1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

De thi HK1 toan 9 tham khao

18 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 469,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua điểm M thuộc nửa đường tròn M khác A và B, kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt tia Ax và By theo thứ tự tại C và D.. Chứng minh rằng BC đi qua trung điểm của đoạn MH.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ I Môn Toán lớp 9

2015 – 2016

MÔN TOÁN

☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺☺

Trang 2

KỲ THI HỌC KÌ I LỚP 9 THCS

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: Thực hiện phép tính :

a) 3√12 − 4√48+2√75 b) √14+6√5 −9 − 4√5

c) 1

2 −1 −

3√6 −3√10

3 −√5 +

4

√2

Bài 2: Tìm x :

a)

2 x +5¿2

¿

¿

√¿

b) √48 x+16− 527 x +9+375 x+25=8

Bài 3 : Cho biểu thức :

Q ¿(2 −aa+

a

2+√a): 4 − a

a+4a+4 với a>0, a≠ 0 a) Rút gọn Q

b) Tìm giá trị của a để Q < 0

Bài 4 :

Cho hàm số y = 2x -1 có đồ thị là (D) và hàm số y = -x + 2 có đồ thị là (D’)

a) Vẽ (D) và (D’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (D’) bằng phép tính

Bài 5 :

Cho (O, R) và điểm A ngoài (O) sao cho OA = 2R Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB và AC đến (O) với B, C là hai

tiếp điểm Chứng minh :

a) AO là đường trung trực của BC

b) ABC đều Tính BC theo R

c) Đường vuông góc với OB tại O cắt AC tại E Đường vuông góc với OC tại O cắt AB tại F Chứng minh:

+ Tứ giác AEOF là hình thoi

+ EF là tiếp tuyến của ( O ; R)

Trang 3

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: Thực hiện phép tính :

a) −1+√7¿2

¿

√11+√7 −√¿

b) 2

3√18− 28 −√50+√1

2

c) (3√ √2 −2 3 −2√6+

10 −√5

1 −√2 ):(11+√120)

Bài 2: Giải phương trình :

1

2x2− x +1

4=0

Bài 3 : Rút gọn :

M ¿( √a −1a −

2√a −1

a −a ).2√a

a − 1 ( với a>0, a≠ 1 ) a) Rút gọn Q

b) Tìm giá trị của a để Q < 0

Bài 4 :

(d1) : y = 3 – x

Cho

(d2) : y = 2x

Hãy vẽ (d1) , (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ

Bài 5 :

Cho (O, R) có AB là đường kính Vẽ tiếp tuyến Ax, lấy bất kỳ M thuộc Ax MB cắt (O) tại C.

a) Chứng minh : AC MB

b) Tính BC.BM theo R

c) Vẽ dây AD MO tại H Chứng minh : MD2 = MC.MB

d) Vẽ DE AD tại E, DE cắt MB tại I Chứng minh : ID = IE

Trang 4

KỲ THI HỌC KÌ I LỚP 9 THCS

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: Rút gọn :

a) 5√18 −3√32+1

5√50

b) 2√5 −5√2

5 −√2

6 2+√10

c) √9+4√5 −6 − 2√5

Bài 2 : Cho biểu thức :

M ¿(x − 2x −1x +1+

9 x −1

3 x +1) 1

2√x+2 x với a>0, a≠ 1 a) Rút gọn M

b) Chứng tỏ : M < 0

Bài 3 :

a) Vẽ trên cùng mặt phẳng tọa độ các đường thẳng :

(D) : y = – x + 3 (D’) : y = 2x - 1 b) Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (D’) bằng phép tính

Bài 4 :

Cho ABC vuông tại A có AB = 5 và AC = 4

a) Giải ABC

b) Kẻ đường cao AH củaABC Chứng minh: BC là tiếp tuyến của ( A; AH).

c) Từ H kẻ HEAB cắt (A) tại I và từ H kẻ HFAC cắt (A) tại K Chứng minh BI là tiếp tuyến của (A) Chứng minh : BI là tiếp tuyến của (A)

d) Chứng minh : 3 điểm I, A, K thẳng hàng

Trang 5

Bài 1: Tính :

a) 2√12 − 6

√3+

4

√3+1

b) √ (2−√5)2+√14 − 6√5

c) √15 −√5

3 −1 −

5 −2√5

2√5− 4

Bài 2 : Chứng minh đẳng thức sau :

ab +ba

√ab :

1

a −b=a− b với a>0, b>0 và a≠ b

Bài 3 :

Cho hàm số y = 2x – 1 có đồ thị là (D) và hàm số y=−1

2x +4 có đồ thị là (D’)

a) Vẽ (D) và (D’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (D’) bằng phép tính

Bài 4 :

Cho ABC vuông tại A có đường cao AH Gọi K là trung điểm của AH Từ A hạ vuông góc với AB và AC tại D và E đường tròn tâm K bán kính AK cắt đường tròn tâm O đường kính BC tại I, AI cắt BC tại M

a) Chứng minh 5 điểm A, I, D, H, E thuộc một đường tròn

b) Chứng minh: MKAO

c) Chứng minh : 4 điểm M, D, K, E thẳng hàng

d) Chứng minh : MD.ME = MH2

Trang 6

KỲ THI HỌC KÌ I LỚP 9 THCS

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: Rút gọn :

a) 2√3 −√75+2√12−√147

b) ( √10− 2)2+√ (3−√10)2+√90

c) 6√1

3

3 −3

√3 +

3√2 −2√3

2 −√3 +

5

√6+1

Bài 2 : Chứng minh đẳng thức sau :

( √a− 1a −

a

a+1).(1 − a −a

a −1) với a>0, và a≠ 1

Bài 3 : Giải phương trình :

4 x −5+3x −5

9

1

3√9 x − 45=4

Bài 4 :

Cho (D1) : y= x

2 và (D2) : y=− 2 x +5

a) Vẽ (D1) và (D2) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (D1) và (D2) bằng phép toán

Bài 5 :

Cho đường tròn (O) và điểm C nằm ngoài đường tròn, vẽ hai tiếp tuyến CA và CB đến (O) ( A và B là hai tiếp điểm )

a) Chứng minh : OCAB tại H

b) Chứng minh HA.HB = HC.HD

c) Đoạn thẳng OC gặp (O) tại I chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp ABC

d) Chứng minh : tgBAC

2 = HC AH+AC .

Trang 7

Bài 1: Rút gọn :

a) 1

2√20 − 3√5+3√45

b) √0 25 (a − 2)20 04 (a −3 )2 với a> 3

c) 3√2 −√6

3 −√3 2 −√2

2+√2

Bài 2 :

Cho (d1) : y = x + 1 và (d2) : y = 2x - 1

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) bằng phép toán

c) Tìm m để đường thẳng y = (m -1)x + 5 + m đi qua giao điểm của (d1) và (d2)

Bài 3 : Rút gọn biểu thức :

(x −2x+1

1 − x +1).(1 − a −√2

x −3) với x ≥0, x ≠ 1 và x ≠ 9

Bài 4 :

Cho tam giác ABC vuông tại A vẽ đường tròn tâm O đường kính AC cắt BC tại I

a) Chứng minh BA là tiếp tuyến của (O)

b) Kẻ OMBC tại M, AM cắt (O) tại N, Chứng minh AIM đồng dạng CNM rồi suy ra AM.MN = MI2

c) Kẻ MK//AC, K AI Chứng minh 4 điểm M, I, K, O cùng nằm trên một đường tròn d) Kẻ OHAN tại H chứng minh OM > OH

Trang 8

KỲ THI HỌC KÌ I LỚP 9 THCS

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: Tính :

a) 2√8 −√18+4√32− 5√50+6√72

b) √5+2√6+√5 −2√6

c) 3+√3

√3 +

2+√2

√2+1(2+√2)

d) ( √14 −√7

2− 1 +

15 −√5

3 −1 ): 1

7 −√5

Bài 2 : Tìm x :

a)36 x −36 −9 x −9 −4 x − 4=16 −x − 1

b)4 x2− 4 x +1=3

Bài 3 :

Cho (D) : y=x +3 và (D’) : y=− 2 x −3

a) Vẽ (D) và (D’) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm M của (D1) và (D2) bằng phép tính

Bài 4 :

Cho điểm I trên đường tròn (O, R), đường trung trực của bán kính OI cắt đường tròn (O) tại A và B a) Tính độ dài AB theo R

b) Chứng minh : Tứ giác OAIB là hình thoi

c) Hai tiếp tuyến kẻ từ A và B của đường tròn (O) cắt nhau tại C Chứng minh : 3 điểm O; I; C thẳng hàng d) Tính diện tích củaABC.

Trang 9

Bài 1: Tính :

a) 2√75 −527 −√192+4√48

b) √ ( √3 −√5)2+√23+4√15

c) √9 −√45 : √3

1+√5

d) 2√3+√6

√8+2 +√6

4+

5

1 −√6

Bài 2 : Tìm x :

a)4 x2+1=3

b)9 x −18 −x − 2+1=5

Bài 3 :

a) Vẽ (D1) : y=1

2x +2 và (D2) : y=− 2 x −1 trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm K của (D1) và (D2) bằng tính toán

Bài 4 :

Cho đường tròn (O; R) và dây AB không đi qua tâm O Gọi H là trung điểm của AB

a) Chứng minh : OHAB

b) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia OH tại điểm K Vẽ đường kính AC, CK cắt đường tròn (O) tại D Chứng minh CD.CK = 4R2

c) Chứng minh: AK=AD2

2 R sinC cos C

d) Tiếp tuyến tại C của đường tròn (O) cắt đường thẳng AB tại E OE cắt CK tại điểm I Chứng minh OH.OK = OI.OE

KỲ THI HỌC KÌ I LỚP 9 THPCS

Trang 10

Năm học: 2015 – 2016

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: Thực hiện phép tính :

a) 2√27 −180 −3√75+4√45

b) √6+2√5 −9 − 4√5

c) √15 −√20

3 −2 +

4

2 −√5

d) √5−√21.( √6+√14)

Bài 2: Giải phương trình :

8 x −12+18 x −27=12 −2 x −3

Bài 3 : Thu gọn :

A ¿( √x+3

x −9 −

x +3 x+6x +9): 2

x − 9 ( với x ≥0, a≠ 9 )

Bài 4 :

Cho (D1) : y=− 2 x +4 và (D2) : y= x

2−1

a) Vẽ (D1) và (D2) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm giao điểm A của (D1) và (D2) bằng phép tính

Bài 5 :

Cho đường tròn (O; R) và điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho OA = 2R Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB và

AC đến đường tròn (O)’ ( B, C là tiếp điểm )

a) Chứng minh : OA BC

b) Chứng minh tam giác ABC đều

c) Gọi K là giao điểm của OA với đường tròn (O) Chứng minh K là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

d) Vẽ đường kính BD, dựng đường thẳng vuông góc BD tại D cắt đường thẳng AC tại N Tính diện tích

tứ giác ABDN theo R

KỲ THI HỌC KÌ I LỚP 9 THCS

Trang 11

b) √49 −596 −√49+5√96

c) ( √ √3 − 3 3− 1 −1)( √ √3+33+1−1)

Bài 2 : Giải phương trình :

a)4 x2− 4 x +1=6

b) 3+√x − 2=11−9 x − 18

Bài 3 : Rút gọn :

(a −√ √bab

a

ab − b).(ab −ba) ( a>0, b>0, a ≠ b )

Bài 4 :

Cho (D1) : y=− 2 x và (D2) : y=1

2x +2,5

a) Vẽ (D1) và (D2) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (D1) và (D2) bằng phép toán

Bài 5 :

Cho đường tròn (O; R) và điểm M nằm ngoài (O) sao cho OM = 2R Vẽ các tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn ( A, B là ai tiếp điểm )

a) Chứng minh : MAB là tam giác đều.

b) Tính diện tích MAB theo R

c) Tia MO cắt ( O) tại H và K ( H nằm giữa M, K ) Từ O vẽ ONAK Chứng minh B, O, N thẳng hàng d) Tính AH.AK theo R

KỲ THI HỌC KÌ I LỚP 9 THCS

Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 12

Bài 1: Tính :

a) 4√8 − 6√9

2+2√32

b) (√5−√2).√7+2√10

c) 2√3+3√2

√2+√3

12

√6

Bài 2 : Giải phương trình :

9 x − 9+4 x − 4 − 3=22

Bài 3 : Rút gọn :

(a√ √a −1 a −1+√a).( √a+12 )2 với ( a≥ 0, a ≠ 1 )

Bài 4 :

a) Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng mặt phẳng tọa độ : y=− 2 x −2y=2 x+4

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính

Bài 5 :

Cho đường tròn (O; R) OA = 2R Vẽ tiếp tuyến AB với (O) Trên (O) lấy điểm C sao cho AB = AC b) Chứng minh : AC là tiếp tuyến của (O)

b) Chứng minh ABC đdều, tính SABC theo R

c) Vẽ dây BC // AC Chứng minh ba điểm A, O, D thẳng hàng

KỲ THI HỌC KÌ I LỚP 9 THCS

Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 13

a) (2√75 −3√48+2√12).3√27

b) √2+√3+√6 − 3√3+ √2

1+√3

Bài 3 : Rút gọn :

( √x − x+2

x+1):( √ √x +1 x −

x − 1

1 − x )2 với ( x ≥ 0, x ≠ 1, x ≠ 4 )

Bài 4 :

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Từ A và B vẽ hai tiếp tuyến Ax và By, M là mốt diểm bất kì trên đường tròn, tiếp tuyến tại M cắt hai tiếp tuyến Ax và By lần lượt tại C và D

a) Chứng minh : CÔD = 900

b) Chứng minh : AC BD=AB2

4

c) Các đường thẳng AD và BC cắt nhau tại N Chứng minh MNAB

d) Xác định vị trí của điểm M để cho chu vi ACBD đạt giá trị nhỏ nhất

KỲ THI HỌC KÌ I LỚP 9 THCS

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: Tính :

Trang 14

a) 15√75 −( √3+1)2

b) √ (1−√2)2.√ (3+3√2)2

c) 6 − 2√3

3 −1 −

2

√5+√3√17+4√15

Bài 2 :

Cho (D1) : y=−1

2x và (D2) : y=2 x − 5

a) Vẽ (D1) và (D2) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm A của (D1) và (D2)

Bài 3 : Rút gọn :

a −√3

a − 3 :

1

2√a+2√3

3 a −3

a+√3.

a+3 a+3

aa −3√3 với ( x ≥ 0, x ≠ 1, x ≠ 4 )

Bài 4 : Tìm x

1

4 x − 8=2

Bài 5 :

Cho tam giác ABC vông tại A Đường tròn tâm O đường kính AB cắt BC tại D

a) Chứng minh : AC2 = CD BC

b) Gọi I là trung điểm của BD Tiếp tuyến tại D cắt AC ở M và cắt OI tại N Chứng minh MB là tiếp tuyến của (O)

c) OM cắt AD ở K Chứng minh OK.OM = OI.ON

d) Gọi Q là giao điểm của MB và AN Chưng minh DQAB

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2013-2014 MÔN TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1: (3,0 điểm)

1 Thực hiện phép tính:

Trang 15

Cõu 2: (1,5 điểm)

1 Giải phương trỡnh sau: 9x  9 12 0

2 Cho hai hàm số bậc nhất y5m x1 và y(m1)x3 Tỡm giỏ trị của m để đồ thị của hai hàm số đó cho là hai đường thẳng cắt nhau

Cõu 3: (2,0 điểm)

Cho biểu thức

x

  (với x0;x4)

1 Rỳt gọn biểu thức A

2 Tỡm x để

1 A 2

Cõu 4: (3,0 điểm)

Cho nửa đường trũn tõm (O; R),đường kớnh AB Qua điểm C thuộc nửa đường trũn, kẻ tiếp tuyến

d của nửa đường trũn Gọi M và N lần lượt là hỡnh chiếu của A và B trờn d Gọi H là chõn đường vuụng gúc kẻ từ C đến AB Chứng minh rằng:

1 Tứ giỏc ABNM là hỡnh thang vuụng

2 AC là tia phõn giỏc của BAM

3 CH = AM.BN.2

Cõu 5: (0,5 điểm)

Cho a, b,clà ba số hữu tỉ thoả món điều kiện ab + bc + ca = 1

Chứng minh rằng P = (a +1)(b +1)(c +1)2 2 2 là một số hữu tỉ

-Hết -Họ và tờn thớ sinh: Số bỏo danh:

Sở Giáo dục và đào tạo

Bắc Giang Đề kiểm tra chất lợng học kì I Năm học 2011 - 2012

Môn : Toán lớp 9

Thời gian làm bài 90 phút Câu 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính.

Trang 16

 

) 3 2 2 3 24

) (3 2) (2 2)

a

b

Câu 2 : (2 điểm).

Cho hàm số y = mx + 2m – 6

a) Vẽ đồ thị hàm số khi m = 2

b) Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm M có hoành độ bằng -1

Câu 3: (2 điểm).

Cho biểu thức:

3 1

x x P

x

x x

 với x0;x1

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P nhận giá trị nguyên

Câu 4 :(3 điểm)

Cho đờng tròn ( O ) đờng kính AB Điểm M thuộc đờng tròn vẽ điểm N đối xứng với điểm A qua M,

BN cắt đờng tròn ở C Goịo E là giao điểm của AC và BM

a) Chứng minh tam giác MAB là tam giác vuông

b) Chứng miinh NE vuông góc với AB

c) Gọi F là điểm đối xứng với E qua M Chứng minh rằng FA là tiếp tuyến của đờng tròn (O)

Câu 5 : (1 điểm).

So sánh 2011 2010 và 2010 2009

-Hết -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kè I

NĂM HỌC 2010-2011 MễN TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài 90 phỳt

Câu 1 ( 1,5 điểm):

1) Tìm các giá trị của x để biểu thức 3x 6 có nghĩa.

2) Trục căn thức ở mẫu

26

2 3 5

Câu 2 ( 2 điểm): Tính giá trị của các biểu thức :

a) 8 3 2  10 2 2 5 

Trang 17

b, Tìm các giá trị của x để P>3

Câu 4: (2 điểm ): Cho hàm số bậc nhất y = -2x+4

a, Hàm số trên là hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R? Vì sao?

b, Đồ thị hàm số trên có đi qua điểm C1; 6 

không? Vì sao?

c) Vẽ đồ thị hàm số y = -2x+4 trên mặt phẳng tọa độ Oxy Gọi H là chân đờng vuông góc kẻ từ O đến đ-ờng thẳng y =-2x+4 Tính độ dài đoạn thẳng OH

Câu 5 ( 3 điểm):

Cho nửa đờng tròn tâm O, đờng kính AB Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB ( Ax, By và nửa đờng tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB) Qua điểm E thuộc nửa đ-ờng tròn ( E khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đđ-ờng tròn, nó cắt Ax, By theo thứ tự ở C và D

a) Chứng minh rằng CD = AC + BD

b) Tính số đo góc COD

c) Gọi I là giao điểm của OC và AE, gọi K là giao điểm của OD và BE Tứ giác EIOK là hình gì? Vì sao? d) Tìm vị trí của điểm E trên nửa đờng tròn sao cho tổng AC + BD nhỏ nhất

-Hết -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kè I

NĂM HỌC 2014-2015 MễN TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài : 90 phỳt Cõu 1 (3,0 điểm)

2 Thực hiện cỏc phộp tớnh:

a 144 25 4

b

2

3 1

3 1  

2 Tỡm điều kiện của x để 6 3x cú nghĩa

Cõu 2 (2,0 điểm)

Trang 18

3 Giải phương trình: 4x   4 3 7

4 Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số bậc nhất y(2m1)x 5 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng  5.

Câu 3 (1,5 điểm)

Cho biểu thức

1

x x x

x

x x x

  (với x0; x4)

3 Rút gọn biểu thức A

4 Tìm x để A 0.

Câu 4 (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By của nửa đường tròn (O) tại A và B (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB) Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt tiaAxBy theo thứ tự tại C và D

1 Chứng minh tam giác COD vuông tại O;

2 Chứng minh AC.BD = R2;

3 Kẻ MHAB (H AB). Chứng minh rằng BC đi qua trung điểm của đoạn MH

Câu 5 (0,5 điểm)

Cho x 2014; y 2014  thỏa mãn:  

x y 2014 Tính giá trị của biểu thức:

x y P

x 2014 y 2014

-Hết -Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Ngày đăng: 08/11/2021, 13:18

w