1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Hướng dẫn giải Bài tập chương 2. Phần 1

14 732 26

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 825,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.3: a) Mạch xoay chiều RLC không phân nhánh đặt vào điện áp U có dòng điện I chạy qua. Tính hệ số công suất của mạch. Tính điện kháng X của mạch. Tính công suất tiêu thụ trên đoạn mạch[r]

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG II Phần 1: Giải mạch điện xoay chiều hình sin

Hướng dẫn giải

2.1: Dòng điện xoay chiều có biểu thức 0

5sin(100 45 )

i= tA a) Tìm trị số giá trị tức thời của cường độ dòng điện tại t = 0

b) Tính trị số hiệu dụng của dòng điện này

Hướng dẫn giải

ĐS: a) i =2,5 2 A; b) 5

2

I = A

2.2: a) Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có điện áp rơi trên R, L, C là UR =

120V; UL = 210V và UC = 50V Tính điện áp hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch RLC ĐS: U =200V

b) Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có L = 0,314H và điện dung C = 31,8F

đặt vào điện áp xoay chiều U tần số f biến thiên Hỏi với tần số bao nhiêu mạch có cộng hưởng điện áp?

Hướng dẫn giải

6

50 z

LC

c) Mạch xoay chiều RLC không phân nhánh đặt vào điện áp U = 120V có dòng điện i

chay qua chậm pha sau áp góc 300 Tìm điện áp rơi trên điện trở R của mạch

Hướng dẫn giải

0

R

U =Uc s = cos = V

d) Mạch xoay chiều một pha có RLC mắc nối tiếp có điện áp

0

180 2 sin(100 t 53,13 )

của cảm kháng và dung kháng của mạch này Mạch này luôn có tính gì?

Hướng dẫn giải

Góc lệch pha của u so với i:   = ui =53,130

Trang 2

e) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều

3

u=Ut+ V

và dòng điện trong mạch là i=Imaxsint A( ) Đoạn mạch này luôn

có tính gì?

Hướng dẫn giải

0 3

  = − =  mạch luôn có tính cảm

2.3: a) Mạch xoay chiều RLC không phân nhánh đặt vào điện áp U có dòng điện I chạy qua

Dòng điện i chậm pha sau điện áp u một góc 600 Tính hệ số công suất của mạch

Hướng dẫn giải

0

b) Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có tổng trở Z = 80 đặt vào điện áp U

có dòng điện chạy qua chậm pha sau áp một góc 53,130 Tính điện kháng X của mạch

Hướng dẫn giải

Áp dụng tam giác tổng trở: X=Zsin=80sin 53,130 = 64

c) Đoạn mạch có điện dẫn G = 0,2 S đặt vào điện áp U = 60V có dòng I chạy qua Tính công suất tiêu thụ trên đoạn mạch

Hướng dẫn giải

60 0, 2 720

P=I R=U G= = W

150 2 sin(100 30 )

u= t+ V vào nhánh thuần trở R thì dòng điện qua

2 2 sin(100 30 )

Hướng dẫn giải

2 2

( u i) 150.2cos(30 30 ) 300 W

2.4: a) Mạch xoay chiều RLC khi đạt vào điện áp u sẽ có dòng điện i qua mạch có công suất

tác dụng 180W và công suất phản kháng là 120VAR Tìm góc lệch pha giữa u và i

Hướng dẫn giải

0

0 0

120

180

Q P

b) Cuộn cảm có cảm kháng 150 nối tiếp với tụ điện có dung kháng 60 đặt vào mạch xoay chiều có dòng điện 4A chạy qua Tính công suất phản kháng của mạch

Trang 3

Hướng dẫn giải

4 60 960 ar

C

Q= −I X = − = − V

c) Mạch xoay chiều 1 pha có RLC không phân nhánh, biết công suất phản kháng là 1200VAR, hệ số công suất là 0,85 Tìm công suất tác dụng của mạch

Hướng dẫn giải

0

1935 tan tan 31,8

Q

d) Mạch xoay chiều một pha có RLC nối tiếp, biết công suất phản kháng là 1800VAR,

hệ số công suất là 0,6 Tính công suất biểu kiến của mạch

Hướng dẫn giải

0

sin sin 53

Q

VA

2.5: Nguồn điện 220V, 50Hz cung cấp cho một động cơ 5kW và HSCS 75% trễ

a) Tính công suất phản kháng tiêu thụ bởi động cơ và dòng điện trên dường dây dẫn đến động cơ

b) Ta muốn nâng HSCS lên thành 95% Tính công suất phản kháng mà tụ điện phải phát

ra (bù) cho đường dây Suy ra dung kháng và điện dung trên tụ bù Tính dòng mới trên đường dây

c) Sau khi bù, dòng điện và tổn hao nhiệt trên đường dây giảm theo tỉ lệ nào?

Trang 4

2.6: Một tải công nghiệp tiêu thụ 100kW với cos = 0,7 trễ từ nguồn 2300V , 50Hz Tính điện

dung của một tụ điện C cần ghép song song với tải để nâng hệ số công suất lên cos = 0,9 trễ

Hướng dẫn giải:

Hệ số công suất cos = 0,7 trễ 0

45,6

Công suất phản kháng khi chưa bù: Q=Ptan

Hệ số công suất cos = 0,9 trễ 0

25,84

Công suất phản kháng sau khi bù: Q1=Ptan1

Ta có:

2

2

0

1

100000

2.(3,14).(50)

C

C

U

X

U C

F

2.7: Nhãn của một động cơ điện có ghi 1,7kW; 220V; HSCS bằng 0,4

a) Tính dòng điện tiêu thụ bởi động cơ nếu hiệu suất động cơ bằng 0,8

b) Tính giá trị tụ bù để nâng HSCS lên 0,8 (nguồn 50Hz)

c) Tính dòng điện trên đường dây sau khi bù

Hướng dẫn giải:

a) Công suất do động cơ phát ra:

1700

C

Công suất tiêu thụ của động cơ là P

Hiêu suất của động cơ bằng 0,8: P C

P

 =

2125 0,8

C

P

Dòng điện tiêu thụ bởi động cơ:

2125

24, 2A 220.0, 4

P

UIcos

b)

Hệ số công suất cos = 0,4 trễ 0

66, 2

Công suất phản kháng khi chưa bù: Q=Ptan

Hệ số công suất cos = 0,8 trễ 0

36,87

Công suất phản kháng sau khi bù: Q1=Ptan1

Trang 5

Ta có:

2

2

0

1

2125

2.(3,14).(50)

C

C

U

X

U C

F

c) Dòng điện trên đường dây sau khi bù:

1

1

2125

12,1A 220.0,8

P I

UIcos

SV tự giải bài 2.8 đến 2.12

2.8: a) Cho các số phức Z1 = 6 + j9 và Z2 = 4 + j5

Tìm phức Z = Z1.Z2

b) Cho các số phức Z1 = -8 + j6 và Z2 = 3 – j4

Tìm phức Z = Z1/Z2

c) Cho các số phức:

Z1 = 9 + j2; Z2 = 7 +j5; Z3 = 6 +j4

Tìm phức tổng Z = Z1 + Z2 + Z3

d) Tìm phức liên hợp của Z = 5 – j5

e) Tìm mô đun của Z = 6 – j8

f) Cho Z1== 15 30 ;0 Z2 =20 60 0 Tính Z1/Z2

2.9: Đổi các số phức sau sang dạng cực:

a) j10 b) 3 4

4 3

j j

+

− −

0, 6 j0,8

− + d) Z = 5 -j5 e) Z = (-9 + j5)(-6 + j4)

3 4

j Z

j

+

=

8 5

4 6

j Z

j

= +

h) Z = -a – ja (a > 0) i) Z = jb (b < 0)

2.10: Đổi các số phức sau ra dạng đại số

Z= − 10 30

Trang 6

c) 0

Z= 8 60 d)

0 0

4 53,13 Z

3 60

=

 e)

0 0

5 48 Z

8 60

− 

=

2.11: Đổi các dòng thực sau thành dòng phức:

a) i t1( )=3 2 sin(10t−18 )0

2( ) 5 2 cos(10 90 )

i t = − t+

c) i t3( )=3 2 cos10t+4 2 sin10t

2.12: Đổi các dòng phức sau sang dòng thực, với =3 (rad/s)

1 10 12

I =  −

b) I2 = +6 j8

c) I3 = −j4

2.13: Tìm biên độ và pha của các hàm sin sau:

a) u(t) = 2sin5t + 2cos5t

b) u(t) = (3cos5t)(4sin5t)

Hướng dẫn giải:

a)

0

( ) 2 2 sin(5 45 )

Biên độ U =0 2 2 ; pha (5t + 450)

b)

0

( ) 6 2 sin(5 90 )

Biên độ U =0 6 2 ; Pha (5t + 900)

2.14: Cho các điện áp sau:

1( ) 4cos(2 30 ); 2( ) 2sin(2 18 ); 3( ) 5cos 2 12sin 2

u t = t+ u t = − t+ u t = − t+ t

Tìm góc lệch pha của u u2; 3 so với u1

Hướng dẫn giải:

0

1 4sin(2 60 )

0

2 2sin(2 198 )

3 5sin(2 90 ) 12sin 2 13sin(2 22, 6 )

Góc lệch pha của u2 so với u1 là: 21 =1980−600 =1380

Góc lệch pha của u3 so với u1 là: 31 =22, 60−600 = −37, 40

Trang 7

2.15: Cho áp nguồn u t( )=6 2 sin(1000t−36,9 )0 tác dụng vào tải Tìm dòng phức dưới dạng vuông góc nếu tải là:

a) R = 3

b) L = 1mH

c) C = 200F

Hướng dẫn giải:

0

a)

0

0

3

U

R

 −

b)

0 3

3,6 4,8 1000.10

U

 −

c)

0

6

0,72

1000.200.10

U

C

 −

2.16: Cho mạch một cửa gồm tổng trở Z1 ghép nối tiếp với một cuộn cảm 2mH Cho biết áp và

107,8 2 (1000 68, 2 ); 20 2 sin1000

u = cos ti= t Hãy xác định Z1 và suy ra mạch tương đương đơn giản nhất của mạch một cửa

Hướng dẫn giải:

0

107,8 21,8

20 0

U

I

1 XL 1 2

Z =Z + j =Z + j

0 1

107,8 21,8 2

20 0

U

Z

Mạch tương đương đơn giản nhất khi Z1= = R 5

Vậy mạch tương đương đơn giản nhất của mạch một cửa gồm điện trở R nối tiếp với cuộn cảm L

2.17: Tính công suất phức của một tải:

a) tiêu thụ 100W với cos = 0,8 sớm

b) tiêu thụ 2kVA với cos = 0,9 trễ

c) làm việc dưới điện áp 220V và có tổng trở Z = 15+j10 ()

Hướng dẫn giải

a)

cos = 0,8 sớm   = -36,890

Áp dụng tam giác công suất ta có: S = P/cos = 100/0,8 = 125VA

Trang 8

Vậy 0

b) cos = 0,9 trễ   = 25,840

0

c)

*

220

U

2.18: Trị số dòng điện và điện áp trên một phần tử được biểu diễn dưới dạng hiệu dụng phức

100 2 0 ; 10 45

U=  I =  Hãy biểu diễn u, i dưới dạng tức thời và tính P, R, Q, S của mạch

Hướng dẫn giải

0

( ) 200sin (t) 10 2 sin( 45 )

=

0

( u i) 100 2.10 (45 ) 1000

2 2

1000

10

P I

0

tan 1000 tan 45 1000 ar

S = +P jQ= + j

2.19: a) Biểu diễn đại lượng điện áp sau dưới dạng hàm phức: 0

( ) 50 2 cos(100 45 )

b) Biểu diễn đại lượng dòng điện sau dưới dạng hàm phức: i( ) 10 2 cos(4t = t−60 )0

5 45

I =  có tần số 60Hz Hãy biểu diễn dòng điện dưới dạng biểu thức sin

Hướng dẫn giải

a)

0 0

( ) 50 2 cos(100 45 )

( ) 50 2 sin(100 45 )

0

50 45

U

b) I =10 30 0

c) i t( )=5 2 sin(120t+45 )0 A

Trang 9

2.20: a) Cho mạch xoay chiều không phân nhánh có R = 40 ; XC = 30 Viết biểu thức tổng

trở phức của mạch này

Z=40− j30

b) Tìm dòng điện phức trong tụ điện có dung kháng XC = 12 khi đặt vào nguồn áp xoay

6 82

U = 

0

0

6 82

0,5 172

U I

c) Tìm dòng điện phức trong cuộn dây có cảm kháng XL = 36 khi đặt vào nguồn áp xoay

10 42

U =

0

0

10 42

0, 28 48

U I

50 36,87

S =  có công suất tác dụng và công suất phản kháng là bao nhiêu?

S=40+ j30 =P 40 ;W Q=30 arV

e) Mạch xoay chiều 1 pha RLC không phân nhánh, khi đặt vào hai đầu mạch điện áp

0

60 30 ,

U =  V dòng qua mạch là I tạo công suất S = 180 60  0VA Tính dòng phức I ?

0

0

180 60

3 30

60 30

S I

U

0

I =  −

2.21: a) Tính công suất phản kháng và công suất tác dụng của một tải đặt vào nguồn xoay chiều

2 40

450 70

b) Mạch xoay chiều RLC có công suất tác dụng 160W và công suất phản kháng 120VAR Tìm góc lệch pha dòng i, áp u của mạch

c) Cho công suất phức của đoạn mạch S. =42+ j15 (VA), khi đó công suất phản kháng

P và công suất tác dụng P của đoạn mạch bằng bao nhiêu?

d) Tính hệ số công suất của một tải tiêu thụ 23KW, 150A ở điện áp 230V

e) Cuộn dây có R = 16; XL = 40 Tìm tổng trở phức của đoạn mạch viết ở dạng cực (SV xem giải ở bài giảng)

Trang 10

2.22: Mạch xoay chiều một pha có RLC không phân nhánh với R = 100; XL = 200; XC =

100 Khi đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp u thì dòng điện qua mạch là i Tìm góc lệch pha của điện áp u so với dòng i

45

 =

2.23: Tìm dòng điện i(t) và điện áp uC

+ Chuyển sang mạch phức (SV vẽ sơ đồ mạch)

5 0

U = 

1

2

L

C

L

X

C

Z = +R j XX = + j

Áp dụng định luật Ôm phức

0

5 0

0,5 36,9

U

I

( ) 0,5 2 (8 36,9)

0

( ) 2 sin(8 127 )

C

2.24: Tìm dòng điện i(t)

Hướng dẫn giải:

+ Chuyển sang mạch phức (Sv vẽ sơ đồ mạch)

U = 5 0

8

L

C

L

X

C

1

2

1 8

j j Z

= +

= −

Trang 11

+ cách 1:

Áp dụng PP dòng điện nhánh

1 2

5 0

8

j j

Cách 2: PP tương đương

1

8

1

8

5 0

5 0 1

U I

Z

Đáp số: i t( )=5 2 sin8 ( )t A

2.25: Tìm dòng điện i(t)

Hướng dẫn giải:

+ Chuyển sang mạch phức (SV vẽ sơ đồ)

+ Cách 1:

Áp dụng PP dòng điện nhánh:

1 2

I = +I I

+ Cách 2: PP tương đương

(2 8)2

j

j j

+

0

2,7 12,5

U I

Z

+ ĐS: I =2,7 −12,50

Trang 12

2.26: Tìm dòng điện I

Hướng dẫn giải

Cách 1: PP tương đương

( 10)(10 j10)

j

j

0

100 0

55,5 33,7

U

I

Cách 2: Áp dụng PP dòng điện vòng

Giải 2 pt trên ta được:

0 0

5,55 56,3

a

b

I

I

0

0

( ) 5,55 2 sin(8 33,7 )

a

I I

2.27: Tìm dòng điện i(t)

1

1 2, 4 1, 2

0 1

0

50 2 0

9, 4 9

( ) 9, 4 2 sin(50 9 )

U I

Trang 13

2.28: Tìm u t L( )

Hướng dẫn giải

+ chuyển sang sơ đồ phức (SV vẽ sơ đồ mạch)

+ U =100 2 0

100

X F =31,85

0,1H 31, 4

1

20( 31,85)

9 14,3

20 31,85

j

j

1

Z=20+Z + j31, 4=11+ j17,1

0

100 2 0

7 57

11 17,1

U I

( X ) (7 57 )( 31, 4) 220 147

0

( ) 220 2 sin(100 147 ) ( )

L

2.29: Tìm U

Áp dụng PP dòng mắt lưới

10 45

a

Trang 14

Mắt lưới b: −2I a+ −(5 j2)I b −3I c =0

Mắt lưới c: −3I b + +(3 j3)I c =0

c

I =  −

0

c

2.30: Xác định I và nghiệm lại cân bằng công suất trong mạch

Cách 1:

**Áp dụng PP dòng mắt lưới:

0

Giải hệ trên ta được:

0 0

1, 28 55

a

b

I

I

0

1, 28 55

a

I =I = 

Cách 2:

** Áp dụng PP tương đương

j

0

0

10 45

1, 28 55 7,7 1,3

U

I

Ngày đăng: 04/04/2021, 06:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w