1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội

14 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 409,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội Tổng hợp đề thi thử vào 10 hà nội

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

Bài I (2,0 điểm) Cho hai biểu thức 2

1

+

= +

x A

B

với x 0,x 9.

1) Tính giá trị biểu thức A khi x= 36.

2) Rút gọn biểu thức B.

3) Với xZ, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= AB.

Bài II (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình:

Theo kế hoạch, hai xí nghiệp A và B phải làm tổng cộng 720 dụng cụ cùng loại Trên thực tế do cải tiến kĩ thuật, xí nghiệp A hoàn thành vượt mức 12%, còn xí nghiệp B hoàn thành vượt mức 10% so với kế hoạch Do đó thực tế cả hai xí nghiệp làm được tổng cộng 800 dụng

cụ Tính số dụng cụ mỗi xí nghiệp phải làm theo kế hoạch?

Bài III (2,0 điểm)

1) Giải phương trình : 4 2

3x − 2x − 40 = 0 2) Cho phương trình 2 ( ) 2

1 2 0 (1),

x m x m với m là tham số thực

a) Chứng minh: phương trình (1) luôn có hai nghiệm trái dấu x x1, 2

với mọi giá trị của m b) Tìm m để biểu thức

   

=  + 

   

T

x x đạt giá trị lớn nhất

Bài IV (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp đường tròn ( )O . Ba đường cao AD BE CF, , của tam giác

ABC cùng đi qua trực tâm H.

1) Chứng minh: Tứ giác BFEC nội tiếp

2) Kẻ đường kính AK của đường tròn ( )O .

Chứng minh: tam giác ABD đồng dạng với tam giác AKCAB AC = 2AD R .

3) Gọi M là hình chiếu vuông góc của C trên AK. Chứng minh: MD song song với BK.

4) Giả sử BC là dây cố định của đường tròn ( )O còn A di động trên cung lớn BC. Tìm vị trí của điểm A để diện tích tam giác AEH lớn nhất

Bài V (0,5 điểm)

K

Trang 2

TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 9

NĂM HỌC 2015 - 2016

Câu 1: Cho hai biểu thức:

2

1

x

A

x

=

− và

4

2 2

B

x

− + − với x0;x1;x4

1 Tính giá trị của A khi x = 25

2 Rút gọn biểu thức B

3 Tìm x nguyên để P = A.B nhận giá trị là một số tự nhiên

Câu 2: Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Một công nhân dự định làm 72 sản phẩm trong một thời gian đã định Nhưng thực tế xí nghiệp lại giao làm 80 sản phẩm Mặc dù mỗi giờ người đó làm thêm một sản phẩm so với dự kiến nhưng thời gian hoàn thành vẫn chậm hơn dự định 12 phút Tính số sản phẩm thực tế người đó đã làm được trong một giờ Biết lúc đầu, mỗi giờ người đó dự kiến làm không quá 20 sản phẩm

Câu 3:

1 Giải hệ phương trình ( ) ( )



2 Cho Parabol (P): 2

y=x và đường thẳng (d): y=(m− 2)x+ 3

a Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B nằm ở hai phía đối với trục tung

b Tìm m để diện tích tam giác OAB bằng 6 (đơn vị diện tích)

Câu 4: Cho đường tròn tâm O, đường kính BC A là một điểm bất kì trên đường tròn (A khác B

và C) H là hình chiếu của A trên BC M, N theo thứ tự là hình chiếu của H trên AB và AC MN cắt AH tại I

1 Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật

2 Chứng minh rằng bốn điểm B, M, N, C cùng thuộc một đường tròn

3 MN cắt AO tại K Chứng minh rằng 2AK.AO = BH.CH

4 Xác định vị trí của điểm A trên đường tròn tâm O để hình tròn ngoại tiếp tứ giác BMNC

có diện tích lớn nhất

Câu 5: Cho a, b là hai số thực dương thỏa mãn: 1 1 2

a+ =b Tìm giá trị lớn nhất của: 4 21 2 4 21 2

Q

Trang 3

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 NĂM 2018 TRUNG TÂM BDVH HÀ NỘI – AMSTERDAM

2 1

x

a Chứng minh khi x = +3 2 2thì 5 2 1

7

A= −

b Rút gọn B và tìm x để 2

4

A x

=

Câu 2: Một phòng họp có 180 ghế được chia thành các dãy ghế có số ghế ở mỗi dãy bằng nhau Nếu kê thêm mỗi dãy 5 ghế và bớt đi 3 dãy thì số ghế trong phòng không thay đổi Hỏi ban đầu phòng họp được chia thành bao nhiêu dãy

Câu 3: Trong mặt phẳng cho Parabol (P): 2

y=x và đường thẳng (d): y = (m – 2)x + 3

a Chứng minh rằng khi m thay đổi (P) luôn cắt (d) tại 2 điểm phân biệt nằm về 2 phía trục tung

b Gọi x x1, 2là các hoành độ giao điểm A, B của (d) với (P) và x1  0 x2 Xét các điểm

( 1 ) ( ) ( )

1 ; , 2 ; 2 , ( ; 0), 1 2 ; 0

A x x B x x C x D x Tìm m để hai tam giác AOC và BOD có diện tích bằng nhau

Câu 4: Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R, trên đoạn OA lấy điểm I(IA I, O) Vẽ tia Ix ⊥ ABcắt (O) tại C Lấy điểm E trên cung nhỏ BC(EB E, C)nối AE cắt CI tại F, gọi D là giao điểm của BC với tiếp tuyến tại A của (O;R)

a Chứng minh: BEFI là tứ giác nội tiếp

b Chứng minh: AE.AF = CB.CD

c Tia BE cắt IC tại K Giả sử I, F lần lượt là trung điểm của OA, IC Chứng minh:

AIF KIB

 ∽  từ đó tính IK theo R

d Khi I là trung điểm của OA và E chạy trên cung nhỏ BC Tìm vị trí điểm E để EB + EC lớn nhất

Câu 5: Cho các số thực a b c , , 1 Chứng minh rằng:

9

Trang 4

TRƯỜNG THCS GIẢNG VÕ ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN

Năm học 2017 -2018 (ĐỢT 1)

Bài 1: Cho biểu thức 1 1

1 1

A

x x

x

x

1 Tính giá trị của B khi x = 2

2 Rút gọn biểu thức P A

B

= với x > 0; x 1

3 Tìm x để P < -1

Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Hai tổ dự định sản xuất 600 sản phẩm Khi thực hiện tở I làm vượt mức 10%, tổ II làm vượt mức 20% nên cả hai tổ làm được 685 sản phẩm Tính số sản phẩm theo kế hoạch của mỗi tổ Bài 3:

1 Giải hệ phương trình:

1

2 3

2

y

x y

y

x y

 +

 −

 +

2 Cho phương trình 2

xmx m+ − =

a Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn x1 + x2 = 2

Bài 4: Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp (O) Đường cao AH (H thuộc BC) Gọi M

và N là hình chiếu của H lên AB và AC

1 Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp

2 Chứng minh tam giác AMB đồng dạng tam giác ACB

3 MN giao BC tại Q Chứng minh 2

.

4 Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MNB AQ cắt đường tròn tại K Chứng minh

K, H, I thẳng hàng

Bài 5: Cho 2 2 2 3

7

Chứng minh 8 14 + x+ 8 14 + y+ 8 14 + z  + 3 3 7

Trang 5

TRƯƠNG THCS NGÔ SĨ LIÊN ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 NĂM 2016 - 2017

MÔN: TOÁN

Câu 1:

2

x

x

+ Tính A khi x =

1

4

0; 1

3 Biết P A

B

= Hãy chứng tỏ PP,  x 1

Câu 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Hai tổ sản xuất trong tháng thứ nhất làm được 1000 sản phẩm Sang tháng thứ hai, do cải tiến

kĩ thuật nên tổ một vượt mức 20% tổ hai vượt mức 15% so với tháng thứ nhất Vì vậy, cả hai tổ sản xuất được 1170 sản phẩm Hỏi tháng thứ nhất, mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu sản phẩm Câu 3:

1 Giải hệ phương trình:

2

| x 2 |

1

| x 2 |

y

y

 −

 −

2 Cho phương trình 2 2

x + x m− + = (x là ẩn số) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn 3 2

Câu 4: Cho đường tròn (O;R), kẻ đường kính AB Điểm M bất kì trên đường tròn sao cho

MAMB MA B Kẻ MHAB tại H Vẽ đường tròn (I) đường kính MH cắt MA, MB lần lượt tại E, F

a Chứng minh 2

.

b Kẻ đường kính MD của đường tròn (O), MD cắt đường tròn (I) tại điểm thứ hai là N

(NM) Chứng minh tứ giác BONF nội tiếp

c MD cắt EF tại K Chứng minh MKEFMHK =MDH

d Đường tròn (I) cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai P (PM ) Chứng minh ba đường thẳng MP, EF, BA đồng quy

Câu 5: Cho x, y, z là các số thực không âm thỏa mãn x + y + x =1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu

P= x + + +x y + + +y z + +z

Trang 6

TRƯỜNG THCS ĐOÀN THỊ ĐIỂM ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

Câu 1:Cho hai biểu thức: A x 2

x

+

x B

− − + với x0,x4

a Rút gọn B và tính P A

B

=

b Tìm x để B =| B |

c Tìm x thỏa mãn xP 10 x− 29 − x− 25

Câu 2:

1 Giải hệ phương trình:

7

4

2 Cho hàm số bậc nhất y=(m− 1)x− 2 (m 1)

a Tìm m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A −( 3;1)

b Tìm m để đồ thị của hàm số cắt hai trục Ox và Oy tại hai điểm A và B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 4

Câu 3: Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Một đội xe theo kế hoạch chở hết 140 tấn trong một số ngày quy định Do mỗi ngày đội đó chở vượt mức 5 tấn nên đội đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định 1 ngày và chở thêm được 10 tấn Hỏi theo kế hoạch đội chở hàng hết bao nhiêu ngày?

Câu 4: Cho (O;R), đường kính AB Gọi I là điểm cố định nằm giữa hai điểm O và B Lấy điểm

C thuộc đường tròn tâm O thỏa mãn CA > CB Qua I vẽ đường thẳng d vuông góc với AB, d cắt

BC tại E, cắt AC tại F

a Chứng minh rằng: Bốn điểm A, I, C, E cùng thuộc một đường tròn

b Chứng minh rằng: IE.IF = IA.IB

c Đường tròn ngoại tiếp tam giác CEF cắt AE tại N CMR: điểm N nằm trên đường tròn (O;R)

d Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF CMR: khi C chuyển động trên đường tròn tâm O thì K luôn thuộc một đường thẳng cố định

Câu 5: Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a + b + c = 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2

P

Trang 7

ĐỀ TRƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH NĂM 2017-2018

Câu 1: Cho biểu thức:

P

1 Tìm điều kiện xác định của P và rút gọn P

2 Tìm giá trị của x, biết 18

5

P= x− Câu 2: Cho phương trình ( ) 2

mxmx+ − =m , ẩn x Tìm m để phương trình có một nghiệm

x = − 2 Tìm nghiệm còn lại

Câu 3: Cho hàm số 2

2

y= x có đồ thị (P) và đường thẳng (d) có phương trình y = mx – 1 Tìm m

để (d) và (P):

a Cắt nhau tại hai điểm phân biệt

b Tiếp xúc với nhau

c Không có điểm chung nào

Câu 4: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Trong một phòng họp ghế được xếp theo hàng và số ghế trong mỗi hàng là bằng nhau Nếu

kê bớt đi hai hàng và mỗi hàng bớt đi hai ghế thì tổng số ghế trong phòng họp đó giảm đi 80 ghế so với ban đầu Nếu xếp thêm một hàng và mỗi hàng xếp thêm hai ghế thì tổng số ghế trong phòng họp đó tăng thêm 68 ghế so với ban đầu Tính số hàng ghế và số ghế trong phòng họp đó lúc ban đầu

Câu 5: Cho đường tròn (O;R) Qua điểm A cố định nằm ngoài đường tròn kẻ đường thẳng d vuông góc với OA Từ điểm B bất kì trên đường thẳng d (B không trùng với A) kẻ các tiếp tuyến BD, BC với đường tròn (O) (D, C là các tiếp điểm) Dây CD cắt OB tại N, cắt OA tại P

1 Chứng minh tứ giác OCBD và tứ giác BNPA nội tiếp được trong đường tròn

2 Chứng minh OA.OP = OB.ON = 2

R

3 Cho 0

30

cung nhỏ DC và dây DC

4 Gọi E là giao điểm của đường thẳng AO và đường tròn (O) (O nằm giữa A và E) Khi B

di chuyển trên đường thẳng d, chứng minh trọng tâm G của tam giá ACE thuộc một đường tròn cố định

Câu 6:

1 Cho a, b, c là các số dương và a + b + c = 6 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

S = a + ab b+ + b + bc+c + c + ac+a

2 Giải phương trình 3 ( 2 )

5 x + = 8 2 x − +x 6

Trang 8

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 9

Câu 1: Với số thực x > 0 và x 16, cho hai biểu thức

5

x A

x

= + và

16 4

B

x x

+

1 Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4

2 Rút gọn biểu thức B

3 Tìm x để 5

6

A

B=

Câu 2: Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc lập hệ phương trình:

Một đội xe dự định dùng một số xe cùng loại để chở 100 tấn hàng gửi tặng đồng bào vùng khó khăn ( khối lượng hàng mỗi xe phải chở là như nhau) Sau đó đội xe được bổ sung thêm 5 xe nữa ( cùng loại với xe dự định ban đầu) Vì vậy so với dự định ban đầu, mỗi xe phải chở ít hơn 1 tấn hàng Hỏi khối lượng hàng mỗi xe của đội dự định phải chở ban đầu là bao nhiêu?

Câu 3:

1 Giải hệ phương trình

9

6

2 Cho Parabol (P): 1 2

2

y= x và đường thẳng (d): 1 2 1

,

y=mxm + (m là tham số)

Tìm m để đường thẳng (d) cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 thỏa mãn điều kiện x1− 2x2 = 0

Câu 4: Cho đường tròn tâm O, bán kính R và một dây cung BC cố định (BC không đi qua O) A

là một điểm di động trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC nhọn Các đường cao AD, BE và

CF của tam giác ABC đồng quy tại H Các đường thẳng BE và CF cắt đường tròn tâm O tại điểm thứ hai lần lượt là Q và P

1 Chứng minh bốn điểm B, F, E, C cùng thuộc một đường tròn

2 Chứng minh các đường thẳng PQ, EF song song với nhau

3 Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh FDE= 2ABEFDE=FIE

4 Xác định vị trí của điểm A trên cung lớn BC để chu vi tam giác DEF có giá trị lớn nhất Câu 5: Cho x, y là hai số thực thỏa mãn 3 3 ( 2 2) ( )

x +y + x +y + x+y + = và xy > 0 Tìm giá trị

lớn nhất của biểu thức M 1 1

x y

= +

Trang 9

ĐỀ THI THỬ VÀO 10 LẦN 1 - TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH NĂM 2018 -2019

Câu 1: Cho các biểu thức 6 3 ; 3

9

x

− + với x0;x9

a Tính giá trị của B khi 2 1 3 3 3 3 1

=  −  − 

b Rút gọn biểu thức A

c Tìm x thỏa mãn: A B + 16  5 x− 2 x− 16

Câu 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Một ca nô chạy trên một khúc sông, xuôi dòng 20 km rồi ngược dòng 18 km mất 1 giờ 25 phút Lần khác cũng ca nô đó đi xuôi dòng 15 km rồi ngược dòng 24 km thì hết 1,5 giờ Biết rằng vận tốc riêng của ca nô và vận tốc của dòng nước là không đổi tính các vận tốc đó

Câu 3:

1 Giải hệ phương trình:

4

2 6

2

x

x y x

y x

2 Cho parabol (P): 2

y=mx và đường thẳng(d): y= − + 3x 5

a Tìm m để (P) đi qua A(-1; 2) Hãy vẽ (P) với giá trị của m vừa tìm được

b Tìm m để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt nằm khác phía của trục tung

Câu 4: Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp trong đường tròn (O) (AB < AC) Từ B và C kẻ hai tiếp tuyến với đường tròn, chúng cắt nhau tại M, MA cắt đường tròn tại D và H là trung điểm của AD

a Chứng minh các điểm B, C, O, H, M cùng nằm trên một đường tròn

b Chứng minh MA.MD = 2

MB

c Tia BH cắt đường trong (O) tại K Chứng minh CK song song với AM

d MO cắt BC tại I và cắt (O) tại E Chứng minh DM S. DIE =DI S. DME

Câu 5: Cho các số thực x, y, z thỏa mãn: x(4y+ + 1) (y 4z+ + 1) (z 4x+ = 1) 9

Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2 2

P=x +y +z

Trang 10

ĐỀ THI THỬ QUẬN BA ĐÌNH 2017 - 2018

Câu I

1 Cho biểu thức: 4 ( )

, 0, 1 1

x

x

− Tìm giá trị của x để A = 4

2 Rút gọn biểu thức 1 2 3 ( )

3 Với các biểu thức A và B nói trên, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 18

.

A B Câu II Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Để hoàn thành một công việc theo dự định, cần một số công nhân làm trong một số ngày nhất định Nếu bớt đi 2 công nhân thì phải mất thêm 3 ngày mới có thể hoàn thành công việc Nếu tăng thêm 5 công nhân thì công việc hoàn thành sớm được 4 ngày Hỏi theo dự định, cần bao nhiêu công nhân và làm trong bao nhiêu ngày?

Câu III

1 Giải hệ phương trình:

80 48

7

100 32

3

x y x y

x y x y

2 Cho phương trình x2 − 2(m− 1)x m− 2 + − =m 1 0

a Giải phương trình đã cho khi m = 2

b Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi số thực m

Câu IV Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O), đường cao AN, CK của tam giác ABC cắt nhau tại H

1 Chứng minh tứ giá BKHN là tứ giá nội tiếp Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giacs BKHN

2 Chứng minh KBH =KCA

3 Gọi E là trung điểm của cạnh AC Chứng minh KE là tiếp tuyến của đường tròn (I)

4 Đường tròn (I) cắt (O) tại M Chứng minh BM vuông góc với ME

Câu V Giải phương trình 1 1 2

Trang 11

ĐỀ TUYỂN SINH HÀ NỘI 2017-2018

Câu I Cho biểu thức 2

5

x A x

+

=

− và

3 20 2

, 0, 25.

25 5

x

x x

1 Tính giá trị của biểu thức A khi x =9

2 Chứng minh 1

5

B x

=

3 Tìm tất cả các giá trị của x để A=B x − 4

Câu II Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Một xe ô tô và một xe máy cùng khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc của mỗi xe không đổi trên toàn bộ quãng đường AB dài 120km Do vận tốc xe ô tô lớn hơn vận tốc xe máy là 10km/h nên xe ô tô đến B sớm hơn xe máy 36 phút Tính vận tốc của mỗi xe

Câu III

1 Giải hệ phương trình 2 1 5

− − =

2 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d): y = mx + 5

a Chứng minh đường thẳng (d) luôn đi qua điểm A(0; 5) với mọi giá trị của m

b Tìm tất cả giá trị của m để đường thẳng (d) cắt Parabol (P): 2

y=x tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x x1, 2 với (x1 x2) sao cho x1  x2

Câu IV Cho đường tròn (O) ngoại tiếp tam giác nhọn ABC Gọi M và N lần lượt là điểm chính giữa của cung nhỏ AB và cung nhỏ BC Hai dây AN và CM cắt nhau tại điểm I Dây MN cắt các cạnh AB và BC lần lượt tại các điểm H và K

1 Chứng minh bốn điểm C, N, K, I cùng thuộc một đường tròn

2 Chứng minh 2

.

NB =NK NM

3 Chứng minh tứ giác BHIK là hình thoi

4 Gọi P, Q lần lượt là tâm của các đường tròn ngoại tiếp tam giác MBK, tam giác MCK và

E là trung điểm của đoạn PQ Vẽ đường kính ND của đường tròn (O) Chứng minh ba điểm D, E, K thẳng hàng

Câu V Cho các số thực a, b, c thay đổi luôn thỏa mãn: a 1,b 1,c 1 và ab bc ca+ + = 9

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 2

P=a +b +c

Ngày đăng: 31/08/2019, 21:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w