Câu 4: Khẳng định nào sai: a Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.. b Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.[r]
Trang 1I - Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến TDA
biến:
a) B thành C b) C thành A c) C thành B d) A thành D
Câu 2: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T AB AD
biến điểm A thành điểm:
```a) A’ đối xứng với A qua C
b) A’ đối xứng với D qua C
c) O là giao điểm của AC và BD
d) C
Câu 3: Khẳng định nào sai:
a) Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
b) Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó c) Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó
d) Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Câu 4: Khẳng định nào sai:
a) Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
b) Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
c) Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay QO,
thì OM OM'; d) Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Câu 5: Cho đường tròn (C) có tâm O và đường kính AB Gọi là tiếp tuyến của (C) tại điểm A Phép tịnh tiến TAB
biến thành:
a) Đường kính của (C) song song với
b) Tiếp tuyến của (C) tại điểm B
c) Tiếp tuyến của (C) song song với AB
d) Cả 3 đường trên đều không phải
Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(1; 2) và một véc tơ
( 2;3)
v
Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo véc tơ v
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm (1;2)A và một góc 900 .Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của A qua qua phép quay tâm O góc quay 900
Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm (1;2)M và một và phép vị
tự tâm O tỷ số k 2 Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỷ số k
Trang 2Câu 9: Cho v3;3
và đường tròn C x: 2y2 2x4y 4 0 Ảnh của C qua T v
là
C' :
a)
c)
x y d ) x2y28x2y 4 0
Câu 10: Cho v 4; 2
và đường thẳng ' : 2x y 5 0 Hỏi ' là ảnh của đường thẳng nào qua T v
: a) : 2x y 13 0 b) :x 2y 9 0 c): 2x y 15 0 d) : 2x y 15 0
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A ( 1; 2) và một véc tơ ( 2;3)
v
Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo véc tơ v
Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( 1;2)A và một góc 900 Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của A qua qua phép quay tâm O góc quay
0
90
Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm (1;2)M và một và phép vị
tự tâm O tỷ số k 2 Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép vị
tự tâm O tỷ số k
II - Bài tập tự luận:
Bài 1 Trong mặt phẳng Oxy, cho v 5; 4
và điểm M3; 2 Gọi M' là ảnh của M
qua phép tịnh tiến T v
, M''là ảnh của M' qua phép quay QO, 90o
Tìm tọa độ M''
Bài 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho v 1;3
và điểm M4;7 Gọi M' là ảnh của M
qua phép quay QO,90o
, M''là ảnh của M' qua phép tịnh tiến T v
Tìm tọa độ M''
Bài 3 Trong mặt phẳng Oxy, cho v 4;1
và đường thẳng :x2y 5 0 Gọi ' là ảnh của qua phép quay QO,90o
, '' là ảnh của ' qua phép tịnh tiến T v
Viết phương trình ''
Trang 3Bài 4 Trong mặt phẳng Oxy, cho v 2;5
và đường tròn C : x 22y12 25 Gọi C' là ảnh của C qua phép tịnh tiến T v
, C'' là ảnh của C' qua phép quay
Q
Viết phương trình C''