* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các công thức đã học vào bài tập cụ thể đặt biệt là công thức tính diện tích tam giác để tự mình phát hiện công thức tính diện tích hình thang tiến [r]
Trang 1- Thái độ: Kiên trì trong suy luận; cẩn thận; chính xác trong vẽ hình
II Chuẩn bị
- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
- Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, thước thẳng, thước đo góc
2 Học sinh: Ôn định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi xem trước chương II, thước
III Hoạt động dạy học:
HĐ1: Khái niệm về đa giác (10’)
- Nhắc lại định nghĩa tứ giác,
tứ giác lồi…
- Xem H 118 vàtrả lời ?1 : 2 đoạn thẳng AE,
ED có 1 điểm chung lại cùng
1 Khái niệm về đa giác
* Định nghĩa đa giác lồi:
Đa giác ABCDECác đỉnh: A,B,C,D,ECác cạnh: AB,BC, CD, DE, EACác đường chéo: AC, AD, BD, BE, CE
Trang 2- Hình 115,116,117 là
đa giác lồi
?3.Quan sát đa giác và điền vào chỗ trống
-Các đỉnh là các điểm A, B,C, D,E, G
-Các đỉnh kề nhau là A và B, B và C, C và D, D vàE…
-Các cạnh là các đọan thẳng AB, BC, CD, DE, EG,GA
-Các đường chéo AC, AD, AE, BG, BE, BD…-Các góc là Aˆ,Bˆ,Cˆ,Dˆ,Eˆ,Gˆ
-Các điểm nằm trong đa giác là M, N, P
-Các điểm nằm ngoài đa giác là : Q, R
HĐ2: Đa giác đều (10')
Nhận xét :
- Tam giác đều
có 3 trục đốixứng
- H vuông có 4trục đối xứng
và điểm O làtâm đối xứng
- Ngũ giác đều
có 5 trục đốixứng
- Lục giác đều
có 6 trụcđ/xứng và mộttâm đối xứngO
2 Đa giác đều
Định nghĩa :
Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau
và tất cả các góc bằng nhau
O O
Trang 3 Số đo mỗi góc của hình n-giác đều là
n
n 2 ) 180 0 (
HS : Áp dụng công thức trên
Bài 5 Tính số đo mỗi góc của ngũ giác đều, lục giác đều, n giác đều
- Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là :
0
0 108 5
180 ).
2 5 (
180 ).
2 6 (
- Số đo mỗi góc của hình n-giác đều là : n
n 2 ) 180 0 (
4 Củng cố (5’)
? Thế nào là đa giác lồi ?
? Thế nào là đa giác đều ? Hãy kể tên một số đa giác đều mà em biết ?
5 Hướng dẫn về nhà (2’)
Thuộc định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều
Làm các bài tập số 1 ; 3 (SGK-115) 8 ; 9 (SBT-126)
Rút kinh nghiệm : ………
Trang 42 Kiểm tra bài cũ (2’)
? Phát biểu khái niệm đa
giác, định nghĩa đa giác lồi,
đa giác đều
- Hãy kể tên một vài đa giác
đều đã biết
3 Bài mới
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Khái niệm về đa giác (10’)
GV giới thiệu khái niệm diện
tích đa giác như SGK GV đưa
hình 121 lên bảng phụ, yêu cầu
HS quan sát và làm ?1 phần a
HS nghe GV trìnhbày
HS quan sát và trảlời :
H.A có diện tích là
9 ô vuông
1 Khái niệm về đa giác
Trang 5- Ta nói diện tích hình A bằng
diện tích hình B
? Thế hình A có bằng hình B
không ?
GV nêu câu hỏi phần b) và c)
? Vậy diện tích đa giác là gì ?
? Mỗi đa giác có mấy diện tích ?
Diện tích đa giác có thể là số 0
hay số âm không ?
Sau đó GV thông báo các tính
chất của diện tích đa giác
? Hai tam giác có diện tích bằng
nhau thì có bằng nhau hay
GV giới thiêu diện tích đa giác :
Diện tích đa giác ABCDE
thường được kí hiệu là SABCDE
H.B có diện tích là
9 ô vuông
- H.A k bằng H.Bchúng k thể trùngkhít lên nhau
H.D có diện tích 8
ô vuông H.C códiện tích 2 ô vuông
Vậy diện tích hình
D gấp bốn lần diệntích hình C
H.C có diện tích 2
ô vuông H.E códiện tích 8 ô vuông
Vậy diện tích hình
C bằng 4
1 diện tíchH.E
- Diện tích đa giác
là số đo của phầnmặt phẳng giới hạnbởi đa giác đó
- Mỗi đa giác cómột diện tích xácđịnh Diện tích đagiác là một sốdương
Hai HS đọc lạiTính chất diện tích
đa giác Tr 117SGK
- Hai tam giác códiện tích bằng nhauthì chưa chắc đãbằng nhau
HS : Hình vuông cócạnh dài 10m códiện tích là :
10 x 10 = 100(m2)
=1(a)Hình vuông cócạnh dài 100m diệntích là :
100x100=10000(m2) = 1 (ha)
Hình vuông cócạnh dài 1Km códiện tích là :1 x 1 =
Diện tích đa giác có các tính chất sau :
- Hai tam giác bằng nhau thì códiện tích bằng nhau
- Nếu một đa giác được chiathành những đa giác không cóđiểm trong chung thì diện tíchcủa nó bằng tổng diện tích củanhững đa giác đó
- Nếu chọn hình vuông có cạnh
bằng 1cm , 1dm, 1m,…… làmđơn vị đo diện tích thì đơn vịdiện tích tương ứng là 1cm2,1dm2, 1m2…
Trang 6GV yêu cầu HS làm bài 6 tr118
SGK ( Đề bài đưa lên bảng phụ)
HS nhắc lại định lívài lần
HS tính :
HS trả lời miệnga) Chiều dài tăng 2lần, chiều rộng kđổi thì S hình chữnhật tăng 2 lần
b) Chiều dài vàchiều rộng tăng 3lần thì S hình chữnhật tăng 9 lần
c) Chiều dài tăng 4lần, chiều rộnggiảm 4 lần thì Shình chữ nhậtkhông thay đổi
2 Công thức tính diện tích hình chữ nhật
Định lí :
Diện tích hình chữ nhật bằngtích hai kích thước của nó
S = a b.
Ví dụ
S = a b = 1,2 0,4 = 0,48 (m2)
Bài 6 (SGK-118)Gọi chiều dài là a, chiều rộng là
b Khi đó S = aba) a’ = 2a ; b’ = b
S’= a’b’ = 2ab = 2S
b) a’ = 3a ; b’ = 3b
S’= a’b’
= 3a x 3b = 9ab = 9Sc) a’ = 4a ; b’ = 4
nối AC Hãy tính diện tích tam
giác ABC biết AB = a; BC = b
b a
B A
GV gợi ý : So sánh ABC và
CDA, từ đó tính SABC theo S
- Công thức tính Shcn là S = a.b Màhình vuông có tất
cả các cạnh bằngnhau a = b
Vậy S = a2
- S = 32 = 9(m2)
- ABC = CDA(c.g.c)
SABC = SCDA (t/c
1 diện tích đa giác)SABCD=SABC + SCDA(t/c2 d/tích đa giác)
SABCD = 2SABC
ABCD2 ab2
S ABC
S = a 2
Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông
1 2
Trang 7- HS nhắc lại cáchtính S hình vuông
và tam giác vuông
4 Củng cố (10’)
Bài 8 Đo cạnh (cm) rồi tính S
của tam giác vuông ở hình bên
GV kiểm tra bài làm của vài
nhóm khác
? Diện tích đa giác là gì ?
? Nêu nhận xét về số đo diện
tích đa giác ? Nêu ba tính chất
của diện tích đa giác
Bài 12 (SGK-118)
Hs thảo luận nhóm
Hs thực hiện luôn trong SGK và vẽ hình vào vở
C
B
A
Đại diện một nhómtrình bày bài làm
Trang 82 Học sinh: Thước kẻ, êke, tam giác bằng bìa mỏng, kéo cắt giấy, keo dán.
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (10’)
Áp dụng công thức tính
diện tích tam giác vuông
hãy tính diện tích tam giác
ABC trong các hình sau:
1
ab (a, b là 2 cạnh góc vuông)Bài tập SABC = 2
1AB.BC = 2 6
= AHxBH2 AHxHC2 6(cm2)
2
3x32
4x3 2
( tức là đáy nhân với chiều cao rồi chia 2)
Nhưng CT này được cm như thế nào ? Bài học hôm nay sẽ cho chúng ta biết
3 Bài mới
Trang 9Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Chứng minh công thức tính diện tích tam giác (12’)
cụ thể của tam giác vuông,
tam giác nhọn, vậy còn
dạng tam giác nào nữa ?
GV : Chúng ta sẽ cm công
thức này trong cả ba trường
hợp : tam giác vuông, tam
giác nhọn, tam giác tù Ta
xét hình với góc B, đối với
góc A góc C cũng tương tự
GV đưa hình vẽ ba tam giác
sau lên bảng phụ ( chưa vẽ
đường cao AH)
GV yêu cầu một HS lên
bảng vẽ đường cao của tam
giác và nêu nhận xét về vị
trí đỉêm H ứng với mỗi
trường hợp
GV kết luận : Vậy trong
mọi trường hợp diện tích
tam giác luôn bằng nửa
diện tích của một cạnh với
chiều cao ứng với cạnh đó
- Còn dạng tam giác tù nữa
HS vẽ hình vào vở
C
B H A
B 90 thì H B
C H B
A
Bnhọn thì H nằm giữa B và
C
H C B
A
B tù thì H nằm ngoài đoạn
thẳng BC
1 Chứng minh công thức tính diện tích tam giác
Định lí : Diện tích tam giác bằng nửa diện tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh
đó :
a.h2
ABC
b) Nếu Bnhọn thì H nằmgiữa B và C
SABC = SAHB + SAHC
SABC = SAHB - SAHC
2
Hình chữ nhật có độ dàimột cạnh bằng cạnh đáycủa tam giác cạnh kề với nóbằng nửa đường cao tương
? Cắt một tam giác thành 3mảnh để ghép lại với nhauthành hình chữ nhật
Trang 10Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2016 - 2017
đó như thế nào ?
- Từ nhận xét đó, hãy
làm ? theo nhóm ( GV
yêu cầu mỗi nhóm có hai
tam giác bằng nhau, giữ
nguyên một tam giác dán
vào bảng nhóm, tam giác
thứ hai cắt làm ba mảnh để
ghép lại thành một hình
chữ nhật )
Qua thực hành hãy giải
thích tại sao diện tích tam
giác lại bằng diện tích hình
* Nếu không dùng công
thức tính diện tích tam giác
a.h
HS họat động theo nhóm
Stam giác = Shình chữ nhật(= S1 + S2 + S3) với S1, S2,S3 là diện tích các đa giác
đã kí hiệuShình chữ nhật = a 2
h
Stam giác= 2
a.h
- HS giải thích hình 128SGK
2 1
h 2
a.h ABC
D E
B A
SABC = S1 + S3SBCDE = S1 +S2 + S3 + S4
Mà S1 = S2 ; S3 = S4
SABC = 2
1 SBCDE = 2
1a.h
4 Củng cố (8’)
Bài 17 (SGK-121)
M
B O
A
? Qua bài học hôm nay, hãy
cho biết cơ sở để cm công
thức tính diện tích tam giác
Cơ sở để cm công thức tính diện tích tam giác là :
- Các tính chất của diện tích đa giác
Công thức tính diện tích tam giác vuông hoặc hình chữ nhật
5 Hướng dẫn về nhà (2’)
Ôn tập công thức tính diện tích tam giác, diện tích hình chữ nhật, tập hợp đường thẳng
Trang 11song song, định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận ( đại số lớp 7)
* Kiến thức: Giúp HS củng cố công thức tính diện tích tam giác
* Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng công thức trên vào bài tập; rèn luyện kỹ năng tính toán tìm diện tích các hình đã học
* Thái độ: Kiên trì trong suy luận; cẩn thận; chính xác trong vẽ hình
hình vuông và tam giác?
(Giải thích các đại lượng
trong công thức)
Câu 2: Tính diện tích tam
giác ABC, đường cao AH
Stamgiac =
1
2a h (h là độ dài đường cao, a là độ dài cạnh tương ứng)
Câu 2: (5,5 điểm)
Vẽ hình đúng
2 ABC
14
3 Bài mới
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Luyện tập (25’) Bài 20 trang 122 SGK
- Nêu bài 20, cho HS đọc đề
Trang 12N K
S = ½ ah ; SCN = ab ; S = SCN
SABC = SKAM + SMBCN + SKAN SBCDE = SEBM + SMBCN + SDCNvậy SABC = SBCDE = ½
-Từ đề bài thiết lập biểu
thức tính thể hiện hiện quan
hệ diện tích của hai hình
cạnh cho trước của một tam
giác, diện tích bằng diện
tích tam giác cho trước đó
- Từ cách vẽ đó, hãy suy ra
C M
B A
A
Trang 13* Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức trọng tâm đã học chuẩn bị thi học kì I
* Kỹ năng: Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết các loại hình, tìm điều kiện của hình
* Thái độ: Tính thực tế của hình học
II Phương pháp
Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị
1 Giáo viên: Thước kẻ, êke
2 Học sinh: Thước kẻ, êke
VI Hoạt động dạy học:
Bài 1: Cho tam giác ABC
vuông tại A M là một điểm
bất kì thuộc cạnh BC Qua
M kẻ đường thẳng
vuông góc với AB, AC lần
lượt tại D và E Tư giác
C B
Trang 14Gi¸o ¸n H×nh häc 8 N¨m häc 2016 - 2017
? Có thể trả lời ngay tứ giác
tạo thành là gì không?
Hãy trình bày bài giải?
GV: Theo dõi, giúp đỡ HS
Ta có : A 1v (gt)
MD AB (gt) D 1v
MC AC (gt) E 1v
Tứ giác ADME có 3 gócvuông nên là hình chữ nhật.Bài 2
Bài 3: Cho hình vuông
ABCD Gọi E là điểm đối
xứng của điểm A qua D.
a) Chứng minh tam giác
ACE là tam giác vuông
cân.
b) Từ A hạ AH vuông góc
với BE, gọi M, N theo thứ
tự là trung điểm của AH và
tam giác AEC có đường
cao là đường trung tuyến
và suy ra cân
? ACD bằng bao nhiêu độ?
Vì sao?
HS: Ghi đề bài vào vở
HS: Vẽ theo hướng dẫn củaGV
HS: Có CD là đường cao
và là đường trung tuyếnnên tam giác ACE cân tạiC
HS: ACD= 45o.Vì đườngchéo của HV còn là đườngp/giác của một góc
A
D B
Chứng minh
a) ACEcó CD là đườngcao (CDAE) và là đườngtrung tuyến (AD=DE)
ACE cân tại C Nên CDcòn là đường phân giác củagóc C và ACD 45 0nên
10
5
Trang 15? Tìm đường cao thứ 3 của
tam giác ANB?
HS: BM vuông góc với ANHS: Chứng minh ANNC
MN//AD và MN=AD hayMN//AB và MN=BC
Vậy tứ giác BMNC là hình bh
c) MN//AD và ADAB
MNAB Trong ANB,
M là giao điểm của hai đường cao MN, AH nên M
là trực tâm của tam giác
d) Theo câu c) ta có: BM
AN mà CN//BM AN
CN Vậy ANC 90 o.
4 Củng cố (8’)
Bài 4: Cho tam giác ABC
vuông tại A AM là phân
GV: Cho HS nêu các dấu
hiệu chứng minh tứ giác
ADME là hình vuông
E D
5 Hướng dẫn về nhà (2’)
- Xem lại phần lí thuyết và làm lại các bài tập đã giải BVN 162, 163 (SBT)
- Học thuộc các định nghĩa, các dấu hiệu, cách vẽ các hình, các đường
Rút kinh nghiệm
Trang 16* Thái độ: Giáo dục tính chính xác, khoa học,cẩn thận cho học sinh
Học sinh: Thước kẻ, êke Tự rút kinh nghiệm về bài làm của mình
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định (1’)
2 B i d y (38’)ài dạy (38’) ạy (38’)
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Đánh giá chung tình hình của học sinh thông qua bài kiểm tra (8’)
- GV đánh giá, thông báo KQ
kiểm tra kỳ I của lớp
+ GVđánh giá về việc làm bài
kiểm tra của Hs
Trang 17HĐ2: Chữa bài kiểm tra (30’)
- Gv chữa bài, ở mỗi câu Gv
phân tích rõ yêu cầu cụ thể
- Nêu những lỗi sai phổ biến,
điển hình để học sinh rút kinh
- Hs có thể yêu cầu
Gv giải đáp nhữngkiến thức chưa rõ
- Hs thực hiện
-AD//BC; AD//BMHoặc AD = BMAD//BM
Câu 3 (4 điểm)Hình vẽ đúng 0,5đ
N
D A
a) Ta có MN là đường trung bình
của ABC (0,5đ)
MN//AB MD//BA (1) (0,25đ)Lại có: AD//BC(gt) AD//BM (2)
Từ (1) và (2) Tứ giác ABMD làhình bình hành
Hoặc tứ giác có
AC =MDHoặc tứ giác có 3góc vuông
- ADM là tamgiác vuông
SAMD =
1
2AD.AM
- Hs trả lời theoyêu cầu của GV
b) Theo trên ta có AD//BM,
c) Ta có
6 3( )
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Hs làm lại các bài sai để tự mình rút kinh nghiệm
- HS ôn tập lại các kiến thức mình chưa nắm vững
Trang 18* Thái độ: Giáo dục tính chính xác, khoa học,cẩn thận cho học sinh
II Phương pháp
Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành
III Chuẩn bị
1 Giáo viên: Thước kẻ, com pa, êke
2 Học sinh: Thước kẻ, êke Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác,diện tích hình thang
VI Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ ( 3’)
? Nêu công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang
3 Bài mới
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Công thức tính diện tích hình thang (12’)
GV nêu câu hỏi:
GV vẽ hình thang ABCD
(AB//CD) rồi yêu cầu HS
nêu công thức tính diện tích
hình thang đã biết ở tiểu
b h
C H
DSABCD= SADC + SABC (tính
Trang 19D H C
B A
GV yêu cầu các nhóm HS
làm việc, dựa vào công thức
tính diện tích tam giác,
- Cơ sở của cách chứngminh này là vật dụng tínhchất 1 và 2 diện tích đa giác
và công thức tính diện tíchtam giác hoặc diện tích hìnhchữ nhật
chất hai diện tích đa giác)
) AH CK vì (
2
AH AB 2
CK AB S
2
AH DC S
ABC ADC
DC AB (
2
AH DC 2
AH AB
h ) b a ( 2
- HBH là một hình thang cóhai đáy bằng nhau
Diện tích hình bình hànhbằng tích của một cạnh vớichiều cao ứng với cạnh đó
S = a.h
Ví dụ
H
3003,6cm
4cm
B A
- Nếu tam giác có cạnhbằng b thì chiều cao tươngứng là 2a
- Hình bình hành có diện
3 Ví dụ
HBH có diện tích bằng nửadiện tích của hình chữ nhật
diện tích của hình bìnhhành bằng 21 ab.
Nếu HBH
có cạnh là a thì chiều cao
Trang 20- Sau đó GV vẽ tam giác có
diện tích bằng a.b vào hình
? Nếu tam giác có cạnh
bằng b thì chiều cao tương
2
a
2 1
b
a 2a
a
b HS1
b 2
a
b HS2
a 2
GV yêu cầu hai HS lên
D
B A
31 cm
23 cm
HS: Để tính được diện tíchhình thang ABED ta cầnbiết cạnh AD
Bài 26 (SGK-125)
) m ( 972 2
36 ).
31 23 (
2
AD ).
DE AB ( S
) m ( 36 23
828 AB
S AD
2 ABCD