Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 6 Câu 4: Tính đạo hàm cấp 2 của các hàm số sau:.. Câu 5: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a.[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Tìm các giới hạn sau:
a
3
lim
x x
0
1 1 lim
c.lim 2 1
Câu 2: Xác định a để hàm số sau lien tục trên các khoảng của tập xác đinh
2
2
x
Câu 3: Cho hàm số y f x ( )x3x2 x 5
a Giải bất phương trình: y 6
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 6
Câu 4: Tính đạo hàm cấp 2 của các hàm số sau:
,
2
x
a y
x
b y, 3cosx1 2sin 2x
Câu 5: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại
B, ta lấy một điểm M sao cho MB = 2a Gọi I là trung điểm của BC.
a Chứng minh rằng AI (MBC)
b Tính góc hợp bởi đường thẳng IM với mặt phẳng (ABC)
c Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (MAI)
Hết
ĐỀ SỐ 2
Trang 2Câu 1: Tìm các giới hạn sau:
a
x
2 3 2
lim
b x
x x
3
3 lim
3
2 6 7 lim
3 2
x
x
Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 1:
khi x
2
Câu 3:
a Cho hàm số y x cos x Chứng minh rằng: 2(cosx y )x y( y) 0
b.Cho hàm số: 3 ( 1) 3( 1) 2
y
Tìm m để y’ > 0 với mọi x
Câu 4: Cho hàm số
x y
x
1
có đồ thị (C)
a Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(2; –7)
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:
2 2 5 0
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh a Biết SA(ABCD) và SA =a 6 1) Chứng minh BC(SAB BD); (SAC)
2) Gọi AM, AN lần lượt là đường cao của SAB và SAD Chứng minh SCMN
3) Tính góc giữa SC và (ABCD)
4) Tính khoảng cách giữa I và mặt phẳng (SCD) , trong đó I là điểm trên cạnh BC sao cho CI = 3BI
ĐỀ SỐ 3
Câu I : ( 3.0 điểm)
Trang 31 Tìm các giới hạn sau: a)
lim
x→ −∞(x3− 3 x2+ 4)
b) 2 2
2 2 lim
4
x
x x
2 Xét tính liên tục của hàm số
2 3 2
x
x
tại điểm x 1
Câu II : (1.0 điểm) Tính đạo hàm của hàm số y x sin2 x cos 2x
Câu III : (3.0 điểm) Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Biết
SA ABCD , AB = BC = a, AD = 2a, SA = a 2
1 Chứng minh rằng: CDSAC
2 Xác định và tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD)
3 Xác định và tính khoảng cách giữa SA và CD
Câu IVa : (3.0 điểm)
1 Cho hàm số f x( ) 2 x216cosx cos 2x Giải phương trình f x ''( ) 0
2 Cho hàm số
2 1
x y x
có đồ thị (C)
a) Giải bất phương trình y , 1 0
b) Lập phương trình tiếp tuyến của (C) biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng
:y x 2013
Câu IVb : (3.0 điểm)
1 Cho hàm số f(x) 2 2x 1 x Giải bất phương trình f (x) 0 .
2 Cho hàm số y= m −1
3
+ mx2+(3 m−2)x Tìm m để y' 0, x
3 Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị (C):
2
3
y
x
tại điểm có hoành độ bằng 4 vuông góc với đường thẳng d:x12y 1 0
ĐỀ SỐ 4 Câu 1: (1,5 đ) Tìm các giới hạn sau:
Trang 4a lim
2n3−3 n2 +1
n3
+2n+1
❑
b lim
x →1
√x +3 −2
x − 1
Câu 2: (1 đ) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 = 1
3 x2−2 x −1
x − 1 khi x ≠ 1
2 x+3 khi x=1
¿f (x )={
¿
¿
Câu 3: (1,5 đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a y=(x − 1)√x2+1
b y=2sin 3 x+3 cos22 x
Câu 4: (3 đ) Cho tam giác đều ABC cạnh a Trên đường thẳng vuông góc với mp(ABC) tại A, lấy
điểm S sao cho SA = 2a Gọi I là trung điểm của AB
a Chứng minh: CI(SAB)
b Tính góc hợp bởi SC với mp(SAB)
c Tính khoảng cách từ A đến mp(SCI)
Câu 5a: (1 đ) Chứng minh phương trình sau có ít nhất một nghiệm dương:5 x3−3 x2 +4 x −5=0
Câu 6a:( 2 đ) Cho hàm số y=x3+3 x2− 9 x +1
a Giải bất phương trình: y ' ≥ 0
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y’’(x) = 0
Câu 5b: (1 đ).Chứng minh phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:(m2− m+1) x4 +2 x 3−2=0
Câu 6b: (2 đ) Cho hàm số y= x2+3 x +3
x +1
a Giải bất phương trình: y ' ≤0
b Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành Tìm tọa độ các tiếp điểm
ĐỀ SỐ 5 Câu 1:(1,5 đ) Tìm các giới hạn sau.
a lim
(2 n+1)(n −2)
x →1
2 x2− x −1
1− x2
Trang 5Câu 2: (1 đ).Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 = 2.
x − 2
√x +2 −2 khi x ≠2
3 x −2 khi x=2
¿f (x)={
¿
¿
Câu 3: (1,5 đ).Tính đạo hàm của các hàm số sau.
a y=
x +1
√2 x −1
b y=3 tan2x −2 cot x2
Câu 4: (3 đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA(ABCD).
a Chứng minh: BDSC
b Chứng minh: (SAB)(SBC)
c Cho SA = a√36 Tính góc giữa SC và mp(ABCD)
Câu 5a: (1 đ).Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất một nghiệm âm.
x5− 3 x4
+2 x3− x+2=0
Câu 6a: (2 đ) Cho hàm số y=x4− 4 x2+2
a Giải bất phương trình y ' ≤0
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 = 1
Câu 5b: (1 đ).Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm.
4 x4+2 x2− x − 3=0
Câu 6b: (2 đ) Cho hàm số y=x3−3 x2
+ 4
a Giải bất phương trình y ' ≥24
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số , biết tiếp tuyến song song với đường
thằng y = 9x + 1
ĐỀ SỐ 6 Câu 1: (1,5đ) Tìm các giới hạn sau.
a lim
1+3n 2+4n
❑
b lim
x →2
x −√3 x − 2
x −2
Trang 6Câu 2: (1 đ) Xét tính liên tục của hàm số sau tại x0 = 2.
x3− 8
x −2 khi x ≠ 2
2 x −1 khi x=2
¿f (x )={
¿
¿
Câu 3: (1,5đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a y = (2x3 +1)5
b y = √1+2 tan 3 x
Câu 4:(3 đ) Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có tất cả các cạnh đều bằng a và tâm của đáy là O.
a Chứng minh ACSD
b Tính góc giữa mp(SCD) và mp(ABCD)
c Tính khoảng cách từ O đến mp(SCD)
Câu 5a: (1đ)Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m.
m¿
Câu 6a: (2đ) Cho hàm số y=− 2 x3
+x2
+4 x −3
a Giải bất phương trình: y’ > 0
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung
Câu 5b: (1 đ).Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất 2 nghiệm với mọi m.
13 2 4 4 3 0
Câu 6b: (2đ) Cho hàm số y= x
2
1 − x
a Giải bất phương trình y’ < 0
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
y = - 2
ĐỀ SỐ 7 Phần chung: (7 điểm)
Câu 1: (1.5đ).Tìm các giới hạn sau a lim√n
2
+n+2
x →2
x − 2
2 x2− 3 x −2
Trang 7Câu 2: (1đ).Tìm a để hàm số sau liên tục tại x0 = 1
1−√2 x − 1
x −1 khi x ≠ 1
a2x − 3 khi x=1
¿f (x )={
¿
¿
Câu 3: (1,5đ)
a Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y = sin2x
b Giải phương trình f ' (x)=0, biết f (x)=sin 2 x − 2 cos x+ 2
Câu 4: (3đ) Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , AB = a Hai mặt bên
(SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy
a Chứng minh SA(ABC) b Chứng minh (SAB)(SBC)
c Gọi I là trung điểm của AB Tính khoảng cách giữa SA và CI
Câu 5a: (1đ) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm.
2 x3−10 x − 7=0
Câu 6a: (2đ) Cho hàm số y= 2 x −1
x +1
a Giải bất phương trình y’ > 3
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng 3
Câu 5b: (1 đ).
Chứng minh rằng phương trình sau luôn có ít nhất một nghiệm trong ( - 2 ; -1) với mọi m
(1 −m2) ¿
Câu 6b: (2đ) Cho hàm số y= x
2
− x+2
x −1
a Giải phương trình y’ = 0
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng – 1
ĐỀ SỐ 8
I Phần chung cho cả hai ban
Bài 1 Tìm các giới hạn sau:
1)
x
x x x
2 1
2
lim
1
2) xlim 2x4 3x 12
3)x
x x
3
lim
3
x
x2
3
1 2 lim
9
Trang 8Bài 2 1) Tìm đạo hàm của các hàm số sau: a)
y
3 (2 5)
2) Cho hàm số
x y x
1 1
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = – 2.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với d:
x
2
Bài 3.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a 2
1) Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông
2) Chứng minh rằng: (SAC) (SBD)
3) Tính góc giữa SC và mp (SAB)
4) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD)
Bài 4a.Tính x
x
3 2 2
8 lim
11 18
Bài 5a.Cho y x x x
3 2
3
Giải bất phương trình y/0
Bài 4b.Tính x
x2 x
1
2 1 lim
12 11
Bài 5b Cho
y
x
2 3 3 1
Giải bất phương trình y/0
ĐỀ SỐ 9
I Phần chung cho cả hai ban.
Bài 1 Tìm các giới hạn sau:
1) x
x
2 1 3 lim
2) xlim ( 2x3 5x 1)
3) x
x x
5
lim 5
x
3 2 0
1 1 lim
Bài 2
Trang 91) Tìm đạo hàm của các hàm số:
a)
x x y
x
2 2
2 2
1
2) Cho hàm số y x 4 x23 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
a) Tại điểm có tung độ bằng 3
b) Vuông góc với d: x2y 3 0
Bài 3 Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC, đôi một vuông góc và OA = OB = OC = a, I là trung
điểm BC 1) Chứng minh rằng: (OAI) (ABC)
2) Chứng minh rằng: BC (AOI)
3) Tính góc giữa AB và mặt phẳng (AOI)
4) Tính góc giữa các đường thẳng AI và OB
II Phần tự chọn
1 Theo chương trình chuẩn
Bài 4a Tính
n
Bài 5a Cho ysin 2x 2 cosx Giải phương trình y/= 0
2 Theo chương trình nâng cao
Bài 4b Cho y 2x x 2 Chứng minh rằng: y y3. // 1 0
Bài 5b Cho f( x ) = f x x3 x x
64 60
Giải phương trình f x( ) 0
ĐỀ SỐ 10 Bài 1 Tính các giới hạn sau:
1) xlim ( x3 x2 x 1)
2) x
x x
1
3 2 lim
1
x x
2
2 2 lim
7 3
3 2
3
lim
Bài2 Tìm đạo hàm các hàm số sau:
1)
x y
x2 x
1
2) y(x1) x2 x 1 3) y 1 2 tan x 4) ysin(sin )x
Trang 10Bài 3 Cho hình chóp S.ABC có ABC vuông tại A, góc B = 600 , AB = a; hai mặt bên (SAB) và (SBC) vuông góc với đáy; SB = a Hạ BH SA (H SA); BK SC (K SC)
1) Chứng minh: SB (ABC)
2) Chứng minh: mp(BHK) SC
3) Chứng minh: BHK vuông
4) Tính cosin của góc tạo bởi SA và (BHK)
Bài 4 Cho hàm số
f x
x
2 3 2 ( )
1
(1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: y5x 2
Bài 5 Cho hàm số ycos 22 x
1) Tính y y,
2) Tính giá trị của biểu thức: A y 16y16y 8
ĐỀ SỐ 11 Bài 1 Tính các giới hạn sau:
1)x x x
lim ( 5 2 3)
2) x
x x
1
3 2 lim
1
3) x
x x
2
2 lim
7 3
Bài 2 Tìm đạo hàm các hàm số sau:
1)
y
x
2
y
x
2 2 3
y
4) ysin(cos )x
Bài 3.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA = 2a.
1) Chứng minh (SAC) ( SBD); (SCD) ( SAD)
Trang 112) Tính góc giữa SD và (ABCD); SB và (SAD) ; SB và (SAC).
3) Tính d(A, (SCD)); d(B,(SAC))
Bài4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x22:
1) Tại điểm M ( –1; –2)
2) Vuông góc với đường thẳng d: y x
9
Bài 5 Cho hàm số:
2
Chứng minh rằng: 2 y y1y2
ĐỀ SỐ 12
Bài 1: Tìmcác giới hạn sau: a)
x
x x
3 0
lim
b) x
x
x2
1
3 2 lim
1
Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y2sinxcosx tanx b) ysin(3x1) c)ycos(2x1) d) y 1 2 tan 4 x
Bài 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD 60 0 và SA = SB = SD = a.
a) Chứng minh (SAC) vuông góc với (ABCD)
b) Chứng minh tam giác SAC vuông
c) Tính khoảng cách từ S đến (ABCD)
1 Theo chương trình chuẩn
Trang 12Bài 4a: Cho hàm số y f x ( ) 2 x3 6x1 (1)
a) Tínhf '( 5)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm Mo(0; 1)
Bài 5a: Cho hàm số: y2x3 7x1 (C)
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = 2.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số góc k = –1.
2 Theo chương trình Nâng cao
Bài 4b: Cho
f x( ) sin3 cosx 3 sinx cos3
Giải phương trình f x'( ) 0
Bài 5b: Cho hàm số f x( ) 2 x3 2x3 (C)
a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:
y 22x 2014
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng : y =
-1
10x + 2014
ĐỀ 13
Câu 1: Tính các giới hạn sau: a)
b)x
x
x2
3
3 lim
9
Câu 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau: a)
y (x 1)(2x 3) b)
x
2
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, BAD 60 0, đường cao SO =
a.
a) Gọi K là hình chiếu của O lên BC Chứng minh rằng: BC (SOK)
b) Tính góc giữa SK và mp(ABCD)
c) Tính khoảng cách giữa AD và SB
Câu 4a : Cho hàm số: y2x3 7x1 (C)
Trang 13a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = 2.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số góc k = –1.
Câu 5a: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA (ABC), SA= a M là một
điểm trên cạnh AB, ACM , hạ SH CM
a) Tìm quỹ tích điểm H khi M di động trên đoạn AB
b) Hạ AK SH TínhSK và AH theo avà
Câu 4b : Cho các đồ thị (P):
x
2
và (C):
a) Chứng minh rằng (P) tiếp xúc với (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến chung của (P) và (C) tại tiếp điểm
Câu 5b: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a; SA = SB = SC = SD =
5
2
a
Gọi I và J lần lượt là trung điểm BC và AD
a) Chứng minh rằng: SO (ABCD)
b) Chứng minh rằng: (SIJ) (ABCD) Xác định góc giữa (SIJ) và (SBC)
c) Tính khoảng cách từ O đến (SBC)
ĐỀ 14
I Phần chung
Bài 1:Tìm các giới hạn sau:
a)
x
5 3
5 4
3 lim
4
b) x
x x
5
1 2 lim
5
c) x
x
2 2 2
4 lim
Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau: a)
x y x
y
x
2 2 2 2
Bài 3: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông góc với BC, AD = a
và khoảng cách từ điểm D đến đường thẳng BC là a Gọi H là trung điểm BC, I là trung điểm
AH
Trang 141) Chứng minh rằng đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ADH) và DH = a.
2) Chứng minh rằng đường thẳng DI vuông góc với mặt phẳng (ABC)
3) Tính khoảng cách giữa AD và BC
II Phần tự chọn
A Theo chương trình chuẩn
Bài 4a: Cho y x21 Giải bất phương trình: y y. 2x21
Bài 5a: Cho y f x ( )x3 3x22 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) biết tiếp tuyến song song với d: y = 9x + 2014.
B Theo chương trình nâng cao
Bài 4b: Cho y x 3 3x22 Giải bất phương trình: y 3
Bài 5b: Cho hàm số
x y x
1 1
có đồ thị (H).Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến song song
với đường thẳng y x
8
ĐỀ 15:
Câu I : ( 3.0 điểm)
1 Tìm các giới hạn sau: a)
lim
x→ −∞
(x3− 3 x2+ 4)
b) 2 2
2 2 lim
4
x
x x
2 Xét tính liên tục của hàm số
2 3 2
x
x
tại điểm x 1
Câu II : (1.0 điểm) Tính đạo hàm của hàm số y x sin2 x cos 2x
Câu III : (3.0 điểm) Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Biết
SA ABCD , AB = BC = a, AD = 2a, SA = a 2
1 Chứng minh rằng: CDSAC
2 Xác định và tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD)
Trang 153 Xác định và tính khoảng cách giữa SA và CD.
Câu IVa : (3.0 điểm)
1 Cho hàm số f x( ) 2 x216cosx cos 2x Giải phương trình f x ''( ) 0
2 Cho hàm số
2 1
x y x
có đồ thị (C)
a) Giải bất phương trình y , 1 0
b) Lập phương trình tiếp tuyến của (C) biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng
:y x 2013
Câu IVb : (3.0 điểm)
1 Cho hàm số f(x) 2 2x 1 x Giải bất phương trình f (x) 0 .
2 Cho hàm số y= m −1
3
+ mx2+(3 m−2)x Tìm m để y' 0, x
3 Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị (C):
2
3
y
x
tại điểm có hoành độ bằng 4 vuông góc với đường thẳng d:x12y 1 0
ĐỀ 16
A-Phần chung dành cho tất cả thí sinh (7.0 điểm)
Câu I : ( 3.0 điểm)
1 Tìm các giới hạn sau:
a)
lim 2 3 1
b)
x
x x
2 2
5 3 lim
2
2 Tìm m để hàm số sau liên tục :
2 5 4
x
tại điểm x 1
Câu II : (1.0 điểm) Tính đạo hàm của hàm số
2 sin cos(2 1) 3
y x x x
Câu III : (3.0 điểm) Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tại cạnh a Biết
SA ABCD , SA = a 3
1 Chứng minh rằng: BCSAB