1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

de dap an toan 6 hk2 vu thu 2013

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 103,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Riêng bài tính hợp lí nếu tính đợc hợp lí mà không tính nhng kết quả đúng chỉ cho nửa số điểm.. Các bài không thể hiÖn bíc gi¶i mµ ra lu©n kªt qu¶ kh«ng cho ®iÓm.[r]

Trang 1

UBND HUYỆN VŨ THƯ

PHềNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO Đề kiểm tra chất lượng cuối năm- năm học 2013-2014 Mụn: TOÁN 6

Thời gian làm bài: 90 phỳt

Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm) Chọn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Câu 1 Số nghịch đảo của

 23

5

 là: A

8

5 B

8 125

-C

5 8

D

125 8

-Câu 2 Kết quả của phép tính

: 0,25

 

 

  bằng: A

4 3

B

4

3 C

1 12

D

1 12

Câu 3 Biết

2

5 2

x

 thì x bằng: A - 3 B - 2 C  1 D 0

Câu 4

3

1

7 của một số bằng  5 thì số đó là: A

10 35

B

35 10

C

10

35 D

50 7

Câu 5 Viết hỗn số

2 5 13

 dới dạng phân số là: A

63 13

B

23 13

C

36 13

D

67 13

Câu 6 Cho 4 điểm A, B, C, D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Số tam giác có đỉnh

Câu 7 Cho hai góc phụ nhau AOB và BOC, biết AOB = 4.BOC Số đo BOC bằng:

Câu 8 Trong các câu sau, câu sai là:

A Hình gồm các điểm M cách điểm O một khoảng 3cm là đờng tròn tâm O bán kính 3cm

B Nếu AOB = BOC thì OB là tia phân giác của góc AOC

C Góc bù với góc 650 là góc 1150

D Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng PQ thì MP = MQ

Phần II: Tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý (nếu có thể):

0

7 4 5 7

5 5 8 4

a ổỗ ửữ

+ ỗỗố - ữữứ + b) 125 19 253 17 3 0,9192 c)

9 13 9 23 23 7

Bài 2 (2 điểm) Tìm x biết:

a) 20% x  0,4x 4,5 b)

Bài 3 (1,5 điểm): Vờn hình chữ nhật của một trờng có 25% chiều dài bằng

5

4 chiều rộng

a) Biết chiều rộng là 20 m, hãy tính chu vi và diện tích của vờn hình chữ nhật

b) Trờng đã làm lối đi xung quanh vờn hết

2

25diện tích của vờn, diện tích của vờn còn lại để trồng hoa Tính diện tích vờn dùng để trồng hoa

Bài 4 (2 điểm):

Cho góc bẹt xOy Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ xy vẽ góc xOz = 200 và góc yOt = 800 a) Kể tên các cặp góc kề bù trong hình vẽ

b) Tính góc zOt Từ đó hãy chứng tỏ Ot là tia phân giác của góc yOz?

Bài 5 (0,5 điểm): Chứng minh rằng: A =

4  16 36 64100 144 196 256 324  2

Đáp án và biểu điểm chấm Môn toán lớp 6

Học kì Ii năm học 2013 – 2014

Trang 2

Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm).Mỗi đáp án chọn đúng cho 0,25 điểm

Phần II: Tự luận (8 điểm)

điểm

Bài 1(2điểm)

0

7 4 5 7

5 5 8 4

7 4 5 4 7

5 5 8 5 4

7 1 7

5 2 5

3 = 0 +

2 3 = 2

+ ỗỗố - ữứ +

ổ ử ổữ ửữ

ỗ - ữ+ỗ + ữ

0,75 điểm

0,25

0,25

0,25

b

1 1 0,9 2,9

  

0,75 điểm

0,25 0,25 0,25

5 6 5 7 5 9

9 13 9 23 23 7

5 6 5 7 5 7

9 13 9 23 23 9

5 6

9 13 30 117

-=

0,5 điểm

0,25 0,25

Bài 2

(2điểm) a) 20% x  0,4x 4,5

x x x

    

5x 2

1,0 điểm

0,25

0,25

0,25

Trang 3

9 3 :

2 5

9 5

2 3 15 2

x x x

Vậy

15 2

x 

0,25

) 3 2 1 2 5

2 1

7

2

7

2 3

2 3 1 4 3 1 4

x x x x x x x

ị ỗỗố - - ữữứ =

ị - = ± Vậy x =

7

4 hoặc x =

1 4

1,0 điểm

0,25

0,25 0,5

Bài 3 (1,5

điểm)

a) Theo bài ra 25% chiều dài bằng

5

4 chiều rộng nên 25% chiều

dài bằng

5 20 25

4  (m) Chiều dài của vờn trờng đó là 25 : 25% = 100 (m) Chu vi của vờn trờng đó là (100 + 20).2 = 240 (m) Diện tích của vờn trờng đó là 100.20 = 2000 (m2) b)

Diên tích làm lối đi xung quanh vờn là: 2000

2

25 = 160 (m2) Diện tích của vờn trờng để trồng hoa là: 2000 - 160 = 1840 (m2)

1,5 điểm

0,25 0,25 0,25 0,25

0,5điểm

0,25 0,25

Trang 4

20 80

y

t

z

x O

a) Các cặp góc kề bù là : góc xOz và góc zOy;

góc xOt và góc tOy

0,5 điểm

0,25 0,25 b)

Lí luận tính đợc góc xOt = 1000

Lí luận tính đợc góc zOt = 800 Chỉ ra đợc Ot nằm giữa 2 tia Oz và Oy Nêu đợc góc yOt = góc zOt = 800

KL Ot là tia phân giác của góc zOy

1,25 điểm

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 5 (0,5

điểm) Ta có

1 1 1 1 1 1 1 1 1

4 16 36 64 100 144 196 256 324

1 1 1 1 1 1 1 1 1

2 4 6 8 10 12 14 16 18

2 2 2 2 3 2 4 2 5 2 6 2 7 2 8 2 9

1

A

A

A

Đặt B = 2  2  2  2  2  2  2  2

Chứng minh đợc B < 1

Từ đó suy ra A <

1

2 (Điều phải chứng minh)

0,25

0,25

Chú ý: + Các cách giải khác đúng, chặt chẽ, đầy đủ vẫn cho điểm tối đa Riêng bài tính hợp lí nếu tính đợc hợp lí mà không tính nhng kết quả đúng chỉ cho nửa số điểm Các bài không thể hiện bớc giải mà ra luân kêt quả không cho điểm.

+ Điểm toàn bài là tổng điểm thành phần sau khi làm tròn đến 01 chữ số thập phân

Ví dụ: 0,25 đ0,3; 0,75đ 0,8

+ Phần hình học mà HS không vẽ hình hoặc vẽ hình không đúng thì không chấm phần chứng minh có liên quan.

Ngày đăng: 09/11/2021, 03:07

w