, K+0,15 mol, NO3- 0,1 mol, và
SO42- x mol Tính giá trị của x
0,075
ĐA x
BT 1.26 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng muối khan cĩ trong dung dịch là 5,435 gam Tính giá trị x và y
0,03 0,02
ĐA x y
BT 1.27 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X chứa NH4+; SO42- và NO3-, đun nĩng nhẹ Sau phản ứng thu được 11,65g gam kết tủa và 4,48 lít khí thốt ra (đktc) Tính tổng khối lượng (gam) muối trong X
14,6
hhmuoi
Trang 4BT 1.28 Dung dịch X chứa 0,01mol Fe ; 0,02mol NH ; 0,02molSO và x mol NO 2+ +4 2-4 -3
a Tính gía trị x
b Trộn dd X với 100ml dd Ba(OH)2 0,3M được m gam kết tủa và V lít khí (đkc) Tính m
và V
ĐA a x b m g V lit
BT 1.29 Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nĩng thu được 0,672 lít khí (ở đktc)
và 1,07 gam kết tủa
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cơ cạn dung dịch X là (quá trình cơ cạn chỉ cĩ nước bay hơi)
7,46
muoi
BT 1.30 Hỗn hợp dd X gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M Trộn 100ml dd X với 100ml dd
H2SO4 0,2M Thu được dd A
a Tính nồng độ các ion trong ddA
b Tinh pH dd A
1
ĐA pH
BT 1.31 Trộn 100m dd FeCl3 0,1M với 500ml dd NaOH 0,1M thu được dd D và m gam kết tủa
a Tính nồng độ các ion trong dd D
b Tính m
10,7
ĐA m g
BT 1.32 Cho dd A gồm: H SO 0,015M; HCl0,03M; HNO 0,04M.2 4 3 Tính thể tích NaOH 2M
để trung hịa hết 200ml ddA
10
ĐA ml
BT 1.33 Để trung hịa 500ml ddX gồm: HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dd chứa hỗn hợp NaOH 0,3M và BaOH 0,2M?
500
ĐA ml
BT 1.34 Trộn 100ml dd gồm: Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400ml H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125 thu được dd X Tính pH dd X
2
ĐA pH
BT 1.35 Cho dd A gồm: HCl và H2SO4 Trung hịa 1000ml ddA thì cần 400ml dd NaOH 0,5M Cơ cạn dd tạo thành thì thu được 12,95 gam muối
a Tính nồng độ các ion trong dd A
b tính pH của ddA
0,699
ĐA pH
Trang 5BT 1.36 a Cần bao nhiêu thể tích nước cho vào dd cĩ pH=3 thành dd cĩ pH = 4
b Cần pha lỗng dung dịch cĩ pH =12 thành bao nhiêu lần để cĩ dung dịch cĩ pH =10
H O 9 dd 100 ( H O 99 ).dd
ĐA a V V b lần V V
BT 1.37* Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho 200 ml dung dịch ZnCl2 0,25M vào
a 200 ml dung dịch NaOH 0,25 M
b 200 ml dung dịch NaOH 0,35 M
c 200 ml dung dịch NaOH 1M
ĐA a m g b m g c m g
BT 1.38* Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho 300 ml dung dịch KOH 1,75M vào
a 200 ml dung dịch AlCl3 1,05 M
b 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,375 M
c 200 ml dung dịch Al(NO3)3 0,525M
ĐA a m g b m g c m g
BT 1.39* Cho dung dịch KOH 2M vào 140 ml dung dịch ZnSO4 0,5M Tính thể tích dung dịch KOH khi
a Thu được kết tủa lớn nhất
b Thu được kết tủa nhỏ nhất
c Thu được 5,94 gam kết tủa
ĐA a ml b ml c ml or ml
BT 1.40* Hoà tan hoàn toàn 26,64 gam Al2(SO4)3.18H2O vào nước được dung dịch A Chia dung dịch A thành 2 phần bằng nhau
a Tính thể tích dung dịch NaOH 0,2M cho vào phần 1 để
o Thu được lượng kết tủa lớn nhất? Tính khối lượng kết tủa?
o Thu được lượng kết tủa nhỏ nhất?
b Cho 200 ml dung dịch KOH x mol/lit vào phần 2 thì thu được 1,17 gam kết Tìm x 300 ,1,56 400 0,225 0,325
ĐA a ml g and ml b M or M
ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 1 KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (1 ,5điểm) Dung dịch NH3 0,1M Tính pH của dung dịch này biết ở 250C Kb = 1,8.10-5
Câu 2: (1,0 điểm) Xác định các hợp chất và ion sau đây cĩ tính axit , bazơ, lưỡng tính, hay trung
tính theo Bronsted và giải thích : Na+ ; HSO4- ; HCO3- ; S2- ; Sn(OH)2
Trang 6Câu 3: Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các
cặp chất sau : (2,5 điểm)
a) Na2S +Cu(NO3)2 b) Cr(OH)3 + NaOH c) KNO3 + CaCl2
d) K3PO4 + HNO3 e) CO2+ NaOH ( 1:1) f) MgCO3 +H2SO4
Câu 4: (2,0điểm)
Dung dịch G chứa các ion Mg2+ ; SO42- ; NH4+ ; Cl-
Chia G thành hai phần bằng nhau :
Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì được 0,58g kết tủa và 0,672 lít khí (đkc) Phần 2: Cho tác dụng dung dịch BaCl2 dư thu được 4,66g kết tủa
a) Viết các phương trình phản ứng hóa học dạng ion thu gọn?
b) Tính tổng khối lượng chất rắn khi cô cạn G ?
Câu 5: (1,5 điểm) Dung dịch axit HF 0,1M có hằng số phân li là 6,96.10-4 Tính độ điện li của axit ?
Câu 6: (1,5 điểm) Hòa tan 91,6g muối Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O vào nước thu được 200ml dung
dịch A Tính nồng độ mol /lít các ion trong dung dịch A?
ĐỀ SỐ 2 KIỂM TRA LỚP 11 NC
Câu 1: (2đ) Viết phương trình phản ứng dạng phân tử, ion đầy đủ và ion thu gọn của các phản ứng
(nếu có) sau:
a) AgNO3 + CaCl2 b) NaHCO3 + H2SO4
c) Cu(OH)2 + HNO3 c) Al(OH)3 + NaOH(dd)
Câu 2: (2đ) Giải thích môi trường các dung dịch: FeSO4 , CH3COONa, NH4NO3 , BaCl2 , KHSO4
Câu 3: (1đ) Theo thuyết bronsted, viết PTHH chứng minh Sn(OH)2 lưỡng tính
Câu 4: (4đ)Trộn lẫn 200ml dung dịch H2SO4 0,35M với 400ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và
NaOH 0,2M , thu được dung dịch Y Hãy tính:
a) Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng
b) pH của dung dịch Y
Câu 5: (1đ) Hãy tính pH và độ điện li α của dung dịch HClO 0,1 M (biết Ka = 4 10-8)