1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

SH 6 T28 TUAN 10

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 9,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: 14’ GV cho 4 HS lên bảng 4 HS lên bảng phân phân tích các số ra thừa số tích, các em khác làm voà vở, nguyên tố.. theo dõi để nhận[r]

Trang 1

LUYỆN TẬP §15

I.

Mục Tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố các kiến thức về phân tích một số ra thừa số nguyên tố

2 Kỹ năng:

- HS biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố một cách thành thạo thông qua đó tìm các ước của số đó

3 Thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận và suy luận có lôgic

II.

Chuẩn Bị:

- GV: SGK, giáo án

- HS: SGK, các bài tập về nhà

III.

Phương pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

IV Tiến Trình:

1 Ổn định lớp: (1’) 6A1:……/……….

6A2:……/……… 6A3:……/………

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc luyện tập

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (14’)

GV cho 4 HS lên bảng

phân tích các số ra thừa số

nguyên tố

Trong một tích, nếu xuất

hiện số nguyên tố nào thì tích đó

chia hết cho số nguyên tố đó

Hoạt động 2: (15’)

GV cho HS thảo luận

Sau khi HS trả lời, GV nhận xét

và giải thích rõ cho HS hiểu lí do

vì sao ta có kết quả như vậy

GV cho HS hoạt động

như bài trên Sau đó, GV chỉ cho

HS cách tìm các ước của một

tích mà không sợ còn thiếu các

ước của tích đó

4 HS lên bảng phân tích, các em khác làm voà vở, theo dõi để nhận xét bài làm của các bạn

HS dựa vào tính chất trên để chỉ ra các số nguyên tố

là ước

HS thảo luận

HS thảo luận tự do

Bài 127:

a) 225 = 32.52 chia hết cho các số nguyên tố 3 và 5

b) 1800 = 23.32.52 chia hết cho các số nguyên tố 2; 3; 5

c) 1050 = 2.3.52.7 chia hết cho các số nguyên tố 2; 3; 5;7

d) 3060 = 22.32.5.17 chia hết cho các số nguyên tố 2; 3; 5;17

Bài 128:

Với a = 23.52.11 thì 4, 8, 11, 20 là ước của a,

16 không là ước của a

Bài 129:

a) a = 5.13 Các ước của a là: 1, 5, 13, 65 b) b = 25

Các ước của b là: 20,21,22,23,24,25

c) c = 32.7 Các ước của c là: 1, 3, 7, 9, 21, 63

Ngày soạn: 21 – 10 – 2016 Ngày dạy : 24 – 10 – 2016 Tuần: 10

Tiết: 28

Trang 2

Hoạt động 3: (12’)

Tích của hai số tự nhiên

bằng 42 thì hai số đó là gì của

42?

Hãy tìm ước của 42 và

tìm các số sao cho tích của

chúng bằng 42

GV hướng dẫn câu b

tương tự như câu a

GV cho HS suy nghĩ và

trả lời,

Là ước của 42

HS tìm các ước của 42

và tìm các cặp số

HS làm như câu a

HS thảo luận

Bài 131:

a) Ta có: 42 = 2.3.7 Hai số tự nhiên có tích là 42 chính là hai ước của 42 Đó là:

1 và 42; 2 và 21; 3 và 14; 6 và 7 b) Ta có: 30 = 2.3.5

a và b là các ước của 30 và a.b = 30 với a <

b nên ta có các kết quả sau:

Bài 132:

Ta có: 28 = 2.2.7 Số túi chính là các ước

của 28:1, 2, 4, 7, 14, 28.

Vậy Tâm có thể xếp 28 viên bi vào 1, 2, 4,

7, 14, 28 túi mà số viên bi trong các túi đều bằng nhau

4 Củng Cố:

- GV nhắc lại các kiến thức có liên quan trong lúc luyện tập.

5 Hướng dẫn về nhà: (3’)

6 Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 06/11/2021, 09:40

w