1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an HINH HOC 6 ki 2

43 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Hình Học 6 Ki 2
Người hướng dẫn GV: Phạm Thị Bích Ngọc
Trường học Trường PTDT BT THCS Lũng Phìn
Chuyên ngành Hình học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2014
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 536,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Điểm M ;N nằm Em hãy cho biết vị trí bên trong đường của các điểm M, N, P và tròn -Điểm M,N Nằm trong đờng Q đối với đường tròn - Điểm P nằm trên GV: Phạm Thị Bích Ngọc Trường PTDT BT [r]

Trang 1

Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

- Biết vẽ góc, biết đọc tên góc, kí hiệu góc, nhận biết góc trong hình vẽ

- Nhận biết điểm nằm trong góc

3 Thái độ :

- Cẩn thận chính xác khi đo vẽ

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Thước thẳng, mô hình góc; phấn màu

2 Học sinh: Thước thẳng, làm bài tập cho về nhà

III Tiến trình lên lớp:

TIẾT 16

1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)

a Thế nào là hai nửa mặt phẳng bờ a ?

- Chỉ ra cạnh và đỉnh của góc

- Nêu định nghĩa nửa mặt phẳng

x

y a) O

Trang 2

- Nêu hình ảnh thực

tế của góc bẹt

- Làm miệng trả lời câu hỏi

HS khác nhận xét bổ sung bài bạn

Đối chiếu kết quả

trống : a) ….góc xOy … đỉnh …… cạnhb) S ; ST và SR

c) góc có hai cạnh là hai tia đối nhau

Trang 3

1 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

- Thế nào là góc ? Đọc tên góc ở hình bên

- Góc O 1 là góc xOy, góc O 2 là góc yOt

- 1 HS lên bảng làm bài tập

- HS khác cùng vẽ và nhận xét bài bạn

- Đối chiếu kết quả

3 Vẽ góc:

t

x y

- Trả lời câu hỏi

4 Điểm nằm bên trong góc

t

x y

O M

Hình 6Khi tia OM nằm giữa tia Ox

và tia Oy thì điểm M nằmtrong góc xOy

D

A

N

Trang 4

-Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Tiết 18:

§3 SỐ ĐO GÓC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Công nhận mỗi góc có một số đo xác định Số đo góc bẹt là 1800

- Biết định nghĩa góc vuông, góc nhọn, góc tù

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên : Thước thẳng, SGK, thước đo góc, ê ke, đồng hồ có kim.

2 Học sinh : Dụng cụ học tập

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- HS1: Nêu định nghĩa góc Vẽ góc bất kì, đặt tên và viết bằng kí hiệu, nêu các yếu

1 Đo góc

Trang 5

- Kiển tra chéo nhau giữa các HS

- Nhận xét về số đo góc

- Số đo của góc bẹt

- Học sinh làm ?1 SGKđo các góc

- Học sinh đọc chú ý trong SGK

( Học sinh thực hành đo)

* Chú ý: SGK

HĐ 2 : So sánh góc ( 10 phút)

- Quan sát hình 14 và

cho biết Để kết luận

hai góc này có số đo

- Đo số đo của các góc trong hình 15 và

so sánh kết quả

1 HS làm ?2

HS khác cùng làm và nhận xét

Đối chiếu kết quả

Trang 6

Dùng êke vẽ một góc

vuông Số đo của góc

vuông là bao nhiêu

- Đo góc vuông và cho biết số đo của gócvuông

- Dụng thước vẽ một góc nhọn và cho biết góc nhọn số đo của góc nhọn nhỏ hơn gócvuông

Trả lời

- Vẽ một góc tù và cho biết số đo của góc

tù nhỏ hơn góc bẹt và lớn hơn góc vuông

HS trả lời

HS chú ý nắm bắt

3 Góc vuông Góc nhọn Góc tù.

y

x O

Góc vuông là góc có số đo bằng 900

x

y

O

Góc nhọn là góc có số đo lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900

y

x O

HS khác cùng làm và nhận xét bài bạnĐối chiếu kết quả

Góc bẹt : góc 2

Bài 15 (SGK – T80)

- Lúc 2 giờ hai kim tạo thành

Trang 7

Cho Đại diện nhóm

trình bày bài giải

Cho nhóm khác bổ

sung bài nhóm bạn

Chuẩn xác bài HS

Đại diện nhóm trình bày bài giải

Nhóm khác bổ sung bài nhóm bạn

Đối chiếu kết quả

-Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên : Thước thẳng, thước đo góc, mô hình góc, com pa.

2 Học sinh : Thước thẳng, thước đo góc, compa.

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: Không

Trang 8

xOy, sao cho số đo của

- Một HS lên bảng vẽ

và trình bày cách vẽ

- Nhận xét về cách trình bày

- Kiểm tra cách vẽ và nhận xét cách làm

- Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz

2 Vẽ hai góc trên nửa mặt phẳng.

Ví dụ SGK

x

y z

Trang 9

Trờn cựng nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA :

4 H ướng dẫn về nhà ( 2 phỳt )

- Học bài theo SGK

- Làm cỏc bài tập 25;28;29 SGK

HD: Bài 25 SGK Dựng thước đo gúc để vẽ

- Đọc trước bài khi nào thỡ xOy  yOzxOz

Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Tiết 20:

Đ4 KHI NÀO THè: xOy   yOz   xOz  ?

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thỡ xOy  yOzxOz

- Biết định nghĩa hai góc bù nhau, phụ nhau, kề nhau, kề bù

- Nhận biết hai góc bù nhau, phụ nhau, kề nhau, kề bù

2 Kỹ năng:

- Biết cộng số đo hai gúc kề nhau cú cạnh chung nằm giữa hai cạnh cũn lại

3 Thỏi độ:

- Đo vẽ cẩn thận, chớnh xỏc

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giỏo viờn : Thước thẳng, SGK, thước đo gúc, ờ ke.

2 Học sinh : Dụng cụ học tập

III Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: (6 phỳt)

- HS1: Hãy vẽ gúc mOn cú số đo 580

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 10

H§ 1: Khi nµo th× tæng sè ®o hai gãc xOy vµ yOz b»ng sè ®o gãc xOz?

0 0 0

xOy  yOz xOz

1 Khi nµo th× tæng sè ®o hai gãc xOy vµ yOz b»ng sè ®o gãc xOz?

Hs tù ®o vµ ghi kÕt qu¶

b) Hai gãc phô nhau

Trang 11

hai gãc phô nhau ? VÏ

kÒ nhau

- VÏ h×nh minh ho¹

- Mét HS lªn b¶ng vÏ

- §äc SGKt×m hiÓu thÕ nµo lµ hai gãc

kÒ nhau

- VÏ h×nh minh ho¹

- Mét HS lªn b¶ng vÏ

- §äc SGKtim hiÓu thÕ nµo lµ hai gãc

kÒ nhau

- VÏ h×nh minh ho¹

- Mét HS lªn b¶ng vÏ

2 1

c) Hai gãc bï nhau

1 2

Trang 12

Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Tiết 21:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1.Kiến thức :

- Biết định nghĩa hai góc bù nhau, phụ nhau, kề nhau, kề bù

- Nhận biết hai góc bù nhau, phụ nhau, kề nhau, kề bù

2 Kỹ năng :

- Biết cộng số đo hai góc kề nhau có cạnh chung nằm giữa hai cạnh còn lại

3 Thái độ :

- Đo vẽ cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của GV và HS

1 Giáo viên : Thước thẳng, thước đo góc, ê ke, mô hình góc.

2 Học sinh : Thước thẳng, thước đo góc, ê ke

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Khi nào thì xOy  yOzxOz ?

- Vẽ hình minh hoạ

- Một HS lên bảng vẽ

- Đọc SGKtim hiểu thế nào là hai góc kề nhau

2 Hai góc kề nhau, phụ nhau ,

bù nhau , kề bù

a) Hai góc kề nhau

1 2

b) Hai góc phụ nhau

2 1

Trang 13

- Vẽ hình minh hoạ

- Một HS lên bảng vẽ

- Đọc SGKtim hiểu thế nào là hai góc kề nhau

- Vẽ hình minh hoạ

- Một HS lên bảng vẽ

c) Hai góc bù nhau

1 2

- Số đo góc BOC bằng tổng góc BOA

và AOC

- Vì tia OA nằm giữa hai tia OB và OC

- Tính số đo góc BOC

1 HS lên bảng làm bài tập 19

Hs khác cùng làm và nhận xét

Bài tập 18 SGK – T 82 Giải:

Vì tia OA nằm giữa hai tia OB

và OC nên:

Thay BOA 45 ; AOC 32  0   0

ta có: BOC = 450 + 320 BOC = 770

Bài 19 SGK – T 82 Giải:

Vì hai góc xOy và yOy’ là hai góc kề bù nên :

xOy  yOy ' 180 

yOy' 180   xOy

Trang 14

Chuẩn xác bài của hs

Hs khác cùng làm và nhận xét

Chú ý đối chiếu kết quả

Chia nhóm làm bài 23

Một nhóm lên bảng trình bày bài giải

Nhóm khác bổ sung nhận xét

Mà xOy = 120o

=> yOy ' 180 o-120o = 60o

Bài 21 / SGK – T 82 Giải:

b Cặp góc phụ nhau trên hìnhxOy và yOz

Trang 15

Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Tiết 22:

§6 TIA PHÂN GIÁC CỦA GÓC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu tia phân giác của góc là gì ?

- Hiểu đường phân giác của góc là gì ?

2 Kỹ năng:

- Biết vẽ tia phân giác cuả góc cho trước

3 Thái độ:

- Đo vẽ cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên : Thước thẳng, SGK, thước đo góc, ê ke, Com pa.

2 Học sinh : Thước thẳng, thước đo góc, ê ke,com pa, Chuẩn bị bài ở nhà.

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

- HS1: Vẽ góc BAC có số đo 200, xCz có số 1100

- HS2: Làm bài tập 29 SGK/85

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HĐ 1: Hình thành khía niệm tia phân giác của góc (10 phút)

- Quan sát hình 36 SGK

và trả lời câu hỏi

- Vẽ hình 36 vào vở

- Trả lời cầu hỏi

1 Tia phân giác của góc

Trang 16

- Tia phân giác của một

góc là gì ?

GV cho hs đọc định

nghĩa SGK

GV cho hs quan sát mô

hình tia phân giác của

- Vậy tia Ot có phải là

tia phân giác của góc

- 2 HS đọc định nghĩa

- HS quan sát mô hình

- Một HS lên bảng làm

- Nhận xét về bài làm của bạn

- Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy

- Học sinh chứng tỏ hai góc xOt bằng góc tOy

- Và tOy xOt  ( câu b)

ấy hai góc bằng nhau

*Làm bài tập 30 SGK

x

y t

O

a) Vì xOt xOy   nên tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oyb) Theo câu a ta có:

- Tia Ot nằm giữa hai tia Ox

và tia Oy ( câu a)

- Ta có tOy xOt  ( câu b)

Trang 17

GV chuẩn xác bài hs

theo từng ý

HS khác nhận xét

HS chú ý đối chếu

HĐ : Vẽ tia phân giác của góc (24 phút)

- Yêu cầu HS dùng

Vì Oz là tia phân giác của góc xOy nên

- Học sinh đọc phần chú ý SGK

? vẽ tia phân giác của góc bẹt

z

3 Chú ý SGK

Trang 18

Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

- Biết vẽ tia phân giác cuả góc

- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức đãc học để tính số đo của góc

3 Thái đô:

- Đo vẽ cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của GV và HS

1 Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, giấy trong.

2 Học sinh: Giấy A4, thước thẳng, thước đo góc, kiến thức liên quan.

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- HS1: Vẽ góc aOb= 1800, vẽ tia phân giác Ot của góc đó , tính aOt, bOt ?

Trang 19

xOtxOy yOt

mà Ot' là phân giác  'x Oy nên:

Trang 20

tOy yOt tOt tOt

- Học sinh thảo luậntheo nhóm

- Đại diện một nhóm đọc kết quả

- 1 HS đọc yêu cầu bài toán

1 HS lên bảng làm bài tập

'' ' '

tOy yOt tOt tOt

Bài 32 SGK <Học sinh thảo luận

theo nhóm >

Đáp số Câu đúng (c;d)

Bài 33 SGK / T87 Giải:

Cho xOy x 'Oy 180   0, Ot là tia phân giác của góc xOy ,

 1300

xOy 

Trang 21

Chú ý nắm bắt các dạng bài

Tính :  'x Ot

Giải

Ta có : xOy x Oy  ' 1800

mà xOy 1300.Vậy  'x Oy = 500Mặt khác Ot là tia phân giác của góc yOy nên

a Vì tia Om nằm giữa hai tia Ox và Oy nên ta có :

xOm mOy xOy   ( 2 điểm)

Trang 22

mOy xOy xOm    ( 2 điểm)

= 600  300 300

Vậy : mOy = 300 ( 2 điểm)

b Ta có : + Tia Om nằm giữa hai tia Ox và Oy

+ xOm = mOy = 300 ( 2 điểm)

Vậy tia Om là tia phân giác của góc xOy ( 2 điểm)

Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

HĐ 1: Hướng dẫn cách sử dụng dụng cụ đo góc trên mặt đất (10 phút)

Đặt giác kế trước lớp Quan sát, lắng nghe

1 Dụng cụ đo góc trên mặt đất

Trang 23

rồi giới thiệu với học

1800 và được ghi trênhai nửa đĩa tròn ngợcnhau

- Đĩa tròn quay đượcquanh một trục cố định

HĐ 2: Hướng dẫn đo góc trên mặt đất (15 phút)

Quan sát theo dõi cách làm của thầy giáo

Quan sát cùng làm

và theo dõiNgắm phải chuẩn và đặt đĩa tròn cố định

Trang 24

Điều khú khăn khi tiến

hành đo trờn mặt đất

học sinh cú thể nờu ra

Giỏo viờn giải thớch và

hướng dẫn cỏch khắc

phục

giỏo viờn + Ngắm cọc tiờu + Đặt giỏc kế + Đặt cọc tiờu

Thống kờ số liệu kết quả bỏo cỏo

Thực hành theo cỏc bước đo gúc trờn mặt đất

HĐ 3: Thực hành đo góc trên mặt đất (16 phỳt)

GV cho hs chia nhóm

giao nhiệm vụ cho từng

nhóm tiến hành đo góc

trên mặt đất và hoàn

thành báo cáo

Chia nhóm hđ theo yêu cầu của GV và hoàn thành báo cáo

Mẫu bỏo cỏo thực hành

Nhúm : …… Lớp :

1.Bỏo gồm cỏc thành viờn

1………

2………

3………

4………

2.Thực hành đo gúc và kết quả đạt được nh sau : 1……… đo được gúc ………độ 2……… đo được gúc ………độ 3……… đo được gúc ………độ 4……… đo được gúc ………độ 3 ý thức tổ chức kỷ luật 1………

2………

3………

4………

3 Củng cố (2 phỳt )

- Nờu cỏc bước tiến hành đo gúc ?

4 Hư ớng dẫn về nhà (2 phỳt )

- Chuẩn bị tốt dụng cụ thực hành

Trang 25

- Xem lại cỏc bước tiến hành đo

- Phõn cụng từng cụng việc cho cỏc thành viờn trong tổ

====================================

TIẾT 25

1 Kiểm tra bài cũ (5 phỳt)

- Nhắc lại cỏc bước đo gúc trờn mặt đất ?

2 Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng HĐ 3: Thực hành đo góc trên mặt đất (33 phỳt) GV cho hs chia nhóm giao nhiệm vụ cho từng nhóm tiến hành đo góc trên mặt đất và hoàn thành báo cáo Chia nhóm hđ theo yêu cầu của GV và hoàn thành báo cáo Thực hành đo gúc trờn mặt đất Mẫu bỏo cỏo thực hành Nhúm : …… Lớp : 1.Bỏo gồm cỏc thành viờn 1………

2………

3………

4………

2.Thực hành đo gúc và kết quả đạt được nh sau : 1……… đo được gúc ………độ 2……… đo được gúc ………độ 3……… đo được gúc ………độ 4……… đo được gúc ………độ 3 ý thức tổ chức kỷ luật 1………

2………

3………

4………

3 Củng cố (5 phỳt )

- Nhận xột cỏc buổi thực hành và đỏnh giỏ kết quả cỏc nhúm

4 Hư ớng dẫn về nhà (2 phỳt )

- Xem lại cỏc bước tiến hành đo

Trang 26

- Đọc trước bài đường tròn

====================================================Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Tiết 26:

§8 ĐƯỜNG TRÒN

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

-HS hiểu được đường tròn , hình tròn, tâm cung tròn

-Hiểu cung, dây cung, đường kính, bán kính

- Nhận biết điểm nằn trong và nằm ngoài đường tròn

2 Kỹ năng:

- Sử dụng compa thành thạo để vẽ đường tròn

- Biết vẽ cung tròn, đường tròn

- Biết giữ nguyên độ mở của compa

3 Thái độ:

- Vẽ hình, sử dụng compa cẩn thận chính xác

II Chuẩn bị của GV và HS

1 Giáo viên: Compa; thước thẳng ,Mô hình hình tròn.

2 Học sinh : Dụng cụ học tập , làm bài tập cho về nhà, Chuẩn bị bài ở nhà III Tiến trình lên lớp

1 Kiểm tra bài cũ (Không)

2 Bài mới:

H§ 1: §ưêng trßn , h×nh trßn (10 phút)

Giáo viên vẽ đường

tròn, yêu cầu học sinh

- Điểm M ;N nằm bên trong đường tròn

-Điểm M,N Nằm trong đờng

Trang 27

Nêu định nghĩa hình tròn trong sáchgiáo khoa

HS chú ý lắng nghe, quan sát nắmbắt

tròn-Điểm P nằm trên dờng tròn-Điểm Q nằm bên ngoài đờng tròn

O R

Q P

M

N

* Định nghĩa hình tròn

( SGK)

H§ 2: Cung vµ d©y cung (9 phút)

Giới thiệu dây cung

( dây) như trong sách

giáo khoa Em hãy cho

biết dây cung và đờng

GV chú ý cho hs dây đi

qua tâm là đường kính

- CD: dây cung AB: đờng kính

Đường kính dài gấphai lần bán kính

HS chú ý lắng nghenắm bắt

2 Cung và dây cung

AB = 2OA = 2OB

- Dây đi qua tâm là đường kính

H§ 3 : T×m hiÓu c«ng dông cña com pa (9 phút)

Trang 28

Cùng học sinh tìm hiểu

công dụng của compa

Em cho biết compa có

Ngoài công dụng chính là vẽ đường tròn com pa còn dùng để so sánh độdài hai đoạn

thẳng,tính tổng hai hay nhiều đoạn thẳng

HS chú ý nắm bắt

3 Một công dụng khác của compa

- Dùng com pa so sánh hai đoạn

thẳng mà không cần đo độ dài từng đoạn thẳng

- Dùng com pa để biết tổng hai đoạn thẳng mà không cần đo riêng hai đoạn thẳng đó

H§ 4 : Ch÷a bµi tËp (12 phút)

Yêu cầu học sinh đọc

nội dung yêu cầu đầu

CA = DA = 3 cm

BC = BD = 2 cm

IA = IB và I nằm giữa AB

Ta có : AK + KB = AB

KB = AB - AK = 4

- 3 = 1cmMặt khác: BK + IK

= IB

IK = IB - KB = 2 -1

= 1 cm

HS khác nhận xét bài làm của bạnChú ý

Bài 39 SGK_ T92

K I

D

C

B A

IK = IB - KB = 2 -1 = 1 cm

3 Củng cố (3 phút )

Trang 29

- GV củng cố lại nội dung của bài dạy

4 H ướng dẫn về nhà ( 2 phút )

- Học thuộc bài theo sách giáo khoa và vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 38;40;41;42 SGK

===================================================Lớp : 6A Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Lớp : 6B Tiết (TKB): Ngày dạy : Sĩ số:

Tiết 27:

§9 TAM GIÁC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS định nghĩa được tam giác

- Hiểu đỉnh, cạnh, góc của tam giác là gì ?

- Nhận biết điểm nằm trong và nằm ngoài tam giác

2 Kỹ năng:

- Biết vẽ tam giác

- Biết gọi tên và kí hiệu tam giác

- Biết đo các yếu tố cạnh góc của tam giác cho trước

3 Thái độ:

- Sử dụng thành thạo thước kẻ, com pa, thước đo độ

- Cẩn thận, hứng thú, yêu thích môn học

II Chuẩn bị của GV và HS

1 Giáo viên: Thước thẳng ; phấn màu , mô hình tam giác.

2 Học sinh : Chuẩn bị bài ở nhà

III Tiến trình bài giảng

1 Kiểm tra bài cũ (6 phút)

a Cho biết sự khác nhau giữa đường tròn và hình tròn ?

b Làm bài 38 SGK

2 Bài mới:

H§ 1: T×m hiÓu tam gi¸c lµ g× (16 phút)

Vẽ hình Giới thiệu

tam giác

Qua đó gọi một em

học sinh nêu định

nghĩa tam giác ?

Em hãy cho biết các

Nghe và vẽ hình

Nêu định nghĩa tam giác

A, B, C là đỉnh

1 Tam giác là gì ?

* Định nghiã: (SGK_93)

Ngày đăng: 09/11/2021, 12:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng HĐ 1 : Hỡnh thành khỏi niệm gúc (15 phỳt) - giao an HINH HOC 6 ki 2
o ạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng HĐ 1 : Hỡnh thành khỏi niệm gúc (15 phỳt) (Trang 1)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng HĐ 1: Vẽ gúc (18 phỳt) - giao an HINH HOC 6 ki 2
o ạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng HĐ 1: Vẽ gúc (18 phỳt) (Trang 3)
I. Mục tiờu: 1. Kiến thức  :   - giao an HINH HOC 6 ki 2
c tiờu: 1. Kiến thức : (Trang 4)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng HĐ 1 : Đo gúc ( 9 phỳt) - giao an HINH HOC 6 ki 2
o ạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng HĐ 1 : Đo gúc ( 9 phỳt) (Trang 4)
- Cho HS lờn bảng lần lượt làm bài tập   11 ,14 SGK - giao an HINH HOC 6 ki 2
ho HS lờn bảng lần lượt làm bài tập 11 ,14 SGK (Trang 6)
- Một HS lờn bảng vẽ hỡnh và trỡnh bày cỏch  vẽ. - giao an HINH HOC 6 ki 2
t HS lờn bảng vẽ hỡnh và trỡnh bày cỏch vẽ (Trang 8)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng - giao an HINH HOC 6 ki 2
o ạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng (Trang 9)
- Vẽ hình minh hoạ - Một HS lên bảng vẽ. - giao an HINH HOC 6 ki 2
h ình minh hoạ - Một HS lên bảng vẽ (Trang 10)
- Vẽ hình minh hoạ - Một HS lên bảng vẽ. - giao an HINH HOC 6 ki 2
h ình minh hoạ - Một HS lên bảng vẽ (Trang 11)
HĐ của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng HĐ 1 : Kiến thức cần nhớ (8 phỳt) - giao an HINH HOC 6 ki 2
c ủa thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng HĐ 1 : Kiến thức cần nhớ (8 phỳt) (Trang 12)
-1 hs lờn bảng làm bài 18 - giao an HINH HOC 6 ki 2
1 hs lờn bảng làm bài 18 (Trang 13)
2 hs lần lợt lờn bảng làm bài  - giao an HINH HOC 6 ki 2
2 hs lần lợt lờn bảng làm bài (Trang 14)
- Một HS lờn bảng làm - giao an HINH HOC 6 ki 2
t HS lờn bảng làm (Trang 16)
1 HS lờn bảng làm ? - giao an HINH HOC 6 ki 2
1 HS lờn bảng làm ? (Trang 17)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng HĐ 1: Nhắc lại kiến thức: 7 phỳt - giao an HINH HOC 6 ki 2
o ạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng HĐ 1: Nhắc lại kiến thức: 7 phỳt (Trang 18)
1 HS lờn bảng làm bài tập   0 '''' 2'40 x Oyx Ott Oy - giao an HINH HOC 6 ki 2
1 HS lờn bảng làm bài tập   0 '''' 2'40 x Oyx Ott Oy (Trang 20)
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng - giao an HINH HOC 6 ki 2
c ủa GV HĐ của HS Ghi bảng (Trang 26)
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng - giao an HINH HOC 6 ki 2
c ủa GV HĐ của HS Ghi bảng (Trang 29)
HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng - giao an HINH HOC 6 ki 2
c ủa GV HĐ của HS Ghi bảng (Trang 32)
Học sinh lờn bảng vẽ tam giỏc theo yờu cầu của bài ra - giao an HINH HOC 6 ki 2
c sinh lờn bảng vẽ tam giỏc theo yờu cầu của bài ra (Trang 33)
Gv :- Thước kẻ,thước đo gúc,com pa,phấn màu,bảng phụ.      HS : - Thước kẻ,thước đo gúc,com pa - giao an HINH HOC 6 ki 2
v - Thước kẻ,thước đo gúc,com pa,phấn màu,bảng phụ. HS : - Thước kẻ,thước đo gúc,com pa (Trang 39)
bài tập ra bảng nhúm - giao an HINH HOC 6 ki 2
b ài tập ra bảng nhúm (Trang 40)
e) Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng AB, BC, CA .          ( Sai) - giao an HINH HOC 6 ki 2
e Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng AB, BC, CA . ( Sai) (Trang 41)
Gv :- Thước kẻ,thước đo gúc,com pa,phấn màu,bảng phụ.      HS : - Thước kẻ,thước đo gúc,com pa - giao an HINH HOC 6 ki 2
v - Thước kẻ,thước đo gúc,com pa,phấn màu,bảng phụ. HS : - Thước kẻ,thước đo gúc,com pa (Trang 42)
+ Nêu trình tự vẽ hình + Gọi 1 HS lên vẽ hình - giao an HINH HOC 6 ki 2
u trình tự vẽ hình + Gọi 1 HS lên vẽ hình (Trang 43)
w