1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

on tap toan 8 thi vao 10

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 125,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức.. Dạng 4: Chứng minh hoặc So sánh..[r]

Trang 1

Mục lục

2.1 Dạng 1: Tìm x để P = ? 5

2.2 Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức 5

2.3 Dạng 3: Tìm x để P > ?, P < ? 5

2.4 Dạng 4: Chứng minh hoặc So sánh 6

2.5 Dạng 5: Tìm x ∈ Z để P ∈ Z 7

Trang 2

Chương 1

Rút gọn biểu thức

1 (x − 2)(x − 2) − (x + 2)(x + 2) − 8x

2 (x − 1)(x − 1) − (x + 1)(x + 1) − 4x

3 (x − 2)(x + 1) − (x + 2)(x − 1) − 2x

4 (x − 1)(x + 1) + (x − 2)(x + 2) 2x2− 5

5 (x + 1)(x2− x + 1) − x3+ 2 3

6 x2+ x − 1 − (x2+ 2) − (x + 1)(x − 1) − x2+ x − 2

7 x2+ 2 + (x + 1)2 − 2(x2+ x + 1) 1

8 15x − 11 − (3x − 2)(x + 3) − (2x + 3)(x − 1) − 5x2+ 7x − 2

9 (x − 1)(x − 2) − (x + 3)(x + 1) − (x2+ 5) − x2− 7x − 6

10 (x + 2)(x − 2) − (x + 1)(x − 3) − (3x2− 1) − 3x2+ 2x

11 (x − 3)(x − 1) − (2x − 1)(x − 2) + x2− 2 x − 1

12 (x + 1)2+ (x − 1)2− (3x + 1) (x − 1)(2x − 1)

13 (x + 1)x + 3(x − 1) − (6x − 4) (x − 1)2

14 2x − 9 − (x + 3)(x − 3) + (2x + 1)(x − 2) (x + 1)(x − 2)

15 2x(x − 3) + (x + 1)(x + 3) − (3 − 11x) 3x(x + 3)

x + 3 +

x + 1

x − 3 +

3 − 11x

9 − x

3x

x − 3

x2− 5x + 6 −

x + 3

x − 2− 2x + 1

3 − x

x + 1

x − 3

x − 1+

3

x + 1 − 6x − 4

x2 − 1

x − 1

x + 1

19 x

3+ 26x − 19

x2+ 2x − 3 − 2x

x − 1 +

x − 3

x + 3

x2+ 16

x + 3

20 2x

2+ 4

x3− 1 +

x + 2

x2+ x + 1 − 2

x − 1

x

x2+ x + 1

21 x

3 − 1

x2− x −

x3+ 1

x2+ x − x

2+ 1

x

(x + 1)2

x

4− x

x2+ x + 1 − x

4+ x

x2 − x + 1 + x

2+ 1 (x − 1)2 23

24

25  1

x

x + 1



x2+ x

x2+ x + 1 x

Trang 3

Ôn thi vào 10 Nguyễn Thị Minh Phương

26



2x

x3+ x − x2− 1−

1

x − 1

 :



x2+ 1

 1 − x

x2+ x + 1 27



2x

x + 3 +

x

x − 3− 3x

2+ 3

x2− 9

 : 2x + 2

x − 3 − 1

 −3x − 3

(x + 3)(x + 5) 28



x + 2

x2+ 2x + 1 − x − 2

x2− 1



x + 1

2

x2− 1

29  x − 2

x + 2 −x + 2

x − 2

 

x − 4 x

 − 8 30



1

1 + x

 

1 − 1 x

 −2

1 + x.

31  x − 1

x + 1 +

x + 1

x − 1

 

x2+ 1

2

2x − 2

x + 1 32



1

x2− x +

1

x − 1



x2+ 2x + 1

x − 1 x

33  x

2x

2

 x − 1

x + 1 − x + 1

x − 1

 .1 − x

2

x

34  x − 2

x2− 1 −

x + 2

x2+ 2x + 1

  1 − x2

√ 2

2

− x(x − 1) 35



1 − x

2− 3x

x2− 9

 : x − 3

2 − x +

x + 2

x2+ x − 6

 3

x + 2 36



x + 2

x2− 5x + 6 −

x + 3

2 − x− x + 2

x − 3

 :



x − 1

 .x + 1

x2− 4 37



1 :



1 + x

 

1

(x + 1)(x − 1)

 .x

2− 1

x2+ 1 38



x2+ x

x3+ x2+ x + 1 +

1

x2+ 1

 :

 1

x3− x2+ x − 1

 .x + 1

x − 1 39



3

x2+ 3x + 9 +

9

x3− 27

  x

3 +

3

x + 1

 1

x − 3 40



x2+ 1

  1

x3+ x + x2+ 1

 .x + 1

1 Cho P =



x + 1

x2 − 2x−

1

x − 2

 (x2− 3x + 2)

2 Cho P = x2 + 2

x3 + 1 − 1

x + 1

 4x

4

3 P =



x −x

2+ 2

x + 1

 :

 x

x + 1 − x − 4

1 − x2



(x > 0)

4 P =x − 2

x − 3 +

x + 1

x + 3 +

x2− 5x − 12

9 − x2

5 A = 15x − 11

x2 + 2x − 3+

3x − 2

1 − x − 2x + 3

x + 3

a Tìm x để A = 1

2 3

3

Trang 4

Ôn thi vào 10 Nguyễn Thị Minh Phương

6 A =



2

2 − x+

3 + x

x2 − 2x

 : 2 + x

2 − x −2 − x

2

x2− 4

 Tính giá trị biểu thức A khi x − 3

4x2 = −11

7 Q =



x + 2

x2+ 2x + 1 − x − 2

x2 − 1

  x + 1 x

 Tìm x để Q đạt giá trị nguyên

8 Q =  x

2x

2

 x − 1

x + 1 − x + 1

x − 1



9 A =



1

x2− x+

1

x − 1

 : x + 1 (x − 1)2 (x > 0)

a Tìm x để A = 1

3 b Tìm x để A - 9x đạt GTLN

10 A =



x + 2

x2+ 2x + 1− x − 2

x2− 1



x + 4

11 M = x + 3

2x − 6 − 3 − x

2x + 6

M ∈ Z

12 M =  x2+ 2

x3− 1+

x

x2+ x + 1− 1

x − 1

 2

x − 1 (x > 0)

13 P =



1

x2+ x +

1

x + 1



x + 1

2

14 M =



4x

2 + x +

8x2

4 − x2

 :



x − 1

x2− 2x−

2 x

 Tìm x để M = -1

x + 3 +

x + 1

x − 3+

3 − 11x

9 − x2 Tìm x ∈ N để M ∈ Z

16 M =



x

x2− 4+

1

x − 2



x − 2

a Tìm x để M = 4

2

17 M =



x

x2− 9−

1

x + 3

 :

 1

x − 3 − 1

x

 Tìm x để M > 1

2

2+ x

x2− 2x + 1 :

 x + 1

1

1 − x+

2 − x2

x2 − x





x2

x − 1



2

Trang 5

Chương 2

Câu hỏi sau bài rút gọn

- Lập luận - biến đổi (tích chéo, qui đồng, khử mẫu ) → đưa về phương trình

ax + b = 0 (1) hoặc ax2+ bx + c = 0 (2)

- Giải (1) → x = −b

a

- Giải (2) → phân tích vế trái thành nhân tử hoặc đưa về dạng A2 = B2 ⇔ A = B hoặc A = −B

- Kết luận

- Bài tập

3 − x (x 6= 3) Tìm x để P = 2

2

x − 3 (x 6= 3) Tìm x để P = - 1

3 P = 2x

2+ 4x + 2

x (x 6= 0) Tìm x để P = x + 7

4 P = x + 1

x − 1(x 6= 1) Tìm x để P = xét

x2+ 2x + 5(x 6= −1) Tìm x để (x + 1).P = 1

(x + 1)2(x 6= −1) Tìm x để P = 1

2

2+ 1

x2+ x + 1 Tìm x để P =

6 7 2.2 Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức

Thay giá trị của x vào P → biến đổi → Kết luận

2.3 Dạng 3: Tìm x để P > ?, P < ?

Đưa về dạng

A

B > 0 (A.B > 0) ⇔ A và B cùng dấu A

B < 0 (A.B < 0) ⇔ A và B trái dấu

- Bài tập (x ≥ 0)

1 P = x − 2

x + 1 Tìm x để P > 0

Trang 6

Ôn thi vào 10 Nguyễn Thị Minh Phương

2

x − 3 Tìm x để P < 0

x2+ x + 1 Tìm x để P > 0, P < 0

2

x − 2 Tìm x để P > 1

5 P = x + 1

x − 3 Tìm x để P < 1

x + 3 Tìm x để P <

−1 2

7 P = x − 1

x − 3 Tìm x để P > 0, P < 0

8 P = x

2− 5x + 6

x + 3 Tìm x để P > 0

9 P = x

2− x − 2

x − 3 Tìm x để P < 0

10 P = x + 1

2x Tìm x để

1

P − x + 1

2− x − 6 (x + 1)(5 − x) Tìm x để P > 0

12 P = (x − 1)2 Tìm x để P > 16

13 P = (x − 2)2 Tìm x để P > 4

14 P = 2(x

2+ x + 1)

x Tìm x để P > 6

15 P = x + 1

x − 2 Tìm x để |P| = P

16 P= 4x2 Tìm x để P > P2

• Chứng minh P > m

Xét hiệu P - m = A

B → Lập luận để A

B > 0 → P - m > 0 → P > m (đpcm)

• So sánh P và m

Xét hiệu P - m = A

B

B > 0 ⇒ P > m

B < 0 ⇒ P < m

• Bài tập (x > 0)

Trang 7

Ôn thi vào 10 Nguyễn Thị Minh Phương

1 P = 2x

2+ 4x + 2

x Chứng minh P > 6

x2+ 2x + 5 Chứng minh P ≤ 1

x2+ x + 1 Chứng minh 0 < P < 2

4 P = x

2+ x + 1

x So sánh P với 3

5 P = 2x

2+ 1

4x So sánh P với

1 2

2+ 1

x2+ x + 1 So sánh P với

3 2

7 P = x − 1

x So sánh P với 1

8 P = x2 − x So sánh P với |P|

9 P = x + 1

x + 2 So sánh P với P

2

- Bước 1: Biển đổi P = A(x)

B(x) =

mB(x) + k

k B(x)

- Bước 2: Lập luận P ∈ Z ⇔ B(x) ∈ Ư(k) = { }

- Bước 3: Lập bảng giá trị tìm xét

- Bước 4: Kiểm tra và kết luận

- Bài tập (x > 0)

x − 2

3 − x

3 P = x − 1

x − 3

4 P = x − 4

x − 2

5 P = 3 − x

x − 1

6 P = 5 − 2x

x − 3

2

x − 2

8 P = x − 2

x − 3

9 P = x

2+ 6x + 11

x + 3

7

Ngày đăng: 06/11/2021, 12:20

w