Qua điểm C vẽ một tiếp tuyến của đường tròn O; R, tiếp tuyến này cắt đường thẳng OH tại D.. c Gọi M là điểm thuộc tia đối của tia CA.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I -T9
Câu 1.a) Thực hiện phép tính:A 20 5 5 5 1 2
b) Tìm x, biết x 2 3.
Câu 2.Cho biểu thức:
A
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A b) Tìm các giá trị của x để A có giá
trị âm
Câu 3.Cho hàm sốy2m 6x1(*) a) Xác định m để hàm số (*) đồng biến trên
R
b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (*) song song với đường thẳng
2 1.
y x
Câu 4.Cho đường tròn (O;R),đường kính AB Lấyđiểm C thuộc đường tròn (O; R)
sao cho AC= R Kẻ OH vuông góc với AC tại H Qua điểm C vẽ một tiếp tuyến của đường tròn (O; R), tiếp tuyến này cắt đường thẳng OH tại D
a) Tính BC theo R
b) Chứng minh rằng AD là tiếp tuyến của đường tròn (O; R)
c) Gọi M là điểm thuộc tia đối của tia CA
Chứng minh rằng MC.MA = MO 2 – AO 2
Câu 5 Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn a b c ab bc ca+ + + + + = 6
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=abc.
§Ò II
Câu 1 a) Rút gọn biểu thức A = -(2 2 5 2 2 50.)
b) Tìm x, biết x 1 - = 3.
Câu 2 Cho biểu thức
9
P
x
= çç + ÷÷çç - ÷÷
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P b) Tìm các giá trị của x để P
< –1.
Câu 3 Cho hàm số y=(2m- 4)x+ 3 (*)
a) Tìm các giá trị của m để hàm số (*) nghịch biến trên R
b) Tìm các giá trị của m để đồ thị của hàm số (*) song song với đường thẳng y
= –3x + 2.
Câu 4 Cho đường tròn tâm O, điểm P nằm bên ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến
PA, PB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm)
Trang 2a) Chứng minh rằng OP vuụng gúc với AB.
b) Vẽ đường kớnh BC Chứng minh rằng AC song song với PO
c) Biết OA = 6cm, OP = 10cm Tớnh độ dài đoạn AB
Cõu 5 Cho a, b, c là cỏc số thực dương thỏa món a b c+ + = 6
Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức
.
A
Đề III.
Cõu 1 (1.0đ) Thực hiện phộp tớnh:
:
Cõu 2 (1.5đ) Cho hàm số bậc nhất: y ax b
a/ Xỏc định a và b để hàm số cú đồ thị song song với đường thẳng y2x 7 và đi qua điểm A1;1; b/ Vẽ đồ thị hàm số y = – 2x + 3
Cõu 3 (2.0đ) Cho hai đường trũn O R; và O r; R r ; tiếp xỳc ngoài tại A BC là tiếp
tuyến chung ngoàiB O C; O .Qua A kẻ đường thẳng vuụng gúc với OO’ cắt BC tại K.
a/ Chứng minh rằng BA CA
b/ Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đường trũn đường kớnh OO’.
Cõu 4 (0.5đ) Cho số thực x Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của :
A x x x x
ĐỀ IV Cõu 1 Rút gọn các biểu thức sau
a) (5√2+2√5).√5 −√250
b) 9 4 5 94 5 c)
Cõu 2 Cho hai đờng thẳng: (d1): y = 2x và (d2): y = - x + 3
a) Vẽ hai đờng thẳng trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Xác định tọa độ giao điểm của hai đờng thẳng trên
Cõu 3 Cho hai đờng tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A Kẻ tiếp tuyến chung ngoài
BC, B (O); C (O’) Tiếp tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến chung ngoài BC tại I a) Chứng minh rằng 0
BAC90 b) Trên tia đối của tia IA lấy điểm D sao cho IA = ID Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao? c) Tính độ dài BC trong trờng hợp OA = 7,2cm và O’A = 3,2cm
d) Gọi giao điểm của OI và AB là M; giao điểm của O’I và AC là N
Chứng minh rằng:
3 3
O' N O' I
Trang 3Câu 4 Với x > 3 tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M= x
2 +2 x − 9
x − 3
hd
Câu 4:
c) MO2 - AO2 = OH2 + MH2 - AO2
= AO2 - AH2 + MH2 - AO2 = MH2 - AH2
=(MH - AH)(MH + AH) = MC.MA
Câu 5:
Vì a bc 2 abc
Suy ra: 6 abc a b c ab bc ca 6
Dấu bằng xảy ra khi a = b = c =1
Vậy P có giá trị lớn nhất là 1 khi a = b = c = 1
ĐỀ II
Câu 4:c) Xét tam giác vuông PAO
Ta có PA= OP2- OA2 = 102- 62 =8
PA 8cm
Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông PAO, ta có PO.AH = PA.AO Hay 10.AH = 6.8 Suy ra AH = 4,8cm Do đó AB = 9,6cm
Câu 5: Ta có
Tương tự:
Cộng từng vế ba bất đẳng thức ta được:
3
+ +
Vậy min A = 3 khi và chỉ khi a = b = c = 2
ĐỀ III
Câu 4 + Điều kiện: x 2 Đặt t x 2
Biến đổi và chỉ ra được: A t 1 t 3 t 1 3 t t 1 3 t 2 + Chỉ ra được: Đẳng thức xảy ra khi: ( 1)(3t t) 0 1 t 3 3 x 11 Suy ra GTNN của A = 2 khi 3 x 11
Trang 4ĐỀ IV
Cõu 3 c) Theo hệ thức lợng trong tam giác vuông ta có: IA2 = OA.O’A IA = 4,8cm
Do đó BC = 2IA = 9,6cm
d) 0,5 điểm: Ta có OI2 = OA.OO’; O’I2 = O’A.OO’ (hệ thức lợng trong tam giác
vuông)
2 2
O' I O' A; Mặt khác OMA ANO’
O' A O' N
2 2
O' I O' N
(1)
Theo hệ quả định lí Ta – let ta có:
O' I MA (2); Từ (1) và (2) ta có:
3 3
O' N O' I CÁCH 2
2
2
O' I O' A nờn
O' I O' A (1)
Mà OA2 = OM.OI , O'A2 = O'N.O'I(2)
Từ (1), (2) suy ra
3 3
O' N O' I
s
N M
I
O' O
D
C B
A