Vận dụng TNKQ TL - Tính thể tích của hidro cần dùng để khử oxit kim loại và khối lượng kim loại thu được 2 1.[r]
Trang 1Ubnd huyện cát hải
tr ờng th v à ThCS Hoàng châu đề kiểm tra 45 phútnăm học 2014 - 2015
Môn : hoá học - lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra
Phần i: Trắc nghiệm khách quan.
* Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Dẫn khí H2 d qua ống nghiệm đựng CuO nung nóng Sau thí nghiệm, hiện tợng quan sát
đợc là:
A Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nớc tạo thành
B Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nớc tạo thành
C Có tạo thành chất rắn màu đỏ, có hơi nớc bám ở thành ống nghiệm
D Có tạo thành chất rắn màu đỏ, không có hơi nớc bám ở thành ống nghiệm
Câu 2: Khử 12 gam sắt (III) oxit bằng khí hiđro Thể tích khí hiđrô(đktc) cần dùng là:
Câu 3: Trong các phản ứng sau, phản ứng thế là:
A Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 B CaO t o CaO + CO2
C H2 + O2
o t
o t
Câu 4: Cho các chất sau: Cu, H2SO4, CuO, Mg, S, O2, NaOH, Fe Chất dùng để điều chế khí hiđro là:
Câu5: Ngời ta điều chế đợc 24 gam đồng bằng cách dùng hiđrô khử đồng(II) oxit Khi đó thể
tích khí hiđrô(đktc) đã dùng là:
Câu 6 Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế hiđrô bằng cách:
Câu 7 : Khí hiđro có tính khử vì ?
A Khí hiđrô là khí nhẹ nhất
B Khí hiđrô chiếm ôxi cuả chất khác khi tham gia phản ứng hoá học
C Khí hiđrô là đơn chất
D Khí hiđrô đợc điều chế bằng phản ứng của kim loại tác dụng với dung dịch axit
Câu 8 : Phản ứng của khí hiđrô với khí oxi gây nổ khi :
A Tỉ lệ về thể tích khí hiđrô và oxi là 2 : 1
B Tỉ lệ về khối lợng của hiđrô và oxi là 2 : 1
C Tỉ lệ về số nguyên tử hiđrô và số nguyên tử oxi là 4 : 1
D Tỉ lệ về số mol của hiđrô và oxi là 1 : 2
Phần II: Tự luận
Câu 1 (2đ ):
Viết PTHH của phản ứng giữa hiđrô với lần lợt các chất sau : O2 , PbO , Ag2O , Fe3O4
Câu 2 (1đ): Có 3 lọ dựng ba chất khí riêng biệt: không khí, khí oxi và khí hidro Bằng thí
nghiệm nào có thể nhận biết chất khí trong mỗi lọ?
Câu 3 (3 đ ) : Khử 24g săt(III) oxit bằng hiđrô
a, Viết PTPƯ xảy ra
b, Tính thể tích khí hiđrô cần dùng (đktc)
c, Tính khối lợng Fe thu đợc
Trang 2Đáp án - biểu điểm Phần i: Trắc nghiệm khách quan (4đ)
Mỗi ý đúng đợc 0,5đ
Phần iI: Tự luận (6đ)
Câu 1 : (2đ)
Đúng mỗi PT đợc 0,5đ
2H2 + O2
o t
o t
H2O + Pb
H2 + Ag2O
o t
H2O + 2Ag 4H2 + Fe3O4
o t
3Fe + 4H2O
Câu 2 : (1đ)
- Đốt hai khí còn lại, khí nào cháy có ngọn lửa xanh mờ là khí H2 Khí còn lại là không khí
Trang 3Câu 3 : (3đ)
a) PTHH : 3H2 + Fe2O3
o t
Ma trận đề kiểm tra Môn : hoá học 8
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng
Chủ đề 1:
Tớnh chất
- ứng
dụng của
hiđro
- Tớnh chất húa học của hiđro
- Hiđro cú tớnh khử
- Nhận biết được khớ hidro, oxi và khụng khớ
- Phản ứng của H2
v Oà 2 gõy nổ khi tỉ
lệ về thể tớch là 2:1
- Viết được cỏc PTHH thể hiện tớnh khử của hidro
- Tớnh thể tớch của hidro cần dựng để khử oxit kim loại
và khối lượng kim loại thu được
Chủ đề 2:
Điều chế
hiđro –
Phản ứng
thế
- Phương phỏp điều chế hidro trong phũng thớ nghiệm
- Chất điều chế hidro trong PTN
- Khỏi niệm phản
Trang 4ứng thế.