TN TL TN TL - Phân biệt hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon 22,3 0.5đ - Viết được - Nhận biết khí phương trình metan lẫn trong hóa học của khí khác.. Vận dụng ở mức cao hơn TN TL..[r]
Trang 1Tuần: 27 Ngày ra đề : 01/03/2017 Tiết : 53 Ngày kiểm tra: 07/03/2017
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT, SỐ 3
I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:
1 Kiến thức :
Chủ đề 1: Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
Chủ đề 2: Metan
Chủ đề 3: Etilen
Chủ đề 4: Axetilen
Chủ đề 5: Benzen
Chủ đề 6: Dầu mỏ và khí thiên nhiên
Chủ đề 7: Tổng hợp các nội dung trên
2 Kĩ năng:
a) Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan
b) Viết phương trình hóa học và giải thích
c) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng và tính toán hóa học
3 Thái độ:
a) Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề
b) Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc và khoa học
4 Năng lực cần hướng tới:
a) Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học
b) Năng lực tính toán hóa học
c) Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) và TNTL (70%)
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
hơn
1 Khái
niệm về
HCHC và
HHHC
Dựa vào thành phần nguyên tố nhận biết được hợp chất hữu cơ
- Phân biệt hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon
2 Metan - Biết được vị trí
tồn tại của metan
- Viết được công
- Viết được phương trình hóa học của
- Nhận biết khí metan lẫn trong khí khác
Trang 2thức cấu tạo thu gọn (đồng đẳng của metan)
metan
3 Etilen - Nêu tính chất
hóa học của etilen
-Viết phương trình hóa học
etilen
(13a)
1 (9)
0.5 (13b)
2
axetilen cần dùng
thức cấu tạo của benzen
6 Dầu mỏ
và khí thiên
nhiên
- Vận dụng tính chất để dập tắt lửa cháy do xăng dầu
7 Tổng
hợp các
nội dung
trên
- Bằng phương pháp hóa học nhận biết được khí metan và khí axetilen
- Xác định các nguyên tố cấu tạo nên hợp chất hữu cơ
- Tìm công thức phân tử của chất hữu cơ
Tổng số
câu
Tổng số
điểm (%)
4.0 40%
3.0 30%
3.0 30%
10.0 (100%)
IV ĐỀ KIỂM TRA:
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3.0đ):
Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái đứng trước cho câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ?
Trang 3A Trạng thái ( rắn, lỏng, khí); B Màu sắc;
C Tính tan trong nước; D Thành phần nguyên tố
Câu 2 Chất nào sau đây là hiđrocacbon?
A C2H6; B C2H6O; C C2H5Cl; D CH3Br
Câu 3 Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?
A CH4; B C2H6O; C C2H4; D C2H2
Câu 4 Công thức cấu tạo dạng thu gọn của hợp chất C 2 H 6 là:
A CH2 – CH3; B CH3 = CH3; C CH2 = CH2; D CH3 – CH3
Câu 5 Khí CH 4 lẫn khí CO 2 Để làm sạch khí CH 4 ta dẫn hỗn hợp khí qua:
A Dung dịch Ca(OH)2; B Dung dịch Br2; C Khí Cl2; D Dung dịch H2SO4
Câu 6 Để dập tắt đám cháy do xăng dầu, người ta không làm như sau:
A Phun nước vào ngọn lửa; B Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa;
C Phủ cát vào ngọn lửa; D Dùng bình chữa cháy
Câu 7 Cần bao nhiêu ml dung dịch brom 0,1M để tác dụng hết với 0,224 lít axetilen ở điều kiện tiêu chuẩn:
A 100ml; B 200ml; C 10ml; D 20ml
Câu 8 Trong thực tế, khi lội xuống ao thấy có bọt khí sủi lên mặt nước Vậy, khí đó là:
A Metan; B Oxi; C Cacbonic; D Hiđro
Câu 9: Trong các chất sau, chất nào làm mất màu dung dịch brôm:
A CH3 - CH3; B CH2 = CH2; C CH4; D CH3 = CH3
Câu 10: Cần bao nhiêu mol khí etilen để làm mất màu hoàn toàn 5,6 gam dung dịch Br 2 ?
A 0,015 mol; B 0,025 mol; C 0,035 mol; D 0,045 mol
Câu 11: Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là:
A Phân tử có vòng 6 cạnh;
B Phân tử có 3 liên kết đôi;
C Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn;
D Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi và 3 liên kết đơn
Câu 12: Trong các phương trình hóa học sau đây, phương trình hóa học nào viết đúng?
A CH4 + Cl2 Ánh sáng C2H2Cl2 + H2; B 2CH4 + Cl2 Ánh sáng 2CH3Cl + H2;
C CH4 + Cl2 Ánh sáng CH2Cl + HCl; D CH4 + Cl2 Ánh sáng CH3Cl + HCl
B TỰ LUẬN:
Câu 13(2đ) Trình bày tính chất hóa học của etilen? Viết phương trình hóa học minh họa? Câu 14(2đ) Có hai bình đựng khí CH4 và C2H4 bị mất nhãn Bằng phương pháp hóa học, em hãy nhận biết hai khí trên
Câu 15(3đ) Đốt cháy 3 gam hợp chất hữu cơ A, thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O
a Trong A có những nguyên tố nào?
b Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 40 Tìm công thức phân tử của A
c A có làm mất màu dung dịch nước brom không? Vì sao? Nếu có hãy viết phương trình hóa học xảy ra
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A.Tr c nghi m: ắ ệ
Mỗi câu đúng được 0,25 đ
Trang 4B Tự luận:
Câu 13
Tính chất hóa học của etilen
1 Phản ứng cháy với oxi
C2H4 + 3O2 t0 2CO2 + 2H2O 2.Tác dụng với brom
CH2 = CH2 + Br- Br Br -CH2 - CH2 - Br2
3 Phản ứng trùng hợp .+CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + xúc tác,P, t 0 - CH2 - CH2
-CH2 - CH2 -
2.0đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.5đ
Câu 14
- Dẫn 2 khí qua dung dịch nước Br2: + Nếu khí nào làm cho dd Br2 bị mất màu da cam thì đó là
C2H4:
C2H4 + Br2 C2H4Br2 (da cam) (không màu) + Khí còn lại là CH4
2.0đ
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
Câu 15
a
2 2
CO
CO
2
2
H O
H O
mo = mC + mH = 2,4 + 0,6 = 3(g) ]A chỉ gồm C và H
b Gọi CTTQ của A là : (CxHy)n Lập tỉ lệ : x : y =
m : m 2,4 0,6: 0,2 : 0,6 2 : 6
x = 1 , y = 3
=> Vậy công thức TQ: ( CH3)n Vô lý
Vì MA < 40 ( CH3)n < 40 ; 15n < 40
MA 15(Loại) 30(Nhận) 45(Loại)
=> Công thức đúng là: C2H6
c A không làm mất màu dung dịch nước brom Vì A không có liên kết kém bền
3.0đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ
Trang 5Thống kê chất lượng:
TỔNG SỐ 8, 9, 10 TỔNG SỐ 0, 1, 2, 3 9A1
9A2
V RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
………