1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề+Đáp án Toán 6 GĐI

3 363 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Giai Đoạn I Năm Học 2010-2011 Môn Thi Toán 6
Trường học Trường THCS Bắc Sơn
Chuyên ngành Toán 6
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Bắc Sơn
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cỏch viết nào sau đõy là đỳng: A... Thí sinh không đợc viết vào phần gạch chéo nàyB/ Phần II.. Thực hiện phép tính a 23.. Vẽ ba điểm R, I, M không thẳng hàng.. Vẽ đoạn thẳng có hai mút

Trang 1

Trờng thcs bắc sơn

phòng gD & đt nam trựcđề thi lại Đề thi giai đoạn I năm học 2010-2011

Môn thi toán 6 (Thời gian làm bài 90’)

Họ và tên học sinh: Lớp: Trờng THCS Bắc Sơn

Số báo danh: Số phách

Điểm bài thi Số phách

A./Phần 1: Trắc nghiệm (2,5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Cõu 1: Cho B = {5;6;7;8} Cỏch viết nào sau đõy là đỳng:

A 5 ∉ B B 8 ⊂B C { }6;8 D {5;6;7;8} ⊂B.

Cõu 2: Số x mà 2 x : 22 = 2 8 là:

Câu 3 Tập hợp B = {xN; 3 <x≤ 6} là:

A {3 ; 4 ; 5} B {3 ; 4 ; 5 ; 6} C {4 ; 5 ; 6} D { }4 ; 5

Câu 4 Kết quả phép tính 55.53:5 là

Câu 5 Hiệu 2.5.9.11 – 48 chia hết cho:

Câu 6 Số phần tử của tập hợp K = {1976 ; 1978 ; 1980 ; ; 2002} là

A 26 phần tử B 14 phần tử C 13 phần tử D 27phần tử

Câu 7 Kết quả đúng của phép tính 26: 2 là

Câu 8 Tất cả các số tự nhiên n để (n + 4) là ớc của 5 là

Câu 9 Cho hai điểm M và N thuộc đờng thẳng xy

A Mx và Ny là hai tia đối nhau C Mx và My là hai tia đối nhau

B MN và NM là hai tia trùng nhau D My và Nx là hai tia đối nhau

Câu 10 Cho bốn điểm A, B, C, D thuộc đờng thẳng a Số đoạn thẳng có trên hình là

A Không có đoạn thẳng nào B 1 C.6 D 3

Trang 2

Thí sinh không đợc viết vào phần gạch chéo này

B/ Phần II Tự luận (7,5 điểm)

Bài 1 Thực hiện phép tính

a) 23 15 - [120 - (15 - 8)2]

b) 14 86 + 14 24 - 140

Bài 2 Tìm x, biết:

a) (x + 25) – 207 = 150

b) 5x + 21 = 20065 : 20064

Bài 3 Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 6, tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 8, rồi

dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập trên

Bài 4 Vẽ ba điểm R, I, M không thẳng hàng Vẽ đờng thẳng đi qua R và M Vẽ đoạn

thẳng có hai mút là R và I Vẽ nửa đờng thẳng gốc M đi qua I Trong hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó?

Đáp án + Biểu điểm Toán 6 - GĐI năm học 10-11 Phần 1: Trắc nghiệm (Mỗi ý đúng cho 0,25đ)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Trang 3

D B C D A B B B C C

Phần II Tự luận

Bài 1 (2đ)

a) 23 15 – [120 – (15 – 8)2 ]

= 8.15 – [120 – 49] (0,5đ)

= 120 – 71 (0,25đ)

= 49 (0,25đ)

b) 14.86 + 14 24 – 140

= 14 (86 + 24 – 10) (0,5đ)

= 14 90 (0,25đ)

= 1260 (0,25đ)

Bài 2 Tìm x:(2đ)

a) ( x + 25) – 207 = 150

x + 25 = 150 + 207 (0,25đ)

x + 25 = 357 (0,25đ)

x = 357 – 25 (0,25đ)

x = 332 (0,25đ)

b) 5x + 21 = 20065 : 20064

5x +21 = 2006 (0,25đ) 5x = 2006 - 21

5x = 1985 (0,25đ)

x = 1985 : 5 (0,25đ)

x = 397 (0,25đ)

Bài 3 1,5đ)

A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5} (0,5đ)

B = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7} (0,5đ)

A ⊂ B (0,5đ)

Bài 4 (2đ)

I

R M

Vẽ hình đúng đợc (1,5đ)

Trong hình vẽ trên có 3 đoạn thẳng là: RI, RM, MI (0,5đ)

Ngày đăng: 10/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10. Cho bốn điểm A, B, C, D thuộc đờng thẳng a. Số đoạn thẳng có trên hình là A. Không có đoạn thẳng nào               B - Đề+Đáp án Toán 6 GĐI
u 10. Cho bốn điểm A, B, C, D thuộc đờng thẳng a. Số đoạn thẳng có trên hình là A. Không có đoạn thẳng nào B (Trang 1)
Trong hình vẽ trên có 3 đoạn thẳng là: RI, RM, MI (0,5đ) - Đề+Đáp án Toán 6 GĐI
rong hình vẽ trên có 3 đoạn thẳng là: RI, RM, MI (0,5đ) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w