Tiếp tục nhỏ đến dư dung dịch từ lọ B vào mỗi ống nghiệm A, C, E thì quan sát thấy ở ống nghiệm A vẫn không có hiện tượng gì, ở ống nghiệm C kết tủa tan dần, còn ở ống nghiệm E kết tủa t[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 – 2017
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 04 trang, gồm 30 câu) Ngày kiểm tra: 10/01/2017
-
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Hòa tan kali oxit vào nước, sau đó nhúng quỳ tím vào thì quỳ tím
Câu 2: Nhỏ nước dư vào ống nghiệm đựng canxi oxit, dùng đũa thủy tinh trộn đều, sau đó để yên một thời gian
thấy dưới đáy ống nghiệm có chất rắn màu trắng Chất rắn đó là
Câu 3: Trong tự nhiên, nhiều hợp chất của sắt tồn tại dưới dạng quặng sắt Một số quặng sắt quan trọng là quặng
pirit sắt dùng để sản xuất khí lưu huỳnh đioxit, axit sunfuric; hay quặng hematit và quặng manhetit là nguyên liệu
để sản xuất gang Thành phần chính của quặng pirit sắt, quặng hematit và quặng manhetit lần lượt là
A. FeS, Fe2O3, Fe3O4 B FeS2, Fe3O4, Fe2O3 C. FeS2, Fe2O3, Fe3O4 D. FeS, Fe3O4, Fe2O3
Câu 4: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. Al, FeO, SO2, CuCl2, HCl, Zn(OH)2 B. CO2, Al2O3, HNO3, FeCl2, SO3, CuSO4
C. P2O5, Al2O3, SO2, H2SO4, Cu, Al D. H2S, CO2, KNO3, Fe2(SO4)3, Al, HCl
Câu 5: Dãy gồm các kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần độ hoạt động là
A Na, Mg, Fe, Ag B. Fe, Zn, Al, Mg C Ag, Cu, Zn, Fe D Cu, Fe, Ag, Zn
Câu 6: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng trao đổi?
A. AgNO3 KCl AgCl KNO3 B. Zn H SO2 4 ZnSO4 H2
C CuCl2 2NaOH Cu(OH)2 2NaCl D NaOH HCl NaCl H O2
Câu 7: Để loại bỏ khí SO2 và CO2 trong hỗn hợp khí X gồm CO, SO2 và CO2, có thể dẫn X qua dung dịch
Câu 8: Dãy gồm các chất có thể phản ứng với nhau từng đôi một là:
A. NaOH, Al, HCl B. KOH, NaOH, Al C. Fe, H2SO4, NaOH D. Al, NaOH, Al(OH)3
Câu 9: Cho các cặp chất sau:
(1) AgNO3 và NaCl; (2) FeCl2 và CuSO4; (3) NaHCO3 và NaOH; (4) K2SO3 và HCl;
(5) KNO3 và ZnCl2; (6) MgCl2 và KOH; (7) HNO3 và Ba(OH)2; (8) HCl và H2SO4
Số cặp chất có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
Câu 10: Điều nào sau đây chưa chính xác khi nói về nước Gia-ven và nước clo?
A Nước Gia-ven là dung dịch NaClO B. Nước clo và nước Gia-ven đều có tính tẩy màu
C. Nước clo làm quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu D. Từ NaCl có thể điều chế được nước Gia-ven
Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm kẽm, đồng và bạc tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 5,376 lít khí (đktc)
và còn lại 14,4 gam chất rắn không tan Phần trăm về khối lượng của kẽm trong hỗn hợp X là
Mã đề thi 132
Trang 2Trang 2/4 – Mó đề thi 132
Cõu 12: Khi núi về phõn bún húa học, cú cỏc phỏt biểu sau:
1 KCl, K2SO4 là những loại phõn kali
2 Trong một số loại phõn đạm thường dựng như urờ CO(NH2)2, amoni nitrat NH4NO3, amoni sunfat (NH4)2SO4 thỡ urờ cú hàm lượng nitơ cao nhất
3 Photphat tự nhiờn là phõn lõn chưa qua chế biến húa học, cú thể tan tốt trong nước
4 Thành phần chớnh của phõn supephotphat là canxi đihiđrophotphat
5 Phõn điamoni hiđrophotphat (NH4)2HPO4 cung cấp đồng thời đạm và lõn
6 Phõn bún vi lượng chứa một số nguyờn tố mà cõy cần rất ớt nhưng lại cần thiết cho sự phỏt triển của cõy
trồng như bo, kẽm, nitơ, mangan,
7 Phõn NPK thuộc loại phõn bún kộp
Số phỏt biểu đỳng trong cỏc phỏt biểu trờn là
Cõu 13: Dẫn 4,48 lớt khớ CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M thu được khối lượng kết tủa là
Cõu 14: Tiến hành cỏc thớ nghiệm sau:
1 Hũa tan 8 gam NaOH rắn vào 400 gam dung dịch H2SO4 4,9%
2 Nhỏ 8 ml dung dịch HCl 1M vào 10 ml dung dịch KOH 0,8M
3 Nhỏ 250 ml dung dịch HCl 0,8M vào 200 gam dung dịch Ba(OH)2 8,55%
4 Trộn 450 gam dung dịch Ba(OH)2 5,7% với 125 gam dung dịch H2SO4 9,8%
5 Trộn hai thể tớch bằng nhau của dung dịch H2SO4 0,5M và NaOH 1M
Cỏc thớ nghiệm mà sau khi tiến hành thu được dung dịch cú pH = 7 là
Cõu 15: Cho 8,4 gam một kim loại M vào dung dịch CuSO4 dư Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,6 gam đồng Kim loại M là
Cõu 16: Cho cỏc phương trỡnh phản ứng sau:
o
t
1.
2.
3.
4.
5.
o
t
6.
7.
8.
9.
10.
(đặc, nguội) (dư)
Số phương trỡnh phản ứng sai là
Cõu 17: Hỗn hợp rắn X ở dạng bột gồm Cu, Fe, Zn, Al Để thu lấy đồng (khụng lẫn cỏc kim loại khỏc, khối lượng
khụng thay đổi so với ban đầu) từ hỗn hợp X, ta dựng dung dịch chất Y Chất Y là
Cõu 18: Nung hoàn toàn m gam CaCO3 (chứa 4% tạp chất trơ), sau phản ứng thu được chất rắn cú khối lượng giảm 264 gam so với lượng CaCO3 lấy ban đầu Giỏ trị của m là
Trang 3Câu 19: Khi cho mẩu natri vào dung dịch CuSO4 thì
A mẩu natri tan, có khí không màu thoát ra và xuất hiện kết tủa màu đen
B. mẩu natri tan, dung dịch xanh lam nhạt màu dần và có chất rắn màu đỏ gạch tách ra
C. không xảy ra phản ứng
D. mẩu natri tan, có khí không màu thoát ra và xuất hiện kết tủa màu xanh lơ
Câu 20: Dẫn khí H2 dư qua ống chứa hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Fe3O4 và CuO, sau phản ứng thu được hỗn
hợp rắn Y Cho NaOH dư vào Y, khuấy kĩ thấy còn phần không tan Z Trong Z chứa
A Mg, Al, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C. MgO, Fe, Cu D. MgO, Al2O3, Fe, Cu
Câu 21: Chỉ dùng nước và dung dịch HCl có thể nhận biết được 4 chất rắn X, Y, Z và T đựng trong 4 lọ mất nhãn
riêng biệt Các chất X, Y, Z, T không thể là
A CaCO3, BaSO4, MgO, NaCl B. BaSO4, Al2O3, Na2SO3, NaNO3
C AgNO3, K2CO3, ZnCl2, CaSO3 D. NaOH, Na2CO3, KCl, BaSO4
Câu 22: Dùng m gam mỗi chất KMnO4, KClO3 và KNO3 để điều chế khí oxi và cũng m gam MnO2 để điều chế khí clo Cho hiệu suất các phản ứng là 100% Trường hợp sinh ra thể tích khí lớn nhất ứng với chất tham gia là
Câu 23: Phèn chua là muối sunfat kép kali và nhôm ngậm nước, có công thức hóa học là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O (viết gọn là KAl(SO4)2.12H2O) Phèn chua có nhiều ứng dụng trong công nghiệp và đời sống (làm trong nước đục,
cầm màu, …) Hòa tan phèn chua vào nước thu được dung dịch X chứa 2 muối K2SO4 và Al2(SO4)3 Nhỏ một
lượng dung dịch chất Y vào X cho đến khi kết tủa tạo thành (chỉ chứa 1 chất duy nhất) vừa bắt đầu tan thì dừng lại Lọc bỏ kết tủa, cô cạn phần dung dịch còn lại thu được một hỗn hợp rắn chứa 2 chất Chất Y có thể là
Câu 24: Trong phòng thí nghiệm có 5 lọ mất nhãn A, B, C, D, E chứa dung dịch của một trong các chất sau:
BaCl 2 , H 2 SO 4 , Mg(NO 3 ) 2 , Na 2 CO 3 , HCl; và lọ F chứa dung dịch Ba(OH) 2 (có ghi nhãn); ngoài ra không còn hóa chất nào khác Một học sinh muốn nhận biết trong mỗi lọ chứa chất gì đã tiến hành làm thí nghiệm như sau:
Nhỏ một lượng dung dịch từ các lọ A, B, C, D, E vào từng ống nghiệm, ghi tên trên ống nghiệm trùng với tên
của lọ Sau đó nhỏ dung dịch Ba(OH) 2 từ lọ F vào mỗi ống nghiệm cho tới dư, kết thúc phản ứng thấy ở các ống nghiệm A, C, E xuất hiện kết tủa trắng; các ống nghiệm B, D không quan sát thấy hiện tượng gì Giữ nguyên các ống nghiệm A, C, E Nhỏ dung dịch từ lọ D vào mỗi ống nghiệm A, C, E thì thấy không có hiện tượng gì Tiếp tục nhỏ đến dư dung dịch từ lọ B vào mỗi ống nghiệm A, C, E thì quan sát thấy ở ống nghiệm A vẫn không có hiện tượng gì, ở ống nghiệm C kết tủa tan dần, còn ở ống nghiệm E kết tủa tan dần đồng thời có khí thoát ra Theo kết quả thí nghiệm trên, các lọ A, B, C, D, E lần lượt chứa
A. H2SO4, BaCl2, Mg(NO3)2, HCl, Na2CO3 B Mg(NO3)2, HCl, H2SO4, BaCl2, Na2CO3
C. Mg(NO3)2, BaCl2, H2SO4, HCl, Na2CO3 D. H2SO4, HCl, Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3
Câu 25: Nhúng một đoạn dây nhôm vào 500 ml dung dịch chứa muối clorua của kim loại R (hóa trị II) Sau một
thời gian phản ứng lấy dây nhôm ra, rửa sạch đem cân thì thấy khối lượng tăng 27,6 gam so với ban đầu; đồng thời dung dịch sau phản ứng có nồng độ AlCl3 là 0,8M Cho thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể và toàn bộ kim
loại R tạo thành bám vào dây nhôm Kim loại R là
Câu 26: Hòa tan hết một lượng Na2CO3 bằng 445 ml dung dịch HCl 1,6M thu được 5,6 lít khí (đktc) và dung dịch
X Dùng V ml dung dịch NaOH 5% khối lượng riêng 1,06 g/ml để trung hòa X Tiếp tục nhỏ 1 V ml dung dịch 2 AgNO3 10% khối lượng riêng 1,09 g/ml vào thu được 62,566 gam kết tủa Giá trị (V1V )2 là
Trang 4Trang 4/4 – Mã đề thi 132
Câu 27: Hỗn hợp X gồm nhôm và sắt Chia X thành 2 phần với tỉ lệ khối lượng giữa phần 1 và phần 2 là 4 : 5
Hòa tan phần 1 bằng một lượng vừa đủ HCl thu được 10,08 lít khí (đktc) Hòa tan phần 2 bằng một lượng vừa đủ
NaOH thu được 8,4 lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của sắt trong X có giá trị gần nhất với
Câu 28: Khử hoàn toàn 41,76 gam một oxit sắt bằng khí CO, sau đó dẫn toàn bộ khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thu được 18 gam kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 7,52 gam Oxit sắt ban đầu là
Câu 29: Để hòa tan 30 gam hỗn hợp X gồm CuO, MgO và Al2O3 cần vừa đủ 500 gam dung dịch H2SO4 8,82%
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị m là
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp X gồm nhôm và sắt trong khí oxi vừa đủ thu được hỗn hợp rắn Y
chỉ chứa Al2O3 và Fe3O4 Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ 500 ml dung dịch H2SO4 1,4M, sau phản ứng thu
được dung dịch Z Cho NaOH dư vào Z thu được m gam kết tủa T Lọc lấy T rồi đem nung trong không khí đến 1
khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị 2 (m1m )2 gần nhất với
-HẾT -
Trang 5PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 – 2017
Mã đề thi 132 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30