1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Đại số thi vào 10. Giaỉ PT có hướng dẫn

10 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 457 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỡm nghiệm x2... 2 Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh * cú hai nghiệm phõn biệt.. Khi đó tìm nghiệm còn lại thay x=1..

Trang 1

VI Giải Phơng trình Bài 1: Giải các phơng trình sau

1) 1,5x2 -2,5x -1=0 6) 4 2 3 0

4

1

x

2) -x2 +4x+3=0 7) 4x + 4 x + 1 − 7 − 4 3 = 0

3) x 2 -2(1+ 3)x +2 3 +1=0 8) x− 5 − x = 1 ( Lập bảng xét dấu)

4) x 2 –( 2 + 3 )x + 6 = 0 9)

x x x x x x − + = + − − − 1 1 1 1 1 2

5) 3x− 2 = 3 − 2 10)

x x x + = − − 1 1 2 1 2 2 Bài 2: Giải các phơng trình sau ( có thể dùng phơng pháp đặt ẩn phụ) 1) x4 –x2-6=0

2) 1 1 1 1 + − + − + x x x x =3 Đặt t x x = − + 1 1 (đk x≠ ±1)

3) (x2 +2x)2 -2(x2+2x) -3=0 Đặt (x 2 +2x)=t

4) (x2 +2x+2)2 -2(x2+2x) -28=0 Đặt (x 2 +2x)=t 5) (x2 -5x)2 -30(x2-5x) = 216

6) (y-x-2)2 + (x+2y) 2 =0 a 2 +b 2 = 0 <=>    = = 0 0 b a

7) (x-2) x 2 +x- x 2 - 2=0 Đặt x- x 2 =t (đk x0) 8) (x+1) 2 − 4 , 5 ( +1) + 5 = 0 x x x Đặt x+ x 1 =t (đk x0) 9) 0

2 4 2 1 4 2 2 2 2 = + − + − − − x x x x x x MTC: x(x-2)(x+2) => ng x=3 lu ý ĐKXĐ

10) (x+ ) 2 2 1 +6x +11=0 Tách 11= 2 6 +8 rồi Đặt x + 2 1 =t Bài 3; Giải phơng trình 1) 1−2x2 = x−1 đk ; dùng phơng pháp đặt ẩn phụ hoặc bình phơng 2 vế

2) x-4= x− 2

3) 1 −x− 2 +x = 1 4) 1 −x+ 4 +x = 3

5) x+ 1 + 1 = x đk ; dùng phơng pháp đặt ẩn phụ hoặc bình phơng 2 vế

6) x-1= x+ 1

7) 3x-4 x− 1 = 18

8) x- x− 12 = 14

9) 2 3 1 1 1 1 = + − − − + x x x x đặt ẩn phụ ta có pt: t - t 1 = 2 3 (đk t>0 ; x>1 hoặc x<-1) 10) 1 −x− 2 +x = 1

11) x2 −4 = x−2 12 3x2 − 12x+ 16 + y2 − 4y+ 13 = 5 (ta có 3x2 − 12x+ 16 = 3 (x− 2 ) 2 + 4 ≥ 4 Nên 3x2 − 12x+ 16 ≥ 2 ; y2 − 4y+ 13 ≥ 3 10) x+3+4 x−1+ x+8−6 x−1 =5 11) x2 −2x+5 = x2 −2x−1 đặt ẩn phụ x2 − 2x+ 5 =t ( t0) 12) 3x2 +2x=1-x+2 x2+x đặt x2 +x =t ( t0)

Trang 2

VII Phơng trình bậc cao (Dành cho lớp A)

Phơng trình a x3 +bx 2 +cx+d=0 (1) (a≠0)

-Biến đổi vế trái về dạng tích bậc nhất với bậc hai để giải

-Nếu a+b+c+d=0 thì (1) sẽ có 1nghiệm x=1

- Nếu a-b+c-d=0 thì (1) sẽ có 1nghiệm x=-1 Khi đó ta đẽ dàng Biến đổi vế trái về dạng tích -Nếu (1) có các hệ số nguyên , nếu có nghiệm nguyên thì nghiệm nguyên đó là ớc của hạng tử

tự do , giả sử 3 nghiệm là x1;x2;x3 thì x1+x2+x3 =-b/a

x1.x2.x3 =-d/a

x1.x2 +x1x3 + x2.x3 =c/a

Bài 4.1: a) Giải phơng trình 2x3+7x2+7x+2=0

a-b+c-d=0 thì (1) sẽ có 1nghiệm x=-1 Khi đó ta đẽ dàng Biến đổi vế trái về dạng tích

b) Giải phơng trình x3+7x2-56 x+48=0

a+b+c+d=0 thì (1) sẽ có 1nghiệm x=1

a) Giải phơng trình 2x3+5x2+6x+3=0

e) Giải phơng trình sau : x3+ 4x2 -29+24 =0 (1) <=> (x-1 )( x2+5x-24 )=0

Bài 4.2 Giải phơng trình sau 4x 4 – 109x2+ 225 =0 (1)

Bài 4.3 phơng trình hệ số đối xứng bậc 4 : a x 4 + bx 3 + cx 2 + dx +e =0

( x là ẩn , a, b, c, d, e là các hệ số ;a ≠0 )

(Đặc điểm : vế trái các hệ số của các số hạng cách đều số hạng đầu và số hạng cuối thì bằng nhau )

ph

ơng pháp giải gồm 4 b ớc

-Nhận xét x=0 không phải là nghiệm của (1) ta chia cả hai vế (1) cho x2 (đk x ≠0) rồi nhóm các số hạng cách đều hai số hạng đầu và cuối thành từng nhóm ta đợc phơng trình mới

-Đặt ẩn phụ : (x+1)

x =t (3) => x2+ 12

x =t2 -2 ta đợc phơng trình ẩn t -giải phơng trình đó ta đợc t = …

- thay các giá trị của t vào (3) để tìm x và trả lời nghiệm (1)

Giải phơng trình sau : 10x 4 - 27x 3 - 110x 2 -27x +10=0 (1)

Ta nhận thấy x=0 không phảI là nghiệm của (1)

chia cả hai vế (1) cho x2 (đk x ≠0) ta đợc pt <=>10x2 -27x – 110 -27 102

x

x + = 0 Nhóm các số hạng cách đều hai số hạng đầu và cuối thành từng nhóm ta đợc PT

10( x2 + 12) ( 1)

x

x

x − + ) -110 =0 (2)

Đặt ẩn phụ (x+1)

x =t (3) => x2+ 12

x =t2 -2 thay vào (2) ta có <=> 10t2 -27t -130=0 (4) Giải (4) ta đợc t1=-

2

5

; t 2=

5 26

+ Với t1=-

2

5

 (x+1)

x =-

2

5

 2x2 +5x+2=0 có nghiệm là x1=-2 ; x2=-1/2 +Với ; t 2=

5

26

 (x+1)

x =

5

26

 5x2-26x+5 =0 có nghiệm là x3=5 ; x4=1/5 Vậy phơng trình (1) có tập nghiệm là S=

5

; 5

1

; 2

; 2 1

Trang 3

Bài 4.4 Phơng trình hồi quy dạng tổng quát : a x4 + bx 3+ cx2 + dx +e =0 (1)

Trong đó x là ẩn , a, b, c, d, e là các hệ số ; a ≠0 e≠0) và ( ) 2

b

d a

e = ; phơng tình hệ số đối xứng bậc 4 chỉ là 1 trờng hợp đặc biệt của phơng trình hồi quy

Chú ý :Khi

a

e

=1hay a=e thì d=± b; lúc đó (1) có dạng a x4 + bx 3+ cx2 ±bx +e =0

Cách giải:

-Do x=0 không phải là nghiệm của phơng trình (1)nên chia cả hai vế cho x2 ta đợc

a x2 +bx +c + 2

x

c x

d + = 0 (2) Nhóm hợp lí a (x2 + 2) + ( + ) +c= 0

bx

d x b ax

c

-Đổi biến đặt x+

bx

d

=t => x2 +( 2

2 ) 2 t b

d bx

d + = do (d/b)2 =c/a nên x2+ c/ a x2=t2 -2 d/b

Khi đó ta có phơng trình a (t2 - 2

b

d

) bt +c =0

Ta đợc phơnmg trình (3) trung gian nh sau : at2+ bt +c=0 (3)

-Giải (3) ta đợc nghiệm của phơng trình ban đầu

Giải phơng trình : x 4 -4x 3 -9x 2 +8x+4=0 (1)

Nhận xét 4/1= ) 2

4

8 (

− ; Nên phơng trình (1) là phơng trình hồi quy

• x=0 không phải là nghiệm của (1)

• Do đó chia cả hai vế phơng trình cho x2 (x ≠0) ta đợc

x2- -4x -9 +8 42

x

x+ =0  (x2 + 42)

x 4( x

-x

2

) -9 =0 (2)

* Đặt ( x

-x

2

) =t (3) => ( x2 + 42)

x =t2 +4 thay vào (2) Phơng trình (1) trở thành t2-4t -5 =0 có nghiệm là t1=-1 ; t2=5

nhận xét : tơng tự nh giải phơng trình bậc 4 hệ số đối xứng , chỉ khác bớc đặt ẩn phụ

Đặt x+ bx

m

m y x b

2 2

2

=

Bài 4.5 Phơng trình dạng : (x+a ) ( x+b ) (x+c) (x+d )=m (Trong đó a+d=b+c)

cách giải : Nhóm ( x+a) với (x+d) ; (x+b) với (x+c) rồi triển khai các tích đó

Khi đó phơng trình có dạng

[x2 +( a+d)x +ad ] [ x2 + (b+c )x +bc ] =0

Do a+d=b+c nên ta đặt [x2 +( a+d)x + k ] =t (2) ( k có thể là ad hoặc

bc )

Ta có phơng trình At2 +B t + C =0 (Với A=1)

Giải phơng trình ta tìm đợc t sau đó thay vào (2) rồi giá trị tìm đợc nghiệm x

Giải phơng trình (x+1) (x+3) (x+5) (x+7 ) = -15 (1)

• nhận xét 1+7 =3+5

• Nhóm hợp lý  (x+1) (x+7 ) (x+3) (x+5 ) +15=0

 (x2 +8x +7 ) (x2 + 8x + 15) +15 =0 (2)

*Đặt (x2 +8x +7 ) =t (3) thay vào (2) ta có (2)  t( t+ 8) + 15=0

y2 +8y +15 =0 nghiệm y1=-3 ; y2=-5 Thay vào (3) ta đợc 2 phơng trình

1/x2 +8x +7 = -3  x2+ 8x +10=0 có nghiệm x1,2 = -4± 6

Trang 4

2/ x2 +8x +7 = -5  x2 +8x +12 = 0 có nghiệm x3=-2; x4 =-6

Vậy tập nghiệm của phơng trình (1) là S ={− 2 ; − 6 ; − 4 ± 6}

Bài 4.6:Phơng trình dạng; (x+a) 4 +(x+b) 4 = c (1) (Trong đó x là ẩn số ;a, b, c là các hệ số )

cách giải :

Đối với dạng phơng trình này ta đặt ẩn phụ là trung bình cộng của (x+a) và (x+b)

Đặt t =x+

2

b

a+

=> x+a =t+

2

b

a

và x+b=t -

2

b

a

Khi đó phơng trình (1) trở thành : 2t4 +2 (

2

b

a+

)2 t2 + 2(

2

b

a+

)4 –c =0 Đây là phơng trình trùng phơng đã biết cách giải

áp dụng Giải phơng trình sau : (x+3) 4 +(x-1) 4 =626

Đặt t =( x+3+x-1): 2=x+1=>x=t-1

Ta có phơng trình  (t+2)4 + (t – 2)4 =626

 9t4+8t3 +24t2+32t +16) +( 9t4- 8t3 +24t2- 32t +16)=626

t4 +24t2 - 297 =0 => t=-3 và t=3

Từ đó tìm đợc x=2 ; và x=-4 là nghiệm của phơng trình đã cho

Bài 4.7/ Phơng trình dạng : a[ f(x)] 2 +b f(x) +c = 0

(trong đó x là ẩn ;a≠ 0 ; f(x) là đa thức một biến )

cách giải: - Tìm TXĐ của phơng trình

- Đổi biến bằng cách đặt f(x) =t khi ó phơng trình có dạng at2 + bt +c =0 (2) là PT bậc ha +/nếu (2) có nghiệm là t=t0 thì ta sẽ giải tiếp phơng trình f(x) =t

+/ nghiệm của phơng trình f(x) =t0 (nếu thoả mãn TXĐ của phơng trình đã cho ) sẽ là nghiệm của phơng trnh (1)

Ví dụ : Giải phơng trình x 4 +6x 3 +5x 2 -12x+3=0 (1)

TXĐ : ∀ x∉R

Biến đổi vế trái ta có VT= (x2+ 3x)2 -4(x2+3x) +3

Vậy ta có phơng trình <=> (x2+ 3x)2 -4(x2+3x) +3 =0

Đặt x2+ 3x =t (2)

Ta có PT <=> t2 -4t +3 = 0 có nghiệm là t1=1 ;t2=3

Bài 4.8 Phơng trình đối xứng bậc lẻ ( bậc 5)

Giải phơng trình 2x5 +3x 4 -5x 3 -5x 2 + 3x +2=0

Phơng trình có tổng các hệ số của các số hạng bậc chẵn bằng tổng các hệ số của các số hạng bậc

lẻ , có nghiệm x=- 1 Nên biến đổi phơng trình về dạng

( x+1) (2x4+x3 -6x2+x+2 )=0

Ngoài nghiệm x=-1 , để tìm nghiệm còn lại ta đi giải phơng trình

2x4+x3 -6x2+x+2 =0(2) là phơng trình đối xứng (bậc 4) đã biết cách giải

Giải (2) ta đợc x1 =x2=1 ; x3 =-2 ;x4=-0,5

Vậy phơng trình đã cho có nghiệm là x1 =x2=1 ; x3 =-2 ;x4=-0,5 ;x5=-1

Bài tập VN : Giải các phơng trình sau

1) x3 - 4x2- 29x -24 =0 2) 8x3 - 20x2 +28x - 10 =0

3) x4- 3x3+9x2 -27 x+81=0 4, x4-10x3+11x2 -10x+1=0

5, x4 +5x3 -14x2-20x +16 =0 6, x4 +4x3 -10 x2 -28 x-15=0

4, (x+4) (x+5) (x+7) (x+8) =4 h, (x+10) (x+12) (x+15) (x+18) =2x2

7) (x+2) (x+3) (x+8) (x+12) =4x2 nhóm (x+2)(x+12) (x+3) (x+8) rồi chia 2 vế cho 4x 2

và đặt t=x+7/x (đk x 0)

8) 3x5 -10x4 +3x3+3x2-10x+3=0 9) x5 +2x4 +3x3+3x2+2x+1=0

10) 6x5 -29x4 +27x3+27x2-29x+6=0 11) x5 +4x4 +3x3+3x2-4x+1=0

12) (x2-8x+7)(x2-8x+15)=20

Trang 5

13) (x2-3 x+1) (x2+3x+2) (x2-9x+20)=-30 biến đổi <=> (x2-3 x+1) (x2-3x-4) (x2-3x-10)=-30 14) 3(x2+x) -2(x2+x ) -1=0 15) (x2-4x+2)2 +4x2-4x-4=0

VIII Định lí Vi et - dấu của nghiệm phơng trình a x 2 +bx+c=0 (a 0)

*Định lí Vi et: Nếu p/t (1) có 2 ng x 1 ; x 2 thì S=x 1 + x 2 =

a

b

và P=x 1 x 2 =

a

c

*Nếu tồn tại 2 số u và v sao cho S= u + v = và P= u.v thì u và v là 2 ng p/t

đk:s 2 -4p>0

*Dấu của nghiệm:

1 Phơng trình (1) có ng/ kép  (a ≠0) ; ∆=0 2.Phơng trình (1) có 2 ng p/b  (a ≠0); ∆>0

3 Phơng trình (1) có 2 ng trái dấu a.c<0

4.Phơng trình (1) có 2 ng đối nhau:

 (a ≠0) ; S = x 1 + x 2 =0

5 Phơng trình (1) có ng duy nhất 

=

=

0

; 0

*

0

*

a a

6.Phơng trình (1) có2 ng đều dơng



>

>

0

0

0

;

0

S

P

a

7.Phơng trình (1) có 2 ng đều âm



>

<

0 0

0

; 0

S P a

GIảI và biện luân PHƯƠNG TRiNH BẬC HAI ( chứa tham số) Loại toán suy luậN

Tìm điều kiện tổng quát để phơng trình: ax 2 +bx+c = 0 (a ≠ 0) có:

Bài 1: Giải phơng trình (giải và biện luận): x2- 2x+k = 0 ( tham số k)

Giải ∆’ = (-1)2- 1.k = 1 – k

Nếu ∆’< 0 ⇔ 1- k < 0 ⇔ k > 1 ⇒ phơng trình vô nghiệm

Nếu ∆’= 0 ⇔ 1- k = 0 ⇔ k = 1 ⇒ phơng trình có nghiệm kép x1= x2=1

Nếu ∆’> 0 ⇔ 1- k > 0 ⇔ k < 1 ⇒ phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1 = 1- 1 −k; x2 = 1+

k

1

Kết luận: Nếu k > 1 thì phơng trình vô nghiệm

Nếu k = 1 thì phơng trình có nghiệm x=1

Nếu k < 1 thì phơng trình có nghiệm x1 = 1- 1 −k ; x2 = 1+ 1 −k

Bài 2: Cho phơng trình (m-1)x2 + 2x - 3 = 0 (1) (tham số m)

a) Tìm m để (1) có nghiệm b) Tìm m để (1) có nghiệm duy nhất? tìm nghiệm duy nhất đó?

c) Tìm m để (1) có 1 nghiệm bằng 2? khi đó hãy tìm nghiệm còn lại(nếu có)?

Giải a) + Nếu m-1 = 0 ⇔ m = 1 thì (1) có dạng 2x - 3 = 0 ⇔ x = 23 (là nghiệm)

(1)

X2 - S X + P=0

1 Có nghiệm (có hai nghiệm) ⇔ ∆ ≥ 0

2 Vô nghiệm ⇔ ∆ < 0

3 Nghiệm duy nhất (nghiệm kép, hai nghiệm bằng

nhau) ⇔ ∆ = 0

4 Có hai nghiệm phân biệt (khác nhau) ⇔ ∆ > 0

5 Hai nghiệm cùng dấu ⇔ ∆≥ 0 và P > 0

6 Hai nghiệm trái dấu ⇔ ∆ > 0 và P < 0 ⇔ a.c < 0

7 Hai nghiệm dương(lớn hơn 0) ⇔ ∆≥ 0; S > 0

và P > 0

8 Hai nghiệm âm(nhỏ hơn 0) ⇔ ∆≥ 0; S < 0 và P > 0

9 Hai nghiệm đối nhau ⇔ ∆≥ 0 và S = 0 10.Hai nghiệm nghịch đảo nhau ⇔ ∆≥ 0 và P = 1

11 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đốilớn hơn

⇔ a.c < 0 và S < 0

12 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm dương có giá trị tuyệt đối lớn hơn

⇔ a.c < 0 và S > 0 (ở đó: S = x1+ x2 = ; P = x1.x2 = )

Trang 6

+ Nếu m 1 Khi đó (1) là ph≠ ơng trình bậc hai có: ∆’=12- (-3)(m-1) = 3m-2 (1) có nghiệm ⇔

∆’ = 3m-2 ≥ 0 ⇔ m ≥ 32

+ Kết hợp hai trờng hợp trên ta có: Với m ≥ 32 thì phơng trình có nghiệm

b) + Nếu m-1 = 0 ⇔ m = 1 thì (1) có dạng 2x - 3 = 0 ⇔ x = 23 (là nghiệm)

+ Nếu m 1 Khi đó (1) là ph≠ ơng trình bậc hai có: ∆’ = 1- (-3)(m-1) = 3m-2 (1) có nghiệm duy nhất ⇔ ∆’ = 3m-2 = 0 ⇔ m = 32 (thoả mãn m 1) Khi đó x = = 3≠

+Vậy với m = 1 thì phơng trình có nghiệm duy nhất x =

2

3

; với m =

3

2

thì phơng trình có nghiệm duy nhất x = 3

c) Do phơng trình có nghiệm x1 = 2 nên ta có: (m-1)22 + 2.2 - 3 = 0 ⇔ 4m – 3 = 0 ⇔ m =

4 3

Khi đó (1) là phơng trình bậc hai (do m -1 =

4

3

-1=

4

1

− 0)Theo đinh lí Viet ta có: x≠ 1.x2 =

6 12

4 1

3 1

3

=

=

m

Bài 3: Cho phơng trình: x2 -2(m-1)x – 3 – m = 0 ( ẩn số x)

a) Chứng tỏ rằng phơng trình có nghiệm x1, x2 với mọi m b) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu

c) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm cùng âm

d) Tìm m sao cho nghiệm số x1, x2 của phơng trthoả mãn x12+x22 ≥ 10

e) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m f) Hãy biểu thị x1 qua x2

Giải a) Ta có: ∆’ = (m-1)2 – (– 3 – m ) =

4

15 2

12 +

2

12 ≥

 −m với mọi m; 0

4

15

> ⇒∆ > 0 với mọi m

⇒ Phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt Hay phơng trình luôn có hai nghiệm (đpcm) b) Ph trình có 2 nghiệm trái dấu ⇔ a.c < 0 ⇔ – 3 – m < 0 ⇔ m > -3

d) Theo ý a) ta có ph tr luôn có hai nghiệm Theo định lí Viet ta có: S = x1 + x2 = 2(m-1) và P = x1.x2 = - (m+3)

Khi đó A=x12+x22 = (x1 + x2)2 - 2x1x2 =4(m-1)2+2(m+3) = 4m2 – 6m + 10

c) Theo ý a) ta có phơng trình luôn có hai nghiệm

Khi đó theo định lí Viet ta có: S = x1 + x2 = 2(m-1) và P = x1.x2 = - (m+3)

Khi đó phơng trình có hai nghiệm âm ⇔ S < 0 và P > 0 3

3

1 0

) 3 (

0 ) 1 ( 2

<

<

<

>

+

<

m

m m

m

Vậy m < -3

Trang 7

Theo bài A ≥ 10 ⇔ 4m2 – 6m ≥ 0 ⇔ 2m(2m-3) ≥ 0 

0 2 3

2 3 0 2 3 0

0 3 2 0 0 3 2 0

m m m

m m m

m m m

m

Vậy m ≥ 23

hoặ m ≤ 0

e) Theo ý a) ta có phơng trình luôn có hai nghiệm

Theo định lí Viet ta có:

=

= +

+

=

= +

6 2

2

2 2

) 3 (

) 1 ( 2

2 1

2 1 2

1

2 1

m x

x

m x x m

x x

m x

x

⇒ x1 + x2+2x1x2 = - 8 không phụ thuộc m

Bài tập

Bài 1: Cho ph.t: x2 – 2mx + m + 2 = 0 Tỡm giỏ trị của m để phương trỡnh cú một nghiệm x1 = 2 Tỡm nghiệm x2

Bài 2: Cho phương trỡnh x2 + 2(m + 1)x + m2 = 0 (1)

a) Tỡm cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm phõn biệt

b) Tỡm cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh (1) cú 2 nghiệm phõn biệt và trong 2 nghiệm đú cú 1 nghiệm bằng −2

HD: a) PT (1) cú hai nghiệm phõn biệt ⇔ m 1

2

> − b) m = 0 hoặc m = 4

Bài 3: Cho phương trỡnh x 2 + 3x − 5 = 0 và gọi hai nghiệm của phương trỡnh là x1, x2 Khụng giải phương trỡnh, tớnh giỏ trị của cỏc biểu thức sau: a)

c) 2 2

x + x d) 3 3

HD: Đưa cỏc biểu thức về dạng x1 + x2 và x1x2 rồi sử dụng hệ thức Viột

Bài 4: Cho phương trỡnh (m + 1)x2 − 2(m − 1)x + m − 3 = 0 (1)

a) Chứng minh rằng ∀m ≠ −1 phương trỡnh (1) luụn cú hai nghiệm phõn biệt

b) Tỡm giỏ trị của m để phương trỡnh cú hai nghiệm cựng dấu

HD: a) Chứng minh ∆' > 0 b) Phương trỡnh (1) cú hai nghiệm cựng dấu ⇔ m < −1 hoặc

m > 3

Bài 5: Cho phương trỡnh x2 − 2(m + 1)x + m − 4 = 0 (1)

a) Giải phương trỡnh (1) khi m = 1

b) Chứng minh rằng phương trỡnh (1) luụn cú nghiệm với mọi giỏ trị của m

c) gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trỡnh (1) Chứng minh A = x1(1 − x2) + x2(1 − x1) khụng phụ thuộc vào giỏ trị của m

HD: a) Khi m = 1: PT cú 2 nghiệm x 2 2 7 = ± ;b) A = 2(m + 1) − 2(m − 4) = 10 ⇒ A khụng phụ thuộc vào m

Bài 6: Gọi x1, x2 là cỏc nghiệm của phương trỡnh x2 − 2(m − 1)x + m − 3 = 0

a) Khụng giải phương trỡnh hóy tớnh giỏ trị của biểu thức P = (x1) 2 + (x2)2 theo m b) Tỡm m

để P nhỏ nhất

HD: a) P = (x1 + x2)2 − 2x1x2 = 4(m − 1)2 − 2(m − 3) = 4m2 − 10m + 10

c) P = 2 15 15

(2m 5)

− + ≥ Dấu "=" xảy ra ⇔ m 5

2

=

Bài 7: Cho phương trỡnh x2 − 6x + m = 0 (m là tham số) (1)

a) Giải phương trỡnh (1) với m = 5

b) Tỡm giỏ trị của m để phương trỡnh (1) cú 2 nghiệm phõn biệt x1 và x2 thỏa món 3x1 + 2x2 = 20

Trang 8

HD: a) Với m = 5 ⇒ x1 = 1, x2 = 5 b) Đỏp số: m = −16 (x1 = 8, x2 = −2)

Bài 8: Cho phương trỡnh x2 − 4x + k = 0

a) Giải phương trỡnh với k = 3 Tỡm tất cả cỏc số nguyờn dương k để phương trỡnh cú hai nghiệm phõn biệt

HD: a) Với m = 3: x1 = 1, x2 = 3 b) ∆' = 4 − k > 0 ⇔ k < 4 ĐS: k ∈ {1 ; 2 ; 3}

Bài 9: Cho phương trỡnh : x2 − (m + 5)x − m + 6 = 0 (1)

a) Giải phương trỡnh với m = 1 b) Tỡm cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh (1) cú một

nghiệm x = −2

HD: a) ĐS: x1 = 1, x2 = 5 b) ĐS: m = − 20

Bài 10: Cho phương trỡnh: (m − 1)x2 + 2mx + m − 2 = 0 (*)

1) Giải phương trỡnh (*) khi m = 1 2) Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của m để phương trỡnh (*) cú hai nghiệm phõn biệt

2) HD: a) Khi m = 1: x 1

2

= b) ĐS: m 2, m 1

3

Bài 11: Lập phơng trình bậc hai có hai nghiệm là

a) x1=1/2 và x2=2 b) x1=2+ 3 và x2=2- 3 c) 1/x1 và 1/x2

Bài 2: Cho phơng trình (m 2 -5m+3)x 2 +(3m-1)x -2 =0 (1)

a) Giải phơng trình khi m=2

b) Tìm m để phơng trình (1) có 1 nghiệm là 1 Khi đó tìm nghiệm còn lại (thay x=1

Bài 3: Cho phơng trình x 2 +(2m+1) x +m 2 +3m =0 (1) ( m là tham số)

Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm mà tích 2 nghiệm bằng 4 Tìm 2 nghiệm đó

Bài 4: Cho phơng trình x 2 +(2m-5) x +3n =0 (1)

Tìm m và n để phơng trình (1) có 2 nghiệm là x1=2; x2=-3

Bài 5: a) Tìm m để phơng trình x2 - x +2m-2 =0 (1) có 2 nghiệm dơng

b) Tìm m để phơng trình 4x2 +2x +m-1 =0 (1) có 2 nghiệm âm

c) Tìm m để phơng trình m 2x2 +2mx -2 =0 (1) có 2 nghiệm phân biệt

Bài 6: Cho phơng trình x 2 -2(m+1)x +m-4=0 (1) ( m là tham số)

a) Giải phơng trình khi m=2

b) Chứng minh rằng phơng trình (1) có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

c) Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm trái dấu

d) Chứng minh rằng biểu thức M=x1(1-x2)+(1-x1) x2 không phụ thuộc vào m

Bài 7: Cho phơng trình x 2 - (m- 1)x m 2 +m-2 =0 (1) ( m là tham số)

a) Giải phơng trình khi m=-1

b) Chứng minh rằng phơng trình (1) có 2 nghiệm trái dấu với mọi m

c) Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm sao cho S=x12 +x22 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 8: Cho phơng trình x 2 - (m +2)x +m+1 =0 (1) ( m là tham số)

a)Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm trái dấu

b) Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm đối nhau

Bài 9: Cho phơng trình x 2 - (m +1)x +m =0 (1) ( m là tham số)

a) Chứng minh rằng phơng trình (1) có nghiệm với mọi m

b) Giả sử (1) có 2 nghiệm x1;x2 tính S=x12 +x22 theo m

c) Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm sao cho x12 +x22 =5

Bài 20: Cho phơng trình x 2 2mx +2m-1 =0 (1) ( m là tham số)

a) Chứng tỏ rằng phơng trình (1) có nghiệm x1;x2 với mọi m

b) Gọi A=2(x12 +x22 )-5 x1.x2 ; b1) c/m rằng A=8m2-18m +9 ; b2)Tìm m sao cho A=27 c) Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm này bằng 2 lần nghiệm kia

Bài 21: Cho phơng trình 2x 2 (2m+1)x +m2 -9m +39 =0 (1) ( m là tham số)

a)Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

Trang 9

b)Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm này bằng 2 lần nghiệm kia Tìm các nghiệm đó

Bài 22: Cho phơng trình (m-1)x 2 +2(m-1)x -m =0 (1) ( m là tham số)

a) Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

b) Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm đều âm

Bài 13: Cho phơng trình x 2 - 2(m-1)x -3 -m =0 (1) ( m là tham số)

a)Chứng tỏ rằng phơng trình (1) có nghiệm với mọi m

b) Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm là x1;x2 sao cho x12 +x22 ≥ 10

c) Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm là x1;x2 sao cho E=x12 + x2 đạt GTNN

Bài 14: Cho phơng trình x2 –(2m+1)x +m2+m -6 =0 (1) ( m là tham số)

a) Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm đều âm

b) Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm sao cho / x13 - x23/ =50

a) (1) có 2 nghiệm đều âm t/m: ∆=25 ≥0 với∀m ; x1x2 =(m-2)(m+3) >0 ; x1+x2 =2m+1<

0 Kq:m<-3b tính x1=m-2 ;x2 =m+3 theo công thức ng =>/ x13 - x2 / =50 <=>

3

3 ( 3 ) )

2 (m− − m+ =50=>m=

2

5

1 ±

Bài 15: Cho phơng trình x 2 -6x +m =0 (1) ( m là tham số)

a)Tìm m để (1) có 2 nghiệm phân biệt

b)Tìm m để (1) có 2 nghiệm sao cho x13 + x2 =72

(Với ∆ ≥ 0 <=> m ≤ 9 ta có x 13 + x 2 =72 < => (x 1 + x 2 ) 3 -3x 1 x 2 (x 1 + x 2 )<=>6 3 -3.m.6=72 =>m=8(t/m)

Bài 16: Cho phơng trình x2 (m-1)x m– – 2 +m-2=0 (1) ( m là tham số)

a)Chứng minh rằng phơng trình (1) có 2 nghiệm trái dấu với mọi m

b)Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm sao cho E=x12 + x2 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 17: Cho phơng trình x 2 2(m+1)x +2m+10 =0 (1) ( m là tham số)

Giả sử (1) có 2 nghiệm phân biệt là x1;x2 Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm sao

cho E=x12 + x2 +10 x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó

Bài 18: Cho phơng trình x 2 (m-1)x +1=0 (1) ( m là tham số)

Giả sử (1) có 2 nghiệm phân biệt là x1;x2 Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm sao

cho M=3x12 + 3x22 +5 x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất Tìm nghiệm trong trờng hợp M đạt GTNN

Bài 19: Cho phơng trình x 2 2(m-1)x m– – 2 -3m+4=0 (1) ( m là tham số)

a)Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm là x1;x2 sao cho

1

1

x +

2

1

x =1 b) Lập một biểu thức giữa x1 và x2 mà không phụ thuộc vào m

Bài 20: Cho phơng trình 2x 2 +(2m-1)x +m-1=0 (1) ( m là tham số)

a)C/m rằng phơng trình (1) luôn có nghiệm với mọi m

b)Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm là x1;x2 sao cho -1<x1<x2<1

c) Khi (1) có 2 nghiệm phân biệt x1;x2 Lập một biểu thức giữa x1 và x2 mà ∉ m

Bài 21: Cho phơng trình : x 2 + (m-1)x+m 2 =0 (1) ; -x 2 -2mxx+m=0 (2)

C/m rằng ít nhất một trong 2 phơng trình đã cho phải có nghiệm

( Xét ∆ 1+ ∆ 2 ≥0 với mọi m Thì phải có ít nhất 1 trong 2 biểu thức∆1≥0 hoặc ∆2 ≥0 =>

đpcm)

Bài 22: Cho 2 phơng trình : x 2 a1 x+b 1 =0 (1) ; x 2 a2 x+b 2 =0 (2)

Cho biết a1.a2 ≥ 2(b1+b2) C/m rằng ít nhất một trong 2 phơng trình đã cho có nghiệm ∆ 1+ ∆ 2= a1 +a2 -4(b1+b2) ≥ a1 +a2 -2a1a2 = (a1-a2)2 ≥0 với mọi m Thì phải có ít nhất ∆1≥

0hoặc ∆ 2 ≥0=> đpcm

Bài 23: Cho 3 phơng trình : ax 2 + 2bx+c=0 (1) ; bx 2 +2cx+a=0 (2) ; cx 2 +2ax+b=0 (3)

Cho biết a ;b;c ≠0 C/m rằng ít nhất một trong 3 phơng trình đã cho có nghiệm

∆ 1 ’+ ∆ 2 ’+ ∆ 3 ’= =1/2[ (ab) (2 + bc) (2 ca)2]≥ 0 => có ít nhất 1 trong 3 biểu thức ∆ 1 ’ ≥0hoặc ∆2’≥0

Bài 24: Cho phơng trình : ax 2 + bx+c=0 (1) và cx 2 + bx+a=0 (2) trong đó a; c>0

Trang 10

a) Chứng minh rằng 2 phơng trình cùng có nghiệm hoặc cùng vô nghiệm

b) Giả sử (1) có 2 nghiệm x1;x2 và (2) có 2 nghiệm x3;x4.Chứng minh rằng x1x2+x3.x4 ≥2

c) Giả sử (1) và (2) cùng vô nghiệm C/m rằng a+c>b

+Vì a;c>0 nên (1) và (2) đều là bậc 2 và có chung ∆=b2-4ac => đpcm

+áp dụng Viét x1x2=

a

c

; x3x4=

c

a

vì a;c>0 nên x1x2 +x3x4=

a

c

+

c

a ≥2 (đã c/m ở bđt )

+(1) vô ng <=> ∆=b2-4ac<0 <=>b2<4ac<(a+c)2 mà a+c>0 nên b≤/b/<a+c

Bài 25: Cho phơng trình : x2 + mx+n=0 (1)

a) Giải phơng trình khi m=-(3+ 3) n=3 3 (kq: =(3- 3) 2 >0)

b)Tìm m;n để (1) có 2 nghiệm là x1=-2; x2=1

c) C/m rằng (1) có 2 ng/ dơng x1;x2 thì ph/tr: n x2+mx+1=0 (2) cũng có 2 ng/ dơng x3;x4

x1x2=m/n ; x3x4 =n/ m nên (1) có 2 ng trái dấu thì (2) có 2 ng trái dấu

Vì x1 là ng của (1) <=> x1 + mx1+n=0 <=>1 2 0

1 1

= + +

x

n x

m

(vì x1 >0 nên chia cảe 2 vế cho x1 2 )

Hay x 3 =

1

1

x là ng dơng của (2) T.tự x4=

2

1

x là ng dơng của (2) (vì x1;x2>0 nên

1

1

x

2

1

x >0 ) là

đpcm

Bài 26; Cho phơng trình (m-1)x 2 2(m+1)x +m=0 (1) ( m là tham số)

a) Giải và biện luận nghiệm phơng trình (1) theo m

b) Khi (1) có 2 nghiệm phân biệt x1;x2 Hãy tìm 1 hệ thức giữa x1 và x2 mà ∉ m

c) Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm là x1;x2 sao cho /x1-x2 / ≥ 2

d) a)m=1=>thì (1) có ng c) /x1-x2 / ≥ 2<=> (x1-x2) 2 ≥ 4

e) m≠1 khi đó ∆=3m+1 <=>(x1+x2)2 - 4 x1x2 ≥ 4

+) nếu m<-1/3 thì (1) Vô ng <=>

+) nếu m=-1/3 thì (1) có ng kép ; +) nếu m>-1/3 thì (1) có 2 ng

Bài 27; Cho phơng trình x 2 2mx m– – 2 -1=0 (1) ( m là tham số)

a) Chứng minh rằng phơng trình (1) có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b) Khi (1) có 2 nghiệm phân biệt x1;x2 Hãy tìm 1 hệ thức giữa x1 và x2 mà ∉ m

c) Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm là x1;x2 sao cho

2

1

x

x

+

1

2

x

x

=

2

5

Bài 28; Cho phơng trình x 2 ax – – 12

a =0 (1) Tìm min P=x1 +x2 ( min P=2 2 +4 <=> a 8 =2)

Bài 29; Cho phơng trình x 2 mx +m 1=0 – – (1) ( m là tham số)

Phơng trình (1) có 2 nghiệm x1;x2 với mọi m Tìm max Q= 2 2(13 )

2 1

2 2

2 1

2 1

x x x

x

x x

+ + +

+

Bài 30; Cho phơng trình x 2 ax – – 2

2

1

a =0 (1) ( a là tham số)

C/m rằngx14+x24

2

2 +

≥ dấu (=) xảy ra khi nào? ( dấu đẳng thức xảy ra a 4 = 4

2

1

a <=>a 8 =2

1

từ đó tính x1 ;x 2

Bài 31: Cho phơng trình x 2 + 2(a+3)x +4(a+3)=0 (1) (a tham số)

a) Tìm a để phơng trình (1) có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

b) Tìm a để (1) có 2 nghiệm phân biệt >-1

Đặt x=t-1 ; (1) <=> t 2 +2(a+2)t+2a+7=0 (1) có 2 nghiệm phân biệt >-1<=>



>

+

= +

>

+

=

>

0 ) 2 ( 2

0 7 2

0 '

2 1

2 1

a t

t

a

t <=> -7/2<a<-3

Ngày đăng: 11/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w