Bài tập 16 trang 121 sgk Giải thích vì sao diện tích của các tam giác được tô đậm trong các hình sau bằng nửa diện tích hình chữ nhật tương ứng.... Bài tập 17 trang 121 sgk Cho tam giác [r]
Trang 102:28:05 02:28:05 Tiết 28 - Diện tích tam giâc 1
Tiết 28
MỤC TIÍU :
- Kiến Thức : + Học sinh nắm vững công thức tính diện tíc tam giâc + Học sinh biết chứng minh định lý về diện tích tam giâc
- Kỹ năng : + Vận dụng công thức tính diện tích tam giâc trong giải toân + Biết câch vẽ hình chữ nhật vă câc tam giâc có diện tích bằng diện tích của tam giâc cho trước.
- Thâi độ : + Kiín trì trong suy luận, vẽ, cắt, dân cẩn thận chính xâc.
Trang 202:28:05 02:28:05 Tiết 28 - Diện tích tam giác 2
Trang 302:28:05 02:28:05 Tiết 28 - Diện tích tam giâc 3
1.Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
3.Luyện tập
4.Hướng dẫn học ở nhà
Trang 402:28:05 02:28:05 Tiết 28 - Diện tích tam giác 4
1 Hãy phát biểu và vết công thức tính diện tích
a) Hình chữ nhật
b) Hình vuông
c)Tam giác vuông
S=a 2 S=a.b
a
a
b
1 2
S a b
2 Áp dụng tính diện tích tam giác vuông có 2 cạnh
góc vuông lần lượt là 5cm và 10cm
Trang 502:28:05 02:28:05 Tiết 28 - Diện tích tam giác 5
S=a.b
a
b
S=a 2
a
a
b
1 2
S a b
Trang 602:28:05 02:28:05 Tiết 28 - Diện tích tam giác 6
A
A
Trang 702:28:05 02:28:05 Tiết 28 - Diện tích tam giâc 7
Tiết 28
GT
KL
AH BC
AH BC
2
1
1/ Băi Toân
Trang 802:28:05 02:28:05 Tiết 28 - Diện tích tam giâc 8
Có ba trường hợp
hoặc C:
BH
A
C
ABC vuông tại B nên ta có:
AH BC
2
1
=
b)Trường hợp điểm H nằm giữa hai điểm B và C:
A
H C
B
c)Trường hợp điểm H nằm ngoài đoạn BC:
AHC ABH
2
1
2
=
AH HC
BH ).
( 2
2
1
=
AHC ABH
2
1
2
-=
AH HC
BH ).
( 2
2 1
=
Trang 902:28:05 02:28:05 Tiết 28 - Diện tích tam giác 9
B trùng H
hoặc C trùng H
H nằm ngoài đoạn
BC
H nằm giữa
B và C
1
2
ABC
A
C
B
H
B H
A
A
H
Hình a
Trang 1002:28:05 02:28:05 Tiết 28 - Diện tích tam giâc 10
Tiết 28
2 / ịnh lý: Đ
2 / ịnh lý: Đ
Diện tích tam giâc bằng nửa tích
của một cạnh với chiều cao ứng với
cạnh đó:
a
h
1
2
S: diện tích,
a : độ dăi một cạnh
h: chiều cao tương ứng
Trang 1102:28:05 02:28:05 Tiết 28 - Diện tích tam giác 11
A
H
H A
H A
1
2
ABC
S AC BH
1
2
ABC
S BC AH
1
2
ABC
S AB CH
Trang 1202:28:05 02:28:05 Tiết 28 - Diện tích tam giác 12
Hãy cắt tam giác thành ba mảnh để ghép lại thành một hình chữ nhật.
?
a
h
h
Diện tích tam giác bằng diện tích của hình chữ nhật
tam gi c h nh CN
1
h
Trang 1302:28:05 02:28:05 Tiết 28 - Diện tích tam giác 13
Hãy cắt tam giác thành ba mảnh để ghép lại thành một hình chữ nhật.
?
Trang 1402:28:05 02:28:05 Tiết 28 - Diện tích tam giác 14
Hãy cắt tam giác thành ba mảnh để ghép lại thành một hình chữ nhật.
?
Trang 1502:28:05 02:28:05 Tiết 28 - Diện tích tam giác 15
Bài tập 16 (trang 121 sgk)
Giải thích vì sao diện tích của các tam giác được
tô đậm trong các hình sau bằng nửa diện tích hình chữ nhật tương ứng.
Giaí
1
1
2 hcn
.
hcn
S a h
Trang 1602:28:05 02:28:05 Tiết 28 - Diện tích tam giác 16
Bài tập 17 (trang 121 sgk)
Cho tam giác AOB vuông tại O với đường cao OM Hãy giải thích vì sao ta có đẳng thức:
OA.OB=AB.OM.
Ta có hai cách tính diện tích của tam giác AOB.
O
M
B A
AB.OM=OA.OB
Giaí
2
1
2
1
=
;
Trang 1702:28:05 02:28:05 Tiết 28 - Diện tích tam giác 17
Bài tâp mở rộng (Áp dụng kết quả của bài 17 sgk)
Cho tam giác AOB vuông tại O với đường cao OM Cho biết OA =
6cm, OB = 8cm.Tính OM.
Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuông AOB,
ta có :
O
M
B A
Giaíi:
8cm 6cm
AB 2 = OA 2 + OB 2 = 6 2 + 8 2 = 36 + 64 = 100
AB=10(cm)
Áp dụng kết quả bài 17 ta có : AB.OM=OA.OB
OA.OB AB
10
Trang 1802:28:05 02:28:05 Tiết 28 - Diện tích tam giác 18
Bài tập về nhà 18,20,21 sgk
Chuẩn bị giấy có kẻ ô để làm bài tập trong tiết sau.
Nắm vững công thức tính diện tích tam giác và
cách chứng minh định lý.