1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trac nghiem full chuong 1 ham so co dap an

16 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 649,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 64: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số Oy đồng qui tại một điểm khi m bằng:.. Tìm m để phương trình..[r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Câu 1: Đồ thị hàm số

 2    2

y

 

A Nhận đường thẳng x 3 làm tiệm cận đứng

B Nhận đường thẳng x 2 làm tiệm cận đứng

C Nhận đường thẳng y 0 làm tiệm cận ngang

D Nhận đường thẳng y3x10 làm tiệm cận xiên

Câu 2: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

1 1

x y

x

 là:

Câu 3: Đồ thị hàm số

2

2 1

y

x

 

A Nhận đường thẳng x 3 làm tiệm cận đứng

B Nhận đường thẳng

1 2

x 

làm tiệm cận đứng

C Nhận đường thẳng y 1 làm tiệm cận ngang

D Nhận đường thẳng y x 2 làm tiệm cận xiên

Câu 4: Đường thẳng x 1là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây?

A y= 1+x

1− x . B y=

2 x −2

x +2 . C y=

1+x2

1+x . D y=

2 x2+3 x+2

2 − x .

Câu 5: Đường thẳng y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây?

A y= 1+x

1− 2 x . B y=

2 x −2

x +2 . C y= x

2 +2 x +2

1+x . D y=

2 x2+3

2− x .

Câu 6: Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y= 2 x +1

x+m đi qua điểm M(2; 3) là:

A 2 B 2 C 3 D 0

Câu 7: Số đường tiệm cận của hàm số y=x2+2 x

x − 2 là.

Câu 8: Cho hàm số y= x +1

x − 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x 2 B Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y 1

C Tâm đối xứng là điểm I(2; 1) D Các câu A, B, C đều sai

Câu 9: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 1

3 2

x y x

 là đường thẳng:

A

2 3

x

1 2

y

2 3

y

3 2

y

Trang 2

Câu 10: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

3 2 2

x y x

 là đường thẳng:

A x2 B y3 C

3 2

x

D Không có tiệm cận đứng

Câu 11: Đồ thị hàm số

1

5 3

x y x

 

 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận:

Câu 12: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số

1

6 3

mx y x

 có đường tiệm cận ngang là đường thẳng

1 2

y

Câu 13: Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang là y = -3:

A

2

3 1

 

x y

6 1

2 6

x y

6 1

2 3

 

x y

x . D y x 3 3x22

Câu 14: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số

2 1 3

x y

x m

 có đường tiệm cận đừng là đường thẳng x = 2:

Câu 15: Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận đứng là x = 2:

A

2

3 1

x y

2 1 3

x y

1

2 4

x y

2

2 2 1 2

 

x x y

Câu 16: Đồ thị hàm số

2

2 2 1

3 2

 

x x y

x có đường tiệm cận đứng là

A

2 3

y

2 3

x

3 2

y

3 2

x

Câu 17: Cho hàm số

4 3 5

x y

x có đồ thị (C) Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là x = -5 và tiệm cận ngang là y = 4

B Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là y = 4 và tiệm cận ngang là x = -5

C Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là x = 4 và tiệm cận ngang là y = -5

D Đồ thị (C) không có tiệm cận

Câu 18: Đồ thị hàm số 2

2 9

x y

x

 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng:

Câu 19: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 3

x y

x

 là:

Trang 3

Câu 20: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

4 2 3

x y

x

 là:

A x 2. B x 3. C y = 2. D y = 3.

Câu 21: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

3 7

4 2

x y x

 là:

A

4 3

x 

1 2

x 

3 4

y

1 2

y 

Câu 22: Cho hàm số

x 1

y =

x 2

 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

Câu 23: Cho hàm số

x 1

y =

x 2

 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:

1 y 2

Câu 24: Cho hàm số

3 2x

y =

x 1

 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:

A x = -2 B

2 x 3

Câu 25: Cho hàm số

3 2x

y = 2x 1

 Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là các đường thẳng lần lượt có phương trình:

A

1

2

1

x 1, y

2

C

Câu 26: Cho hàm số

1

y = 2x 3 Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là các đường thẳng lần lượt có phương trình:

A

1

x 1, y

2

3

2

3

2

Câu 27: Cho hàm số

1

y = 1+

x 2 Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là các đường thẳng lần lượt có phương trình:

A x 1, y 1  B x 1, y 2 C x2, y2 D x2, y 1

Câu 28: Đồ thị của hàm số nào không nhận đường thẳng x = 2 làm tiệm cận đứng:

A y 2 x  B

x 1 y

x 2

x 3 y

x 2

 

1 y

2 x

Câu 29: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

mx 1 y

x m

 đi qua điểm A(1;-2) khi m bằng

Trang 4

A -2 B -1 C 1 D 2.

Câu 30: Đồ thị của hàm số nào không nhận đường thẳng y = 1 làm tiệm cận ngang:

A

2 x y

x 3

x 1 y

x 2

x 3 y

x 2

D y 2 x 

Câu 31: Xác định các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

8 5 3

x y

x

A Tiệm cận đứng x 3; Tiệm cận ngang

8 3

y 

3

x  ; Tiệm cận ngang y 8

C Tiệm cận đứng x 3; Tiệm cận ngang

5 3

y 

3

x  ; Tiệm cận ngang y 5.

Câu 32: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2

x 3 y

+

=

+ là:

A y 3 B y 2 C y 1 D y 1

Câu 33: Cho hàm số

x 2 y

x 2

 có I là giao điểm của hai tiệm cận Giả sử điểm M thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với IM Khi đó điểm M có tọa độ là:

A M0; 1 ,  M4;3

.B M0;1 , M  3;5

C M0; 1 ,  M4; 3 

0;1 , 3; 5

Câu 34: Cho hàm số

2 1 ( ) 1

x

x

 Tìm các điểm M trên đồ thị (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận là nhỏ nhất

A M0; 1 ,  M2;3

B M0;1 , M  3; 2. C M0;1 , M  2;3. D M0;1.

Câu 35: Đồ thị của hàm số 2

2x 1 1

y

x x

  có bao nhiêu đường tiệm cận:

Câu 36: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

7 2 4

x y x

 là:

Câu 37: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

2

7 2

4 2 3

x x y

 

  là:

A

1 3

x 

1 4

x 

1 3

y 

1 4

y 

Câu 38: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1

x y x

 là:

Trang 5

A x 1. B y 1. C y = 2. D x 2.

Câu 39: Giao điểm 2 đường tiệm cận của đồ thị hàm số

3 7 2

x y x

 là:

A ( -2; 3) B (2; -3) C (3; -2) D ( -3; 2)

Câu 40: Đồ thị hàm số

3 3 1

x y x

 đối xứng qua:

A Đường thẳng x 1. B Đường thẳng x 3.C Điểm I(1; 3). D Điểm I(3; 1).

Câu 41: Xác định tham số m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

3x 3

y

x m

 đi qua M(0; 1)

Câu 42: Xác định tham số m để tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

3

mx y

x m

 đi qua M(0; 1)

Câu 43: Đồ thị hàm số

2 2

1

x x y

x x

   có bao nhiêu tiệm cận:

Câu 44: Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x = 2 làm đường tiệm cận:

A

1 2

1

y x

x

B

1 1

y x

2 2

y x

5 2

x y

x

Câu 45: Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 1

x y x

 là:

A y = 1 và x = -2 B y = x+2 và x = 1 C y = 1 và x = 1 D y = -2 và x = 1

Câu 46: Cho hàm số

1 2

mx y

x m

 (C) Xác định m để tiệm cận đứng của đồ thị (C) đi qua điểm

 1 2 ; 

A 

:

1 2

m 

1 2

m 

Câu 47: Cho hàm số

1 2

mx y

x m

 (C) Biết rằng tiệm cận ngang của đồ thị (C) đi qua điểm B(0;2) Giá trị của m là :

1 2

m 

Câu 48: Cho hàm số

2 2

1

y

   (C) Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số (C) có phương trình là:

Trang 6

A

1 2

x x

1 5 3

x x

1 5 3

x x

1 3 5

x x

Câu 49: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

y

Câu 50: Cho hàm số y x  4  4 x2  3 (C) Đường tiệm cận của đồ thị (C) là:

A x  0. B y  1. C x  2. D Không có tiệm cận.

Câu 51: Cho ba hàm số:

(I):

5 2

x y

x

 (II):

2

2

x y x

 (III): 2

2

x y

x x

Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x  2 làm tiệm cận?

A Chỉ I B Chỉ II C Chỉ I và II D Chỉ I và III

Câu 52: Cho hàm số:

1

ax y

x d

 có đồ thị (C) Nếu đồ thị (C) có tiệm cận đứng x  1 và đi qua điểm

A(2;5) thì phương trình của hàm số là:

A

2 1

x y

x

1

x y x

1

x y

x

1 1

x y x

Câu 53: Đồ thị hàm số nào sau đây có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang?

A

x 3 y

2x 1

2 2

y

 

  C y x 2x 1 D

2

y

x 1

 

Câu 54: Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

A y x2 x 1 B

x 1 y

2x 5

2 x y

2 2

y

 

Câu 55: Đồ thị hàm số nào sau đây chỉ có tiệm cận đứng mà không có tiệm cận ngang?

A

x 10 y

2x 9

x 4 y

2

y

2x 1

2 2

y

 

Câu 56: Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng hai tiệm cận đứng?

A

2x 1 y

x 2

4 2 2

y

4x 1 y

2 2

y

 

Câu 57: Đồ thị hàm số

2

y

x

A Có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang B Không có tiệm cận đứng, có tiệm cận ngang

C Không có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang

Trang 7

D Có tiệm cận đứng, có tiệm cận ngang.

Câu 58: Cho hàm số 2

2x 2 y

 Khẳng định nào sau đây sai?

A Đồ thị hàm số y có hai tiệm cận đứng B Đồ thị hàm số y có 3 tiệm cận

C Đồ thị hàm số y có một tiệm cận ngang D Đồ thị hàm số y không có tiệm cận ngang

Câu 59: Cho 3 hàm số 1

5x y

2 x

 ,

2 2

x y

1 x

x 2 y

  Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x = 2 làm tiệm cận?

A 1

5x y

2 x

2 2

x y

1 x

5x y

2 x

 và

2 2

x y

1 x

D 1

5x y

2 x

 và 3 2

x 2 y

Câu 60: Cho hàm số

y

 

2 2

2 2 Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x 2,y 2 lần lượt là tiệm cận đứng và tiệm cận ngang thì Biểu thức 9m2 6mn36n2có giá trị là:

A

7

14

21

3

7.

Câu 61: Cho hàm số y x x  C

x

2

2 3 Gọi m là số tiệm cận của đồ thị hàm số  C

và n là giá trị của hàm số  C

tại x 1thì tích của m,n là:

A

6

14

2

3

5.

Câu 62: Cho phương trình 1x  7 x  x2 6x 7 1  m 0 Tìm m để phương trình

có nghiệm

A 1m 1 2 2. B 0m 1 2 2. C 1 m 3. D m0.

Câu 63: Cho bất phương trình 1x  3 x  x22x3m Tìm giá trị lớn nhất của m để

bất phương trình có nghiệm

A m2 2 2 . B m 1 2 2. C

9 10

m

7 10

m

Câu 64: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 2

y

 và các đường thẳng y x m (d)  , trục

Oy đồng qui tại một điểm khi m bằng:

1

Trang 8

Câu 65: Cho hàm số

(m 1)x 1

2x m

 Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của (C), O là gốc tọa độ và A(4;-6) Khi đó ba điểm O,I,A thẳng hàng khi m bằng:

Câu 66: Cho hàm số

3 y

2016x 2016m

 Tìm m để đường thẳng

1 x 2

là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số?

1

1 2

Câu 67: Cho hàm số

3 1

2 1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

1 2

y 

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

3 2

x 

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

1 2

x 

D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

1 2

x 

Câu 68: Đồ thị hàm số y = 2

1 4

x x

 có bao nhiêu tiệm cận?

Câu 69: Tìm m để đồ thị hàm số

1 2

mx y

x m

 có tiệm cận đứng đi qua điểm A ( 1; 2)

1

2. D m=0.

Câu 70: Đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây?

A

2

2

x y

x

+

=

2 3 1 1

y

x

=

2 2 2 1

y

x

=

1

1 2

x y

x

+

=

Câu 71: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số:

2

x y

x

-=

A y =- 3. B x =- 3. C x = 2. D y =- 2.

Câu 72: Đồ thị hàm số

1

x y x

+

=

- có đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A x = 1; y = 2. B x = 2; y = 1. C x =- 1; y = 2. D x =- 2; y = 1.

Câu 73: Cho hàm số

x y x

+

=

- Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

3 2

y =

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

3 2

y =

C Đồ thị hàm số không có tiệm cận D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1.

Trang 9

Câu 74: Đồ thị hàm số

1

x y x

+

=

- có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?

Câu 75: Cho hàm số

1

x y

x

-=

- Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.

A

1 2

y

1 2

x

1 2

y =

1 2

x =

Câu 76: Cho hàm số

3 1

y

x

-=

- Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1 và tiệm cận ngang là y = 0.

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =- 3.

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y = 1 và tiệm cận ngang là x = 0.

D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1 và không có tiệm cận ngang.

Câu 77: Đồ thị hàm số 2

2

x y

=

- - có bao nhiêu tiệm cận?

Câu 78: Đường thẳng x 1là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây?

A y= 1+x

1− x . B y=

2 x −2

x +2 . C y=

1+x2

1+x . D y=

2 x2+3 x+2

2 − x .

1 y

    Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng khi và chỉ khi:

A m > 1 B m < 1 C m = 1 D m = -1

Câu 80: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số

2x 1 y

x 2

 là:

A x 2, y 2  B x2, y2 C x2, y 2 D x 2, y 2

Câu 81: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 3

x y x

 là:

A x = 1 B y = 1 C y 3 D x 3.

Câu 82: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

3 2

2 4

x y x

 là:

A x =

3

Câu 83: Đồ thị hàm số y =

2 3

x x

 có tiệm cận ngang là đường thẳng:

A y = 2 B y = –1 C x = 3 D x = – 1

Trang 10

Câu 84: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 3

x y x

 là:

A x = 1 B y = 1 C y 3 D x 3.

Câu 85: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

6 5

2 3

x y

x

 là:

3 2

x

Câu 86: Cho đồ thị (C):

2 1

3 5

x y x

 ; đường thẳng nào sau đây luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt với mọi giá trị của tham số m

A y = m – 3x B y = mx C y = (m +2)x – m D y = 3x – m

Câu 87: Hàm số 2

1

3 2

x y

x x

  có bao nhiêu đường tiệm cận:

Câu 88: Hàm số

2 2

3 2

y

 

  có bao nhiêu đường tiệm cận:

Câu 89: Hàm số 2

3 10

5 3 8

x y

x x

  có bao nhiêu đường tiệm cận:

Câu 90: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y= 3 x+1

x2− 4

Câu 91: Cho hàm số y= 3

x − 2 Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng

Câu 92: Đồ thị hàm số y x 4 x21 có bao nhiêu tiệm cận:

Câu 93: Đồ thị hàm số

x x y

 

2 2

1

5 2 3 có bao nhiêu tiệm cận:

Câu 94: Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x = 2 làm đường tiệm cận đứng:

A y x   x

1 2

1. B yx

1

1. C yx

2

x y

x

5

2 .

Câu 95: Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

x y x

2

1 là:

A y = 1 và x = -2 B y = x + 2 và x = 1 C y = 1 và x = 1 D y = -2 và x = 1

Câu 96: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

x y

x

 1

1 là:

Trang 11

A 1 B 2 C 3 D 0.

Câu 97: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 2

3 1 4

x y x

 là:

Câu 98: Cho hàm số

3 2

y x

 Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng

Câu 99: Cho hàm số

3 1

2 1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

3 2

y 

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

3 2

y 

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1 D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 100:Cho hàm số

2 2 11 12

y

x

 

.Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng

Câu 101:Số đường tiệm cân của đồ thi hàm số

2 2

3 2

2 3

y

 

  là:

Câu 102:Cho hàm số

3 1

2 1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

3 2

y 

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

3 2

y 

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 103:

Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

1

4 5

x y x

A 5; 4

4

xyC 1; 5

xyD 1; 1

xy

Câu 104:Cho hàm số

3 1

1 2

x y

x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3 B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1;

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

3 2

y 

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 105:Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu đúng

A y= 1+x

1− x . B y=

2 x −2

x +2 . C y= 1+x

2

1+x . D y=

2 x2+3 x+2

2 − x .

Câu 106:Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu đúng

A y= 1+x

1− 2 x . B y=

2 x −2

x +2 . C y= x

2 +2 x +2

1+x . D y=

2 x2+3

2− x .

Trang 12

Câu 107:Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hsố y= 2 x +1

x+m đi qua điểm M(2; 3) là.

Câu 108:Cho hàm số y= x +1

x − 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai Chọn 1 câu sai.

A Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2 B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 1

C Tâm đối xứng là điểm I(2; 1) D Các câu A, B, C đều sai

Câu 109:Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 2

3 1 4

x y x

 là:

Câu 110:Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2

1 1

x y x

 :

Câu 111:Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2

2 9

x y x

 là

Câu 112:Khẳng định nào sau đây là sai:

A Hàm số

2 1

x y x

 có giá trị nhỏ nhất trên [0;2] bằng 0

B Hàm số y x22x không có giá trị nhỏ nhất

C Hàm số yx22x có giá trị lớn nhất khi x 1

D Hàm số y 100 x2 có giá trị nhỏ nhất trên [ 8;6] bằng 6

Câu 113:Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

1 4

x y x

 là

A x 2. B x 2. C x 2. D x 1.

Câu 114:Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

y

x

 là

A Không tồn tại tiệm cận ngang B

1 2

y 

C

3 2

y

3 2

y 

Câu 115:Tiệm cận của đồ thị hàm số

2 1 1

x y x

 là các đường thẳng nào sau đây?

A x1;y1 B x1;y1 C x1;y1 D x1;y1

Câu 116:Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số

2 2

3 1

y

= + + có đúng hai tiệm cận?

A m>2,m< - 2. B m =2. C m >2. D m = ±2.

Ngày đăng: 10/11/2021, 20:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w