1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap chuong dien li

12 596 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau: A.. Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng vớ

Trang 1

1.Theo Ahreniut thì kết luận nào sau đây là đúng?

A.Bazơ là chất nhận proton B Axit là chất nhường proton

C Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+

D Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH

2 Chỉ ra câu trả lời sai về pH:

A A pH = - lg[H+] B [H+] = 10a thì pH = a

C pH + pOH = 14 D [H+].[OH-] = 10-14

3 Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit:

A A Dung dịch muối có pH < 7 B Muối có khả năng phản ứng với bazơ

B C Muối vẫn còn hiđro trong phân tử D.Muối tạo bởi axit yếu, bazo mạnh

C E Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước

4.Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau:

A A.tạo thành chất kết tủa B.tạo thành chất khí

C tạo thành chất điện li yếu D hoặc A, hoặc B, hoặc C E cả A, B và C

5 Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?

A.Môi trường điện li B.Dung môi không phân cực

C.Dung môi phân cực D.Tạo liên kết hiđro với các chất tan

6 Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:

a NaCl b Ba(OH)2 c HNO3

d AgCl e Cu(OH)2 f HCl

A a, b, c, f B a, d, e, f

C b, c, d, e D a, b, c

7 Chọn câu trả lời đúng khi nói về axit theo quan điểm của Bronstet:

A.Axit hoà tan được mọi kim loại B.Axit tác dụng được với mọi bazơ

C.Axit là chất cho proton D.Axit là chất điện li mạnh

8 Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau:

A A.axit mà một phân tử phân li nhiều H+ là axit nhiều nấc

B B.axit mà phân tử có bao nhiêu nguyên tử H thì phân li ra bấy nhiêu H+

C C.H3PO4 là axit ba nấc

D D A và C đúng

9 Chọn câu trả lời đúng nhất, khi xét về Zn(OH)2 là:

A A.chất lưỡng tính B hiđroxit lưỡng tính C bazơ lưỡng tính D hiđroxit trung hòa

10 Theo Bronstet thì câu trả lời nào sau đây là đúng?

A A.Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion B.Trong thành phần của axit có thể không có H

B C Trong thành phần của bazơ phải có nhóm OH

C D Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm OH

D E A và D đúng

Trang 2

11 Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3

C Na2SO4, HNO3, Al2O3 D Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2

E Zn(OH)2, NaHCO3, CuCl2

12 Theo Bronstet ion nào sau đây là lưỡng tính?

a PO43- b CO32- c HSO4- d HCO3- e HPO3

2-A a, b, c B b, c, d

C c, d, e D b, c, e

13 Cho các axit sau:

(1) H3PO4 (Ka = 7,6 10-3) (2) HOCl (Ka = 5 10-8)

(3) CH3COOH (Ka = 1,8 10-5) (4) HSO4 (Ka = 10-2)

Sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần:

A (1) < (2) < (3) < (4) B (4) < (2) < (3) < (1)

C (2) < (3) < (1) < (4) D (3) < (2) < (1) < (4)

14 Thang pH thường dùng từ 0 đến 14 là vì:

A A Tích số ion của nước [OH-][H+] = 10-14 ở 250C B pH dùng để đo dung dịch có [H+] nhỏ

B C.Để tránh ghi [H+] với số mũ âm D.Cả A, B, và C

15 Chọn câu trả lời sai trong số các câu sau đây?

A A Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

B C.Dung dịch pH < 7: làm quỳ tím hóa đỏ D.Dung dịch pH = 7: trung tính

16 Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:

5 Al2(SO4)3 6 NH4Cl 7 NaBr 8 K2S

Hãy chọn phương án trong đó các dung dịch đều có pH < 7 trong các phương án sau:

17 Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau:

1 HCO3- 2 K2CO3 3 H2O 4 Cu(OH)2

5 HPO4- 6 Al2O3 7 NH4Cl 8 HSO3

-Theo Bronstet, các chất và ion lưỡng tính là:

18 Cho dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+, H+, Cl-, Ba2+, Mg2+ Nếu không đưa ion lạ vào dung dịch, dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch?

A Dung dịch Na2SO4 vừa đủ B Dung dịch K2CO3 vừa đủ

C Dung dịch NaOH vừa đủ D Dung dịch Na2CO3 vừa đủ

19 Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?

Trang 3

A Cacbon đioxit B Lưu huỳnh đioxit.

20 Hãy chọn câu đúng nhất trong các định nghĩa sau đây về phản ứng axit - bazơ theo quan điểm của lí thuyết

Bronstet Phản ứng axit - bazơ là:

A do axit tác dụng với bazơ B do oxit axit tác dụng với oxit bazơ

C do có sự nhường, nhận proton D Do có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác

21 Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly?

A Sự điện ly là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch

B Sự điện ly là sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện

C Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước

D Sụ điện ly thực chất là quá trình oxi hoá khử

22 Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronstet có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ: Na+, Cl-, CO32- , HCO3-, CH3COO-, NH4, S2-?

160 Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH >

7?

23 Cho 10,6g Na2CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98%, sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?

A 18,2g và 14,2g B 18,2g và 16,16g

C 22,6g và 16,16g D 7,1g và 9,1g

24 Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42-, thì trong dung dịch đó có chứa:

A 0,2 mol Al2(SO4)3 B 0,4 mol Al3+

C 1,8 mol Al2(SO4)3 D Cả A và B đều đúng

25 Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronstet thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau đây: Ba2+, Br-, NO3-,

C6H5O-, NH4, CH3COO-, SO42- ?

26 Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?

A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3

C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3

27 Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4

C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch AgNO3

28 Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh?

A Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl B NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4

C Ba(OH)2, AlCl3, ZnO D Mg(HCO3)2, FeO, KOH

29 Cho hỗn hợp gồm ba kim loại A, B, C có khối lượng 2,17g tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 1,68 lít khí H2

( đktc) Khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là:

30 Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lít khí SO2 ( đktc) là:

Trang 4

A 250 ml B 500 ml C 125 ml D 175 ml

31 Cho V lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2,0 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015M thu được 1,97g BaCO3 kết tủa

V có giá trị là:

A 0,224 lít B 1,12 lít C 0,448 lít D 0,244 hay 1,12 lít

32 Cho 4,48 lít ( đktc) hỗn hợp khí N2O và CO2 từ từ qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 1,12 lít khí (đktc) khí thoát ra Thành phần phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp là:

A 25% và 75% B 33,33% và 66,67% C 45% và 55% D 40% và 60%

33 Cho các chất rắn sau: Al2O3 , ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, Pb(OH)2, K2O, CaO, Be, Ba Dãy chất rắn có thể tan hết trong dung dịch KOH dư là:

A Al, Zn, Be B Al2O3, ZnO C ZnO, Pb(OH)2, Al2O3 D Al, Zn, Be, Al2O3, ZnO

34 Hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 có tỉ khối đối với H2 là 18 Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là:

A 61,11% và 38,89% B 60, 12% và 39,88%

C 63,15% và 36,85% D 64,25% và 35,75%

35 Sục khí clo vào dung dịch hỗn hợp chứa NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,17 g NaCl Tổng số mol NaBr và NaI có trong hỗn hợp ban đầu là:

A 0,015 mol B 0,02 mol C 0,025 mol D 0,03 mol

36 Cho 115,0g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 22,4 lít CO2 (đktc) Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:

37 Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8g kết tủa keo Nồng độ mol của dung dịch KOH là:

A 1,5 mol/l B 3,5 mol/l C 1,5 mol/l và 3,5 mol/l D 2 mol/l và 3 mol/l

38.Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dung dịch H3PO4 1M thì nồng độ mol của muối trong dung dịch thu được là:

39 Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ?

A Cl-, Na+, NH4, H2O B ZnO, Al2O3, H2O

C Cl-, Na+ D NH4, Cl-, H2O

40 Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonnat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2,24 lít CO2 (đktc) Hai kim loại đó là:

A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs

41 Cho 1 lít hỗn hợp khí gồm H2, Cl2, HCl đi qua dung dịch KI thu được 2,54g iot và còn lại 500ml ( các khí đo ở cùng điều kiện tiêu chuẩn) Phần trăm số mol các khí trong hỗn hợp lần lượt là:

A 50; 22,4; 27,6 B 25; 50; 25 C 21; 34,5; 45,5 D 30; 40; 30

42 Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là:

43 Khối lượng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47g K2O để thu được dung dịch KOH 21% là:

44 Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là:

45 Cho H2SO4 đặc tác dụng đủ với 58,5g NaCl và dẫn hết khí sinh ra vào 146g H2O Nồng độ % của axit thu được là:

Trang 5

A 30 B 20 C 50 D 25

46 Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha trộn khụng làm co gión thể tớch thỡ dung dịch mới cú nồng độ mol là:

47 Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M Nếu coi thể tớch sau khi pha trộn bằng tổng thể tớch của hai dung dịch đầu thỡ pH của dung dịch thu được là:

A 1 B 2 C 3 D 1,5

48 Độ điện li α của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đõy?

A Bản chất của chất điện li B Bản chất của dung mụi

C Nhiệt độ của mụi trường và nồng độ của chất tan D A, B, C đỳng

49 Độ dẫn điện của dung dịch axit CH3COOH thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ 0% đến 100%?

A Độ dẫn điện tăng tỷ lệ thuận với nồng độ axit B Độ dẫn điện giảm

C Ban đầu độ dẫn điện tăng, sau đú giảm D Ban đầu độ dẫn điện giảm, sau đú tăng

50 Hóy dự đoỏn hiện tượng xảy ra khi thờm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3?

A Cú kết tủa màu nõu đỏ B Cú cỏc bọt khớ sủi lờn

C Cú kết tủa màu lục nhạt D A và B đỳng

51 Người ta lựa chọn phương phỏp nào sau đõy để tỏch riờng chất rắn ra khỏi hỗn hợp phản ứng giữa cỏc dung dịch

Na2CO3 và CaCl2?

52 Cú 10ml dung dịch axit HCl cú pH = 3 Cần thờm bao nhiờu ml nước cất để thu được dung dịch axit cú pH = 4?

53 Dung dịch A cú a mol NH4, b mol Mg2+, c mol SO42- và d mol HCO3- Biểu thức nào biểu thị sự liờn quan giữa a,

b, c, d sau đõy là đỳng?

A a + 2b = c + d B a + 2b = 2c + d C a + b = 2c + d D a + b = c + d

54 Thể tớch dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là:

55 Cho phương trỡnh ion thu gọn: H+ + OH-→ H2O Phương trỡnh ion thu gọn đó cho biểu diễn bản chất của cỏc phản ứng hoỏ học nào sau đõy?

A HCl + NaOH → H2O + NaCl

B NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

C H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

D A và B đỳng

56 Trong cỏc phản ứng dưới đõy, phản ứng nào trong đú nước đúng vai trũ là một axit Bronstet?

A HCl + H2O → H3O+ + Cl- B NH3 + H2O NH4 + OH

-C CuSO4 + 5H2O → CuSO4 5H2O D H2SO4 + H2O → H3O+ + HSO4

-57.Chỉ ra nội dung sai :

A Tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazơ và muối là do trong dung dịch của chúng có các ion

B Những chất tan trong nớc phân li ra ion đợc gọi là những chất điện li

C Độ điện li α của các chất điện li khác nhau nằm trong khoảng 0 < α≤ 1

D Cân bằng điện li là cân bằng động

58 Khi pha loãng dung dịch, độ điện li của các chất điện li :

Trang 6

A.đều tăng B.đều giảm.

C không thay đổi D.tăng hay giảm phụ thuộc vào từng chất điện li

59 Chất điện li yếu có độ điện li α nằm trong khoảng :

A.0 ≤α≤ 1 B.0 ≤α < 1 C.0 < α≤ 1 D.0 < α < 1

60 Axit và bazơ theo thuyết A-rê-ni-út :

A axit là chất khi tan trong nớc phân li ra cation H+

Bazơ là chất khi tan trong nớc phân li ra anion OH–

B axit là chất khi tan trong nớc phân li ra anion OH–

Bazơ là chất khi tan trong nớc phân li ra cation H+

C Axit là chất nhờng proton Bazơ là chất nhận proton

D Axit là chất nhận proton Bazơ là chất nhờng proton

61 Ưu điểm của thuyết axit – bazơ theo Bron-stêt :

A áp dụng đúng cho trờng hợp dung môi là nớc

B áp dụng đúng cho trờng hợp dung môi khác nớc

C áp dụng đúng khi vắng mặt cả dung môi

D Cả A, B và C

62 Chỉ ra nội dung sai :

A Theo thuyết Bron-stêt, axit và bazơ có thể là phân tử hoặc ion

B Theo thuyết Bron-stêt, nớc là chất lỡng tính

C Thuyết Bron-stêt tổng quát hơn thuyết A-rê-ni-út

D Khi nghiên cứu tính chất axit – bazơ trong dung môi nớc, thuyết Bron-stêt cho kết quả khác với thuyết A-rê-ni-út

63 Theo thuyết Bron-stêt, nớc đóng vai trò là chất :

64 Đối với axit hay bazơ xác định thì hằng số axit (Ka) hay hằng số bazơ (Kb) có đặc điểm là :

A.Chỉ phụ thuộc nhiệt độ B.Không phụ thuộc nhiệt độ

C.Chỉ Ka phụ thuộc nhiệt độ D.Chỉ Kb phụ thuộc nhiệt độ

65 Phơng trình điện li của [Ag(NH3)2]Cl :

A.[Ag(NH3)2]Cl → [Ag(NH3)]Cl + NH−3 B.[Ag(NH3)2]Cl → AgCl + 2NH3

C.[Ag(NH3)2]Cl → [Ag(NH3)2]+ + Cl– C [Ag(NH3)2]Cl → Ag+ + [Cl(NH3)2]–

66 : Thuyết A-rê-ni-út khẳng định: Trong phân tử axit luôn có nguyên tử hiđro (ý 1) Ngợc lại trong phân tử chất nào

mà có hiđro thì đều là chất axit (ý 2) Vậy :

A ý 1 đúng, ý 2 sai B.ý 1 sai, ý 2 đúng

C.Cả hai ý đều đúng D Cả hai ý đều sai

67.Một dung dịch có chứa [OH–] = 1.10–13 Dung dịch này có môi trờng

A axit B.kiềm C.trung tính D.cha xác định đợc vì không biết [H+]

68 Chỉ ra nội dung sai :

A Tích số ion của nớc : KH O2 = [H+][OH–]

B Tích số ion của nớc không phụ thuộc vào nhiệt độ

C Tích số ion của nớc là hằng số cả trong dung dịch loãng của các chất khác nhau

D ở 250C: [OH–] = KH O 2

[H ]+

(KH O2 : tích số ion của nớc ; [H+], [OH–] lần lợt là nồng độ của H+, OH– ở thời điểm cân bằng trong dung dịch)

69 Chỉ ra nội dung sai :

Trang 7

A.Dựa vào pH có thể đánh giá đợc môi trờng của dung dịch đó.

B pH của máu ngời và động vật có giá trị không đổi nghiêm ngặt

C Thực vật có thể sinh trởng bình thờng chỉ khi giá trị pH của dung dịch trong đất ở trong khoảng đặc trng xác định cho mỗi loại cây

D Tốc độ ăn mòn kim loại trong nớc tự nhiên phụ thuộc ít vào pH của nớc

70 Chỉ ra nội dung đúng:

A.Quỳ tím là một chất chỉ thị axit – bazơ vạn năng

B Để xác định giá trị chính xác pH của dung dịch ngời ta dùng giấy tẩm chất chỉ thị axit – bazơ vạn năng

C Chất chỉ thị axit – bazơ là chất có màu biến đổi phụ thuộc vào giá trị pH của dung dịch

D Trong môi trờng axit, phenolphtalein có màu đỏ

71 Cho các chất : NaCH3COO, NH4Cl, NaCl, K2S, Na2CO3, KNO3, Fe(NO3)3, ZnBr2, KI Có bao nhiêu chất khi tan

trong nớc tạo ra dung dịch có môi trờng axit ?

72 Dung dịch Fe(CH3COO)2 có môi trờng :

D.cha kết luận đợc vì phụ thuộc vào độ thuỷ phân của hai ion

73 Cho các cặp chất : HCl và Na2CO3 ; FeSO4 và NaOH, BaCl2 và K2SO4 ; H2SO4 và HNO3; NaCl và CuSO4;

CH3COOH và NaOH

Có bao nhiêu cặp chất không cùng tồn tại trong một dung dịch

74 Chỉ ra nội dung sai :

A Trong phơng trình ion rút gọn của phản ứng, ngời ta lợc bỏ những ion không tham gia phản ứng

B Phơng trình ion rút gọn không cho biết bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

C Trong phơng trình ion rút gọn của phản ứng, những chất kết tủa, điện li yếu, chất khí đợc giữ nguyên dới dạng phân tử

D Phơng trình ion rút gọn chỉ áp dụng cho phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li

75 Muối nào sau đây khi hoà tan trong nớc không bị thuỷ phân ?

A NaCH3COO B Fe(NO3)3 C.KI C (NH4)2S

76 Cho các muối : CuSO4, KCl, FeCl3, Al(NO3)3, Na2CO3, NH4Cl, (NH4)2S, NaNO3 Có bao nhiêu muối bị thuỷ phân khi hoà tan vào nớc?

77.Cho từ từ dung dịch A chứa x mol HCl vào dung dịch B chứa y mol Na2CO3 sau khi cho hết A vào B và nếu x=2y thì pH của dung dịch là bao nhiêu khi đun nhẹ đuổi hết khí

dung dich C để trung hòa hết dung dịch C cần thêm 300ml dung dịch HCl 1M giá trị của x là

79 trộn 300ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,025M và 200ml dung dịch H2SO4 x mol/l thu đợc m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH= 2 giá trị của m và x tơng ứng là

80 cho 2 A và B cốc có cùng khối lợng đặt A , B lên 2 đĩa cân cân thăng bằng thêm và cốc A 126 g K2CO3

thêm và cốc B 85g AgNO3 thêm tiếp cốc A 100g dung dịch H2SO4 19.6% thêm tiếp và cốc B 100g dd HCl 36,5% hỏi cần phải thêm bao nhiêu gam nớc vào cốc nào để cân lại lặp lại cân bằng

81 thêm từ từ 100ml dd NaOH vào 25 ml dd AlCl3 thì vừa đủ thu đợc kết tủa lớn nhất là 1,872 g nồng độ mol của 2 dd AlCl3 và NaOH ban đầu tơng ứng là

Trang 8

A 0,96 và 0,72 B 0,72 và 0,96 C 0,48 và 0,36 D 0,36 và 0,48 82.Dung dịch A chứa HCl và H2SO4 có tỉ lệ số mol 3 :1 100ml dd A trung hòa đủ bởi 25ml dd NaOH 1M Nồng độ mol các chất trong dung dịch A lần lợt là bao nhiêu.

83.trung hòa dd HCl 14,6% vừa đủ bằng dd NaOH 20% tính nồng độ phần trăm dd muối thu đợc

84 Hòa tan hỗn hợp bari clorua và canxi clorua vào 1 lít dd hỗn hợp natri cacbonat và amoni cacbonat có nồng độ lần lợt 0,1M và 0,25M ; sau khi phản ứng xong thu đợc 39,7 gam kết tủa A và dung dịch B phần trăm khối lợng các chất trong kết tủa của BaCO3 và CaCO3 trong A tơng ứng là :

85 Hũa tan hoàn toàn 15g CaCO3 , bằng dd HCl và cho khớ thoỏt ra hấp thụ hết vào 500ml ddNaOH 0,4 M được dd

X Cho lượng dư dd BaCl2 vào dd X cú m gam kết tủa Khối lượng kết tủa m bằng:

86 Cho 4,48 lớt CO2 (đkc) hấp thụ hết vào dd 500 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 0,2 M thu được m gam kết tủa Giỏ trị đỳng của m là:

87 Trộn 200g dd BaCl2 2,08% với 40g dd H2SO4 4,9% thu được x gam kết tủa và dd Y nồng độ y% Cặp giỏ trị x,y đỳng là:

A x = 2,33g y =0,62% C x = 2,33g y =0,94%

B x = 4,66g y =0,62% D x = 4,66g y =1,24%

88.Hoà tan 3,94g BaCO3 bằng 500ml dd HCl 0,4 M Thể tớch dd NaOH 0,5 M để trung hũa lượng axit dư bằng :

89 Trộn 50ml dd HNO3 x mol/l với 150ml dd Ba(OH)2 0,2M thu được dd X Để trung hũa lượng bazơ dư trong X cần 100ml dd HCl 0,1 M H óy chọn giỏ trị đỳng của x:

90.Dd X chứa hỗn hợp NaOH a mol/l và Ba(OH)2 b mol/l Để trung hoà 50ml dd X cần 60ml dd HCl 0,1 M Mặt khỏc cho 1 lượng dư dd Na2CO3 vào 100 ml dd X thấy tạo thành 0,394g kết tủa Hóy chọn cặp giỏ trị đỳng của a và b:

A a = 0,10 M b = 0,01 M C a = 0,08 M b = 0,01 M

B a = 0,10 M b = 0,08M D a = 0,08M b = 0,02M

91.X là dd chứa 0,1 mol AlCl3 Y là dd chứa 0,32 mol NaOH Đổ từ từ Yvào X Khối lượng kết tủa thu được sau khi

đổ hết Y vào X là

92 X là dd chứa 0,1 mol AlCl3 Y là dd chứa 0,32 mol NaOH Đổ từ từ X vào Y Khối lượng kết tủa thu được sau khi

đổ hết X vào Y là

93 X là dd AlCl3, Y là dd NaOH 2 M Thờm 150 ml dd Y vào cốc chứa 100 ml dd X, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc cú 7,8g kết tủa Thờm tiếp vào cốc 100ml dd Y, khuấy đều tới kết thỳc cỏc phản ứng thấy trong cốc cú 10,92g kết tủa Nồng độ mol của dd X bằng :

94 X là dd AlCl3, Y là dd NaOH 1 M Thờm 240 ml dd Y vào cốc chứa 100 ml dd X, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc cú 6,24g kết tủa Thờm tiếp vào cốc 100ml dd Y, khuấy đều tới kết thỳc cỏc phản ứng thấy trong cốc cú 4,68g kết tủa Nồng độ mol của dd X bằng :

95 Cho một miếng Al nặng 10,8g vào 400ml dd HCl a mol/l Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn (ngừng thoỏt khớ)

thấy cũn lại 2,7g Al Vậy a cú giỏ trị bằng:

96 Trộn 200ml dd HCl 0,5 M với 400ml dd Ba(OH)2 0,05M thu được dd X Hỏi X cú thể hũa tan tối đa bao nhiờu gam Al?

97.dd X chứa 24,4 g hỗn hợp 2 muối Na2CO3 và K2CO3 Thờm dd chứa 33,3 g CaCl2 vào dd X thu được 20g kết tủa và

dd Y Số mol mỗi muối trong dd X l à:

A Na2CO3 0,12ml K2CO3 0,08ml B Na2CO3 0,10ml K2CO3 0,10ml

Trang 9

C Na2CO3 0,08ml K2CO3 0,12ml D Na2CO3 0,05ml K2CO3 0,15ml

98.Trộn 50 ml dd Na2CO3 0,2 M với 100ml dd CaCl2 0,15M thu được 1 lượng kết tủa đúng bằng lượng kết tủa thu được khi trộn 50 ml dd Na2CO3 0,2 M với 100ml dd BaCl2 a mol/l Giá trị đúng của a là:

A ~ 0,08 M B ~ 0,10 M C ~ 0,05 M D ~ 0,12 M

Trang 10

99 Cặp chất nào cú thể cựng tồn tại trong một dd (ở nhiệt độ thường):

A.Na2S và AgNO3 C NaHCO3 và CaCl2

B NaHSO4 và BaCl2 D AlCl3 và NH3

100.Cần trộn 2 dd NaOH 3% v à 10% theo tỉ lệ khối lượng như thế nào để cú dd NaOH 8% Tỉ lệ khối lượng m1 của

dd NaOH 3% và m2 của dd NaOH 10% :

A.m1: m2 = 1: 2 B m1: m2 = 2: 1 C m1: m2 = 5: 2 D m1: m2 = 2: 5

101 Hoà tan m g kim loại Ba vào nước thu được 1,5 lớt dung dịch X cú pH = 13 Giỏ trị của m :

A m= 5,1375 g B m=10,275g C m=20,55g D một đỏp ỏn khỏc

102 cho 3 x 1023 phõn tử một hợp chất chứa ion Cl- hoà tan hoàn toàn trong nước phản ứng vừa đủ với 500ml dd AgNO3 1M hợp chất ion đú là

103 Trong 1 ml dd HX a mol/l ( nồng độ ban đàu pha chế ) cú 5,4 x 1019 phõn tử HX và 0,6 x 1019 ion X- tớnh a

104.Hóy sắp xếp cỏc dd cú cựng nồng độ mol dưới đõy theo thứ tự tăng dần giỏ trị pH của dung dịch : NaCl, H2SO4, NaOH, NH3, Ba(OH)2 , HCl , CH3-COOH

105 đung dịch chứa ion H+ cú thể tỏc dụng với tất cả cỏc ion trong nhúm nào dưới đõy:

A HSO4-, HCO3-, Cl- B HSO4-, HCO3-, CO32- C S2-, HCO3-, CO32- D.HSO4-,CO32-,S

2-106 dung dịch chứa ion OH- tỏc dụng với tất cả cỏc ion trong nhúm nào dưới đõy:

A NH4, Na+, Fe2+, Fe3+ B Na+, Fe2+, Fe3+, Al3+

C NH4 , Fe2+, Fe3+, Al3+ D NH4, Fe3+, Al3+, Ba2+

107 dung dịch chứa ion CO32- tác dụng với tất cả các ion trong nhóm nào dới đây:

A H+, Al3+, Ca2+, Fe2+ B H+, Ca2+, K+, Mg2+

C H+, Al3+, Ba2+, K+ D H+, Ca2+, Ba2+, K+

108 có 500ml dd X chứa Na+, NH4, CO32-, SO42- lấy 100ml dd X cho tác dụng với 1 lợng d dd HCl thu đợc 2,24 l

CO2 (đktc) lấy 100ml dd X cho tác dụng với 1 lợng d dd BaCl2 thấy có 33,3 g kết tủa lấy 100ml dd X cho tác dụng với lợng d NaOH thu đợc 4,48 l khí NH3 tính tổng khối lợng muối trong 500ml dd X

Ngày đăng: 11/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w