Câu 1.3.4.Tính chiều cao của bức tường trong hình vẽ sau làm tròn đến số thập phân thứ hai được kết quả là A... Độ dài cạnh góc vuông không kề với góc 650 gần bằng giá trị nào sau đây?[r]
Trang 1ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I HÌNH HỌC 9 - 1 Câu 1.1.1 Cho hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A MN2 NI NH.
B MN2 NI MH.
C MN2 NI IH.
D MN2 NH HI.
H
M
Câu 1.1.2.
Cho hình vẽ bên Độ dài đoạn thẳng BI là
A BI 7, 2
B BI 0,13(8)
C
15 2
2
BI
D
6 14
7
BI
12 9
I A
B
C
Câu 1.1.3 Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 8cm, AC = 6cm Độ dài đoạn thẳng BH là
A BH 6, 4cm B BH 3,6cm C BH 1,6cm D BH 0,15625cm
Câu 1.1.3 Tam giác DEF vuông tại D, đường cao DI, EI = 1cm, EF = 4cm Độ dài đoạn thẳng DI là
A DI 3 cm B DI 2cm C DI = 1cm D DI = 1,73cm.
Câu 1.1.4.Tam giác FEI vuông tại E, đường cao EQ, FI = 5cm, EQ = 2cm Tìm tổng độ dài hai cạnh góc
vuông
A FEEI 3 5cm ; B FEEI 5cm.; C FEEI 3 10cm ; D FEEI 7cm
Câu 1.2.1 Cho DEF( =90 )D 0 Trong các khẳng định sau khẳng định nào SAI?
EF
CotE
DE CosE
EF
DF
TanE
DF E EF
F
E D
Câu 1.2.3 Cho ABC A( 90 )0 , biết B60 ,0 AC 2 3 Khi đó độ dài BC là bao nhiêu?
A BC4. B BC3.
C BC4 3. D BC 3.
2 3 60
C
B
A
Câu 1.2.4 Cho
0 3
sin (0 90 )
5
Tính tan
Trang 2A
3
tan
4
B
3
4
C
4 tan
3
D
12 tan
25
Câu 1.3.1 cot 8 0 32’ khẳng định nào sau đây là sai ?
A Cot 8032’ = tan8 032’ ; B Cot 8032’ = 1
tan 8032 '
B Cot 8032’ = cos 8
0
32 '
sin 8032' ; D Cot 8
032’ = tan71028’
Câu 1.3.1.Tìm x (làm tròn đến phút) biết cot x = 3,163 được kết quả là
A x 17033’ B x 1806’ C x 180 D x 17032”
Câu 1.3.2.Cho các tỉ số lượng giác sau : sin78 0 , cos14 0 , sin47 0 và cos87 0 Kết quả sắp xếp các tỉ số trên theo thứ tự tăng dần là
A cos870 < sin470 < cos760< sin780 B cos870 > sin470 > cos760> sin780
C cos140 < sin470 < sin780< cos870 D sin30< sin470 < sin760 < sin780
Câu 1.3.3 Rút gọn biểu thức M = tan580 – cot320 được kết quả là
A M = 0 ; B M 0,45 ; C M 2,25.; D M = 2,25
Câu 1.3.4.Tính chiều cao của bức tường trong hình vẽ sau (làm tròn đến số thập phân thứ hai) được kết quả là
x
64 30' 5m
A x 4,51 m
B x 5,9 m
C x 5,54 m
D x 4,5 m
Câu 1.4.1.Cho tam giác ABC vuông tại A Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A AB = BC.sinC ; B AB = BC sin B ; C AB = BC.tan C ; D AB = BC tan B
Câu 1.4.1.Cho tam giác ABC vuông tại C, biết AB = 5 cm , ¶A =300 Khi đó độ dài CB là bao nhiêu ?
A CB = 2,5 cm ; B CB = 10 cm ; C CB =
5 3
2 cm ; D.CB = 5
3
3 cm.
Câu 1.4.2.
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB =
2a , AC = 2a 3 Khẳng định nào sau đây
là đúng ?
B ¶B =450.
C ¶B =Cµ
Trang 3
D ¶B =300.
Câu 1.4.3.Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 2,4 cm , vẽ HK vuông góc AB tại K,biết HK = 1,2
cm Khi đó độ dài AC là bao nhiêu ?
A AC= 4,8 cm
B AC=
6 3
5 cm ( nhầm cosin)
C AC=
4 3
5 cm ( nhầm tan)
D AC= 1,2 cm.
Câu 1.4.3.
Cho tam giác ABC cân tại A, có BAC 120· = 0 , BC = 12 cm.Khi đó độ dài đường cao AH là bao nhiêu ?
A AH= 2 3 cm
B AH=4 3 cm
C AH = 6 cm.
D AH = 3 cm.
Câu 1.4.2.Cho hình vẽ có cạnh huyền dài 3 , góc nhọn 650 Độ dài cạnh góc
vuông không kề với góc 650 gần bằng giá trị nào sau đây ?
A 1,3 B 2,7 C 6,4 D 1,4.
Câu 1.5.1.Cho 450 Khẳng định nào sau đây sai?
A
1 sin cos
2
B sin : cos 1 C.sin2cos2 1 D.sin cos
Câu 1.5.2.Cho tam giác ABC vuông tại B, AB4cm C, 300 Độ dài BC là
A 4 3 cm B
4 3
3 cm C 8cm D 2 3 cm
Câu 1.5.2.
Cho hình vẽ sau Giá trị của x là
Câu 1.5.3.Cho tam giác ABC có B 45 ,0 C 30 ,0 AB6cm Độ dài cạnh AC là
3 2
Trang 4Câu 1.5.4.Bạn Minh đang chơi thả diều Dây diều dài 80 m và tạo với phương thằng đứng một góc bằng 600 Khoảng cách từ diều đến mặt đất là