Cõu 4: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có công thức phân tử C3H7OH, X là loại chất nào Cõu 5: Nhiệt độ sôi của các axit cacboxylic cao hơn của anđeh
Trang 1Sở GD & ĐT Ninh Bỡnh
Trường THPT Bỏn cụng Tạ
Uyờn
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MễN: Hoá học
Thời gian làm bài: 45 phỳt;
(30 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 132
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1: Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp là
A bị phân huỷ bởi vi sinh vật B không gây hại cho da.
C Không gây ô nhiễm môi trờng D Dùng đợc với nớc cứng.
Cõu 2: Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinyl axetat bằng phản ứng trực tiếp?
A CH3COOH và C2H3OH B C2H3COOH và CH3OH
C CH3COOH và C2H2. D CH3COOH và C2H5OH
Cõu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu đợc 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O Công thức phân tử của este là
A C2H4O2 B C5H10O2 C C4H8O2 D C3H6O2
Cõu 4: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có công thức phân tử C3H7OH, X là loại chất nào
Cõu 5: Nhiệt độ sôi của các axit cacboxylic cao hơn của anđehit, xêton, ancol có cùng
số nguyên tử các bon là do
A Axit cacboxylic chứa nhóm C=O và nhóm – OH.
B Các axit cacboxylic đều là chất lỏng hoặc chất rắn.
C Phân tử khối của axit lớn hơn và nguyên tử H của nhóm axit linh động hơn
D Có sự tạo liên kết hiđro liên phân tử.
Cõu 6: Giữa glixerol với các axit monocacboxylic có mạch các bon dài không phân
nhánh gọi là
Cõu 7: Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4H8O2( có mặt H2SO4loãng) thu
đợc hai sản phẩm hữu cơ X, Y ( chỉ chứa các nguyên tố C,H,O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của X là
A Ancol etylic B Etyl axetat C Axitfomic D Axit axetic Cõu 8: Cho các chất sau: CH3COOH CH3CHO, CH3COOCH3, C6H5COOH
Chiêù giảm dần (từ trái qua phải) Khả năng hoà tan trong nớc của các chất trên là
A CH3COOH,C6H5COOH, CH3CHO, CH3COOCH3
B CH3COOH, CH3CHO, CH3COOCH3, C6H5COOH
C C6H5COOH, CH3COOH, CH3CHO, CH3COOCH3
D CH3COOH,C6H5COOH, CH3COOCH3 , CH3CHO
Cõu 9: So với các axit và ancol có cùng số nguyên tử các bon thì este có nhiệt độ sôi
Trang 2C không so sánh đợc D cao hơn.
Cõu 10: Thuỷ phân C4H8O2 trong môi trờng axit thu đợc hỗn hợp hai chất đều có phản ứng tráng gơng Công thức cấu taọ của C4H8O2 là
A H2C=HCCOOCH3 B HCOOCH2CH= CH2
Cõu 11: Chiều tăng dần tính axit (từ trái qua phải) của 3 axit
C6H5OH (X), CH3COOH (Y), H2CO3 (Z) là
Cõu 12: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin bậc nhất có công thức phân tử
C4H11N?
Cõu 13: Giữa glixerol và axit béo C17H35COOH có thể tạo đợc tối đa bao nhiêu este đa chức
Cõu 14: X là hợp chất hữu cơ có phân tử khối bằng 124 Thành phần % theo khối
lợng của các nguyên tố là 67, 74% C; 6,45% H; 25,81% O Công thức phân tử của
X là
A C8H12O B C7H10O2 C C7H8O2 D C6H12O
Cõu 15: Dầu mỡ để lâu bị ôi thiu là do
A chất béo bị vữa ra.
B chất béo bị thuỷ phân với nớc trong không khí.
C Chất béo bị phân huỷ thành các anđít có mùi khó chịu.
D chất béo bị oxi hoá chậm bởi oxi không khí.
Cõu 16: Để điều chế este phênyl axetat, ngời ta cho phênol tác dụng với chất nào sau
đây trong môI trờng kiềm?
A CH3COOH B CH3COONa C CH3CO)2O D CH3OH
Cõu 17: Có bao nhiêu trieste của glyxerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH,
C17H33COOH, C15H31COOH?
Cõu 18: Chất hữu cơ x có công thức phân tử là C5H10O2 Số lợng các đồng phân của x tác dụng với NaOH tạo muối có mạch nhánh là
Cõu 19: Tên gọi của este có mạch các bon không phân nhánh có công thức phân tử
C4H8O2 có thể tham gia phản ứng tráng gơng là
Cõu 20: Câu nào dới đây không đúng?
A Amin có tính bazơ yếu hơn NH3
B Tính bazơ của tất cả các amin đều mạnh hơn NH3
C Các amin đều có tính bazơ.
D Tất cả các amin đều có số lẻ nguyên tử H
Cõu 21: Cho glyxerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit C17H35COOH, C17H33COOH,
C15H31COOH.Số loại este tối đa có thể đợc tạo thành là
Trang 3A 12 B 18 C 16 D 9.
Cõu 22: Cho 5 hợp chất sau:
1, CH3CHCl2 2, CH3COOCH= CH2 3, CH3COOCH2CH= CH2
4, CH3CH2CH(OH)Cl 5, CH3COOCH3
Chất nào thuỷ phân trong môi trờng kiềm tạo sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng?
A (3), (5) B (2) C (1), (2), (4) D (1), (2).
Cõu 23: Điều chế etyl axetat từ etylen cần thực hiện tối thiểu số phản ứng là
Cõu 24: Có 4 chất: axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucozơ Chỉ dùng thêm chất nào
dới đây để phân biệt các chất trên?
-Cõu 25: Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 15 ml dung dịch KOH 1M Chỉ số
axit của chất béo đó là bao nhiêu?
Cõu 26: Đốt cháy 6 gam este X thu đợc 4,48 lít CO2 (đktc) xà 3,6 gam H2O X Có công thức phân tử là?
A C4H8O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C2H4O2
Cõu 27: Oxi hoá 2,2 gam một anđehit đơn chúc X thu đợc 3 gam axit tơng ứng( hiệu
suất phản ứng bằng 100%) X có công thức cấu tạo nào dới đây?
C CH3CH(CH3)CHO D CH3CH2CH2CHO
Cõu 28: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có công thức phân tử C4H7O2Na, X là loại chất nào
Cõu 29: Thuỷ phân este X trong môi trờng kiềm thu đợc ancol etylic Biết khối
lợng của ancol bằng 62,16% khối lợng của este X có công thức cấu tạo là?
A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Cõu 30: Đốt cháy mộtn amin no, đơn chức X thu đợc CO2 và H2O cố tỷ lệ số mol Của
CO2 và H2O là 2: 3 Tên gọi của X là
A etylamin, B Kết quả khác C trietylamin D etylmêtylamin
- HẾT
Trang 4-Đáp án:
14C 15C 16C 17C 18D 19B 20B 21A 22C 23B 24D 25C 26D 27A 28C 29A 30D