Câu 43.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SB hợp với đáy một góc 30 0, M là trung điểm của BC..[r]
Trang 1GV: HÀ THỊ TỐ QUYÊN – YÊN KHÁNH B TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA -2017
ĐỀ THI THỬ BÁN KỲ I LỚP 12-2016
HỌ VÀ TÊN……….
Câu 1: Khoảng nghịch biến của hàm số y= 1 3 x 3 − x2−3 x là: A (−∞ ; −1) B (-1 ; 3) C (3 ; +∞ ) D (−∞ ; −1)∪(3 ; +∞) Câu 2: Khoảng nghịch biến của hàm số y= 1 2 x 4−3 x2−3 là: A ( −∞ ; − √ 3 ) ∪ ( 0 ; √ 3 ) B ( 0 ; − √ 3 2 ) ∪ ( √ 2 3 ; +∞ ) C ( √ 3 ; +∞ ) D. ( − √ 3 ; 0 ) ∪ ( √ 3 ; +∞ ) Câu 3: Khoảng đồng biến của hàm số y= √ 2 x−x2 là: A (−∞ ; 1) B (0 ; 1) C (1 ; 2 ) D (1 ; +∞) Câu 4 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y= 2 x +1 x+1 là đúng? A Hàm số luôn đồng biến trên R
B Hàm số luôn nghịch biến trên R{−1 ¿¿ C Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ ; −1) và (−1 ; +∞) D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ ; −1) và (−1 ; +∞) Câu 5 Trong các hàm số sau , hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (1 ; 3) ? A y= x−3 x−1 B y= x2− 4 x+8 x−2 C y=2 x2− x4 D y=x2−4 x+5 Câu 6 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
X −∞ 0 2 +∞
y’ - 0 + 0 -
y +∞
3
- 1 −∞
A y=x3−3 x2−1 B y=−x3+ 3x2−1 C y=x3+3 x2−1 D. y=−x3−3 x2−1 Câu 7 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
X −∞ -1 0 1 +∞
y’ - 0 + 0 - 0 +
y +∞ -3 +∞
- 4 - 4
1
4 x
4+3 x2−3
C y=x4−2 x2−3 D y=x4+2 x2−3
Câu 8 Với giá trị nào của m thì hàm số 3 x2 2 1 x 1
3
x
y m m m
đạt cực tiểu tại x = 1 ?
Trang 2Câu 9 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 3 x2 2là:
2 50
;
3 27
50 3
;
27 2
Câu 10.Tìm kết quả đúng về giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số
2
2
x
Câu 11.Giá trị của m để hàm số y=mx4+2x2−1 có ba điểm cực trị là Chọn 1 câu đúng.
A m>0 B m≠0 C m<0 D m≤0
Câu 12 Cho hàm số
2
3
Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x x1, 2 sao cho
x x x x
A
2
3
m
B
2 3
m
C
1 2
m
D
1 2
m
Câu 13 Cho hàm số y 2 x 3( m 3) x2 11 3 m Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A,B sao cho A,B,C(0 ;-1) thẳng hàng
A m 2 B m 2 C m 4 D m 4
Câu 14 Cho hàm số y x 4 2 m x2 2 m4 m Tìm m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị lập thành tam giác
có diện tích bằng 32
A.m 0 B m 2 C m 4 D m 2
Câu 15 Giá trị lớn nhất của hàm số
2
12 3x
y x là :
Câu 16.Cho hàm số
1
x x y
x
A 2;0 2;0
7
3
B 2;0 2;0
1
3
C 2;0 2;0
7
3
D 2;0 2;0
7
3
Câu 17 GTLN và GTNN của hàm số: y = 2sinx –
4
3 sin3x trên đoạn [0; π ] là
A maxy=
2
2 2
2 2
Trang 3GV: HÀ THỊ TỐ QUYÊN – YÊN KHÁNH B TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA -2017
Câu 18.GTLN và GTNN của hàm số y f x x 2 cos x trên đoạn 0; 2
và 2 1
Câu 19 Tìm GTLN-GTNN của hàm số :y x 6 4 1 x23
với x 1;1
A maxy=4, miny=1 B maxy=4, miny=
4
Câu 20.Cho hàm số y= 2 x−3
A) x=1; y=2 B) x=1; y=−2 C) x=−1; y=−2 D) x=2; y=1
Câu 21.Cho hàm số
3 2
y x
Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng A.0 B.1 C.2 D.3
Câu 22.Cho hàm số 2
1 4
x y x
A Đồ thị hàm số có2 tiệm cận đứng là x 2 B Đồ thị hàm số có2 tiệm cận đứng làx 2 và 1 tiệm cận ngang y 1
C Đồ thị hàm số có2 tiệm cận ngang lày 1 và 2 tiệm cận đứng x 2 D Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Câu 23: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
-2
-4
O
-3
1
4 x
4+3 x2−3
C y=x4−2 x2−3 D y=x4+2 x2−3
Câu 24.Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
A y= 2 x+1
x−1 B y=
x +2 x−1 C y=
x+1 x−1 D y=
x +2 1−x
Trang 42
-2
1 1 O -2
Câu 25 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 2
3
x
y x
có hệ số góc k = - 9 ,có phương trình là:
Chọn 1 câu đúng
A y +16 = - 9(x + 3) B y – 16 = - 9(x – 3) C y – 16 = - 9(x +3) D y = - 9(x + 3)
Câu 26: Cho hàm số
2x 4 y
x 3
có đồ thị là (H) Phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của (H) với trục hoành là:
Câu 27 Cho đồ thị hàm số y x 3 2 x2 2 x có đồ thị ( C ) Gọi x x1, 2 là hoành độ các điểm M, N trên
( C ), mà tại đó tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng y = - x + 2007 Khi đó x1+ x2 bằng :
A
4
3 B
4 3
C
1
3 D -1
Câu 28 Gọi M và N là giao điểm của đường cong y= 7 x+6
độ trung điểm I của đoạn MN bằng:
A 7 B 3 C −
7
2 D
7 2
Câu 29: Giá trị của m để đường thẳng (d): y = x + m cắt đồ thị hàm số: y= 2 x
x+1 tại hai điểm phân biệt
là:
Câu 30.Cho hàm số y=x3−6 x2+9 x+1 Tìm m để phương trình: x (x −3)2= m−1 có ba nghiệm
phân biệt? Chọn 1 câu đúng
A m>1 B 1<m<5 C m>3∨m<2 D m<5
Câu 31: Cho hàm số: y 2x 1 C
x 1
Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng d : y x m 1 cắt
đồ thị hàm số (C) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB 2 3
A m 4 3 B m 2 10 C m 4 10 D m 2 3
Câu 32: Cho đồ thị : 4 2 2 2 2 5 5
y
5
5
m
5 5
m
5 5
Trang 5GV: HÀ THỊ TỐ QUYÊN – YÊN KHÁNH B TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA -2017
Câu 33 Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số:
2
x y x
A.4 B 5 C.6 D.7
Câu 34.Tìm điểm M thuộc đồ thị hàm số
1
x y x
khoảng cách từ M đến trục hoành
A.M(2;1);M(4;3) B.M(0;-1);M(4;3) C.M(0;-1);M(3;2) D.M(2;1);M(3;2)
Câu 35 Cho hàm số
1
x y x
Tiếp tuyến tại điểm M của đồ thị hàm số cắt trục hoàng trục tung lần lượt tại hai điểm A,B thỏa mãn OB=3OA Khi đó điểm M có tọa độ
A.M(0;-1);M(2;5) B.M(0;-1) C.M(2;5);M(-2;1) D.M(0;-1);M(1;2)
Câu 36.Số đỉnh của hình 20 mặt đều là:
Câu 37.Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng:
A
a3
a3 3
a3 3
a3 2 3
Câu 38.Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng:
A
a3
a3 2
a3 3
a3 3 2
Câu 39 Cho hinh lâp phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a tâm 0 Khi đó thể tích khối tứ diện AA’B’0 là.
3
.
8
a
A
3
12
a B
3
9
a C
3
a D
Câu 40: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
0 90
Thể tích khối chóp S.ABCD theo a và bằng
3
2 tan
.
3
a
3 2 tan
6
a
3 2 tan
12
a
3 2 tan
3
a
Câu 41: Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng 100 cm và các cạnh đáy bằng 20 cm, 21 cm, 29 cm
Thể tích của hình chóp đó bằng
3
6000
A cm B 6213 cm3 C 7000 cm3 D 7000 2 cm3
Câu 42.Cho hình chóp S.ABC, có đáy là tam giác ABC cân tại A, AB = AC = a, ·BAC 1200 hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC Cạnh bên SC tạo với mặt phẳng đáy một góc , biết tan
3 7
.Tính thể tích khối chóp S.ABC
Câu 43.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , tam giác SAC cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SB hợp với đáy một góc 300, M là trung điểm của BC Tính thể tích khối chóp S.ABM
Trang 63 3 3 3 3 3
Cõu 44.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA=4a, BC=3a, gọi I là trung điểm của
AB , hai mặt phẳng (SIC) và (SIB) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SAC)
và (ABC) bẳng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC
Cõu 45.Cho lăng trụ ABC.A1B1C1 cú đỏy ABC là tam giỏc vuụng tại A , AB = 2, BC= 4 Hỡnh
chiếu vuụng gúc của điểm A1 trờn mặt phẳng ( ABC ) trựng với trung điểm của AC Gúc giữa
hai mặt phẳng BCC B v1 1 à ABC bằng 600 Tớnh thể tớch khối lăng trụ đó cho
Cõu 46 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’, AB = 2a, AC = a, AA’=
a 10
2 , BAC 120 ã 0 Hỡnh chiếu vuụng gúc của C’ lờn mp(ABC) là trung điểm của cạnh BC Tớnh thể tớch khối lăng trụ ABC.A’B’C’
Cõu 47: Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều S.ABCD cú cạnh đỏy bằng a, tõm 0.Gọi M và N lần lượt là trung điểm
của SA và BC Biết rằng gúc giữa MN và (ABCD) bằng 600, cosin gúc giữa MN và mặt phẳng (SBD) bằng 3
.
4
A
2 5
B
5 5
C
10 5
D
Cõu 48Cho lăng trụ ABC.A’B’C’, AB = 2a, AC = a, AA’=
a 10
2 , BAC 120 ã 0 Hỡnh chiếu vuụng gúc của C’ lờn mp(ABC) là trung điểm của cạnh BC Tớnh số đo gúc giữa hai mp(ABC) và (ACC’A’)
A B C D
Cõu 49.Cho hỡnh chúp S.ABC cú
70 5
a
SC =
, đỏy ABC là tam giỏc vuụng tại A, AB = 2a, AC = a và hỡnh chiếu của S lờn mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB Tớnh khoảng cỏch giữa hai đường thẳng BC
và SA
Cõu 50.Cho hỡnh chúp S.ABC cú đỏy ABC là tam giỏc vuụng cõn đỉnh A, AB a 2 Gọi I là trung điểm của cạnh BC Hỡnh chiếu vuụng gúc H của S lờn mặt phẳng (ABC) thỏa món IA 2 IH
Gúc giữa SC và mặt đỏy (ABC) bằng 600 Hóy tớnh khoảng cỏch từ trung điểm K của SB đến mặt phẳng (SAH)