1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Ôn tập toán khối 8

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 291,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ quả của định lí Talet: Nếu một đường cắt hai cạnh của một tam giác và song song với một cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạ[r]

Trang 1

NỘI DUNG ƠN TẬP (TUẦN 20 – 23)

A ĐẠI SỐ CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

1/ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Định nghĩa: Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã cho và a khác

0, được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn

Cách giải: phương trình ax + b = 0 với a khác 0 được giải như sau: Từ một PT

ta dùng qui tắc chuyển vế hay qui tắc nhân ta luôn nhận được PT mới tương đương với PT đã cho

Bài tập:

1: Chỉ ra các ptrình bậc nhất…:

a) 1+x = 0 ; b) x – x2 = 0 ;

c) 1 –2t = 0 ; d) 3y = 0 ; e) 0x –3 = 0

2: Giải các pt:

a) 2x + x + 12 = 0; b) x – 5 = 3 – x

2/ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0

Cách giải:

Bước 1: thực hiện phép tính bỏ dấu ngoặc (nếu có)

Bước 2: chuyển vế

Bước 3: thu gọn đưa về dạng ax+b=0 hay (ax=-b) và giải phương trình

Bài tập: Giải các phương trình

a) 7 + 2x = 22 – 3x ; b) 8x – 3 = 5x + 12

c) x – 12 + 4x = 25 + 2x – 1 ; d) x + 2x + 3x – 19 = 3x + 5

e) 7 – (2x +4) = -(x + 4) ; f) (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x

3/ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

Trang 2

* Dạng tổng quát phương trình tích và cách giải :

A(x) B (x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

Bài tập:

Bài tập 21 Giải các PT

a) ( 3x – 2)( 4x + 5) = 0 ; b) (2,3x – 6, 9)(0,1x + 2)= 0

c) ( 4x + 2)( x2 + 1 ) = 0 ; d) (2x + 7)(x - 5)(5x + 1)= 0

4/ PHƯƠNG TRINH CHỨA ẨN Ở MẪU

* Tìm điều kiện xác định của một phương trình:

Điều kiện xác định (ĐKXĐ ) của một phương trình (có ẩn ở mẫu) là tập hợp

các giá trị của biến làm cho các mẫu thức trong phương trình đều khác 0

* Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:

Bước 1: Tìm ĐKXĐ của PT

Bước 2:Quy đồng mẫu hai vế của PT rồi khử mẫu

Bước 3:Giải PT vừa nhận được

Bước 4: Kết luận nghiệm phương trình

* Bài tập 27 SGK : Giải phương trình:

a)

5

5

2

x

x = 3 ; b)

x

x2  6 = x +

2 3

* Bài 28(d) trang 22 sgk : d) 2 2

1

3

x

x x

x

* Bài 30 (sgk trang 23) Giải các phương trình:

a)

x

x

3 3

2

1

; b)

7

2 3

4 3

2 2

2

x

x x

x

Trang 3

B HÌNH HỌC

1 ĐỊNH LÍ TA LET TRONG TAM GIÁC

a/ Định lí: Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai

cạnh cịn lại thì nĩ định ra trên hai cạnh ấy những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

BÀI TẬP:

GT ABC; AB = 6cm;

AC = 9cm B / AB;

C / AC; AB / = 2cm

AC / = 3cm

KL a) So sánh

AB

AB'

AC

AC '

b) a // BC qua B / cắt AC

tại C //

* Tính AC //

* Nhận xét vị trí C / va øC // ,

BC và B / C /

b / Định lí Talet đảo: Nếu một đường cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì thẳng đĩ song song với một cạnh cịn lại của tam giác

Hệ quả của định lí Talet: Nếu một đường cắt hai cạnh của một tam giác và song

song với một cạnh cịn lại thì nĩ tạo thành một tam giác mới cĩ ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho

Bài tập:

Bài 10 SGK/63

Trang 4

ABC ; AH BC ; d//BC

Gt (d) cắt AB tại B’; AC tại

C’; AH tại H’

AH’=

3

1AH; SABC = 67,5

Kl a)

BC

C B AH

AH'  ' '

b) SAB’C’ = ?

Bài 11 SGK/63

GT: ABC , BC = 15cm

AH BC; I, K AH

IK = KI = IH

EF//BC; MN//BC;

SABC = 27 cm 2

KL: a) MN = ? ; EF = ?

b) S MNEF = ?

2/ TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

Định lí : Trong tam giác, đường phân giác của một gĩc chia cạnh đối diện thành hai đoạn

thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy

Bài tập:

Bài 16 SGK/67

n m

A

H D

Trang 5

ABC ; AB = m; AN = n

GT AD là phân giác của Â

KL

n

m S

S

ACD

ABD

Bài 17 SGK/68

ABC; MB = MC

GT MD là pgiác AMB

ME là pgiác AMÂC

KL DE // BC

A

M E D

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:10

w