- Điểm M ;N nằm Em hãy cho biết vị trí bên trong đường của các điểm M, N, P và tròn -Điểm M,N Nằm trong đờng Q đối với đường tròn - Điểm P nằm trên GV: Phạm Thị Bích Ngọc Trường PTDT BT [r]
Trang 1Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
- Biết vẽ góc, biết đọc tên góc, kí hiệu góc, nhận biết góc trong hình vẽ
- Nhận biết điểm nằm trong góc
3 Thái độ :
- Cẩn thận chính xác khi đo vẽ
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Thước thẳng, mô hình góc; phấn màu
2 Học sinh: Thước thẳng, làm bài tập cho về nhà
III Tiến trình lên lớp:
TIẾT 16
1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)
a Thế nào là hai nửa mặt phẳng bờ a ?
- Chỉ ra cạnh và đỉnh của góc
- Nêu định nghĩa nửa mặt phẳng
x
y a) O
Trang 2- Nêu hình ảnh thực
tế của góc bẹt
- Làm miệng trả lời câu hỏi
HS khác nhận xét bổ sung bài bạn
Đối chiếu kết quả
trống : a) ….góc xOy … đỉnh …… cạnhb) S ; ST và SR
c) góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
Trang 31 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
- Thế nào là góc ? Đọc tên góc ở hình bên
- Góc O 1 là góc xOy, góc O 2 là góc yOt
- 1 HS lên bảng làm bài tập
- HS khác cùng vẽ và nhận xét bài bạn
- Đối chiếu kết quả
3 Vẽ góc:
t
x y
- Trả lời câu hỏi
4 Điểm nằm bên trong góc
t
x y
O M
Hình 6Khi tia OM nằm giữa tia Ox
và tia Oy thì điểm M nằmtrong góc xOy
D
A
N
Trang 4-Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Tiết 18:
§3 SỐ ĐO GÓC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :
- Công nhận mỗi góc có một số đo xác định Số đo góc bẹt là 1800
- Biết định nghĩa góc vuông, góc nhọn, góc tù
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên : Thước thẳng, SGK, thước đo góc, ê ke, đồng hồ có kim.
2 Học sinh : Dụng cụ học tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- HS1: Nêu định nghĩa góc Vẽ góc bất kì, đặt tên và viết bằng kí hiệu, nêu các yếu
1 Đo góc
Trang 5- Kiển tra chéo nhau giữa các HS
- Nhận xét về số đo góc
- Số đo của góc bẹt
là
- Học sinh làm ?1 SGKđo các góc
- Học sinh đọc chú ý trong SGK
( Học sinh thực hành đo)
* Chú ý: SGK
HĐ 2 : So sánh góc ( 10 phút)
- Quan sát hình 14 và
cho biết Để kết luận
hai góc này có số đo
- Đo số đo của các góc trong hình 15 và
so sánh kết quả
1 HS làm ?2
HS khác cùng làm và nhận xét
Đối chiếu kết quả
Trang 6Dùng êke vẽ một góc
vuông Số đo của góc
vuông là bao nhiêu
- Đo góc vuông và cho biết số đo của gócvuông
- Dụng thước vẽ một góc nhọn và cho biết góc nhọn số đo của góc nhọn nhỏ hơn gócvuông
Trả lời
- Vẽ một góc tù và cho biết số đo của góc
tù nhỏ hơn góc bẹt và lớn hơn góc vuông
HS trả lời
HS chú ý nắm bắt
3 Góc vuông Góc nhọn Góc tù.
y
x O
Góc vuông là góc có số đo bằng 900
x
y
O
Góc nhọn là góc có số đo lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900
y
x O
HS khác cùng làm và nhận xét bài bạnĐối chiếu kết quả
Góc bẹt : góc 2
Bài 15 (SGK – T80)
- Lúc 2 giờ hai kim tạo thành
Trang 7Cho Đại diện nhóm
trình bày bài giải
Cho nhóm khác bổ
sung bài nhóm bạn
Chuẩn xác bài HS
Đại diện nhóm trình bày bài giải
Nhóm khác bổ sung bài nhóm bạn
Đối chiếu kết quả
-Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên : Thước thẳng, thước đo góc, mô hình góc, com pa.
2 Học sinh : Thước thẳng, thước đo góc, compa.
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: Không
Trang 8xOy, sao cho số đo của
- Một HS lên bảng vẽ
và trình bày cách vẽ
- Nhận xét về cách trình bày
- Kiểm tra cách vẽ và nhận xét cách làm
- Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
2 Vẽ hai góc trên nửa mặt phẳng.
Ví dụ SGK
x
y z
Trang 9Trờn cựng nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA :
4 H ướng dẫn về nhà ( 2 phỳt )
- Học bài theo SGK
- Làm cỏc bài tập 25;28;29 SGK
HD: Bài 25 SGK Dựng thước đo gúc để vẽ
- Đọc trước bài khi nào thỡ xOy yOzxOz
Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Tiết 20:
Đ4 KHI NÀO THè: xOy yOz xOz ?
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thỡ xOy yOzxOz
- Biết định nghĩa hai góc bù nhau, phụ nhau, kề nhau, kề bù
- Nhận biết hai góc bù nhau, phụ nhau, kề nhau, kề bù
2 Kỹ năng:
- Biết cộng số đo hai gúc kề nhau cú cạnh chung nằm giữa hai cạnh cũn lại
3 Thỏi độ:
- Đo vẽ cẩn thận, chớnh xỏc
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giỏo viờn : Thước thẳng, SGK, thước đo gúc, ờ ke.
2 Học sinh : Dụng cụ học tập
III Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: (6 phỳt)
- HS1: Hãy vẽ gúc mOn cú số đo 580
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Trang 10H§ 1: Khi nµo th× tæng sè ®o hai gãc xOy vµ yOz b»ng sè ®o gãc xOz?
0 0 0
xOy yOz xOz
1 Khi nµo th× tæng sè ®o hai gãc xOy vµ yOz b»ng sè ®o gãc xOz?
Hs tù ®o vµ ghi kÕt qu¶
b) Hai gãc phô nhau
Trang 11hai gãc phô nhau ? VÏ
kÒ nhau
- VÏ h×nh minh ho¹
- Mét HS lªn b¶ng vÏ
- §äc SGKt×m hiÓu thÕ nµo lµ hai gãc
kÒ nhau
- VÏ h×nh minh ho¹
- Mét HS lªn b¶ng vÏ
- §äc SGKtim hiÓu thÕ nµo lµ hai gãc
kÒ nhau
- VÏ h×nh minh ho¹
- Mét HS lªn b¶ng vÏ
2 1
c) Hai gãc bï nhau
1 2
Trang 12Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Tiết 21:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1.Kiến thức :
- Biết định nghĩa hai góc bù nhau, phụ nhau, kề nhau, kề bù
- Nhận biết hai góc bù nhau, phụ nhau, kề nhau, kề bù
2 Kỹ năng :
- Biết cộng số đo hai góc kề nhau có cạnh chung nằm giữa hai cạnh còn lại
3 Thái độ :
- Đo vẽ cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Giáo viên : Thước thẳng, thước đo góc, ê ke, mô hình góc.
2 Học sinh : Thước thẳng, thước đo góc, ê ke
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Khi nào thì xOy yOzxOz ?
- Vẽ hình minh hoạ
- Một HS lên bảng vẽ
- Đọc SGKtim hiểu thế nào là hai góc kề nhau
2 Hai góc kề nhau, phụ nhau ,
bù nhau , kề bù
a) Hai góc kề nhau
1 2
b) Hai góc phụ nhau
2 1
Trang 13- Vẽ hình minh hoạ
- Một HS lên bảng vẽ
- Đọc SGKtim hiểu thế nào là hai góc kề nhau
- Vẽ hình minh hoạ
- Một HS lên bảng vẽ
c) Hai góc bù nhau
1 2
- Số đo góc BOC bằng tổng góc BOA
và AOC
- Vì tia OA nằm giữa hai tia OB và OC
- Tính số đo góc BOC
1 HS lên bảng làm bài tập 19
Hs khác cùng làm và nhận xét
Bài tập 18 SGK – T 82 Giải:
Vì tia OA nằm giữa hai tia OB
và OC nên:
Thay BOA 45 ; AOC 32 0 0
ta có: BOC = 450 + 320 BOC = 770
Bài 19 SGK – T 82 Giải:
Vì hai góc xOy và yOy’ là hai góc kề bù nên :
xOy yOy ' 180
yOy' 180 xOy
Trang 14Chuẩn xác bài của hs
Hs khác cùng làm và nhận xét
Chú ý đối chiếu kết quả
Chia nhóm làm bài 23
Một nhóm lên bảng trình bày bài giải
Nhóm khác bổ sung nhận xét
Mà xOy = 120o
=> yOy ' 180 o-120o = 60o
Bài 21 / SGK – T 82 Giải:
b Cặp góc phụ nhau trên hìnhxOy và yOz
Trang 15Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Tiết 22:
§6 TIA PHÂN GIÁC CỦA GÓC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu tia phân giác của góc là gì ?
- Hiểu đường phân giác của góc là gì ?
2 Kỹ năng:
- Biết vẽ tia phân giác cuả góc cho trước
3 Thái độ:
- Đo vẽ cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên : Thước thẳng, SGK, thước đo góc, ê ke, Com pa.
2 Học sinh : Thước thẳng, thước đo góc, ê ke,com pa, Chuẩn bị bài ở nhà.
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
- HS1: Vẽ góc BAC có số đo 200, xCz có số 1100
- HS2: Làm bài tập 29 SGK/85
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ 1: Hình thành khía niệm tia phân giác của góc (10 phút)
- Quan sát hình 36 SGK
và trả lời câu hỏi
- Vẽ hình 36 vào vở
- Trả lời cầu hỏi
1 Tia phân giác của góc
Trang 16- Tia phân giác của một
góc là gì ?
GV cho hs đọc định
nghĩa SGK
GV cho hs quan sát mô
hình tia phân giác của
- Vậy tia Ot có phải là
tia phân giác của góc
- 2 HS đọc định nghĩa
- HS quan sát mô hình
- Một HS lên bảng làm
- Nhận xét về bài làm của bạn
- Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy
- Học sinh chứng tỏ hai góc xOt bằng góc tOy
- Và tOy xOt ( câu b)
ấy hai góc bằng nhau
*Làm bài tập 30 SGK
x
y t
O
a) Vì xOt xOy nên tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oyb) Theo câu a ta có:
- Tia Ot nằm giữa hai tia Ox
và tia Oy ( câu a)
- Ta có tOy xOt ( câu b)
Trang 17GV chuẩn xác bài hs
theo từng ý
HS khác nhận xét
HS chú ý đối chếu
HĐ : Vẽ tia phân giác của góc (24 phút)
- Yêu cầu HS dùng
Vì Oz là tia phân giác của góc xOy nên
- Học sinh đọc phần chú ý SGK
? vẽ tia phân giác của góc bẹt
z
3 Chú ý SGK
Trang 18Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
- Biết vẽ tia phân giác cuả góc
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức đãc học để tính số đo của góc
3 Thái đô:
- Đo vẽ cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, giấy trong.
2 Học sinh: Giấy A4, thước thẳng, thước đo góc, kiến thức liên quan.
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- HS1: Vẽ góc aOb= 1800, vẽ tia phân giác Ot của góc đó , tính aOt, bOt ?
Trang 19xOt xOy yOt
mà Ot' là phân giác 'x Oy nên:
Trang 20tOy yOt tOt tOt
- Học sinh thảo luậntheo nhóm
- Đại diện một nhóm đọc kết quả
- 1 HS đọc yêu cầu bài toán
1 HS lên bảng làm bài tập
'' ' '
tOy yOt tOt tOt
Bài 32 SGK <Học sinh thảo luận
theo nhóm >
Đáp số Câu đúng (c;d)
Bài 33 SGK / T87 Giải:
Cho xOy x 'Oy 180 0, Ot là tia phân giác của góc xOy ,
1300
xOy
Trang 21Chú ý nắm bắt các dạng bài
Tính : 'x Ot
Giải
Ta có : xOy x Oy ' 1800
mà xOy 1300.Vậy 'x Oy = 500Mặt khác Ot là tia phân giác của góc yOy nên
a Vì tia Om nằm giữa hai tia Ox và Oy nên ta có :
xOm mOy xOy ( 2 điểm)
Trang 22 mOy xOy xOm ( 2 điểm)
= 600 300 300
Vậy : mOy = 300 ( 2 điểm)
b Ta có : + Tia Om nằm giữa hai tia Ox và Oy
+ xOm = mOy = 300 ( 2 điểm)
Vậy tia Om là tia phân giác của góc xOy ( 2 điểm)
Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
HĐ 1: Hướng dẫn cách sử dụng dụng cụ đo góc trên mặt đất (10 phút)
Đặt giác kế trước lớp Quan sát, lắng nghe
1 Dụng cụ đo góc trên mặt đất
Trang 23rồi giới thiệu với học
1800 và được ghi trênhai nửa đĩa tròn ngợcnhau
- Đĩa tròn quay đượcquanh một trục cố định
HĐ 2: Hướng dẫn đo góc trên mặt đất (15 phút)
Quan sát theo dõi cách làm của thầy giáo
Quan sát cùng làm
và theo dõiNgắm phải chuẩn và đặt đĩa tròn cố định
Trang 24Điều khú khăn khi tiến
hành đo trờn mặt đất
học sinh cú thể nờu ra
Giỏo viờn giải thớch và
hướng dẫn cỏch khắc
phục
giỏo viờn + Ngắm cọc tiờu + Đặt giỏc kế + Đặt cọc tiờu
Thống kờ số liệu kết quả bỏo cỏo
Thực hành theo cỏc bước đo gúc trờn mặt đất
HĐ 3: Thực hành đo góc trên mặt đất (16 phỳt)
GV cho hs chia nhóm
giao nhiệm vụ cho từng
nhóm tiến hành đo góc
trên mặt đất và hoàn
thành báo cáo
Chia nhóm hđ theo yêu cầu của GV và hoàn thành báo cáo
Mẫu bỏo cỏo thực hành
Nhúm : …… Lớp :
1.Bỏo gồm cỏc thành viờn
1………
2………
3………
4………
2.Thực hành đo gúc và kết quả đạt được nh sau : 1……… đo được gúc ………độ 2……… đo được gúc ………độ 3……… đo được gúc ………độ 4……… đo được gúc ………độ 3 ý thức tổ chức kỷ luật 1………
2………
3………
4………
3 Củng cố (2 phỳt )
- Nờu cỏc bước tiến hành đo gúc ?
4 Hư ớng dẫn về nhà (2 phỳt )
- Chuẩn bị tốt dụng cụ thực hành
Trang 25- Xem lại cỏc bước tiến hành đo
- Phõn cụng từng cụng việc cho cỏc thành viờn trong tổ
====================================
TIẾT 25
1 Kiểm tra bài cũ (5 phỳt)
- Nhắc lại cỏc bước đo gúc trờn mặt đất ?
2 Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng HĐ 3: Thực hành đo góc trên mặt đất (33 phỳt) GV cho hs chia nhóm giao nhiệm vụ cho từng nhóm tiến hành đo góc trên mặt đất và hoàn thành báo cáo Chia nhóm hđ theo yêu cầu của GV và hoàn thành báo cáo Thực hành đo gúc trờn mặt đất Mẫu bỏo cỏo thực hành Nhúm : …… Lớp : 1.Bỏo gồm cỏc thành viờn 1………
2………
3………
4………
2.Thực hành đo gúc và kết quả đạt được nh sau : 1……… đo được gúc ………độ 2……… đo được gúc ………độ 3……… đo được gúc ………độ 4……… đo được gúc ………độ 3 ý thức tổ chức kỷ luật 1………
2………
3………
4………
3 Củng cố (5 phỳt )
- Nhận xột cỏc buổi thực hành và đỏnh giỏ kết quả cỏc nhúm
4 Hư ớng dẫn về nhà (2 phỳt )
- Xem lại cỏc bước tiến hành đo
Trang 26- Đọc trước bài đường tròn
====================================================Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Tiết 26:
§8 ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
-HS hiểu được đường tròn , hình tròn, tâm cung tròn
-Hiểu cung, dây cung, đường kính, bán kính
- Nhận biết điểm nằn trong và nằm ngoài đường tròn
2 Kỹ năng:
- Sử dụng compa thành thạo để vẽ đường tròn
- Biết vẽ cung tròn, đường tròn
- Biết giữ nguyên độ mở của compa
3 Thái độ:
- Vẽ hình, sử dụng compa cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Giáo viên: Compa; thước thẳng ,Mô hình hình tròn.
2 Học sinh : Dụng cụ học tập , làm bài tập cho về nhà, Chuẩn bị bài ở nhà III Tiến trình lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ (Không)
2 Bài mới:
H§ 1: §ưêng trßn , h×nh trßn (10 phút)
Giáo viên vẽ đường
tròn, yêu cầu học sinh
- Điểm M ;N nằm bên trong đường tròn
-Điểm M,N Nằm trong đờng
Trang 27Nêu định nghĩa hình tròn trong sáchgiáo khoa
HS chú ý lắng nghe, quan sát nắmbắt
tròn-Điểm P nằm trên dờng tròn-Điểm Q nằm bên ngoài đờng tròn
O R
Q P
M
N
* Định nghĩa hình tròn
( SGK)
H§ 2: Cung vµ d©y cung (9 phút)
Giới thiệu dây cung
( dây) như trong sách
giáo khoa Em hãy cho
biết dây cung và đờng
GV chú ý cho hs dây đi
qua tâm là đường kính
- CD: dây cung AB: đờng kính
Đường kính dài gấphai lần bán kính
HS chú ý lắng nghenắm bắt
2 Cung và dây cung
AB = 2OA = 2OB
- Dây đi qua tâm là đường kính
H§ 3 : T×m hiÓu c«ng dông cña com pa (9 phút)
Trang 28Cùng học sinh tìm hiểu
công dụng của compa
Em cho biết compa có
Ngoài công dụng chính là vẽ đường tròn com pa còn dùng để so sánh độdài hai đoạn
thẳng,tính tổng hai hay nhiều đoạn thẳng
HS chú ý nắm bắt
3 Một công dụng khác của compa
- Dùng com pa so sánh hai đoạn
thẳng mà không cần đo độ dài từng đoạn thẳng
- Dùng com pa để biết tổng hai đoạn thẳng mà không cần đo riêng hai đoạn thẳng đó
H§ 4 : Ch÷a bµi tËp (12 phút)
Yêu cầu học sinh đọc
nội dung yêu cầu đầu
CA = DA = 3 cm
BC = BD = 2 cm
IA = IB và I nằm giữa AB
Ta có : AK + KB = AB
KB = AB - AK = 4
- 3 = 1cmMặt khác: BK + IK
= IB
IK = IB - KB = 2 -1
= 1 cm
HS khác nhận xét bài làm của bạnChú ý
Bài 39 SGK_ T92
K I
D
C
B A
IK = IB - KB = 2 -1 = 1 cm
3 Củng cố (3 phút )
Trang 29- GV củng cố lại nội dung của bài dạy
4 H ướng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Học thuộc bài theo sách giáo khoa và vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 38;40;41;42 SGK
===================================================Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:
Tiết 27:
§9 TAM GIÁC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS định nghĩa được tam giác
- Hiểu đỉnh, cạnh, góc của tam giác là gì ?
- Nhận biết điểm nằm trong và nằm ngoài tam giác
2 Kỹ năng:
- Biết vẽ tam giác
- Biết gọi tên và kí hiệu tam giác
- Biết đo các yếu tố cạnh góc của tam giác cho trước
3 Thái độ:
- Sử dụng thành thạo thước kẻ, com pa, thước đo độ
- Cẩn thận, hứng thú, yêu thích môn học
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Giáo viên: Thước thẳng ; phấn màu , mô hình tam giác.
2 Học sinh : Chuẩn bị bài ở nhà
III Tiến trình bài giảng
1 Kiểm tra bài cũ (6 phút)
a Cho biết sự khác nhau giữa đường tròn và hình tròn ?
b Làm bài 38 SGK
2 Bài mới:
H§ 1: T×m hiÓu tam gi¸c lµ g× (16 phút)
Vẽ hình Giới thiệu
tam giác
Qua đó gọi một em
học sinh nêu định
nghĩa tam giác ?
Em hãy cho biết các
Nghe và vẽ hình
Nêu định nghĩa tam giác
A, B, C là đỉnh
1 Tam giác là gì ?
* Định nghiã: (SGK_93)