PHẦN RIÊNG 2 điểm Thí sinh học chương trình nào chỉ được làm phần dành cho chương trình đó.. Chương trình cơ bản Bài 4a.[r]
Trang 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2013-2014
MÔN TOÁN LỚP 10
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
Trắc Nghiệm Tự Luận Trắc Nghiệm Tự Luận Trắc Nghiệm Tự Luận
Phương trình,bất
phương trình,dấu tam
thức ,dấu nhị thức
2
0.25
1
1.0
1 0.25
1
1,0
1
0.25
6 3,0
Góc,cung lượng
giác ;giá trị lượng giác
1
0.25
1 1,0
2
0.25
4 1,75
Công thức lượng giác
1
0.25
1 1,0
2 1,25
Phương pháp tọa độ
trong mặt phẳng
2
0.25
1
1,0
1
0.25
1
1.0
1
0.25
1
1.0
7 4,0
Tổng
5
1,25
2
2,0
3
0,75
3
3,0
4
1.0
2
2,0
19 10.0
Trang 2Đề thi gồm 02 trang
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 8 điểm)
A Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A.sin sin B cos cos C tan tan D cot cot
Câu 2: Cho 0 2
và
1 sin
3
Giá trị của cos là
A.
2 2
3
B
2 2
2 3
D
2 3
Câu 3: Cho tanx 2.Giá trị của biểu thức
2sin os sin
x c x P
x
là
A.
17
17
16
17 2
Câu 4: Giá trị của biểu thức P c os4x sin4 x c os2x là
A.1 B -1 C.0 D 2
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x 3 0 là
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình
0 2
x x x
Câu 7: Điều kiện xác định của bất phương trình
1 1
3
x
x
là
Câu 8: Phương trình x2 mx m 2 2m 3 0 (m là tham số) có hai nghiệm trái dấu khi và
chỉ khi
A.m 1 B 3m1 C m 1 D m 3
Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho điểm M(1;3) và đường thẳng d x y: 5 0
Phương trình của đường thẳng đi qua M và song song với d là
A.x y 2 0 B x y 4 0 C x y 4 0 D x y 2 0
Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,cho hai điểm A2;1 , B6;1.Phương trình của đường tròn đường kính AB là
x y B
x y
x y D
x y
Câu 11: Đường thẳng : 4x3y m 0 tiếp xúc với đường tròn C :x2 y2 4 khi và chỉ khi
Mã đề 146
Trang 3Câu 12: Đường thẳng d đi qua hai điểm M(1;0) ,N(2;6).Phương trình tham số của d là
A
1
6
y t
1 6
y t
2 6
y t
2 6
y t
B Tự luận: ( 5 điểm)
Bài 1.(1 điểm) Giải bất phương trình
2 9 11
1
2 1
x
Bài 2.(2 điểm)
a) ( 1 điểm ) Cho
2 sin
5
a
và 2 a
.Tính sin 2a, cos 2a b) (1 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:
2
1 sinx 2sin 4sin os
c
Bài 3 ( 2 điểm) Cho hai điểm A1;1 , B3;7 và đường thẳng :x y 8 0
a) Viết phương trình đường tròn có đường kính AB
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 10
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
Thí sinh học chương trình nào chỉ được làm phần dành cho chương trình đó.
A Chương trình cơ bản
Bài 4a (1 điểm ) Tìm các giá trị của m để phương trình sau có hai nghiệm dương phân biệt :
x2 2m1x m 3 0.
Bài 5a (1 điểm) Cho tam giác ABC có các cạnh a 3, b 4 , c 6 Tính diện tích và chiều cao h ccủa tam giác ABC
B Chương trình nâng cao
Bài 4b (1 điểm ) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x :
m1x2 2m1x3m 3 0 .
Bài 5b (1 điểm) Cho elip ( E) có phương trình chính tắc :
1
9 4
Gọi F1, F2 là hai tiêu điểm của ( E).Tìm tọa độ điểm M thuộc (E) sao cho tam giác MF F1 2 vuông tại M
……….Hết………
Trang 4Đề thi gồm 02 trang
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 8 điểm)
A Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: Đường thẳng : 4x3y m 0 tiếp xúc với đường tròn C :x2 y2 4 khi và chỉ khi
Câu 2: Phương trình x2 mx m 2 2m 3 0 (m là tham số) có hai nghiệm trái dấu khi và
chỉ khi
A 3m1 B m 1 C m 3 D.m 1
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình
0 2
x x x
Câu 4: Cho 0 2
và
1 sin
3
Giá trị của cos là
A.
2 2
3
B
2 3
C
2 2
2 3
Câu 5: Điều kiện xác định của bất phương trình
1 1
3
x
x
là
Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho điểm M(1;3) và đường thẳng d x y: 5 0
Phương trình của đường thẳng đi qua M và song song với d là
A.x y 2 0 B x y 4 0 C x y 2 0 D x y 4 0 Câu 7: Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A cos cos B.sin sin C tan tan D cot cot
Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,cho hai điểm A2;1 , B6;1.Phương trình của đường tròn đường kính AB là
x y B
x y
x y D
x y Câu 9: Giá trị của biểu thức P c os4x sin4 x c os2x là
A.0 B -1 C.1 D 2
Câu 10: Đường thẳng d đi qua hai điểm M(1;0) ,N(2;6).Phương trình tham số của d là
A
2
6
y t
B
1 6
y t
1 6
y t
2 6
y t
Mã đề 205
Trang 5Câu 11: Cho tanx 2.Giá trị của biểu thức
2sin os sin
x c x P
x
là
A.
17
17
16
17 2
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x 3 0 là
A 1;3 B.1;3 C.R D. ;1 3;
B Tự luận: ( 5 điểm)
Bài 1.(1 điểm) Giải bất phương trình
2 9 11
1
2 1
x
Bài 2.(2 điểm)
a) ( 1 điểm ) Cho
2 sin
5
a
và 2 a
.Tính sin 2a, cos 2a b) (1 điểm) Chứng minh đẳng thức sau
2
1 sinx 2sin 4sin os
c
Bài 3 ( 2 điểm) Cho hai điểm A1;1 , B3;7 và đường thẳng :x y 8 0
a) Viết phương trình đường tròn có đường kính AB
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 10
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
Thí sinh học chương trình nào chỉ được làm phần dành cho chương trình đó.
A Chương trình cơ bản
Bài 4a (1 điểm ) Tìm các giá trị của m để phương trình sau có hai nghiệm dương phân biệt :
x2 2m1x m 3 0.
Bài 5a (1 điểm) Cho tam giác ABC có các cạnh a 3, b 4 , c 6 Tính diện tích và chiều cao h ccủa tam giác ABC
B Chương trình nâng cao
Bài 4b (1 điểm ) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x :
m1x2 2m1x3m 3 0 .
Bài 5b (1 điểm) Cho elip ( E) có phương trình chính tắc
1
9 4
Gọi F1, F2 là hai tiêu điểm của ( E).Tìm tọa độ điểm M thuộc (E) sao cho tam giác MF F1 2 vuông tại M
Trang 6Đề thi gồm 02 trang
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 8 điểm)
A Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: Điều kiện xác định của bất phương trình
1 1
3
x
x
là
A x>1 B.x 1 C x 3 D x 1 và x 3
Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,cho hai điểm A2;1 , B6;1 Phương trình của đường tròn đường kính AB là
x y
B
x y
x y
D
x y
Câu 3: Đường thẳng d đi qua hai điểm M(1;0) ,N(2;6).Phương trình tham số của d là
A
1
6
y t
2 6
y t
C
1 6
y t
2 6
y t
Câu 4: Phương trình x2 mx m 2 2m 3 0 (m là tham số) có hai nghiệm trái dấu khi và
chỉ khi
A.m 1 B 3m1 C m 1 D m 3
Câu 5: Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A.sin sin B cos cos C tan tan D cot cot
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x 3 0 là
Câu 7: Đường thẳng : 4x3y m 0 tiếp xúc với đường tròn C :x2 y2 4 khi và chỉ khi
A m 5 B m 20 C.m 10 D m 15
Câu 8: Giá trị của biểu thức P c os4x sin4 x c os2x là
A.1 B.0 C -1 D 2
Câu 9: Cho 0 2
và
1 sin
3
Giá trị của cos là
A
2
3
B.
2 2 3
C
2 2
2 3
Câu 10: Cho tanx 2.Giá trị của biểu thức
2sin os sin
x c x P
x
là
Mã đề 357
Trang 717
16
17
2 D.
17 10
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho điểm M(1;3) và đường thẳng d x y: 5 0
Phương trình của đường thẳng đi qua M và song song với d là
A.x y 2 0 B x y 4 0 C x y 2 0 D x y 4 0
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình
0 2
x x x
A.R B.2; C.2; D ;2
B Tự luận: ( 5 điểm)
Bài 1.(1 điểm) Giải bất phương trình
2 9 11
1
2 1
x
Bài 2.(2 điểm)
a) ( 1 điểm ) Cho
2 sin
5
a
và 2 a
.Tính sin 2a, cos 2a b) (1 điểm) Chứng minh đẳng thức sau
2
1 sinx 2sin 4sin os
c
Bài 3 ( 2 điểm) Cho hai điểm A1;1 , B3;7 và đường thẳng :x y 8 0
a) Viết phương trình đường tròn có đường kính AB
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 10
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
Thí sinh học chương trình nào chỉ được làm phần dành cho chương trình đó.
A Chương trình cơ bản
Bài 4a (1 điểm ) Tìm các giá trị của m để phương trình sau có hai nghiệm dương phân biệt :
x2 2m1x m 3 0.
Bài 5a (1 điểm) Cho tam giác ABC có các cạnh a 3, b 4 , c 6 Tính diện tích và chiều cao h ccủa tam giác ABC
B Chương trình nâng cao
Bài 4b (1 điểm ) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x :
m1x2 2m1x3m 3 0 .
Bài 5b (1 điểm) Cho elip ( E) có phương trình chính tắc
1
9 4
Gọi F1, F2 là hai tiêu điểm của ( E).Tìm tọa độ điểm M thuộc (E) sao cho tam giác MF F1 2 vuông tại M
Trang 8
Đề thi gồm 02 trang
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 8 điểm)
A Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình
0 2
x x x
Câu 2: Đường thẳng : 4x3y m 0 tiếp xúc với đường tròn C :x2 y2 4 khi và chỉ khi
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,cho hai điểm A2;1 , B6;1.Phương trình của đường tròn đường kính AB là
x y
B
x y
C
x y
D
x y
Câu 4: Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A.sin sin B cos cos C tan tan D cot cot
Câu 5: Phương trình x2 mx m 2 2m 3 0 (m là tham số) có hai nghiệm trái dấu khi và
chỉ khi
Câu 6: Đường thẳng d đi qua hai điểm M(1;0) ,N(2;6).Phương trình tham số của d là
A
1
6
y t
B
1 6
y t
2 6
y t
2 6
y t
Câu 7: Giá trị của biểu thức P c os4x sin4 x c os2x là
A 2 B.1 C -1 D.0
Câu 8: Cho 0 2
và
1 sin
3
Giá trị của cos là
A.
2 2
3
B
2 3
C
2 2
3 D
2 3
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x 3 0 là
A.R B.1;3 C. ;1 3; D 1;3
Mã đề 492
Trang 9Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho điểm M(1;3) và đường thẳng d x y: 5 0.
Phương trình của đường thẳng đi qua M và song song với d là
A x y 4 0 B x y 4 0 C.x y 2 0 D x y 2 0
Câu 11: Điều kiện xác định của bất phương trình
1 1
3
x
x
là
Câu 12: Cho tanx 2.Giá trị của biểu thức
2sin os sin
x c x P
x
là
A.
17
5 B.
16
5 C.
17
10 D
17 2
B Tự luận: ( 5 điểm)
Bài 1.(1 điểm) Giải bất phương trình
2 9 11
1
2 1
x
Bài 2.(2 điểm)
a) ( 1 điểm ) Cho
2 sin
5
a
và 2 a
.Tính sin 2a, cos 2a b) (1 điểm) Chứng minh đẳng thức sau
2
1 sinx 2sin 4sin os
c
Bài 3 ( 2 điểm) Cho hai điểm A1;1 , B3;7 và đường thẳng :x y 8 0
a) Viết phương trình đường tròn có đường kính AB
b)Tìm tọa độ điểm M thuộc sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 10
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
Thí sinh học chương trình nào chỉ được làm phần dành cho chương trình đó.
A Chương trình cơ bản
Bài 4a (1 điểm ) Tìm các giá trị của m để phương trình sau có hai nghiệm dương phân biệt :
x2 2m1x m 3 0.
Bài 5a (1 điểm) Cho tam giác ABC có các cạnh a 3, b 4 , c 6 Tính diện tích và chiều cao h ccủa tam giác ABC
B Chương trình nâng cao
Bài 4b (1 điểm ) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x :
m1x2 2m1x3m 3 0 .
Bài 5b (1 điểm) Cho elip ( E) có phương trình chính tắc
1
9 4
Gọi F1, F2 là hai tiêu điểm của
MF F
Trang 10SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2013-2014
MÔN TOÁN 10
Trường THPT số 2 Phù Cát
A.Trắc nghiệm( 3 điểm ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Mã đề
Mã đề
Mã đề
Mã đề
B Tự luận:
Bài 1
( 1đ) Giải bất phương trình
2 9 11
1
2 1
x
Bất phương trình đã cho tương đương với
1
2 1 0
2
x x
;
11 10 0
10
x
x
Bảng xét dấu
x
1 2
1 10 +
2 11 10
x x + + 0 0 +
2x 1 0 + + +
Vế trái + 0 0 +
0,25
0,5
Trang 11Tập nghiệm của bất phương trình là
1
;1 10;
2
S
0,25
Bài 2a
( 1 đ )
Ta có
os 1 sin 1
5 5
c a a
Vì 2 a
nên cosa 0 Suy ra
1 cos
5
a
sin 2 2sin cos 2
5
a a a
os2 2cos 1 2 1
c a a
0,25
0,25 0,25 0,25
Bài 2b
( 1đ)
2
1 sinx 2sin 1 sinx 1 os
x
4sin os
2 2
c
0,5 0,25 0,25
Bài 3
a) ( 1 điểm )
I
bán kính
3 12 7 12
10
AB
Phương trình đường tròn là
x y b) ( 1điểm )
2;6
AB
.Phương trình đường thẳng AB là :
x y
M thuộc M a ;8 a
2 2
0,25 0,25 0,5
0,25
0,25
0,25 0,25
Trang 12Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
3 0 0
a
m c
a
1 2
3
m m
m
Vậy m > 1 là các giá trị cần tìm
0,25
0,25
0,25
Bài 5a
a b c
p
Diện tích tam giác ABC là:
2 455
12
c
S h
c
0,25
0,25 0,25
0,25
Bài 4b.
( 1đ )
Nếu m 1 thì bất pt trở thành 4x 6 0 chỉ nghiệm đúng với mọi
3 2
x
Do đó, m 1 không thỏa mãn
Nếu m 1 thì bất pt nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi
2
1 0
1 0
m m
1
1 1
2
m
m m
m
Vậy m 1 là các giá trị cần tìm
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 5b
( 1 đ )
Trang 132 2 2 5
c a b
Gọi M x y ; là điểm cần tìm
2 2 0
1 2 90
F MF
1
9 4
5
x y
2
2
3 9
5 5
x x
Vậy có 4 điểm cần tìm là
1
;
M
3 4
;
5 5
M
, 3
;
M
, 4
3 4
;
5 5
M
0,25
0,25
0,25
0,25
Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa.
M
1
y
O
Không bắt buộc vẽ hình.
x