Câu 6: Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng.. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ.[r]
Trang 1A PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 câu)
Câu 1: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
A Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức;
B Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu;
C Chiều của các đường sức là chiều của từ trường;
D Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau
Câu 2: Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
Câu 3: Một ống dây được cuốn bằng loại dây mà tiết diện có bán kính 0,5 mm sao cho các vòng sát nhau.
Khi có dòng điện 20 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là
Câu 4: Phương của lực Lo – ren – xơ không có đặc điểm nào:
A vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích
B vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
C vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ
D vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng
Câu 5: Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Foucault?
A phanh điện từ;
B nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên;
C lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau;
D đèn hình TV
Câu 6: Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng.
Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ
Câu 7: Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:
I
e
L
t e L
Câu 8: Sự điều tiết của mắt là
A thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới.
B thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.
C thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.
D thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.
Câu 9: Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì
góc khúc xạ
C luôn bằng góc tới D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới
Câu 10: Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5 Nếu góc tới i là 600 thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là
Câu 11: Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
A ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
B ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn
C ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt
D cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
Câu 12: Bộ phận của mắt giống như thấu kính là
A thủy dịch B dịch thủy tinh C thủy tinh thể D giác mạc
Câu 13: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
A sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch
B sự chuyển động của nam châm với mạch
C sự chuyển động của mạch với nam châm
D sự biến thiên từ trường Trái Đất
Câu 14: Mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây?
A Điểm cực cận xa mắt B Cơ mắt yếu
C Thủy tinh thể quá mềm D Phải đeo kính hội tụ để sửa tật
ĐỀ 2 ÔN TẬP KỲ II Môn: VẬT LÝ Lớp 11 Thời gian: 45 phút
Trang 2Cõu 15: Gúc lệch của tia sỏng khi truyền qua lăng kớnh là gúc tạo bởi
A hai mặt bờn của lăng kớnh B tia tới và phỏp tuyến
C tia tới lăng kớnh và tia lú ra khỏi lăng kớnh D tia lú và phỏp tuyến
Cõu 16: Biểu thức tớnh từ thụng:
Cõu 17: Cụng thức tớnh cảm ứng từ của dũng điện trũn là
A
7
4 10 I
B
r
B
7
4 10 I
N
C
7
2 10 I
R
D
7
2 10 N
I
Cõu18: Một vật thật AB qua một thấu kớnh phõn kỳ sẽ cho ảnh A’B’ thấp hơn 2 lần Biết khoảng cỏch từ vật
đến thấu kớnh là 20 cm Xỏc định vị trớ ảnh A’B’
A d’ = 10 cm B d’ = - 10 cm C d’ = - 20 cm D d’ = 20 cm
Câu 19: Kính lúp dùng để:
A Quan sát vật có kích thớc lớn nhng ở xa B Quan sát vật có kích thứơc rất nhỏ nhng ở gần
C Quan sát các vật nhỏ ở gần D Quan sát mọi vật
Câu 20: Thị kính của kính hiển vi có:
A Tiêu cự lớn cỡ vài mét B Tiêu cự cỡ vài chục centimét
C Tiêu cự cỡ vài centimét D Tiêu cự nhỏ cỡ milimét
II PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Cho hai dũng điện thẳng dài song song thuộc một mặt phẳng, cựng chiều hướng vào và vuụng gúc mặt
phẳng hỡnh vẽ Hai dũng điện lần lượt đặt tại A , B cỏch nhau 10 cm trong khụng khớ và cú cường độ dũng điện I1 = 6 A và I2 = 8 A
a Tớnh độ lớn lực từ tỏc dụng lờn mỗi một chiều dài của dũng điện I1
b Xỏc định cảm ứng từ tổng hợp tại C Biết C thuộc AB cỏch I1 đoạn 6 cm và cỏch I2 đoạn 4 cm
Bài 2: Một ống dõy dài 40cm chỉ cú 1000 vũng dõy mang một dũng điện là 10 A Tớnh độ lớn cảm ứng từ
trong lũng ống dõy ?
Bài 3: Một khung dõy dẫn cú diện tớch 800 cm2, đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ 0,4T Gúc tạo bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ phỏp tuyến một gúc 600
a Tỡm từ thụng qua khung dõy
b Sau thời gian t = 0,02s, độ lớn của cảm ứng từ tăng đều đến 1,2T Xỏc định độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung
Bài 4: Một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 15cm Vật sỏng AB đặt vuụng gúc tới trục chớnh của thấu kớnh, cỏch
thấu kớnh 12cm
a Xỏc định vị trớ , tớnh chất và số phúng đại ảnh ?
b Nếu dich chuyển vật đến vị trớ nào mà qua thấu kớnh thu được ảnh trờn màn cao gấp 3 lần vật?