1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

DE THI HKI NAM HOC 2012 2013

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 9,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Tính vận tốc trung bình của vận động viên trên cả quảng đường.. a/ Tính lực đẩy Ác si mét tác dụng lên vật.[r]

Trang 1

PHÒNG GD  ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN: VẬT LÝ 8 THỜI GIAN LÀM BÀI: 15 phút PHẦN TRẮC NGHIỆM : 6 điểm

Họ và tên: ………

………

Lớp: ………

Trường: THCS ………

Điểm Lời phê của Thầy(cô) I/ Chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (2 điểm) 1 Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ ……… của chuyển động và được xác định bằng độ dài quảng đường đi được trong ………

2 Một vật nhúng trong chất lỏng bị chất lỏng tác dụng một ……… hướng từ dưới lên theo phương thẳng đứng Lực này gọi là ………

II/ Khoanh vào một trong các chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng (4 điểm)

1 Một người đang chèo thuyền trên mặt hồ phẳng lặng.Câu phát biểu nào sau đây đúng

A Người chèo thuyền chuyển động so với thuyền

B Người chèo thuyền đứng yên so với thuyền

C Người chèo thuyền đứng yên so với bờ hồ

D Người chèo thuyền đứng yên so với dòng nước

2 Lúc 7 giờ, hai xe cùng xuất phát từ hai địa điểm A và B cách nhau 24km, chúng chuyển động thẳng đều và cùng chiều Xe thứ nhất khởi hành từ A với vận tốc 42km/h, xe thứ hai khởi hành từ B với vận tốc 36km/h Khoảng cách giữa hai xe sau 45 phút kể từ lúc xuất phát là:

3 Trọng lực của một vật có:

A Phương thẳng đứng, chiều hướng xuống B Phương thẳng đứng, chiều hướng lên

C Phương nằm ngang, chiều hướng qua phải D Phương xiên, chiều hướng sang trái

4 Câu nào sau đây sai?

A Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính

B Vì có quán tính nên mọi vật không thể thay đổi vận tốc ngay được

C Vật có khối lượng càng lớn thì có quán tính càng nhỏ

D Vật có khối lượng càng lớn thì quán tính càng lớn

5 Trong thành phố, để nước đến được các nhà cao tầng, người ta cần xây dựng các tháp nước có độ cao:

A Thấp hơn tòa nhà cao nhất trong thành phố B Cao hơn tòa nhà thấp nhất trong thành phố

C Cao hơn tòa nhà cao nhất trong thành phố D Cao bao nhiêu cũng được

6 Móng nhà phải xây dựng rộng bản hơn tường vì:

A Để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất B Để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất

C Để tăng áp suất lên mặt đất D Để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất

7 Tại sao một số vật nổi được trên mặt nước? Đó là vì:

A Có lực đẩy Ác si mét tác dụng lên vật

B Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước

C Trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của nước

D Vì vật có thể tích nhỏ

8 Treo một vật vào lực kế, lực kế chỉ 8,9 N Nhúng chìm vật vào nước thì lực kế chỉ 7,9 N Nếu vật là một khối đặc thì thể tích của vật là:

Trang 4

PHÒNG GD  ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN: VẬT LÝ 8 THỜI GIAN LÀM BÀI: 30 phút PHẦN TỰ LUẬN : 4 điểm

Họ và tên: ………

………

Lớp: ………

Trường: THCS ………

Điểm Lời phê của Thầy(cô) TN: TL: Cộng: Câu 1: (1 điểm) Nêu điều kiện để vật nổi, vật chìm Câu 2: (2 điểm) Một vận động viên đua xe đạp đi quảng đường đầu AB dài 50 km hết 1,25 giờ, quảng đường tiếp theo BC dài 75 km hết 1,5 giờ a/ Tính vận tốc trung bình của vận động viên trên mỗi quảng đường b/ Tính vận tốc trung bình của vận động viên trên cả quảng đường Câu 3: (1 điểm) Một vật có khối lượng 0,2 kg được làm bằng chất có khối lượng riêng 4000 kg/m3 được nhúng chìm vào nước a/ Tính lực đẩy Ác si mét tác dụng lên vật Cho trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3 b/ Nếu treo vật vào lực kế rồi nhúng chìm vật vào nước thì lực kế chỉ bao nhiêu? BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

PHÒNG GD  ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN: VẬT LÝ 8

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

A PHẦN TRẮC NGHIỆM : 6 điểm

I/ Chọn từ thích hợp: 2 điểm

- một đơn vị thời gian 0,5 điểm

- Lực đẩy Ác – si – mét (FA) 0,5 điểm

II/ Khoanh vào câu trả lời đúng: 4 điểm

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

B PHẦN TỰ LUẬN: 4 điểm

1/ (1 điểm)

- Vật chìm xuống đáy bình khi P > FA

- Vật lơ lửng trong chất lỏng khi P = FA

- Vật nổi lên mặt thoáng khi P < FA

s1 = 50 km Vận tốc trung bình trên quảng đường thứ nhất

t1=

50

s2 = 75 km Vận tốc trung bình trên quảng đường thứ hai

t2=

75

v1 =? km/h Vận tốc trung bình trên cả quảng đường

v2 =? km/h vtb=s1+s2

t1+t2=

50+75

1, 25+1,5=

125

2 ,75=45 , 45(km/h) 0,5 điểm vtb =? km/h

3/ Tóm tắt

V => V =

m

D=

0,2

4000=5 10

−5

(m3) 0,25 điểm

d = 10000N/m3 Lực đẩy Ác si mét tác dụng lên vật

a FA =? N FA = d.V = 10000.5.10-5 = 0,5(N) 0,25 điểm

b P1 =? N

b Trọng lượng của vật

Số chỉ của lực kế khi nhúng chìm vật vào nước P1 = P – FA = 2 – 0,5 = 1,5 (N) 0,25 điểm

Ngày đăng: 25/06/2021, 10:36

w