Số phách Điểm bài thi Số phách I/ Trắc nghiệm 3đ Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng Câu 1.. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?. Trong các số sau,
Trang 1phòng gD & đt nam trực
Trờng thcs bắc sơnđề thi Đề thi giai đoạn III năm học 2009-2010
Môn thi toán 6 (Thời gian làm bài 90’)
Họ và tên học sinh: Lớp: Trờng THCS Bắc Sơn
Số báo danh: Số phách
Điểm bài thi Số phách
I/ Trắc nghiệm ( 3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng
Câu 1 Giá trị của biểu thức ( x – 5 ).( x + 3 ) khi x = - 2 là
Câu 2 Cho biết a + (- b) = 0 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A a và b là hai số đối nhau B a và - b là hai số đối nhau
Câu 3 Số x mà 9 – ( 25 – 12 ) = x – ( 15 – 7 ) là
Câu 4 Cho
45
−
x
=
6
5
+
30
29
− Giá trị của x là
Câu 5 Trong các số sau, số nào là ớc của mọi số nguyên?
Câu 6 Cặp phân số nào sau bằng nhau?
A
6
7
−
và
7
6
−
B
5
2
−
và
15 6
C
4
3
và
4
3
−
D
8
5
và
40
25
−
−
Câu 7 Cho
3
2
=
x
40
− Giá trị thích hợp của x là
Câu 8 Viết phân số
11
16
− dới dạng hỗn số, đợc kết quả là
A 1
11
5
−
B – 1
11
5
C – 1
11
5
−
D 1
11 5
Câu 9 Giá trị của biểu thức (
11
5
–
29
23
+
11
17
) :
29
23
là
A
23
81
B
23
35
29 46
Câu 10 Nếu A là trung điểm của đoạn thẳng BM = 6cm thì AB dài
Câu 11 Cho góc xOy bằng 1300 có Oz là tia phân giác Khi đó góc xOz bằng
Câu 12 Cho tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy Biết góc xOy bằng 2 lần góc xOz Khi đó
A Oz là tia phân giác của góc xOy
B Oz không là tia phân giác của góc xOy
C Ox là tia phân giác của góc yOz
D Oy là tia phân giác của góc xOz
Trang 2Thí sinh không đợc viết vào phần gạch chéo này
II Tự luận ( 7 đ)
Câu 1 ( 2 đ ) Tính giá trị biểu thức sau
a)
7
5
−
11
2
+
7
5
−
11
9
+
7 12
b)
7
6 +
8
5
5
1 –
16
3 ( - 2 )2
Câu 2 ( 2 đ ) Tìm x biết:
a)
3
x =
3
2 +
7
1
−
b) [ ( x +
3
1
) :
3
4
+ 5 ] : 2 = 3 Câu 3 ( 2 đ ) Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho góc xOy bằng 1000 ; góc xOz bằng 200
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai còn lại? Vì sao?
b) Vẽ Om là tia phân giác của góc yOz Tính góc xOm?
Câu 4 ( 1 đ ) Cho số tự nhiên A Ngời ta đổi chỗ các chữ số của A để đợc số B gấp ba lần số A Hãy chứng tỏ rằng:
a) A 3
b) B 27
Bài làm
Trang 3
Đáp án + Biểu điểm toán 6 gđ III–
I/ Trắc nghiệm ( 3đ)
Mỗi ý chọn đúng đợc 0,25đ
II Tự luận ( 7 đ)
Câu 1 ( 2 đ ) Tính giá trị biểu thức sau
a)
7
5
−
11
2
+
7
5
−
11
9
+
7 12
=
7
5
−
(
11
2
+
11
9
) +
7
12
( 0,25đ)
=
7
5
− 1 +
7
12
( 0,25đ)
=
7
5
−
+
7
12
( 0,25đ)
b) 7
6
+
8
5
5
1
–
16
3
( - 2 )2
=
7
6
+
8
5
5
1
–
16
3
4 ( 0,25đ)
=
7
6
+
8
1
-
4
3
( 0,25đ)
=
56
48
+
56
7
-
56
42
( 0,25đ) =
56
13
( 0,25đ) Câu 2 ( 2 đ ) Tìm x biết:
a)
3
x
=
3
2
+
7
1
−
3
x
=
21
14
+
21
3
−
( 0,25đ)
3
x
=
21
11
( 0,25đ)
x =
21
11 3
( 0,25đ)
x =
7
11
( 0,25đ)
b) [ ( x +
3
1
) :
3
4
+ 5 ] : 2 = 3 ( x +
3
1
) :
3
4
+ 5 = 6 ( 0,25đ) ( x +
3
1
) :
3
4
= 1 ( 0,25đ)
x +
3
1
=
3
4
( 0,25đ)
3
4
-
3 1
Câu 3 ( 2 đ )
y m
z
( vẽ hình đúng đợc 0,5đ)
O x
a) Có: góc xOz < góc xOy ( vì 200 < 1000 )
⇒ Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy (0,25đ)
b) ⇒góc xOz + góc zOy = góc xOy
200 + góc zOy = 1000
có Om là tia phân giác của góc yOz
⇒góc mOz = góc mOy =
2
1
góc yOz =
2
1
800= 400 (0,25đ) Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Om
⇒góc mOz + góc zOx = góc xOm
400 + 200 = góc xOm
Trang 4600 = gãc xOm (0,5®) C©u 4 ( 1 ® )
Ta cã: B = 3 A (1)
⇒ B 3
Mµ tæng c¸c ch÷ sè cña A vµ B nh nhau
⇒ A 3 (2) (0,5®)
Tõ (1) vµ (2) ⇒ B 9
⇒ A 9 (3) ( V× tæng c¸c ch÷ sè cña A vµ B nh nhau)