a Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục thể hiện rõ mục tiêu, nội dung, phương pháp giáo ducjddamr bảo tính khả thi, phù hợp với đặc điểm học sinh, với hoàn cảnh và điều kiện thực tế [r]
Trang 1Phần I : những văn bản qui định nhiệm vụ của giáo viên chủ nhiệm
Nhiệm vụ và quyền hạn của giáo viên chủ nhiệm
(Theo điều lệ trường THCS, THPT và trường PT có nhiều cấp học, ban hành theo thông
tư số 12/2011/TT- BGD & ĐT ngày 28/03/2011 của Bộ trưởng Bộ giáo và đào tạo)
Nhiệm Vụ
GVCN, ngoài các qui đinh tại khoản 1 điều 31 của Điều lệ trường Trung học còn có những nhiệm vụ sau đây
a) Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục thể hiện rõ mục tiêu, nội dung,
phương pháp giáo ducjddamr bảo tính khả thi, phù hợp với đặc điểm học sinh, vớihoàn cảnh và điều kiện thực tế nhằm thúc đẩy sự tiến bộ của cả lớp và tưng HS ;b) Thực hiện các hoạt động giáo dục theo kế hoạch đã xây dựng ;
c) Phân phối chặt chẽ với gia đình HS, với các giáo viên bộ môn, Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Đội TNTPHCM, các tổ chức xã hội có liên quan trong việc hỗ trợ, giám sát học tập, rèn luyện tập, hướng nghiệm cho HS lớp mình chủ nhiệm và góp phần huy động các nguồn lực trong cộng đồng phát triển nhà trường ;
d) Nhận xét, đánh giá và xếp loại học sinh cuối kì và cuối năm học; đề nghị khen thưởng và kỷ luật HS, đề nghị danh sách HS được lên lớp thẳng, phải kiểm tra lại,phải rèn luyện thêm về hạnh kiểm trong kì nghỉ hè, phải ở lại lớp ; hoàn chỉnh việc ghi sổ điểm lớp và học bạ HS ;
e) Báo cáo thường kì hoặc đột xuất về tình hình của lớp với Hiệu trưởng
Quyền hạn
Giáo viên CN, ngoài các qui định tại khoản 1 Điều 32 của điều lệ trường trung học còn có những nhiệm vụ sau đây :
a) Được dự các giờ học, các HĐGD khác của HS lớp mình
b) Được dự các cuộc họp của Hội đồng khen thưởng và Hội đồng kỷ luật khi giải quyết những vấn đề có liên quan đến HS lớp mình;
c) Được dự các lớp bồi dưỡng, hội nghị chuyên đề về công tác chủ nhiệm ;
d) Được quyền cho phép HS nghỉ học không quá 3 ngày liên tục
e) Được giảm giờ lên lớp hàng tuần theo qui định khi làm CN lớp
Tiêu chuẩn giáo viên giỏi về công tác chủ nhiệm
Trang 21 Có uy tín với HS và đồng nghiệp về chuyên môn và tư cách đạo đức, tác phong sinh hoạt
2 Hoàn thành và thực hiện đầy đủ mọi qui chế, nề nếp về công tác CN Hồ sơ sổ sách được xếp từ khá trử lên
3 Thực hiện đẩy đủ và có chất lượng cao nhiệm vụ công tác CN
4 Có nghệ thuật giáo dục trong cách ứng xử với HS Có biện pháp giáo dục thích hợp với từng đối tượng HS, nhất là đối với HS đặc biệt Phát huy khả năng dân chủ, tự quản của HS Coi trọng tự giáo dục GVCN thực sự là cố vấn cho HS, là trung tâm tập hợp các lực lượng giáo dục
5 Hiệu quả giáo dục cao, so với chất lượng ban đầu vượt 02 bậc (2 mặt giáo dục, Ban đại diện CMHS, ngoại khóa…) Ví dụ từ yếu lên khá Nếu lớp ban đầu đã khá thì phải có tiến bộ rõ rệt hoặc giữ vững, thấy rõ công sức và nghệ thuật giáo dục của GVCN
6 Có đầy đủ hồ sơ đề nghị xét duyệt (bản tự báo cáo thành tích có nhận xét thông qua khối CN, biên bản kiểm tra của khối thi đua, SKKN, ý kiến đề nghị của Ban đại diện CMHS và cán bộ lớp)
Ghi chú: Mẫu Hồ sơ GVCN lớp giỏi in phần cuối sổ
Danh sách giáo viên bộ môn
Toán Nguyễn Văn Huy 01688997053
Văn Nguyễn Thị Hải 0972952291
Lí Nguyễn Thị Minh Thu 0978426777
Sinh Vũ Thị Thu 01669095024
Sử Nguyễn Thị Việt Nga 01649299299
Địa Nguyễn Thị Thanh Hoàn
(Theo QĐ 40/2006/QĐ-BGD&ĐT của Bộ Giáo dục và đào tạo)
I Đánh giá, xếp loại hạnh kiểm
điều 3 Đánh giá và xếp loại hạnh kiểm: Tốt (T), khá (K), trung bình (Tb), yếu (Y) Điều 4 Tiêu chuẩn xếp loại hạnh kiểm: gồm 4 tiêu chuẩn.
Trang 3II Đánh giá, xếp loại học lực
Điều 13 Tiêu chuẩn xếp loại học kỳ và cả năm gồm 6 tiêu chuẩn
III Khen thưởng và kỷ luật
Điều 17 Xét công nhận HSG, HSTT
1 Công nhận là HSG học kì (cả năm) nếu đạt cả 2 tiêu chuẩn sau:
Học lực loại giỏi; hạnh kiểm loại tốt
2 Công nhận HSTT học kì (cả năm) nếu đạt 2 tiêu chuẩn sau;
Hạnh kiểm khá trở lên; học lực loại khá trở lên
IV Trách nhiệm trong đánh giá, xếp loại HS
Điều 16 Trách nhiệm của GVBM
Điều 17 Trách nhiệm của GVCN
1 Thường xuyên kiểm tra sổ Gọi tên và Ghi điểm của lớp; giúp hiệu trưởng theo dõi
việc kiểm tra cho điểm theo qui định của qui chế; xác nhận việc sửa chữa điểm của từngmôn học ử cuối mỗi trang ghi điểm
2 Tính điểm TB các chủ đề tự chọn
3 Thực hiện việc đánh giá XL hạnh kiểm, XL học lực học kì (cả năm) cho HS
4 Đề nghị danh sách những HS được lên lớp, những HS phải kiểm tra lại các môn học, phảI rèn luyện thêm trong hè về hạnh kiểm và những HS không được lên lớp
5 lập danh sách đề nghị khen thưởng cuối mỗi năm học
6 Ghi vào sổ Gọi tên và Ghi điểm, vào học bạ của HS kết quả đánh giá, xếp loại về học lực, hạnh kiểm, được lên lớp, không được lên lớp, danh hiệu thi đua của từng HS, nhận xét đánh giá kết quả toàn diện và ghi vào học bạ của HS cuối năm học
7 Phối hợp với Đội TNTPHCM và Đoàn TNCSHCM trong nhà trường, với tổ chức Đoàn TNCSHCM của xã phường, Ban đại diện cha mẹ HS để nhận xét đánh giá kết quảrèn luyện thêm về hạnh kiểm
8 Phổ biến qui chế đánh giá, xếp loại HSTHCS, THPT đến cha mẹ HS
Điều 18 Trách nhiệm của hiệu trưởng
Điều 19 Trách nhiệm của HS và CMHS
1 Học sinh THCS, THPT có trách nhiệm thực hiện đầy đủ nhiệm vụ học tập của HS
qui định tại Điều lệ trường TH Tích cực rèn luyện về hạnh kiểm nỗ lực học tập để thực hiện tốt các chỉ tiêu đánh giá HS
2 Cha mẹ, người giám hộ, người đỡ đầu có trách nhiệm tìm hiểu, nắm vững những tiêu chuẩn đánh giá, xếp loại HS Kết hợp chặt chẽ với GVCN lớp, GVBM trong giáo dục và giúp đỡ tạo điều kiện cho các em thực hiện các tiêu chuẩn qui định Chịu trách nhiệm liên đới về những hành vi phạm lỗi của con em
Qui định về phong cách học sinh
(của nhà trường hoặc của lớp)
1 Phải kính trọng, lễ phép với ông bà cha mẹ Thầy cô giáo, anh chị và
những người l[ns tuổi Sẵn sàng giúp đỡ người già, phụ nữ và trẻ em.
2 Lời nói có văn hóa, ăn mặc giản dị, gọn gàng sạch sẽ Không hút thuốc lá,
không uống rượu, đánh nhau, không mang điện thoại di động, máy nghe nhạc… đến trường Sống có kỷ luật, trung thực, không liên quan đến các tệ nan xã hội.
Trang 43 Chấp hành nghiêm luật pháp nhà nước và điều lệ nhà trường, quy định nhà
trường, của lớp, đoàn, đội Thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy, hoàn thành mọi nghĩa vụ của HS.
4 luôn chăm lo, giữ gìn, bảo vệ tài sản của nhà trường Không tự ý di chuyển
bàn ghế, tài sản, thiết bị Nếu làm bẩn mất hoặc hu hỏng tài sản của nhà trường phải có trách nhiệm cùng gia đình bồi thường nguyên giá trị
5 Đi học đều, đúng giờ Nghỉ học phải có giấy phép do phụ huynh viết
Không nghỉ quá 45 buổi học trong 1 năm học dù một lần hoặc nhiều lần với bất kỳ lý do gì Nừu bỏ tiết hoch thì cứ 4 tiết tính làm 1 buổi.
6 Có đủ SGK và đồ dùng học tập, vở phải dán nhãn, phải có túi đựng bài
kiểm tra lưu giữ đầy đủ những bài đã chấm và có đủ giấy để sẵn sàng kiểm tra Đến lớp phảI thuộc bài, làm bài tập đầy đủ ở nhà, trung thực trong kiểm tra thi cử.
7 Tham gia đủ mỗi tuần 1 buổi lao động, đi đúng giờ, đủ dụng cụ lao động,
an toàn, kết quả cao Giữ gìn tốt vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường, vứt giấy vụn đổ rác đúng nơi qui định.
8 Trước khi vào lớp và ra về phải xếp hàng để kiểm tra tư cách HS 15 phút
HĐGG yêu cầu nhanh, trật tự, chất lượng Giờ ra chơi không được ra ngoài khu vực trường.
9 Mỗi HS phải thuộc 3 bài hát qui định: Quốc ca, Đội ca, Tiến lên đoàn
viên Tích cực tham gia các hoạt động văn nghệ, TDTT, các cuộc thi tìm hiểu, các cuộc vận động từ thiện, nhân đạo, tham gia ít nhất 1 trong 2 loại bảo hiểm (BHTT, BHYT).
10 Sau mỗi tháng HS phải tự đánh giá, kiểm điểm cá nhân và xếp loại hạnh
kiểm, xếp loại thi đua theo ‘ chương trình 100 điểm” của đội theo sự chỉ đạo của GVCN.
11 Kết thúc năm học có thành tích tốt sẽ được khen thưởng Nếu HS vi
phạm qui định thì tùy theo mức đọ sẽ bị xử lý kỷ luật theo điều lệ trường phổ thông.
Tiêu chí xếp loại thi đua các lớp (hàng tuần)
Trang 53 Bảo vệ của công 1liên
quan 010
điểm
- Nghỉ học không phép trừ 2.0 đ/1 HS
- Mỗi HS thiếu trừ 0,5 điểm
- Mỗi giờ xếp loại B trừ 0,5 điểm
- Mỗi giờ xếp loại C trừ 1 điểm
- Mỗi giờ xếp loại D trừ 3 điểm
Chuẩn đánh giá lớp tiên tiến
Tiêu chuẩn I: Kết quả học tập
- Lớp có tỷ lệ tiên tiến lớn hơn hoặc bằng tỷ lệ HSTT của khối
Tiêu chuẩn II: Kết quả rèn luyện đạo đức
- Có từ 75% số HS trong lớp đạt phong cách HS thanh lịch
- Xếp loại hạnh kiểm:
Trang 6+ Loại tốt: có từ 30% HS trở lên
+ Loại Khá: Không qúa 5%
+ Không có hạnh kiểm yếu
Tiêu chuẩn III: Tiết học tốt
- Đạt 75% tổng số tiết cả năm (không có tiết học yếu)
Tiêu chuẩn IV : Xếp loại trong các đợt thi đua từ khá trở lên.
Tiêu chuẩn V : Có phong trào hoạt động tập thể được xếp loại khá của trường
(phong trào văn nghệ, thể thao, hướng nghiệp, xây dựng nếp sống văn minh ).
Tiêu chuẩn VI : Chi đội chi đoàn đạt loại tốt.
Tiêu chuẩn VII : Ban đại diện cha mẹ học sinh lớp đạt loại tốt.
Tiết tốt phải đạt từ 9 điểm trở lên.
+ Học tập: 4 điểm
- Có học sinh thái độ sai trừ 1 điểm
- Có học sinh điểm miệng dưới 5 trừ 1 điểm
- Có học sinh điểm miệng dưới 3 trừ 2 điểm
Chú ý : - Khi đánh giá lớp cần chú ý đến chiều hướng tiến bộ của lớp.
- Đối với lớp khá không hạn chế về học sinh tiên tiến
V Tu nấ
CườngTAnhHòaANga
H ngưTúKTrang
Trang 7Sơ Đồ Lớp Học kì II
Phân công cán bộ lớp
1 tổ chức lớp
- Lớp trưởng: Nguyễn Thị Lan Anh
Địa chỉ: Xóm Hưng Thịnh Điện thoại: 0979310576
Phần việc được phụ trách: Quản lý chung
- Lớp phó 1: Phùng Thị Hòa
Địa chỉ: Xóm Hưng Thịnh Điện thoại: 0978499985
Phần việc được phụ trách: Phụ trách học tập
HàHuyQTrangHòaB
Tú
Ti nế
DoanhChúc
Th oả
Tu nấPTh ngắQTrang
LAnhAn
Hi uếHTrangVui
VT ià
B n giáo viênà
Trang 8- Lớp phó 2: Dương Huyền Trang
Địa chỉ: Xóm Tân Thịnh Điện thoại: 0969938657
Phần việc được phụ trách: Phụ trách lao động, vệ sinh.
2 Các tổ trưởng(ghi rõ họ tên)
Tổ 1: Vũ Thị Hà Điện thoại: 0974858606
Tổ 2: Nguyễn Văn Hưng Điện thoại: 0984568452
Tổ 3: Dương Huyền Trang Điện thoại: 01685930384
3 Tổ chức đoàn, đội
- Bí thư Chi đoàn (chi Đội trưởng): Không
Địa chỉ: Điện thoại:
Nguyễn Thị Lan Anh Lạc Thịnh 0979310576
Nguyễn Thị Chúc Lê Lợi 01674193910
Phùng Văn Doanh Lê Lợi 01659495545
Nguyễn Đức Duy An Phú 01675519240
Phùng Quang Đôn Tân Thịnh 0982559157
Phùng Thế Anh Tân Thịnh 0985002184
Vũ Thị Hà Hưng Thịnh
Nguyễn Văn Huy Tân Thịnh 0975108556
Nguyễn Thanh Tú
Trang 9T 2ổ
Họ và tên Địa chỉ(Xóm) Số điện thoại Công việc đảm
nhận
Phùng Thị Thùy Trang Quang Trung 0984568452 Tổ trưởng
Tạ Thị Quỳnh Trang Tân Thịnh 097264764
Phùng Văn Tú Đồng Tâm 0972421797
Phùng Mạnh Tuấn Thọ Khánh
Nguyễn Thị Vui Thọ Khánh 0989377384
Nguyễn Văn Cường Lạc Thịnh 0976032574
Nguyễn Mạnh Tuấn Quang Trung 0976037590
Nguyễn kiều Trang Tân Thịnh
Phùng Văn Tài Hưng Thịnh
Phùng Văn Tiến Tân Thịnh
Phùng Thị Thanh Nga Lê Lợi 0972237897
Phùng Quang Tài Lê Lợi 0904109356
Nguyễn Thị Thảo Hội Hợp 01685930443
Phùng Trung Hiếu Hội Hợp
Nguyễn Văn Thiện Hưng Thịnh 0984504067
Dương Huyền Trang An Phú
Phùng Văn Thắng Hưng Thịnh 0986938657
Danh sách đại diện cha mẹ học sinh
Họ và tên Nghề nghiệp Điện thoại Trách nhiệm
Phùng Văn Trường Làm ruộng 0904109356
Nguyễn Văn Vinh Làm ruộng 0976382354
Nguyễn Khắc Hường Làm ruộng 01685930443
Ghi chú:
+Phân công chi hội CMHS đỡ đầu các em có hoàn cảnh đặc biệt
+ Phụ trách các nhóm học sinh theo địa bàn dân cư
Những điều cần lưu ý
………
………
………
Trang 10………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Phần III: kế hoạch giáo dục
Tình hình lớp: số lượng
Thời điểm Tổng số Nữ ĐV L.ban
Đặc điểm gia đình
Ghi chú Con TB Con LS CBCN Đặc biệt
Đầu năm 31
Giữa HK I
Đầu HKII
Giữa HK II
Cuối năm
Kh o sát ch t lả ấ ượng đầu n mă
Số
TT Họ tên Hạnh kiểm Văn Toán Lý CN Ngoại ngữ Sinh Sử Địa GD CD Ghi chú
1 Phùng Thị An
2 Nguyễn Thị Lan Anh
3 Phùng Thế Anh
4 Nguyễn Thị Chúc
5 Nguyễn Văn Cường
6 Phùng Văn Doanh
7 Nguyễn Đức Duy
8 Phùng Quang Đôn
9 Vũ Thị Hà
10 Phùng Trung Hiếu
11 Phùng Thị Hòa
12 Phùng Thị Hòa
13 Nguyễn Văn Huy
14 Nguyễn Văn Hưng
15 Trần Thị Linh
16 Phùng Thị Thanh Nga
Trang 1123 Dương Huyền Trang
24 Nguyễn Kiều Trang
+ Về cơ sở vật chất: - Phòng học khang trang
- Đồ dùng học tập đầy đủ
+ Về giáo viên: Có trình độ chuẩn và trên chuẩn
Khó khăn:
+ Sách tham khảo, nâng cao cho GV còn ít
+ ý thức học tập của HS chưa cao
+ Tỷ lệ HS không học bài và làm bài ở nhà còn quá nhiều
II nội dung Kế hoạch
1 Những yêu cầu cần đạt được trong năm học – 2 chỉ tiêu
a Giáo dục đạo đức:
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác tích cực thực hiện nội qui do trường
lớp đề ra có ý thức vươn lên về mọi mặt
- Xây dựng mối quan hệ đoàn kết, gắn bó thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau
Mục đích yêu cầu
- Giáo dục học sinh trở thành con ngoan trò giỏi
- Cử chỉ, hành động đúng mực
- Kính trọng, lễ phép với người trên, đoàn kết với bạn bè
Chỉ tiêu: 100% số học sinh đạt hạnh kiểm khá tốt
Trong đó: Tốt: em TB: em
Khá: em Yếu: 0
Biện pháp chính:
- GV thường xuyên theo dõi sự phát triển nhân cách của từng HS
- GV lấy nguyên tắc: dân chủ, khách quan làm phương pháp chỉ đạo
Trang 12- Xây dựng phương hướng, thái độ học tập cho từng môn
- Chấp hành đúng nội qui học tập
Chỉ tiêu: G: K: em TB: em Yếu: em Biện pháp chính:
- Thường xuyên kiểm tra đôn đốc về nề nếp, học tập của HS
- Kết hợp với GVBM, gia đình và nhà trường để theo dõi các em
c Giáo dục lao động hướng nghiệp (Yêu cầu- Chỉ tiêu- Biện pháp chính)
Yêu cầu:
- Học sinh có ý thức lao động, vệ sinh, giữ trường lớp sạch sẽ
- Có ý thức bảo vệ trường lớp, CSVC
- Tham gia đầy đủ, tự giác các buổi lao động
Chỉ tiêu: 100% học sinh tham gia
Biện pháp chính:
- Nhắc nhở, uốn nắn học sinh thường xuyên
- Tham gia đủ, tích cực các buổi lao động do nhà trường đề ra
d Giáo dục thẩm mĩ (Yêu cầu- Chỉ tiêu- Biện pháp chính)
Yêu cầu:
- Trang phục gọn gàng sạch sẽ
- Tham gia đầy đủ nghiêm túc các buổi tập thể dục múa hát giữa giờ
Chỉ tiêu: 100% học sinh tham gia
Biện pháp chính: Kết hợp giữa cờ đỏ, cán bộ lớp để kịp thời uốn nắn.
3 Những danh hiệu phấn đấu
(Các danh hiệu sẽ đạt: Chất lượng, số lượng, biện pháp chính điều chỉnh kế hoạch)
1 Danh hiệu lớp: Tiên tiến 3 Học lực
- GVCN lớp khách quan công bằng với HS khen chê kịp thời
- Xây dựng ban cán sự lớp gương mẫu, nhiệt tình và có trách nhiệm cao
- GVCN bám sát kế hoạch của trường- đội để triển khai kịp thời cho lớp
IV Những công việc trọng tâm
- ổn định tổ chức lớp
- Kiểm tra việc học và làm bài tập về nhà của HS
- Chấm chữa bài thường xuyên để đánh giá lực học của HS để điều chỉnh PPGD cho phù hợp
V Điều chỉnh kế hoạch
………
………
………
Trang 13………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Kế hoạch cụ thể từng tháng 8
Tháng 8
- Học tập nội qui của trường lớp
- Duy trì, kiểm tra sĩ số thường xuyên
- Tham gia các buổi lao động, vệ sinh đầy đủ
- Phân công lớp trưởng, lớp phó tạm thời để quản lý lớp
S k t h ng tu nơ ế à ầ
Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4
Số đi muộn
Số bỏ tiết
Số không chuẩn bị bài
Số bị điểm dưới 5,0 hoặc nhận xét loại yếu, kém
Mắc thái độ sai
Số điểm tốt
Số việc tốt
HS được khen
HS bị phê bình
Số tiết trống
Số tiết tự quản
Xếp loại cả lớp
Tháng 9
- Tăng cường kiểm tra việc học bài và làm bài tập ở nhà
- Duy trì, kiểm tra sĩ số thường xuyên trong từng buổi học
- Hướng dẫn học sinh cách học bài và làm bài tập ở nhà
- Chuẩn bị đại hội chi đội vào tuần 2
- Kiểm tra KSCL đầu năm
S k t h ng tu nơ ế à ầ
Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4
Số đi muộn
Trang 14Số bỏ tiết
Số không chuẩn bị bài
Số bị điểm dưới 5,0 hoặc nhận xét loại yếu, kém
- Duy trì, kiểm tra sĩ số thường xuyên
- Kiểm tra học sinh cách học bài và làm bài tập ở nhà của HS
- Lấy điểm khảo sát từng môn để thông báo cho phụ huynh
Số không chuẩn bị bài
Số bị điểm dưới 5,0 hoặc nhận xét loại yếu,
- Cá nhân, tổ , lớp thi đua giành nhiều điểm tốt, giờ học tốt
- Giảm và chấm dứt các giờ B trong tuần
- Duy trì tốt các hoạt động do đội, trường đề ra
- Thi viết sổ vàng nhật kí hoặc làm báo tường, hát về ngày 20/11
Trang 15Số bị điểm dưới 5,0 hoặc nhận xét loại yếu, kém
- GVCN tăng cường bám sát lớp.Duy trì, kiểm tra sĩ số thường xuyên
- Kiểm tra học sinh học bài và làm bài tập ở nhà của HS
- Thực hiện theo tác phong anh bộ đội cụ Hồ
- Chuẩn bị tốt kiến thức để kiểm tra học kì I
Số không chuẩn bị bài
Số bị điểm dưới 5,0 hoặc nhận xét loại yếu, kém
- Thực hiện tốt 100 điểm của đội
- Lễ phép với thầy cô giáo và người trên
- Không vi phạm các tệ nạn xã hội
- Tiếp tục ôn tập để nâng cao chất lượng môn học
- Duy trì tốt các hoạt động của đội đề ra
S k t h ng tu nơ ế à ầ
Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4
Số đi muộn
Số bỏ tiết
Số không chuẩn bị bài
Số bị điểm dưới 5,0 hoặc nhận xét loại yếu, kém
Trang 16Nề nếp: - Cần tăng cường kiểm tra, quản lí HS chặt chẽ hơn
- Kết hợp chặt chẽ với GVBM và phụ huynh để theo dõi việc đi học của HS
Học tập: -Thường xuyên kiểm tra việc học và làm bài tập ở nhà của HS
- Kết hợp với gia đình để kiểm tra các em thường xuyên vềmọi mặt
Trang 17Tháng 2
- GVCN tăng cường bám sát lớp.Duy trì, kiểm tra sĩ số thường xuyên
- Kiểm tra học sinh học bài và làm bài tập ở nhà của HS
- Không vi phạm các tệ nạn xã hội
- Chăm sóc vườn hoa cây cảnh
- Duy trì vệ sinh trường, lớp thường xuyên
S k t h ng tu nơ ế à ầ
Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4
Số đi muộn
Số bỏ tiết
Số không chuẩn bị bài
Số bị điểm dưới 5,0 hoặc nhận xét loại yếu, kém
- Tìm hiểu và học tập các tấm gương sáng đoàn viên
- Lễ phép với thầy cô giáo và người trên
- Thực hiện tốt 100 điểm chào mừng 26/3
- Tiếp tục ôn tập để nâng cao chất lượng môn học
- Duy trì tốt các hoạt động của đội đề ra
S k t h ng tu nơ ế à ầ
Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4
Số đi muộn
Số bỏ tiết
Số không chuẩn bị bài
Số bị điểm dưới 5,0 hoặc nhận xét loại yếu, kém
Mắc thái độ sai
Số điểm tốt
Số việc tốt
Trang 18- Thực hiện tốt nội qui của trường lớp
- Đoàn kết, hợp tác với bạn bè trong mọi hoạt động
- Ôn tập chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra định kỳ
- Chăm sóc vườn hoa cây cảnh
- Hoàn thành tặng kỷ vật cho nhà trường
S k t h ng tu nơ ế à ầ
Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4
Số đi muộn
Số bỏ tiết
Số không chuẩn bị bài
Số bị điểm dưới 5,0 hoặc nhận xét loại yếu, kém
- Duy trì tốt kỷ cương của nhà trường, lớp
- Lễ phép với thầy cô giáo và người trên, đoàn kết với bạn bè
- Ôn tập thật tốt để thi học kì đạt kết quả cao
- Tiếp tục ôn tập để nâng cao chất lượng môn học, cho kì thi THPT
- Chăm sóc vườn hoa cây cảnh
- Duy trì tốt các hoạt động của đội đề ra
S k t h ng tu nơ ế à ầ
Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4
Số đi muộn
Số bỏ tiết
Số không chuẩn bị bài
Số bị điểm dưới 5,0 hoặc nhận xét loại yếu, kém
Trang 19Số tiết trống
Số tiết tự quản
Xếp loại cả lớp
Sơ kết học kì II
Kết quả đạt được
1 Về mặt thi đua
Đạt: Xếp thứ:
2 Về học lực: 3 Về hạnh kiểm
G: = % Tôt: = %
K: = % Khá: = %
TB: = % TB: = %
Yếu: = % Yếu: = %
Tổng kết cả năm I Kết quả đạt được 1 Về mặt thi đua Đạt: Xếp thứ: 2 Về học lực: 3 Về hạnh kiểm G: = % Tôt: = %
K: = % Khá: = %
TB: = % TB: = %
Yếu: = % Yếu: = %
Kém: = %
II Học sinh giỏi, tiến tiến III Học sinh lưu ban 1……… 1……….
2……… 2………
3……… 3………
4……… 4………
5……… 5………
Chuẩn bị hoạt động hè (nội dung, phân công, thời gian) Nội dung:
Phân công: ………
………
Thời gian: ………
………