1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HSG HOA HOC 9

3 946 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn: Hóa Học Lớp 9
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Lâm Thao
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Lâm Thao
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi cho NaHSO4 tác dụng với các dung dịnh NaFiCO3; Na2CO3; BaHCO3; Na2S.. Không dùng thuốc thử nào khác, Hãy nêu cách nhận biết từng dung dịch trên.. Khi

Trang 1

Phòng giáo dục và đào tạo lâm thao

đề thi học sinh giỏi Môn: Hoá học lớp 9

Năm học 2007 - 2008 Ngày thi: 22/11/2007

Thời gian làm bài: 150 phút không kể thời gian giao đề.

Câu I (2,5 điểm):

1.Cho biết NaHSO4 tác dụng nh một axít Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi cho NaHSO4 tác dụng với các dung dịnh NaFiCO3; Na2CO3; Ba(HCO3); Na2S

2.Trong phòng thí nghiệm có 5 lọ đựng hoá chất bị mất nhãn đựng các dung dịch sau: NaCl, CuCl2, H2SO4, MgCl2, KOH Không dùng thuốc thử nào khác, Hãy nêu cách nhận biết từng dung dịch trên

Câu II (2,0 điểm):

1 Có hỗn hợp khí CO và CO2, bằng phơng pháp hoá học hãy chuyển hoá hỗn hợp thành:

a Khí CO2

b Khí CO

c Hai khí riêng biệt

2 Khi trộn dung dịch AgNO3 với dung dịch H3PO4 không thấy tạo thành kết tủa Nếu thêm NOH vào thì thấy kết tủa màu vàng, nếu thêm tiếp dung dịch HCl vào thấy kết tủa màu vàng thành kết tủa màu trngs Giải thích các hiện tợng xảy ra bằng các

ph-ơng trình phản ứng

Câu III (1,5 điểm):

Hoà tan m gam SO3 vào 500ml dung dịch H2SO4 24,5% ( d = 1,2g/ml) thu đợc dung dịch H2SO4 49% Tính m

Câu IV (1,5 điểm):

Hoà tan hoàn toàn 1,44 kim loại hoá trị H bằng 250ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hoà lợng axít cần dùng 60ml dung dịch NaOH 0,5M Hỏi đó là kim loại gì

Câu V (2,5 điểm):

Cho 16,8 lít CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 600ml dung dịch NaOH 2M thu đợc dung dịch A:

1.Tính tổng khối lợng muối trong dung dịch A

2.Lấy dung dịch A cho tác dụng với một lợng d BaCl2 Tính khối lợng kết tủa tạo thành

- Hết

-Ngời coi thi không cần giải thích gì thêm.

Phòng giáo dục và đào tạo lâm thao

Hớng dẫn chấm thi chọn hoch sinh giỏi

Môn: Hoá học - Lớp 9 - Năm học 2007 - 2008 Câu I (2,5 điểm):

1 ( 1,5 điểm) Các phản ứng xảy ra:

NaHSO4 + NaHCO3 Na2SO4 + H2O + CO2 (0,25 đ)

2NaHSO4 + Na2CO3 2Na2SO4 + H2O + CO2 (0,25 đ)

NaHSO4 + BaCl2 Ba SO4 + NaCl + HCl (0,25 đ)

2NaHSO4 +Ba(HCO3)2 BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2 (0, 5 đ)

2NaHSO4 + Na2S Na2SO4 + H2S (0,25 đ)

2 ( 1, 0 đ) Đánh số các lọ mất nhãn và chiết ra các ống nghiệm tơng ứng cho mỗi lần làm thí nghiệm (0,25 đ)

Trang 2

- Quan sátlọ đựng dung dịch có màu xanh là dd CuCl2.

- Dùng dd CuCl2 vừa tìm đợc cho tác dụng với các mẫu thử còn lại Mẫu nào cho xanh là dd KOH

KOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2KCl (0,25 đ)

- Lấy Cu(OH)2 cho tác dụng với các mẫu thử còn lại Mẫu nào cho tan là H2SO4 Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O (0,25 đ)

- Dùng KOH đã tìm đợc cho tác dụng với 2 mẫu thử còn lại Mẫu nào cho trắng

là dd MgCl2

KOH + MgCl2 Mg(OH)2 + 2KCl (0,25 đ)

- Mẫu còn lại là NaCl

Câu II (2 điểm):

1 (1 điểm).

a Cho hỗn hợp tác dụng với ôxít kim loại (d) nung nóng khí CO chuyển hoàn toàn

t o

thành CO2 : CO + CuO Cu + CO2 (0,25 đ)

b Cho hỗn hợp tác dụng với C nung nóng chỉ có CO2 phản ứng: (0,25 đ)

t o

CO2 + C 2CO

c Dẫn hỗn hợp qua nớc vôi trong (d), CO không phản ứng tách ra: (0,25 đ)

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

t o

Lấy CaCO3 nung nóng ở nhiệt độ cao thu lại CO2 CaCO3 CaO + CO2 (0,25 đ)

2 ( 1 điểm).

Khi trộn dung dịch AgNO3 với axit H3PO4 không thể tạo thành kết tủa vì axit HNO3 tạo thành mạnh hơn axit H3PO4 do đó hoà tan kết tủa Nghĩa là:

H3PO4 + 3AgNO3 Ag3PO4 + 3HNO3 không xảy ra (0,25 đ) Phản ứng xáy ra theo chiều ngợc lại:

Ag3PO4 + 3HNO3 3Ag3NO3 + H3PO4

Khi thêm NaOH vào, vì H3PO4 bị trung hoà thành Na3PO4:

3NaOH + H3PO4 N3PO4 + 3H2O (0,25 đ)

Và kết tủa màu vàng đợc tạo thành theo phản ứng:

AgNO3 + Na3PO4 Ag3PO4 + 3NaNO3 (0,25 đ)

Màu vàng

Khi thêm tiếp HCl vào thì kết tủa Ag3PO4 bị tan ra, tạo thành kết tủa AgCL màu trắng:

Ag3PO4 + 3HCl 3Ag3PO4 + 3NaNO3 (0,25 đ)

Màu vàng

Câu III (1,5 điểm): Khi hoà tan SO3 vào nớc xảy ra phản ứng:

SO3 + H2O H2SO4 (0,25 đ) Gọi n là mol SO3 theo phơng trình phản ứng:

NH2SO4 = nSO3 = (mol) mH2SO4 98n (g) (0,25 đ) Trong 500ml dung dịch H2SO4 24,5% (d = 1,2g/m) Khối lợng H2SO4 là:

500.1,2.24,5

mH2SO4 = = 147 (g) (0,25 đ) 100

Tổng khối lợng H2SO4 có là: mH2SO4 = 98n + 147 (g) (0,25 đ) Theo công thức tính nồng độ % ta có:

98n + 147

49% = 100%

(500.1,2) + 80n

Giải ra ta có n = 2,5 (mol) (0,25 đ) Vậy khối lợng SO3 là mSO3 = 2,5.80 = 200 (g) (0,25 đ)

Câu IV (1,5 điểm):

nNaOH = 0,5 0,06 = 0,03 (mol)

nH2SO4 = 0,25 0,3 = 0,075 (mol) (0,25 đ) Gọi R là kim loại hoá trị II Các phơng trình phản ứng:

R + H2SO4 RSO4 + H2 (1)

2NaCP + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O (2) (0,25 đ)

1

Theo phản ứng (2): nH2SO4 = 1/2 nNaOH = 0,03 = 0,015 (mol) (0,25 đ) 2

Theo phản ứng (1): nH2SO4 = nR = 0,075 - 0,015 = 0,006 (mol) (0,25 đ)

Trang 3

1,44

Vậy khối lợng nguyên tử của R bằng: = 24 Đó là Mg (0,5 đ)

0,06

Câu V (2,5 điểm):

1 nCO2 = 16,8/22,4 = 0,75 (mol)

nNaOH = 0,6 0,2 = 1,2 (mol) (0,25 đ) Vì nCO2 < nNaOH < 2nCO2 do đó thu đợc hỗn hợp hai muối:

2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O (1)

Na2CO3 + CO2 + H2O 2NaHCO3 (2)

Theo phản ứng (1):

1 1,2

nCO2 d = 0,75 - 0,6 = 0,15 (mol) Số (mol) CO2 tham gia ở phản ứng (2) Theo phản ứng (2):

nNa2CO3 = nCO2 = 0,15 (mol) (0,25 đ)

nNa2CO3 còn lại = 0,6 - 0,15 = 0,45 (mol)

Tổng khối lợng là:

(106 0,45) + (84 0,3) = 72,9 (g) (0,25 đ)

2 Khi cho dung dịch A tác dụng với BaCl2 xảy ra các phản ứng:

Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl (3)

NaHCO3 + BaCl2 không phản ứng (0,5 đ) Theo phản ứng (3) nBaCO3 = nNa2CO3 0,45 (mol)

MBaCO3 = 0,45 197 = 88,65 (g) (0,5 đ)

Ngày đăng: 11/09/2013, 02:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w