Tần số cỏc alen trong quần thể lỳc đú là A.. Tần số tơng đối của các alen trong quần thể nh thế nào?. tỉ lệ dị hợp tử của 2 quần thể bằng nhau BA. tỉ lệ dị hợp tử của quần thể I lớn hơn
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT Kim sơn A
GV ra đề: Trần Chớ Trung
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MễN Sinh học
Thời gian làm bài: 45 phỳt;
(30 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 209
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1: Điều khụng đỳng về điểm khỏc biệt giữa thường biến với đột biến là thường biến
A di truyền được và là nguồn nguyờn liệu của chọn giống.
B biến đổi liờn tục, đồng loạt, theo hướng xỏc định, tương ứng với đều kiện mụi trường.
C bảo đảm sự thớch nghi của cơ thể trước sự biến đổi của mụi trường.
D phỏt sinh do ảnh hưởng của mụi trường như khớ hậu, thức ăn thụng qua trao đổi chất.
Cõu 2: Một loài thực vật gen A quy định cõy cao, gen a- cõy thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng.
Cho cõy cú kiểu gen
aB
Ab
giao phấn với cõy cú kiểu gen
ab
ab
tỉ lệ kiểu hỡnh ở F1
A 9cõy cao, quả trắng: 7cõy thấp, quả đỏ B 1cõy cao, quả trắng: 1cõy thấp, quả đỏ.
C 3 cõy cao, quả trắng: 1cõy thấp, quả đỏ D 1 cõy cao, quả đỏ: 1 cõy thấp, quả trắng.
Cõu 3: Một quần thể động vật tại thời điểm thống kờ cú cấu trỳc di truyền 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa Tần
số cỏc alen trong quần thể lỳc đú là
A p(A)= 0,55; q(a)= 0,45 B p(A)= 0,75; q(a)= 025
C p(A)= 0,65; q(a)= 035 D p(A)= 0,25; q(a)= 0,75
Cõu 4: Phép lai nào sau đây có khả năng cho nhiều biến dị tổ hợp nhất ?
Cõu 5: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: 31AA: 11aa Sau 5 thế hệ tự phối thì quần thể có cấu
trúc di truyền nh thế nào?
Cõu 6: Trong quần thể Hỏcđi- vanbộc, cú 2 alen A và a trong đú cú 4% kiểu gen aa Tần số tương đối
của alenA và alen a trong quàn thể đú là
A 0,8A : 0,2 a B 0,84A : 0,16 a C 0,64A : 0,36 a D 0,6A : 0,4 a.
Cõu 7: Khi xử lý ADN bằng chất acidin, nếu acidin chốn vào mạch khuụn cũ sẽ tạo nờn đột biến
A mất một cặp nuclờụtit B thay thế một cặp nuclờụtit.
C đảo vị trớ một cặp nuclờụtit D thờm một cặp nuclờụtit.
Cõu 8: Cho giao phối 2 dũng ruồi giấm thuần chủng thõn xỏm, cỏnh dài và thõn đen, cỏnh cụt F1
100% thõn xỏm, cỏnh dài Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau F2 cú tỉ lệ 70,5% thõn xỏm, cỏnh dài: 20,5% thõn đen, cỏnh cụt: 4,5% thõn xỏm, cỏnh cụt: 4,5% thõn đen, cỏnh dài, hai tớnh trạng đú đó di truyền
A liờn kết hoàn toàn B Phõn li độc lập C tương tỏc gen D hoỏn vị gen
Cõu 9: Một loài thực vật gen A quy định cõy cao, gen a- cõy thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng.
Cỏc gen di truyền độc lập Đời lai cú một loại kiểu hỡnh cõy thấp, quả trắng chiếm 1/16 Kiểu gen của cỏc cõy bố mẹ là
A AaBb x AaBb B AaBB x aaBb C Aabb x AaBB D AaBb x Aabb.
Cõu 10: Bệnh máu khó đông ở ngời đợc xác định do gen lặn h qui định nằm trên NST X Một ngời
phụ nữ mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp lấy chồng khỏe mạnh bình thờng thì khả năng biểu hiện bệnh của những đứa con họ nh thế nào?
A 50% con trai bị bệnh B 25% con trai bị bệnh
C 100% con trai bị bệnh D 12,5% con trai bị bệnh
Cõu 11: Tỉ lệ loại giao tử ABD tạo ra từ kiểu gen AaBbDd là:
Cõu 12: Nguyên tắc bổ sung đợc thể hiện trong cơ chế phiên mã là
A A liên kết với T, G liên kết với X
Trang 2B A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
C A liên kết với X, G liên kết với T
D A liên kết với U, G liên kết với X
Cõu 13: Tại sao nói mã di truyền mang tính phổ biến ?
A vì tất cả các sinh vật đều dùng chung một bộ mã di truyền
B vì một bộ ba có thể mã hóa cho đồng thời hai hay nhiều axitamin
C vì các bộ ba có thể bị đột biến để tạo thành các bộ ba mới
D vì có thể có hai hay nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một axitamin
Cõu 14: Hiện tợng các gen thuộc những lôcut khác nhau cùng tác động quy định một tính trạng đợc
gọi là
A tơng tác của các gen không alen B liên kết gen
C gen trội lấn át gen lặn D tính đa hiệu của gen
Cõu 15: Sự điều hoà hoạt động của gen nhằm
A đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nờn hài hoà.
B cõn bằng giữa sự cần tổng hợp và khụng cần tổng hợp prụtờin.
C tổng hợp ra prụtờin cần thiết.
D ức chế sự tổng hợp prụtờin vào lỳc cần thiết.
Cõu 16: Tần số hoán vị gen nh sau: AB = 49%, AC = 36%; BC = 13%, bản đồ di truyền gen thế nào ?
Cõu 17: Điều khụng thuộc bản chất của qui luật phõn ly của Men Đen
A do sự phõn ly đồng đều của cặp nhõn tố di truyền nờn mỗi giao tử chỉ chứa một nhõn tố của cặp.
B cỏc giao tử là giao tử thuần khiết.
C mỗi tớnh trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định.
D mỗi tớnh trạng của cơ thể do một cặp nhõn tố di truyền qui định.
Cõu 18: Cho 2 dòng ruồi giấm thuần chủng giao phối với nhau đợc F1 đều là ruồi thân xám, cánh dài.
cho ruồi cái F1 lai phân tích nếu thu đợc tỉ lệ: 0,41 ruồi thân xám, cánh cụt: 0,41 thân đen, cánh dài: 0,09 thân xám, cánh dài: 0,09 thân đen, cánh cụt Thì tần số hoán vị gen là bao nhiêu?
Cõu 19: ở Bò AA quy định lông đỏ, Aa quy định lông khoang, aa quy định lông trắng Một quần thể
bò có 4169 con lông đỏ, 3780 con lông khoang, 756 con lông trắng Tần số tơng đối của các alen trong quần thể nh thế nào ?
A p(A) = 0,5; q(a) = 0,5 B p(A) = 0,6; q(a) = 0,4
C p(A) = 0,7; q(a) = 0,3 D p(A) = 0,3; q(a) = 0,7
Cõu 20: Tần số tơng đối của alen a quần thể I là 0,3, còn ở quần thể II là 0,4 vậy tỉ lệ dị hợp tử của
quần thể I so với quần thể II nh thế nào ?
A tỉ lệ dị hợp tử của 2 quần thể bằng nhau B tỉ lệ dị hợp tử của quần thể I lớn hơn nhiều
C tỉ lệ thể dị hợp của quần thể I ít hơn D tỉ lệ thể dị hợp của quần thể II lớn hơn
Cõu 21: Với 2 gen alen A và a, bắt đầu bằng 1 cá thể có kiểu gen Aa ở thế hệ tự thụ phấn thứ n, kết
quả tỉ lệ các kiểu gen là:
A AA =aa = (1-(1/4)n)/2; Aa = (1/4)n B AA =aa = (1-(1/2)n); Aa = (1/2)n
C AA =aa = (1-(1/8)n)/2; Aa = (1/8)n D AA =aa = (1-(1/2)n)/2; Aa = (1/2)n
Cõu 22: Khi lai gà lụng đen với gà lụng trắng đều thuần chủng được F1 cú màu lụng đốm Tiếp tục cho gà F1 giao phối với nhau được F2 cú tỉ lệ 1 lụng đen: 2 lụng đốm: 1 lụng trắng, tớnh trạng màu lụng gà đó di truyền theo quy luật
C di truyền trội khụng hoàn toàn D tỏc động gen ỏt chế.
Cõu 23: Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một loài 2n = 12 Số nhiễm sắc thể cú thể dự đoỏn ở
thể tứ bội là
Cõu 24: Trong quần thể ngẫu phối, nếu 1 gen có 3 alen a1, a2, a3 thì sự giao phối tự do sẽ tạo ra
A 10 tổ hợp kiểu gen B 4 tổ hợp kiểu gen C 6 tổ hợp kiểu gen D 8 tổ hợp kiểu gen Cõu 25: Cấu trỳc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua cỏc thế hệ theo hướng
A giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn.
B tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử.
C giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội.
D giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử.
Trang 3Cõu 26: Kiểu hỡnh của cơ thể là kết quả của
A quỏ trỡnh phỏt sinh đột biến.
B sự phỏt sinh cỏc biến dị tổ hợp.
C sự tương tỏc giữa kiểu gen với mụi trường.
D sự truyền đạt những tớnh trạng của bố mẹ cho con cỏi.
Cõu 27: Loại đột biến gen khụng di truyền được qua sinh sản hữu tớnh là
A đột biến tiền phụi B đột biến giao tử C đột biến lặn D đột biến xụma.
Cõu 28: Ở một loài động vật, khi cho lai giữa cỏ thể cú lụng trắng với cỏ thể lụng màu đều thuần
chủng, F1 100% lụng trắng, F2 thu được 13/16 lụng trắng: 3 /16 lụng màu Biết rằng cỏc gen qui định tớnh trạng nằm trờn nhiễm sắc thể thường Tớnh trạng trờn chịu sự chi phối của quy luật
A tương tỏc cộng gộp B tương tỏc bổ trợ.
Cõu 29: ở sinh vật nhân chuẩn, việc sao chép diễn ra cùng một lúc ở nhiều vị trí trên phân tử ADN có
ý nghĩa
A giúp ADN tránh đợc các đột biến trong quá trình sao chép
B giúp cho sự sao chép diễn ra nhanh chóng
C giúp cho sự sao chép tiết kiệm nguyên liệu, enzim và năng lợng
D giúp cho sự sao chép diễn ra chính xác
Cõu 30: Tần số tương đối của gen(tần số alen) là tỉ lệ phần trăm
A alen đú trong cỏc kiểu gen của quần thể.
B số cỏc thể chứa cỏc alen đú trong tổng số cỏc cỏ thể của quần thể.
C cỏc kiểu gen chứa alen đú trong tổng số cỏc kiểu gen của quần thể.
D số giao tử mang alen đú trong quần thể.
- HẾT