TÝnh khèi lîng axit cÇn dïng ®Ó hoµ tan hÕt lîng kÏm nãi trªn.A[r]
Trang 1Phòng giáo dục đào tạo bảo thắng
trờng thcs số 3 thái niên Đề thi khảo sát chất lợng
học kỳ i
Môn: Hoá học 8 Thời gian: 45 phút
Họ và tên:……… Lớp:………
Phần I Trắc nghiệm khách quan - 3 điểm
Câu 1.
Hãy chọn những từ, cụm từ sau: Khối lợng, liên kết, phản ứng hoá học, nguyên tử để điền
vào chỗ trống trong các câu sau:
- Trong một phản ứng hoá học, tổng ……… ……… của các chất sản phẩm bằng tổng khối lợng của các chất tham gia phản ứng
- Điều này đợc giải thích nh sau: Trong ……… chỉ diễn ra
sự thay đổi ……… …… giữa các nguyên tử trong phân tử Sự thay đổi này chỉ liên quan đến các electron Còn số ……… … của mỗi nguyên tố và khối lợng nguyên tử không đổi Vì vậy tổng khối lợng các chất đợc bảo toàn
Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 2.
Muối nitrat của một kim loại M có công thức M(NO3)3 Công thức hoá học của muối sunfat kim loại M là:
C M2(SO4)3 D M(SO4)3
Câu 3
Cho 30 gam canxi cacbonat CaCO3 vào 36,5g axit clohiđric HCl thấy có khí thoát ra Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn đem cân chất còn lại trong ống nghiệm thu đợc 53,3g Khối lợng khí cacbonic thoát ra là:
Câu 4 Hãy ghép các ý trong cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp.
1 Khối lợng mol của CuSO4 là
2 Khối lợng của 0,2 mol Fe(OH)3 là
a 21,4 gam
b 160 gam
1 - ………
2 - ………
Câu 5 Điền các hệ số vào trớc công thức hoá học để đợc phơng trình hoá học đúng:
Fe3O4 + H2 - Fe + … H2O
Phần II Tự luận - 7 điểm
Câu 6
Hãy tìm công thức hoá học của khí A Biết rằng:
- Tỉ khối của khí A đối với khí H2 là 20
- Thành phần theo khối lợng của khí A là 90% C và 10% H
Câu 7
Cho 16,25 gam kẽm Zn tác dụng hoà toàn với axit clohiđric HCl tạo thành muối kẽm clorua ZnCl2 và thát ra khí H2
1 Viết phơng trình hoá học xảy ra
2 Tính khối lợng axit cần dùng để hoà tan hết lợng kẽm nói trên
3 Tính thể tích khí thu đợc ở đktc
Cho biết: Zn = 65; Cl = 35,5; H = 1
Trang 2Bµi lµm
§¸p ¸n - Thang ®iÓm
C©u 1
1 Khèi lîng
2 Ph¶n øng ho¸ häc
3 Liªn kÕt
4 Nguyªn tö
0,25 0,25 0,25 0,25
C©u 5 Fe3O4 + 4 H2 3 Fe + 4 H2O 0,5
C©u 6 - Khèi lîng mol cña khÝ A lµ:
¸p dông c«ng thøc:
2
2
A A
M
d =
M
2
H
M = d M = 20 2 = 40gam.
- Khèi lîng nguyªn tö cña mçi nguyªn tè cã trong 1 mol hîp
chÊt lµ:
0,5
0,5
Trang 3mC = 90 40
100 = 36 gam.
mH = 10 40
100 = 4 gam.
- Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất
là:
nC = 36
12 = 3 mol
nH = 4
1 = 4 mol.
- Vậy trong 1 mol hợp chất A có 3 mol nguyên tử C và 4 mol
nguyên tử H Suy ra công thức phân tử của khí A là: C3H4
0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 7
1 Phơng trình hoá học xảy ra là:
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 0,5
2 Theo đề bài số mol Zn là:
Zn Zn
Zn
n = =
M 65 = 0,25 mol.
Theo phơng trình hoá học ta có:
Cứ 1 mol Zn phản ứng với 2 mol HCl
Vậy 0,25 mol Zn phản ứng với 0,5 mol HCl
Khối lợng HCl cần dùng là:
mHCl = nHCl MHCl = 0,5 36,5 = 18,25 gam
0,5
0,5 0,5
3 Cũng theo phơng trình hoá học ta có:
Cứ 1 mol Zn tham gia phản ứng tạo thành 1 mol khí H2
Vậy 0,25 mol Zn tham gia phản ứng tạo thành 0,25 mol khí H2
Vậy thể tích khí H2 thu đợc ở đktc là:
V = n 22,4 = 0,25 22,4 = 5,6 lít
0,5 0,5