- GV kết luận : Khi chia một đa thức cho một đơn thức ta có thể thực hiện phép chia theo qui tắc hoặc phân tích đa thức bị chia thành nhân tử … - Viết đề lên bảng - Cho HS lên bảng làm -[r]
Trang 1
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức - HS nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
2 Kỹ năng: - HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận Phát triển tư duy lôgic
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.
- HS : Ôn tập các khái niệm đơn thức, đa thức, phép nhân hai đơn thức ở lớp 7
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
dụ về đơn thức một biến, đơn thứchai biến?
+ Thế nào là một đa thức? Cho ví
dụ về đa thức một biến, đa thức haibiến?
- Tính các tích sau:
a) (-2x3)(x2) b) (6xy2)(3
1
x3y)
- GV chốt lại vấn đề và lưu ý: khi thực hiện phép tính, ta có thể tính nhẩm các kết quả của phần hệ số, các phần biến cùng tên và ghi ngay kết quả đó vào tích cuối cùng
- HS trả lời tại chỗ:
* Đơn thức là một biểu thứcđại số trong đó các phép toán trên các biến chỉ là những phép nhân hoặc luỹ thừa không âm (ví dụ…)
* Đa thức là tổng của các đơn thức (ví dụ…)
- HS làm tại chỗ, sau đó trình bày lên bảng:
a) (-2x3)(x2) = -2x5
b)(6xy2)(3
1
x3y) = 2x4y3
- HS nghe hiểu và ghi nhớ
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)
§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI
ĐA THỨC
- Phép nhân đơn thức với đa thức
có gì mới lạ, phải thực hiện như thế nào?Để hiểu rõ, ta hãy nghiên cứu bài học hôm nay
- HS nghe và chuẩn bị tâm thế học bài mới…
Tuần:1Tiết: 1
Ngày soạn: / /2014
Trang 2Hoạt động 3 : Vào bài mới (20’)
Muốn nhân một đơn thức với một
đa thức, ta nhân đơn thức với
từng hạng tử của đa thức rồi cộng
- Cho HS kiểm tra kết quả lẫn nhau
- Từ cách làm, em hãy cho biết qui tắc nhân đơn thức với đa thức?
- GV phát biểu và viết công thức lên bảng
- GV đưa ra ví dụ mới và giải mẫu trên bảng
- GV lưu ý: Khi thực hiện phép nhân các đơn thức với nhau, các đơn thức có hệ số âm được đặt ở trong dấu ngoặc (…)
- HS thực hiện (mỗi em làm bài với ví dụ của mình)
- Một HS lên bảng trình bày5x.(3x2 –4x + 1)
= 5x.3x2 + 5x.(-4x) + 5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5x
- Cả lớp nhận xét,HS đổi bài, kiểm tra lẫn nhau
- Ghi ?2 lên bảng, yêu cầu HS tự giải (gọi 1 HS lên bảng)
- Thu và kiểm nhanh 5 bài của HS
- Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm
- HS báo cáo kết quả
- GV đánh giá và chốt lại bằng cáchviết biểu thức và cho đáp số
- Ghi đề bài 1(a,b,c) lên bảng phụ, gọi 3 HS (mỗi HS làm 1 bài)
- Nhận xét bài làm ở bảng?
- GV chốt lại cách giải
- Một HS làm ở bảng, HS khác làm vào vở
- Nhận xét bài giải ở bảng
- HS đọc và tìm hiểu ?3
S = 1/2(a+b)h
- HS thực hiện theo nhóm nhỏ
- Đại diện nhóm báo cáo kếtquả
- 3 HS cùng lúc làm ở bảng,
cả lớp làm vào vở
- HS nhận xét bài ở bảng a) 5x5-x3-1/2x2
b) 2x3y2-2/3x4y+2/3x2y2
c)-2x4y+2/5x2y2-x2y
- Tự sửa vào vở (nếu có sai)
Trang 3= -2x4y+2/5x2y2-x2y
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà (3’)
BTVN.
Bài tập 2 trang 5 Sgk
Bài tập 3 trang 5 Sgk
Bài tập 6 trang 5 Sgk
GV dặn dò, hướng dẫn:
- Học thuộc qui tắc
Bài tập 2 trang 5 Sgk
* Nhân đơn thức với đa thức, thu
gọn sau đó thay giá trị
Bài tập 3 trang 5 Sgk
* Cách làm tương tự
Bài tập 6 trang 5 Sgk
* Cách làm tương tự
- Ôn đơn thức đồng dạng, thu gọn đơn thức đồng dạng
- HS nghe dặn
IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Duy t c a T tr ệ ủ ổ ưở ng Mỹ ph ướ c, ngày / / 2014
Trang 4§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
2 Kỹ năng: HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận Phát triển tư duy lôgic
II/ CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.
- HS : Ôn đơn thức đồng dạng và cách thu gọn đơn thức đồng dạng.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
1/ Phát biểu qui tắc nhân đơn
- GV chốt lại qui tắc, về dấu
- Một HS lên bảng trả lời câuhỏi và thực hiện phép tính
- Cả lớp làm vào vở bài tập.a) 6x4-2 x2+x
b) -6x3y+10x2y2-2xy3
- Nhận xét bài làm ở bảng
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI
* Gợi ý: nhân mỗi hạng tử của
đa thức x-2 với đa thức 6x2-5x+1rồi cộng các kết quả lại
- GV trình bày lại cách làm
- Từ ví dụ trên, em nào có thể phát biểu được quy tắc nhân đa thức với đa thức
- HS nghe hướng dẫn, thực hiệnphép tính và cho biết kết quả tìmđược
- 2-3HS phát biểu
Tuần:1Tiết: 2
Ngày soạn: / /
2014/2013
Trang 5tích với nhau.
Nhận xét: Tích của hai đa
thức là một đa thức
?1 (½xy – 1).(x3 – 2x – 6)
= ½xy.(x3–2x–6) –1(x3–2x–
6)
= ½x4y –x2y – 3xy – x3+ 2x
+6
* Chú ý: Nhân hai đa thức sắp
xếp
6x2 –5x + 1
x – 2
- 12x2 + 10x –2
6x3 – 5x2 + x
6x3 –17x2 + 11x –2 làm cuả bạn rồi đưa ra bài giải mẫu - Giới thiệu cách khác - Cho HS đọc chú ý SGK - Hỏi: Cách thực hiện? - GV hướng dẫn lại một cách trực quan từng thao tác - HS thực hiện ?1 Một HS làm ở bảng – cả lớp làm vào vở sau đó nhận xét ở bảng (½xy – 1).(x3 – 2x – 6) = = ½xy.(x3–2x–6) –1(x3–2x–6) = ½x4y –x2y – 3xy – x3+ 2x +6 - HS đọc SGK - HS trả lời - Hs thực hiện phép tính theo cột dọc) Hoạt động 4 : Ap dụng (14’) 2 Ap dụng : ?2 a) (x+3)(x2 +3x – 5) = x3 + 6x2 + 4x – 15 c) (xy – 1)(xy + 5) = x2y2 + 4xy – 5 ?3 S= (2x+y)(2x –y) = 4x2 –y2 S = 4(5/2)2 –1 = 25 –1 = 24 m2 - GV yêu cầu HS thực hiện ?2 vào phiếu học tập - GV yêu cầu HS thực hiện ?3 - GV nhận xét, đánh giá chung - HS thực hiện ?2 a) (x+3)(x2 +3x – 5) = … … = x3 + 6x2 + 4x – 15 d) (xy – 1)(xy + 5) = … … = x2y2 + 4xy – 5 - HS thực hiện ?3 (tương tự ?2) S= (2x+y)(2x –y) = 4x2 –y2 S = 4(5/2)2 –1 = 25 –1 = 24 m2 Hoạt động 5 : Dặn dò (5’) BTVN Bài tập 7 trang 8 Sgk Bài tập 8 trang 8 Sgk Bài tập 9 trang 8 Sgk - Học thuộc quy tắc, xem lại các bài đã giải - Bài tập 7 trang 8 Sgk * Áp dụng qui tắc - Bài tập 8 trang 8 Sgk * Tương tự bài 7 - Bài tập 9 trang 8 Sgk * Nhân đa thức với đa thức, thu gọn sau đó thay giá trị - HS nghe dặn Ghi chú vào vở - Xem lại qui tắc - Có thể sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 6
Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ (10’)
1/ Phát biểu qui tắc nhân đa
- Chốt lại vấn đề: Với A,B là
hai đa thức ta có : (A).B= (AB)
Một HS lên bảng trả lời câuhỏi và thực hiện phép tính ;còn lại làm tại chỗ bài tập
- Chia 4 nhóm: nhóm 1+2 làm câu a+b, nhóm 3+4 làm câu c+d
a) x=0 => A= -15b) x=15 => A= -30c) x= -15 => A= 0d) x=0,15 => A= -15,15
- 1 HS lên bảng làm, các em còn lại làm vào vở
(12x-5)(4x-1) +(3x-7)(1-16x)
Tuần:2Tiết: 3
Ngày soạn: / /
2014/2013
Trang 7Đ/S: 48x2-12x-20x+5+3x-48x2
-7+112x = 81
83x = 83
x = 1
- Cho HS nhận xét - Chốt lại cách làm =81 48x2-12x-20x+5+3x-48x2 -7+112x
=81
83x = 83 x = 1 - Nhận xét kết quả, cách làm Hoạt động 3 : Củng cố (5’) - Nhắc lại các qui tắc đã học cách làm bài dạng bài 12, 13? - Cho HS nhận xét - HS phát biểu qui tắc - Cách làm bài dạng bài 12, 13 * Nhân đơn thức,đa thức với đa thức, sau đó thu gọn - Nhận xét Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà (5’) BTVN Bài tập 11 trang 8 Sgk Bài tập 14 trang 9 Sgk Bài tập 15 trang 9 Sgk - Bài tập 11 trang 8 Sgk * Nhân đơn thức,đa thức với đa thức, sau đó thu gọn - Bài tập 14 trang 9 Sgk * x, x+2, x+4 - Bài tập 15 trang 9 Sgk * Tương tự bài 13 - HS nghe dặn , ghi chú vào vở IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 8
+ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.
- HS : Học và làm bài ở nhà, ôn : nhân đa thức với đa thức.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
1/ Phát biểu qui tắc nhân đa
- Giới thiệu bài mới
- HS tập trung chú ý, suy nghĩ…
- Ghi tựa bài
Hoạt động 3 : Tìm qui tắc bình phương một tổng (11’)
- Dùng tranh vẽ (H1 sgk) hướng dẫn HS ý nghĩa hình họccủa HĐT
- Phát biểu HĐT trên bằng lời?
- Cho HS thực hiện áp dụng sgk
- Thu một vài phiếu học tập của
- HS thực hiện trên nháp(a+b)(a+b) = a2+2ab+b2
Trang 9phương biểu thức thứ hai.
c) 512 = (50 + 1)2 = … = 2601d) 3012= (300+1)2
=… = 90601
- Cả lớp nhận xét ở bảng
- Tự sửa sai (nếu có)
Hoạt động 4 : Tìm qui tắc bình phương một hiệu (8’)
- HS nhận xét rút ra kết quả
- HS phát biểu và ghi bài
- HS làm bài tập áp dụng vào
vở a) (x –1/2)2 = x2 –x + 1/4 b) (2x–3y)2 = 4x2 –12xy+9y2
c) 992 = (100–1)2 = … = 9801
- HS nhận xét và tự sửa
Hoạt động 5 : Tìm qui tắc hiệu hai bình phương (11’)
3 Hiệu hai bình phương :
A 2 – B 2 = (A+B)(A –B)
Hiệu hai bình phương bằng
tích của tổng biểu thức thứ
nhất với biểu thức thứ hai
với hiệu của chúng
(a+b)(a-…
- Cho HS phát biểu bằng lời và ghi công thức lên bảng
- Hãy làm các bài tập áp dụng (sgk) lên phiếu học tập
- Cả lớp nhận xét
- HS thực hiện theo yêu cầu GV (a+b)(a-b) = a2 –b2
=> a2 –b2 = (a+b)(a-b)
- HS phát biểu và ghi bài
- HS trả lời miệng bài a, làm phiếu học tập bài b+c
a) (x +1)(x –1) = x2 – 1 b) (x –2y)(x +2y) = x2 –4y2
Trang 1016b/ 9x 2 +y 2 +6xy = (3x +y)2
c/ 25a 2 +4b 2–20ab = (5a-2b)2
18a) x 2 +6xy +9y 2= (x+3y)2
b) x 2 –10xy+25y 2
= (x–5y)2
(tr11)
* Gợi ý: xác định giá trị của A,B bằng cách xem A2 = ? A
B2 = ? B
Yêu cầu HS nhận xét
bảng trình bày bài giải
16b/ 9x 2 +y 2 +6xy = (3x +y)2
c/ 25a 2 +4b 2–20ab = (5a-2b)2
18a) x 2 +6xy +9y 2= (x+3y)2
b) x 2 –10xy+25y 2 = (x–5y)2
- Nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 7 : Hướng dẫn học ở nhà (2’)
BTVN.
Bài tập 16 trang 11 Sgk
- Học thuộc lòng hằng đẳng thức
chú ý dấu của hằng đẳng thức
- Bài tập 16 trang 8 Sgk
* Áp dụng HĐT 1+2
- HS nghe dặn
Bài tập 17 trang 11 Sgk
Bài tập 18 trang 11 Sgk
- Bài tập 17 trang 11 Sgk
* VT: Áp dụng HĐT 1
VP: Nhân đơn thức với đa thức
- Bài tập 18 trang 11 Sgk
* Tương tự bài 16
- Ghi chú vào vở
IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Duy t c a T tr ệ ủ ổ ưở ng Mỹ ph ướ c, ngày / / 2014
Tuần:3Tiết: 5 Ngày soạn: / /
Trang 11LUYỆN TẬP § 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC
ĐÁNG NHỚ
I/ MỤC TIÊU :
+ Kiến thức: Củng cố, mở rộng ba hằng đẳng thức đã học
+ Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng biến đổi các công thức theo hai chiều, tính nhanh, tính nhẩm
+ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận Phát triển tư duy lôgic, thao tác phân tíchtổng hợp
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
x2 + 2xy +4y2 = (x +2y)2
(kết quả này sai)
- Cho HS nhận xét ở bảng
- GV đánh giá chung, chốt lại
- Đọc đề bài và suy nghĩ trả lờiVP= x2+4xy+4y2
VT≠VP =>(kết quả này sai)
- Hai HS cùng lên bảng còn lạilàm vào vở từng bài
a) 9x2-6x+1= (3x-1)2
b) (2x+3y)2+2(2x+3y)+1 = (2x+3y+1)2
- HS nhận xét kết quả, cáchlàm từng bài
- Cho đại diện nhóm trình bày, cảlớp nhận xét
- HS đọc đề bài 23
- Nghe hướng dẫn sau đó hợptác làm bài theo nhóm : nhóm1+3 làm bài đầu, nhóm 2+ 4làm bài còn lại
* (a+b)2 =(a-b)2 +4ab
VP = a2 -2ab + b2 +4ab
Trang 12= a2 +2ab +b2 = (a+b)2
=VT
* (a-b)2 =(a+b)2 –4ab
VP = a2 +2ab + b2 –4ab
= a2 –2ab +b2 = (a-b)2
=VT
Ap dụng:
a) (a -b)2 = 72 - 4.12
=49 -48 =1
b)(a+b)2=202
-4.3=400+12=412
- GV nêu ý nghĩa của bài tập
- Áp dụng vào bài a, b?
- Cho HS nhận xét
- GV đánh giá
= a2 +2ab +b2 = (a+b)2 =VT
* (a-b)2 =(a+b)2 –4ab
VP = a2 +2ab + b2 –4ab = a2 –2ab +b2 = (a-b)2 =VT
- HS nghe và ghi nhớ
- HS vận dụng, 2 HS làm ở bảng
a) (a -b)2 = 72 - 4.12
=49 -48 = 1 b)(a+b)2=202 -4.3=400+12=412
- Nhận xét kết quả trên bảng
Hoạt động 3 : Củng cố (3’)
- nhận xét ưu khuyết điểm của
HS qua giờ luyện tập - Nêu các vấn đề thường mắc sai lầm
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà (2’)
.
Bài tập 22 trang 12 Sgk
Bài tập 24 trang 12 Sgk
Bài tập 25 trang 12 Sgk
- Xem lại lời giải các bài đã giải
BTVN
- Bài tập 22 trang 11 Sgk
* Tách thành bình phương của
một tổng hoăc hiệu
- Bài tập 24 trang 11 Sgk
* Dùng HĐT
- Bài tập 25 trang 11 Sgk
* Tương tự bài 24
- HS nghe dặn và ghi chú vào vở
IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Tuần:3-4Tiết: 6-7 §5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC Ngày soạn: / /
2014//2013 /2013
Trang 13ĐÁNG NHỚ (TT)
I/ MỤC TIÊU :
+ Kiến thức : HS nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu, Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
+ Kỹ năng : HS biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải toán
+ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ , phiếu học tập
- HS : Thuộc bài (ba hằng đẳng thức bậc hai), làm bài tập ở nhà
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (4phút)
(A+B)3=
A3+3A2B+3AB2+B3
- HS phát biểu (thay từ “số”bằng từ “hạng tử”)
Trang 145 Lập phương của một hiệu:
(A-B) 3 = A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3
Lập phương của một hiệu bằng
lập phương của biểu thức thứ
nhất hiệu 3 lần tích bình
phương biểu thức thứ nhất với
biểu thức thứ hai tổng 3 lần tích
biểu thức thứ nhất với bình
phương biểu thức thứ hai hiệu
lập phương biểu thức thứ hai
- Từ [a+(-b)]3 rút ra (a-b)3
(A-B)3= A3-3A2B+3AB2 -B3
- Hai HS phát biểu bằng lời
a (x -1/3)3= = x3-x2+1/3x - 1/27
biểu thức thứ hai với bình
phương thiếu của hiệu A-B
Qui ước gọi A2 – AB + B2 là
bình phương thiếu của một hiệu
- HS thực hiện ?1 cho biết kết quả:
Hoạt động 6 : Tìm hiểu HĐT Hiệu hai lập phương(8phút)
7 Hiệu hai lập phương:
Với A và B là các biểu thức tuỳ
ý ta có:
A 3 -B 3 = (A-B)(A 2 +AB+B 2 )
Hiệu hai lập phương bằng thích
của tổng biểu thức thứ nhất ,
biểu thức thứ hai vời bình
phương thiếu của tổng A+B
Qui ước gọi A2 + AB + B2 là
bình phương thiếu của một tổng
Hoạt động 7: Dặn dò (3’)
Trang 15- Viết mỗi công thức nhiều lần.
- Diễn tả các hằng đẳng thức đo bằng lời
- Bài tập: 26;27(tr 14SGK)
- HS nghe dặn
- Ghi chú vào vở
Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
1) (A+B)2=A2+2AB+B2
2) (A-B)2=A2-2AB+B2
3) A2-B2=(A+B)(A-B) 4) (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
5) (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
6) A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2) 7)A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Duy t c a T tr ệ ủ ổ ưở ng Mỹ ph ướ c, ngày / / 2014
Tuần:4Tiết: 8 Ngày soạn: / /
2014/2013
Trang 16LUYỆN TẬP
§5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC
ĐÁNG NHỚI/ MỤC TIÊU :
- Phương pháp : Đàm thọai, gởi mở, nhóm.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)
1/ Viết công thức lập phương
của một tổng, lập phương của
một hiệu, tổng hai lập phương,
hiệu hai lập phương (5đ)
2/ Viết các biểu thức sau dưới
- Thu và kiểm giấy vài em
- Cho HS nhận xét- Sửa sai và đánh giá cho điểm
- Một HS lên bảng, còn lại làm vào giấy
a) 8x3 – 1=(2x-1)(4x2+2x+1)b)27+64y3=(3+4y)(9-12y+16y2)
- HS được gọi nộp giấy làm bài
- Cho HS nhận xét lời giải của bạn, sửa chữa sai sót và chốt lại vấn đề (về cách giải một bàichứng minh đẳng thức)
- HS lên bảng trình bày lời giải, còn lại trình vở bài làm trước mặt
- HS nhận xét sửa sai bài làm ở bảng
- HS nghe ghi để hiểu hướng giải bài toán cm đẳng thức
Hoạt động 3 : Luyện tập trên lớp (60’) Bài 33 trang 16 Sgk
a) (2+xy)2 = 4 + 4xy + x2y2
b) (5 -3x)2 = 25 - 30x + 9x2
c) (5 – x2)(5+ x2) = 25 – x4
d) (5x –1)3=125x3–75x2+15x–1 e)(x -2y)(x2 +2xy + 4y2)=x3- 8y3
f) (x+3)(x2-3x+9) = x3 + 27
- Trình bày kết quả – cả lớp nhận xét, sửa sai (nếu có)
Trang 17- Gọi đại diện một vài nhóm nêu kết quả, cách làm
- GV ghi bảng kiểm tra kết quả
- HS làm bài tập theo nhóm nhỏ cùng bàn
- Đại diện nêu cách làm và cho biết đáp số của từng câu
- Sửa sai vào bài (nếu có)
- Hãy cho biết đáp số của các phép tính GV trình bày lại
- HS ghi đề bài vào vở
- HS suy nghĩ trả lờia) Có dạng bình phương của một tổng
b) Bình phương của một hiệu
- HS làm việc cá thể-nêu kết quả
Bài 36 trang 17 Sgk
2 2
- Gọi đại diện một vài nhóm nêu kết quả, cách làm
- GV ghi bảng kiểm tra kết quả
- HS làm bài tập theo nhóm nhỏ cùng bàn
- Đại diện nêu cách làm và cho biết đáp số của từng câu
- Sửa sai vào bài (nếu có
- Sau đó gọi đại diện nhóm trìnhbày
- Yêu cầu các nhóm nhận xét lẫn nhau
- HS chia nhóm làm bài
- Câu 1 b đúng
- Câu 2 d đúng
- Câu 3 b đúng-Cử đại diện nhận xét bài củanhóm khác
Hoạt động 5 : Dặn dò (5’)
Trang 18Bài tập 37 trang 17 Sgk
Bài tập 38 trang 17 Sgk
- Học lại các hằng đẳng thức
- Bài tập 37 trang 17 Sgk
- Bài tập 38 trang 17 Sgk
- Xem lại tính chất phép nhân phân phối đối với phép cộng
- HS nghe dặn , ghi chú vào vở
IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Duy t c a T tr ệ ủ ổ ưở ng Mỹ ph ướ c, ngày / / 2014
Tuần:5Tiết: 9 Ngày soạn: / /
Trang 19§6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
I/ MỤC TIÊU : :
- HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành tích của các đa thức
- HS biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung với các đa thức không quá ba hạng tử
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, thước , phấn màu
- HS : Ôn các hằng đẳng thức đáng nhớ, nhân đơn thức, nhân đa thức
- Phương pháp : Đàm thoại, gợi mở.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)
- GV đánh giá cho điểm
- Một HS lên bảng viết công thức và làm bài
- HS nghe để định hướng công việc phải làm trong tiết học
- Ghi vào tập tựa bài học
Hoạt động 3 : Ví dụ (15’) 1/ Ví dụ 1:
Hãy phân tích đa thức 2x2–
- GV chốt lại và ghi bảng Nói:Việc biến đổi như trên gọi là
2x2 = 2x x 4x = 2x 2
- HS ghi bài vào tập
Trang 20* Tóm lại: Phân tích đa
phân tích đa thức thành nhân tử
- Vậy phân tích đa thức thành nhân
- Hãy phân tích thành nhân tử?
- GV chốt lại và ghi bảng bài giải
- Nếu chỉ lấy 5 làm nhân tử chung ?
- Phân tích đa thức thành nhân
tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức
- HS hiểu thế nào là phương pháp đặt nhân tử chung
làm xuất hiện nhân tử
chung ta cần đổi dấu các
- Ghi nội dung ?1 lên bảng
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm nhỏ, thời gian làm bài là 5’
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm nhận xét lẫn nhau
- GV sửa chỗ sai và lưu ý cách đổi dấu hạng tử để có nhân tử chung
- Ghi bảng nội dung ?2
* Gợi ý: Muốn tìm x, hãy phân tích
đa thức 3x2 –6x thành nhân tử
- Cho cả lớp nhận xét và chốt lại
- HS làm ?1 theo nhóm nhỏ cùngbàn
- Đại diện nhóm làm trên bảng phụ Sau đó trình bày lên bảng a) x2 – x = x.x – x.1 = x(x-1)b) 5x2(x –2y) – 15x(x –2y)
= 5x.x(x-2y) – 5x.3(x-2y)
= 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x - y) – 5x(y - x)
- Ghi vào vở đề bài ?2
- Nghe gợi ý, thực hiện phép tính
và trả lời
- Một HS trình bày ở bảng 3x2 – 6x = 0
Trang 21Bài 39 trang 19 Sgk
Bài 40 trang 19 Sgk
Bài 41 trang 19 Sgk
Bài 42 trang 19 Sgk
- Đọc Sgk làm lại các bài tập và xem lại các bài tập đã làm
- Bài 39 trang 19 Sgk
* Đặt nhân tử chung
- Bài 40 trang 19 Sgk
* Đặt nhân tử chung rồi tính giá trị
- Bài 41 trang 19 Sgk
* Tương tự ?2
- Bài 42 trang 19 Sgk
* 55n+1 = ?
- Xem lại 7 hằng đẳng thức để tiết
sau học bài §7
- HS nghe dặn và ghi chú vào tập
IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Tuần:5Tiết: 10 Ngày soạn: / /
Trang 22§8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG DÙNG HẲNG ĐẲNG THỨC
- Phương pháp : Đàm thoại, gợi mở.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)
- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm tra
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS
- Cả lớp làm vào bài tập + Khi xác định nhân tử chung của các hạng tử , phải chú ý cả phần hệ
số và phần biến
+ Chú ý đổi dấu ở các hạng tử thích hợp để làm xuất hiện nhân tử chung
- Cho cả lớp nhận xét ở bảng
- Đánh giá cho điểm
- HS đọc yêu cầu kiểm tra
- Hai HS lên bảng thực hiện phép tính mỗi em 2 câu
a) 3x2 - 6x = 3x(x -2) b) 2x2y + 4 xy2 = 2xy(x +2y)c) 2x2y(x-y) + 6xy2(x-y)
= 2xy(x-y)(x+3y)
d) 5x(y-1) – 10y(1-y) = 5x(y-1) - 10y(y-1) = 5(y-1)(x-2y)
- Nhận xét ở bảng Tự sửa sai (nếu có)
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)
tử chung ngoài ra ta có thể dùng 7 hằng đẳng thức để biết được điều
đó ta vào bài học hôm nay
- Nghe giới thiệu, chuẩn bị vào bài
- Ghi vào vở tựa bài
- HS ghi vào bảng :
Hoạt động 3 : Ví dụ (15’) 1/ Ví dụ:
Trang 23Phân tích đa thức sau thành
- Ghi bảng ?1 cho HS
- Gọi HS báo kết quả và ghi bảng
- Chốt lại cách làm: cần nhận dạng
đa thức (biểu thức này có dạng
hằng đẳng thức nào? Cần biến đổi ntn?…)
- Ghi bảng nội dung ?2 cho HS tính nhanh bằng cách tính nhẩm
- HS thực hành giải bài tập ?1 (làm việc cá thể)
1052 – 25 = 1052 – 52
= (105+5)(105-5) = 110.100 = 11000
- HS khác nhận xét
Hoạt động 4 : Áp dụng (7’) 2/ Ap dụng: (Sgk)
- HS khác nhận xét
Hoạt động 5 : Củng cố (10’) Bài 43 trang 20 Sgk
- HS nhận xét bài của bạn
Hoạt động 6 : Dặn dò (3’)
Trang 24* Phân tích đa thức thành nhân tử
trước rồi mới tìm x
- Bài 46 trang 20 Sgk
* Dùng hằng đẳng thức thứ 3 để
tính nhanh
- Xem trước bài §8
- HS nghe dặn Ghi chú vào tập
IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 25
§8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
NHÓM CÁC HẠNG TỬ
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: - HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhân tử chung của các nhóm
2 Kỹ năng: - Kỹ năng biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử, không quá hai biến
3 Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận Phát triển tư duy lôgic
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)
- Đánh giá cho điểm
- 2 HS lên bảng trả lời và làm 1/ a) x2 – 4x + 4 = (x-2)2 b)x3+1/27=
(x+1/3)(x2 -1/3x+1/9) 2/ a)542 – 462
= (54+46)(54-46) = 100.8=800b) 732 – 272
= (73+27)(73-27)=100.46=4600
- HS nhận xét bài trên bảng
- Tự sửa sai (nếu có)
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (2’)
(có nhân tử chung ko? Có dạng hằng đẳng thức nào không?)
- Có cách nào để phân tích? Ta hãy nghiên cứu bài học hôm nay
- HS nghe để tìm hiểu
- HS trả lời : không …
- HS tập trung chú ý và ghi bài