SƠ KẾT HÀNG TUẦN Số đi trể Số bỏ tiết Số tiết trống HS được khen HS bị phê bình Số điểm dưới 5... SƠ KẾT HÀNG TUẦN Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Số đi trể Số bỏ tiết Số tiết trống HS được
Trang 1SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG
TRƯỜNG TRUNG CẤP
KỸ THUẬT – NGHIỆP VỤ CÁI BÈ
NỘI QUI HỌC SINH
I NGHỈ HỌC:
a Nghỉ học phải xin phép trước buổi học ít nhất 1 ngày, đơn do cha ( hoặc mẹ ) ký trừ trường hợp gia đình cóđám tang, nằm viện
b Trể học quá 15 phút xem như nghỉ học 1 buổi không phép
c Bỏ tiết, trốn tiết xem như nghỉ học không phép
d Các trường hợp nghỉ không phép từ lần thứ 2 phải có cha mẹ đến xin phép Riêng cán bộ chỉ được nghỉ khi
có giấy điều động công tác của cấp trên
e Cả năm nghỉ không quá 45 ngày Riêng diện học viên từ 25 tuổi trở lên thì nghỉ không quá 30 ngày
f Mang phù hiệu đúng qui định
II HỌC TẬP:
a Chuẩn bị bài, làm bài, học thuộc bài trước khi vào lớp
b Hai lần không thuộc bài bị kiểm điểm, lần thứ ba mời phụ huynh
III TÁC PHONG:
a Lễ phép với thầy cô, người lớn tuổi Hòa nhả với bạn bè
b Không được nói tục, chữi thề
c Cấm hút thuốc trong trường
d Cấm đánh lộn trong và ngoài nhà trường
e Cấm uống rượu bia và các chất kích thích hoặc chất gây nghiện trong và ngoài nhà trường.( Nếu vi phạmmột trong các trường hợp ở mục Iid, Iie nêu trên từ lần thứ 2 có thể bị buộc thôi học.)
f Ăn mặc lịch sự:
+ Nam: áo sơ mi, quần tây xanh hoặc đen, áo bỏ trong quần
+ Nữ: áo sơ mi, quần xanh hoặc đen
g Tóc cắt ngắn gọn gàng, màu tóc để tự nhiên
h Tắt máy điện thoại trước khi vào lớp Nếu vi phạm bị giữ điện thoại trong 10 ngày
k Học viên đủ 18 tuổi, có giấy phép lái xe mới được sử dụng xe môtô để đi học
l Không mang dép kẹp
IV TRẬT TỰ VỆ SINH:
a Giữ trật tự trong lớp, không ồn khi trống tiết Không tổ chức trò chơi trong trường khi chưa được phép
b Không tụ tập, không đi trên hành lang, sân trường trong giờ học Để xe đúng qui định
c Không mang vũ khí, vật dễ cháy nổ … vào trường
d Không ăn uống, mang quà bánh, trái cây … vào lớp
g Giữ gìn tài sản chung của nhà trường
PHẦN I : LÝ LỊCH HỌC SINH VÀ DANH SÁCH GIÁO VIÊN BỘ MÔN DANH SÁCH GIÁO VIÊN BỘ MÔN
Toán Lê Minh Quyền
Lý
Hóa Bùi Vũ Y Lâm
Sinh
Trang 2Văn Đinh Quang Phương
Sử Thân Ngọc Ân
Địa Nguyễn Thị Mỹ Linh
LÝ LỊCH HỌC SINH STT Họ tên Năm Sinh Nữ Nơi Sinh Địa Chỉ
Trang 5STT Họ tên Họ tên Cha Họ tên Mẹ Hoàn Cảnh GĐ Điện Thoại
1 Đinh Quang Phương Nguyễn Thị Mỹ Linh Bùi Vũ Y Lâm Thương Binh 016978787922
Trang 7PHẦN II : TỔ CHỨC LỚP DANH SÁCH HỌC SINH CHIA THEO TỔ
Trang 8Nếu lớp học kê bàn hai chổ ngồi thì ghi tên trong sơ đồ này coi như hai bàn ghép khít lại.
* Phần ghi chú thay đổi:
DANH SÁCH BAN ĐẠI DIỆN CHA MẸ HỌC SINH STT Họ tên Nghề nghiệp Địa chỉ Trách Nhiệm Điện Thoại
Trang 92
3
4
*Ghi Chú: + Phân công chi hội CMHS đỡ đầu các em có hoàn cảnh đặc biệt
+ Phụ trách các nhóm học sinh
PHẦN III : KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TÌNH HÌNH LỚP SỐ LƯỢNG LỚP Thời điểm Tổng số Nữ ĐV L.Ban T.tuyến Loại gia đình Ghi Chú T.binh L.sỹ CBCN Đầu năm Giữa HKI Đầu HKII Giữa HKII Cuối Năm ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH LỚP Thuận lợi:
Khó Khăn:
Trang 10
NỘI DUNG KẾ HOẠCH Mục đích yêu cầu:
Chỉ tiêu: Hạnh kiểm:
Học lực: Biện pháp chính:
MỤC ĐÍCH Học lực ( Yêu cầu – Chỉ tiêu – Biện pháp chính)
GD lao động hướng nghiệp (Yêu cầu – Chỉ tiêu – Biện pháp chính)
Giáo dục thẩm mỹ (Yêu cầu – Chỉ tiêu – Biện pháp chính)
CHỈ TIÊU CUỐI NĂM CHẤT LƯỢNG VÀ SỐ LƯỢNG Học lực Số Lượng Tỉ lệ (%) Hạnh kiểm Số Lượng Tỉ lệ (%)
Trang 11Yếu Yếu
Kém
CÁC BIỆN PHÁP CHÍNH ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH
KẾ HOẠCH THÁNG 9
SƠ KẾT HÀNG TUẦN
Số đi trể
Số bỏ tiết
Số tiết trống
HS được khen
HS bị phê bình
Số điểm dưới 5
Trang 12GHI NHẬN CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM Tuần 1:
Tuần 2:
Tuần 3:
Tuần 4:
KẾ HOẠCH THÁNG 10
SƠ KẾT HÀNG TUẦN Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Số đi trể Số bỏ tiết Số tiết trống HS được khen HS bị phê bình Số điểm dưới 5 Số điểm tốt GHI NHẬN CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM Tuần 1:
Tuần 2:
Tuần 3:
Tuần 4:
Trang 13
KẾ HOẠCH THÁNG 11
SƠ KẾT HÀNG TUẦN Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Số đi trể Số bỏ tiết Số tiết trống HS được khen HS bị phê bình Số điểm dưới 5 Số điểm tốt GHI NHẬN CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM Tuần 1:
Tuần 2:
Tuần 3:
Tuần 4:
KẾ HOẠCH THÁNG 12
SƠ KẾT HÀNG TUẦN
Số đi trể
Số bỏ tiết
Số tiết trống
Trang 14HS bị phê bình
Số điểm dưới 5
Số điểm tốt
GHI NHẬN CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM Tuần 1:
Tuần 2:
Tuần 3:
Tuần 4:
KẾ HOẠCH THÁNG 1
SƠ KẾT HÀNG TUẦN Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Số đi trể Số bỏ tiết Số tiết trống HS được khen HS bị phê bình Số điểm dưới 5 Số điểm tốt GHI NHẬN CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM Tuần 1:
Tuần 2:
Tuần 3:
Trang 15
Tuần 4:
SƠ KẾT HỌC KỲ I
KẾ HOẠCH THÁNG 2
SƠ KẾT HÀNG TUẦN
Số đi trể
Số bỏ tiết
Số tiết trống
HS được khen
HS bị phê bình
Số điểm dưới 5
Số điểm tốt
Trang 16Tuần 1:
Tuần 2:
Tuần 3:
Tuần 4:
KẾ HOẠCH THÁNG 3
SƠ KẾT HÀNG TUẦN Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Số đi trể Số bỏ tiết Số tiết trống HS được khen HS bị phê bình Số điểm dưới 5 Số điểm tốt GHI NHẬN CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM Tuần 1:
Tuần 2:
Tuần 3:
Tuần 4:
Trang 17
KẾ HOẠCH THÁNG 4
SƠ KẾT HÀNG TUẦN Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Số đi trể Số bỏ tiết Số tiết trống HS được khen HS bị phê bình Số điểm dưới 5 Số điểm tốt GHI NHẬN CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM Tuần 1:
Tuần 2:
Tuần 3:
Tuần 4:
KẾ HOẠCH THÁNG 5
SƠ KẾT HÀNG TUẦN
Số đi trể
Số bỏ tiết
Số tiết trống
Trang 18HS bị phê bình
Số điểm dưới 5
Số điểm tốt
GHI NHẬN CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM Tuần 1:
Tuần 2:
Tuần 3:
Tuần 4:
SỞ KẾT HỌC KỲ II
TỔNG KẾT CẢ NĂM
Trang 19
CHUẨN BỊ HOẠT ĐỘNG HÈ
PHẦN IV : THEO DÕI HỌC SINH CHẤT LƯỢNG CHUNG CỦA LỚP
Thời điểm
Ghi chú
Trang 20Học Kỳ I
Học Kỳ II
Cả năm
SỐ HỌC SINH CHẬM TIẾN BỘ
Nam
Nữ
GHI NHẬN CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM
CÁC THÀNH TÍCH KHÁC CỦA LỚP
Trang 21
SỐ HỌC SINH KHÁ GIỎI
STT Họ tên
Thành tích HKI ĐTB HKII ĐTB Cả năm ĐTB
Trang 22SỐ HỌC SINH CÁ BIỆT STT Họ tên Biểu hiện tiêu cực Biện pháp giáo dục
Trang 23THEO DÕI HỌC SINH CÁ BIỆT
Trang 24
THEO DÕI MỌI MẶT TỪNG HỌC SINH
Số
TT Họ tên
Thời điểm
Điểm TB các môn
TB
Số Ngà y Nghỉ
2
HKIHKIICN
3
HKIHKIICN
4
HKIHKIICN
Trang 256
HKIHKIICN
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
7
HKIHKIICN
8
HKIHKIICN
9
HKIHKIICN
10
HKIHKIICN
11
HKIHKIICN
12
HKIHKIICN
Trang 26(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10 ) (11) (12) (13) (14)
14
HKIHKIICN
15
HKIHKIICN
16
HKIHKIICN
17
HKIHKIICN
18
HKIHKIICN
19
HKIHKIICN
20
HKIHKIICN
Trang 27(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
21
HKIHKIICN
22
HKIHKIICN
23
HKIHKIICN
24
HKIHKIICN
25
HKIHKIICN
26
HKIHKIICN
27
HKIHKIICN
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
Trang 2829
HKIHKIICN
30
HKIHKIICN
31
HKIHKIICN
32
HKIHKIICN
33
HKIHKIICN
34
HKIHKIICN
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
35
HKIHKIICN
Trang 29HKIHKIICN
37
HKIHKIICN
38
HKIHKIICN
39
HKIHKIICN
40
HKIHKIICN
41
HKIHKIICN
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
42
HKIHKIICN43
HKIHKII
Trang 3044
HKIHKIICN
45
HKIHKIICN
46
HKIHKIICN
47
HKIHKIICN
48
HKIHKIICN
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
49
HKIHKIICN
50
HKIHKIICN
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM
Trang 31
GHI CHÉP CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM
Trang 32
Trang 33
Trang 34
Trang 35
Trang 36
Trang 37
Trang 38
Trang 39
Trang 40
Trang 41
Trang 42
Trang 43
Trang 44
Trang 45
Trang 46
Trang 47
Trang 48
Trang 49
Trang 50
Trang 51
Trang 52
Trang 53
Trang 54
Trang 55
Trang 56
Trang 57
Trang 58
Trang 59
Trang 60
Trang 61
Trang 62
Trang 63
Trang 64
Trang 65
Trang 66
Trang 67
Trang 68
Trang 69
Trang 70
Trang 71
Trang 72
Trang 73
Trang 74
Trang 75
Trang 76
Trang 77
Trang 78
Trang 79
Trang 80
Trang 81
Trang 82
Trang 83
Trang 84
Trang 85
Trang 86
Trang 87
Trang 88
Trang 89
Trang 90
Trang 91
Trang 92
Trang 93
Trang 94
Trang 95
Trang 96
Trang 97
Trang 98
Trang 99
Trang 100
Trang 101
Trang 102
Trang 103
Trang 104
Trang 105
Trang 106
Trang 107
Trang 108
Trang 109
Trang 110
Trang 111
Trang 112
Trang 113
Trang 114
BAN GIÁM HIỆU KIỂM TRA Thời gian kiểm tra Nhận xét
Trang 115Cái Bè, ngày … tháng … năm 2011
Giáo viên chủ nhiệm
Đinh Quang Phương