Câu 64: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số Oy đồng qui tại một điểm khi m bằng:.. Tìm m để phương trình..[r]
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1: Đồ thị hàm số
2 2
y
A Nhận đường thẳng x 3 làm tiệm cận đứng
B Nhận đường thẳng x 2 làm tiệm cận đứng
C Nhận đường thẳng y 0 làm tiệm cận ngang
D Nhận đường thẳng y3x10 làm tiệm cận xiên
Câu 2: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
1 1
x y
x
là:
Câu 3: Đồ thị hàm số
2
2 1
y
x
A Nhận đường thẳng x 3 làm tiệm cận đứng
B Nhận đường thẳng
1 2
x
làm tiệm cận đứng
C Nhận đường thẳng y 1 làm tiệm cận ngang
D Nhận đường thẳng y x 2 làm tiệm cận xiên
Câu 4: Đường thẳng x 1là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây?
A y= 1+x
1− x . B y=
2 x −2
x +2 . C y=
1+x2
1+x . D y=
2 x2+3 x+2
2 − x .
Câu 5: Đường thẳng y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây?
A y= 1+x
1− 2 x . B y=
2 x −2
x +2 . C y= x
2 +2 x +2
1+x . D y=
2 x2+3
2− x .
Câu 6: Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y= 2 x +1
x+m đi qua điểm M(2; 3) là:
A 2 B 2 C 3 D 0
Câu 7: Số đường tiệm cận của hàm số y=√x2+2 x
x − 2 là.
Câu 8: Cho hàm số y= x +1
x − 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x 2 B Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y 1
C Tâm đối xứng là điểm I(2; 1) D Các câu A, B, C đều sai
Câu 9: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 1
3 2
x y x
là đường thẳng:
A
2 3
x
1 2
y
2 3
y
3 2
y
Trang 2
Câu 10: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
3 2 2
x y x
là đường thẳng:
A x2 B y3 C
3 2
x
D Không có tiệm cận đứng
Câu 11: Đồ thị hàm số
1
5 3
x y x
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận:
Câu 12: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
1
6 3
mx y x
có đường tiệm cận ngang là đường thẳng
1 2
y
Câu 13: Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang là y = -3:
A
2
3 1
x y
6 1
2 6
x y
6 1
2 3
x y
x . D y x 3 3x22
Câu 14: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
2 1 3
x y
x m
có đường tiệm cận đừng là đường thẳng x = 2:
Câu 15: Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận đứng là x = 2:
A
2
3 1
x y
2 1 3
x y
1
2 4
x y
2
2 2 1 2
x x y
Câu 16: Đồ thị hàm số
2
2 2 1
3 2
x x y
x có đường tiệm cận đứng là
A
2 3
y
2 3
x
3 2
y
3 2
x
Câu 17: Cho hàm số
4 3 5
x y
x có đồ thị (C) Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là x = -5 và tiệm cận ngang là y = 4
B Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là y = 4 và tiệm cận ngang là x = -5
C Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là x = 4 và tiệm cận ngang là y = -5
D Đồ thị (C) không có tiệm cận
Câu 18: Đồ thị hàm số 2
2 9
x y
x
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng:
Câu 19: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 3
x y
x
là:
Trang 3Câu 20: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
4 2 3
x y
x
là:
A x 2. B x 3. C y = 2. D y = 3.
Câu 21: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
3 7
4 2
x y x
là:
A
4 3
x
1 2
x
3 4
y
1 2
y
Câu 22: Cho hàm số
x 1
y =
x 2
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
Câu 23: Cho hàm số
x 1
y =
x 2
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:
1 y 2
Câu 24: Cho hàm số
3 2x
y =
x 1
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:
A x = -2 B
2 x 3
Câu 25: Cho hàm số
3 2x
y = 2x 1
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là các đường thẳng lần lượt có phương trình:
A
1
2
1
x 1, y
2
C
Câu 26: Cho hàm số
1
y = 2x 3 Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là các đường thẳng lần lượt có phương trình:
A
1
x 1, y
2
3
2
3
2
Câu 27: Cho hàm số
1
y = 1+
x 2 Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là các đường thẳng lần lượt có phương trình:
A x 1, y 1 B x 1, y 2 C x2, y2 D x2, y 1
Câu 28: Đồ thị của hàm số nào không nhận đường thẳng x = 2 làm tiệm cận đứng:
A y 2 x B
x 1 y
x 2
x 3 y
x 2
1 y
2 x
Câu 29: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
mx 1 y
x m
đi qua điểm A(1;-2) khi m bằng
Trang 4A -2 B -1 C 1 D 2.
Câu 30: Đồ thị của hàm số nào không nhận đường thẳng y = 1 làm tiệm cận ngang:
A
2 x y
x 3
x 1 y
x 2
x 3 y
x 2
D y 2 x
Câu 31: Xác định các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
8 5 3
x y
x
A Tiệm cận đứng x 3; Tiệm cận ngang
8 3
y
3
x ; Tiệm cận ngang y 8
C Tiệm cận đứng x 3; Tiệm cận ngang
5 3
y
3
x ; Tiệm cận ngang y 5.
Câu 32: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2
x 3 y
+
=
+ là:
A y 3 B y 2 C y 1 D y 1
Câu 33: Cho hàm số
x 2 y
x 2
có I là giao điểm của hai tiệm cận Giả sử điểm M thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với IM Khi đó điểm M có tọa độ là:
A M0; 1 , M4;3
.B M0;1 , M 3;5
C M0; 1 , M4; 3
0;1 , 3; 5
Câu 34: Cho hàm số
2 1 ( ) 1
x
x
Tìm các điểm M trên đồ thị (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận là nhỏ nhất
A M0; 1 , M2;3
B M0;1 , M 3; 2. C M0;1 , M 2;3. D M0;1.
Câu 35: Đồ thị của hàm số 2
2x 1 1
y
x x
có bao nhiêu đường tiệm cận:
Câu 36: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
7 2 4
x y x
là:
Câu 37: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
2
7 2
4 2 3
x x y
là:
A
1 3
x
1 4
x
1 3
y
1 4
y
Câu 38: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
1
x y x
là:
Trang 5A x 1. B y 1. C y = 2. D x 2.
Câu 39: Giao điểm 2 đường tiệm cận của đồ thị hàm số
3 7 2
x y x
là:
A ( -2; 3) B (2; -3) C (3; -2) D ( -3; 2)
Câu 40: Đồ thị hàm số
3 3 1
x y x
đối xứng qua:
A Đường thẳng x 1. B Đường thẳng x 3.C Điểm I(1; 3). D Điểm I(3; 1).
Câu 41: Xác định tham số m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
3x 3
y
x m
đi qua M(0; 1)
Câu 42: Xác định tham số m để tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
3
mx y
x m
đi qua M(0; 1)
Câu 43: Đồ thị hàm số
2 2
1
x x y
x x
có bao nhiêu tiệm cận:
Câu 44: Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x = 2 làm đường tiệm cận:
A
1 2
1
y x
x
B
1 1
y x
2 2
y x
5 2
x y
x
Câu 45: Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 1
x y x
là:
A y = 1 và x = -2 B y = x+2 và x = 1 C y = 1 và x = 1 D y = -2 và x = 1
Câu 46: Cho hàm số
1 2
mx y
x m
(C) Xác định m để tiệm cận đứng của đồ thị (C) đi qua điểm
1 2 ;
A
:
1 2
m
1 2
m
Câu 47: Cho hàm số
1 2
mx y
x m
(C) Biết rằng tiệm cận ngang của đồ thị (C) đi qua điểm B(0;2) Giá trị của m là :
1 2
m
Câu 48: Cho hàm số
2 2
1
y
(C) Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số (C) có phương trình là:
Trang 6A
1 2
x x
1 5 3
x x
1 5 3
x x
1 3 5
x x
Câu 49: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
y
Câu 50: Cho hàm số y x 4 4 x2 3 (C) Đường tiệm cận của đồ thị (C) là:
A x 0. B y 1. C x 2. D Không có tiệm cận.
Câu 51: Cho ba hàm số:
(I):
5 2
x y
x
(II):
2
2
x y x
(III): 2
2
x y
x x
Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x 2 làm tiệm cận?
A Chỉ I B Chỉ II C Chỉ I và II D Chỉ I và III
Câu 52: Cho hàm số:
1
ax y
x d
có đồ thị (C) Nếu đồ thị (C) có tiệm cận đứng x 1 và đi qua điểm
A(2;5) thì phương trình của hàm số là:
A
2 1
x y
x
1
x y x
1
x y
x
1 1
x y x
Câu 53: Đồ thị hàm số nào sau đây có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang?
A
x 3 y
2x 1
2 2
y
C y x 2x 1 D
2
y
x 1
Câu 54: Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
A y x2 x 1 B
x 1 y
2x 5
2 x y
2 2
y
Câu 55: Đồ thị hàm số nào sau đây chỉ có tiệm cận đứng mà không có tiệm cận ngang?
A
x 10 y
2x 9
x 4 y
2
y
2x 1
2 2
y
Câu 56: Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng hai tiệm cận đứng?
A
2x 1 y
x 2
4 2 2
y
4x 1 y
2 2
y
Câu 57: Đồ thị hàm số
2
y
x
A Có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang B Không có tiệm cận đứng, có tiệm cận ngang
C Không có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang
Trang 7D Có tiệm cận đứng, có tiệm cận ngang.
Câu 58: Cho hàm số 2
2x 2 y
Khẳng định nào sau đây sai?
A Đồ thị hàm số y có hai tiệm cận đứng B Đồ thị hàm số y có 3 tiệm cận
C Đồ thị hàm số y có một tiệm cận ngang D Đồ thị hàm số y không có tiệm cận ngang
Câu 59: Cho 3 hàm số 1
5x y
2 x
,
2 2
x y
1 x
x 2 y
Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x = 2 làm tiệm cận?
A 1
5x y
2 x
2 2
x y
1 x
5x y
2 x
và
2 2
x y
1 x
D 1
5x y
2 x
và 3 2
x 2 y
Câu 60: Cho hàm số
y
2 2
2 2 Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x 2,y 2 lần lượt là tiệm cận đứng và tiệm cận ngang thì Biểu thức 9m2 6mn36n2có giá trị là:
A
7
14
21
3
7.
Câu 61: Cho hàm số y x x C
x
2
2 3 Gọi m là số tiệm cận của đồ thị hàm số C
và n là giá trị của hàm số C
tại x 1thì tích của m,n là:
A
6
14
2
3
5.
Câu 62: Cho phương trình 1x 7 x x2 6x 7 1 m 0 Tìm m để phương trình
có nghiệm
A 1m 1 2 2. B 0m 1 2 2. C 1 m 3. D m0.
Câu 63: Cho bất phương trình 1x 3 x x22x3m Tìm giá trị lớn nhất của m để
bất phương trình có nghiệm
A m2 2 2 . B m 1 2 2. C
9 10
m
7 10
m
Câu 64: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 2
y
và các đường thẳng y x m (d) , trục
Oy đồng qui tại một điểm khi m bằng:
1
Trang 8Câu 65: Cho hàm số
(m 1)x 1
2x m
Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của (C), O là gốc tọa độ và A(4;-6) Khi đó ba điểm O,I,A thẳng hàng khi m bằng:
Câu 66: Cho hàm số
3 y
2016x 2016m
Tìm m để đường thẳng
1 x 2
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số?
1
1 2
Câu 67: Cho hàm số
3 1
2 1
x y x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
1 2
y
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
3 2
x
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
1 2
x
D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
1 2
x
Câu 68: Đồ thị hàm số y = 2
1 4
x x
có bao nhiêu tiệm cận?
Câu 69: Tìm m để đồ thị hàm số
1 2
mx y
x m
có tiệm cận đứng đi qua điểm A ( 1; 2)
1
2. D m=0.
Câu 70: Đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây?
A
2
2
x y
x
+
=
2 3 1 1
y
x
=
2 2 2 1
y
x
=
1
1 2
x y
x
+
=
Câu 71: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số:
2
x y
x
-=
A y =- 3. B x =- 3. C x = 2. D y =- 2.
Câu 72: Đồ thị hàm số
1
x y x
+
=
- có đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
A x = 1; y = 2. B x = 2; y = 1. C x =- 1; y = 2. D x =- 2; y = 1.
Câu 73: Cho hàm số
x y x
+
=
- Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
3 2
y =
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
3 2
y =
C Đồ thị hàm số không có tiệm cận D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1.
Trang 9Câu 74: Đồ thị hàm số
1
x y x
+
=
- có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?
Câu 75: Cho hàm số
1
x y
x
-=
- Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.
A
1 2
y
1 2
x
1 2
y =
1 2
x =
Câu 76: Cho hàm số
3 1
y
x
-=
- Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1 và tiệm cận ngang là y = 0.
B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =- 3.
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y = 1 và tiệm cận ngang là x = 0.
D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1 và không có tiệm cận ngang.
Câu 77: Đồ thị hàm số 2
2
x y
=
- - có bao nhiêu tiệm cận?
Câu 78: Đường thẳng x 1là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây?
A y= 1+x
1− x . B y=
2 x −2
x +2 . C y=
1+x2
1+x . D y=
2 x2+3 x+2
2 − x .
1 y
Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng khi và chỉ khi:
A m > 1 B m < 1 C m = 1 D m = -1
Câu 80: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số
2x 1 y
x 2
là:
A x 2, y 2 B x2, y2 C x2, y 2 D x 2, y 2
Câu 81: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2 3
x y x
là:
A x = 1 B y = 1 C y 3 D x 3.
Câu 82: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
3 2
2 4
x y x
là:
A x =
3
Câu 83: Đồ thị hàm số y =
2 3
x x
có tiệm cận ngang là đường thẳng:
A y = 2 B y = –1 C x = 3 D x = – 1
Trang 10Câu 84: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 3
x y x
là:
A x = 1 B y = 1 C y 3 D x 3.
Câu 85: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
6 5
2 3
x y
x
là:
3 2
x
Câu 86: Cho đồ thị (C):
2 1
3 5
x y x
; đường thẳng nào sau đây luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt với mọi giá trị của tham số m
A y = m – 3x B y = mx C y = (m +2)x – m D y = 3x – m
Câu 87: Hàm số 2
1
3 2
x y
x x
có bao nhiêu đường tiệm cận:
Câu 88: Hàm số
2 2
3 2
y
có bao nhiêu đường tiệm cận:
Câu 89: Hàm số 2
3 10
5 3 8
x y
x x
có bao nhiêu đường tiệm cận:
Câu 90: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y= 3 x+1
x2− 4
Câu 91: Cho hàm số y= 3
x − 2 Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
Câu 92: Đồ thị hàm số y x 4 x21 có bao nhiêu tiệm cận:
Câu 93: Đồ thị hàm số
x x y
2 2
1
5 2 3 có bao nhiêu tiệm cận:
Câu 94: Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x = 2 làm đường tiệm cận đứng:
A y x x
1 2
1. B yx
1
1. C yx
2
x y
x
5
2 .
Câu 95: Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
x y x
2
1 là:
A y = 1 và x = -2 B y = x + 2 và x = 1 C y = 1 và x = 1 D y = -2 và x = 1
Câu 96: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
x y
x
1
1 là:
Trang 11A 1 B 2 C 3 D 0.
Câu 97: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 2
3 1 4
x y x
là:
Câu 98: Cho hàm số
3 2
y x
Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
Câu 99: Cho hàm số
3 1
2 1
x y x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
3 2
y
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
3 2
y
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1 D Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Câu 100:Cho hàm số
2 2 11 12
y
x
.Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
Câu 101:Số đường tiệm cân của đồ thi hàm số
2 2
3 2
2 3
y
là:
Câu 102:Cho hàm số
3 1
2 1
x y x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
3 2
y
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
3 2
y
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Câu 103:
Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
1
4 5
x y x
A 5; 4
4
x y C 1; 5
x y D 1; 1
x y
Câu 104:Cho hàm số
3 1
1 2
x y
x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3 B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1;
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
3 2
y
D Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Câu 105:Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu đúng
A y= 1+x
1− x . B y=
2 x −2
x +2 . C y= 1+x
2
1+x . D y=
2 x2+3 x+2
2 − x .
Câu 106:Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu đúng
A y= 1+x
1− 2 x . B y=
2 x −2
x +2 . C y= x
2 +2 x +2
1+x . D y=
2 x2+3
2− x .
Trang 12Câu 107:Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hsố y= 2 x +1
x+m đi qua điểm M(2; 3) là.
Câu 108:Cho hàm số y= x +1
x − 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai Chọn 1 câu sai.
A Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2 B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 1
C Tâm đối xứng là điểm I(2; 1) D Các câu A, B, C đều sai
Câu 109:Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 2
3 1 4
x y x
là:
Câu 110:Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2
1 1
x y x
:
Câu 111:Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2
2 9
x y x
là
Câu 112:Khẳng định nào sau đây là sai:
A Hàm số
2 1
x y x
có giá trị nhỏ nhất trên [0;2] bằng 0
B Hàm số y x22x không có giá trị nhỏ nhất
C Hàm số yx22x có giá trị lớn nhất khi x 1
D Hàm số y 100 x2 có giá trị nhỏ nhất trên [ 8;6] bằng 6
Câu 113:Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
1 4
x y x
là
A x 2. B x 2. C x 2. D x 1.
Câu 114:Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
y
x
là
A Không tồn tại tiệm cận ngang B
1 2
y
C
3 2
y
3 2
y
Câu 115:Tiệm cận của đồ thị hàm số
2 1 1
x y x
là các đường thẳng nào sau đây?
A x1;y1 B x1;y1 C x1;y1 D x1;y1
Câu 116:Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
2 2
3 1
y
= + + có đúng hai tiệm cận?
A m>2,m< - 2. B m =2. C m >2. D m = ±2.