1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De Thi THu Vao 10 Ha Noi

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì sợ muộn nên người đó tăng vận tốc lên 10 km/h trên quãng đường còn lại nhưng vẫn đến B chậm hơn 10 phút so với dự định.. Tính vận tốc dự định của xe máy.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHÚ LƯƠNG

Lần 3 ( Lớp 9A1)

ĐỀ THI THỬ VÀO 10 THPT

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài I (2,0 điểm) Cho hai biểu thức:

3

x A

x

 và

1

B

x

  với x0;x1 1) Tính giá trị biểu thức A khi x  7 4 3  7 4 3

2) Rút gọn B

3) Tìm giá trị nhỏ nhất của

B P

A

Bài II (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình hoặc hệ phương trình:

Một người đi xe máy từ A đến B quãng đường dài 100 km với vận tốc dự định Lúc đầu xe đi với vận tốc đó Đi được 1/3 quãng đường không may xe bị hỏng nên phải dừng lại sửa trong 30 phút Vì sợ muộn nên người đó tăng vận tốc lên 10 km/h trên quãng đường còn lại nhưng vẫn đến B chậm hơn 10 phút so với dự định Tính vận tốc dự định của xe máy

Bài III (2,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình

4

3 4 8 14

2

x

x y

x y

x

x y

 

 

2) Cho (P): y = 2x2 và (d): y = 3x + 2 Gọi giao điểm của (d) và (P) là A và B Tìm tọa độ giao điểm của A và B Tính diện tích tam giác OAB

3) Cho phương trình: x4 – 2(m+3)x2 + 2m + 5 = 0 Tìm m để phương đã cho có

4 nghiệm phân biệt

Bài IV ( 3,5 điểm)

Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O) kẻ 2 tiếp tuyến AB,AC (B,C là 2 tiếp điểm) và cát tuyến ADE sao cho BD < CD, AD < AE Gọi H là giao điểm của OA và

BC

1) Chứng minh: 4 điểm A,B,O,C cùng thuộc một đường tròn Xác định tâm M của đường tròn này và chứng minh: AB.AC=AD.AE

2) Trong (O) kẻ dây BF//DE, FC cắt AE tại I Chứng minh: I là trung điểm DE 3) Gọi G là giao điểm của BC và ED Chứng minh:

GE ID

GA AD4) IH cắt đường tròn (O) tại K sao cho H nằm giữa I và K Gọi S là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OKA Chứng minh: OS vuông góc IK

Bài V ( 0,5 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn điều kiện a b c 3    Tìm

giá trị lớn nhất của biểu thức Q  3a bc  3b ca  3c ab

-Hết -Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2

Bài IV

Q I

E

G D

F B

H

C

S N

K A

1.

2.

3 ta có tam giác GDC và tam giác GBE đồng dạng nên GB.GC = GD.GE

tam giác GBI và tam giác GAC đồng dạng nên GA.GI = GB.GC

nên GA.GI = GD.GE =>

GAGD (1) +) ta có AI.AG=AB 2 = AD.AE => AI.(AI – IG) = (AI – ID) (AI + IE) => ID 2 = AI.IG ( vì ID= IE)

=> ID 2 =(AD+ ID).IG => ID 2 - ID.IG =AD.IG

=> ID(ID - IG) =AD.IG=> ID DG =AD.IG =>

ADGD (2)

Từ (1); (2) ta có

4 Kéo dài OS cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác AKO tại N, SO cắt HI tại Q.

Ta có tam giác OAC vuông tại C và đường cao CH nên OC 2 = OK 2 = OH.OA

Suy ra tam giác OKH và tam giác OAK đồng dạng (c-g-c) nên góc OKH = góc OAK= góc ONK,

Mà góc OKN = 90 0

nên góc OKH+ góc QKN = 90 0 ,=> góc ONK+ góc QKN = 90 0 hay góc KQN = 90 0

=> SO vuông góc với HI

Bài V

Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn điều kiện a b c 3   Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Q  3a bc   3b ca   3c ab 

Với điều kiện a b c 3   ta có 3a bc a a b c       bc a b a c     

.

Áp dụng BĐT Cô-si ta có 3a bc a b a c   a b a c 2a b c

Tương tự ta có

a 2b c 3b ca

2

 

a b 2c 3c ab

2

 

Suy ra

4 a b c

2

 

.

Trang 3

Dấu bằng xảy ra khi

a b c 3

a b c 1

a b b c c a

  

   

    

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức Q bằng 6, khi a b c 1  

Ngày đăng: 07/11/2021, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w