hoá bài làm của các đại diện nhóm Hoạt động 3 : Hàm số bậc nhất xác định trên từng khoảng.. Hoạt động của GV - Chia líp thµnh 4 nhãm.[r]
Trang 1Chơng 2 : Hàm số bậc nhất và bậc hai
Ngày tháng năm
Tiết 8 - 9: hàm số.
I Mục tiêu :
1 Về kiến thức: Giúp học sinh:
- Ôn tập về hàm số: khái niệm, tập xác định và đồ thị
- Nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến
- Nắm đợc khái niệm hàm số chẵn, lẻ và tính chất của đồ thị hàm chẵn lẻ
2 Về kỹ năng:
- Tìm TXĐ của hàm số
- Tìm giá trị của hàm số tại 1 điểm cho trớc
- XĐ 1 điểm có thuộc đồ thị hàm số
- C/m tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số Lập bảng biến thiên
- C/m tính chẵn lẻ của một hàm số
- Biết đọc các tính chất của hàm số dựa trên đồ thị
II Phơng tiện dạy học
- Chuẩn bị bảng, biểu đồ ( thể hiện hàm số )
- Chuẩn bị đồ thị của một số hàm số để minh hoạ
- Chuẩn bị phiếu học tập
III Phơng pháp dạy học
- Phơng pháp chủ đạo: Vấn đáp gợi mở kết hợp với các hoạt động điều khiển t duy
và hoạt động nhóm
IV- Tiến trình bài học và các hoạt động
Tiết 9 :
Hoạt động 1 : Nhắc lại khái niệm hàm số
- Phát biểu khái niệm hàm số:
Hàm số là một quy tắc cho tơng ứng
mỗi giá trị x D (D R) với 1 và chỉ
1 số thực y (x - biến số; y - là hàm số
của x; D - tập xác định)
- Lấy ví dụ về hàm số:
VD: y = x +2; y = x2
- Cho HS nhắc lại khái niệm hàm số (đã học ở lớp 7 và lớp 9)
- Cho HS lấy ví dụ về hàm số
Hoạt động 2 : Cách cho hàm số
Thực hiện nhiệm vụ GV giao: - Lu ý HS: Các hàm số y = x +2; y =
Trang 2- Tìm tập xác định của hàm số:
+) Cho bằng bảng: D = {1995; 1996;
1997; 1998; 1999; 2000; 2001; 2002;
2004}
+) Cho bằng biểu đồ: D = {1995;
1996; 1997; 1998; 1999; 2000; 2001}
- Xác định giá trị của hàm số tại một
số giá trị x
x2 là hàm số cho bởi công thức Ngoài cách cho bằng công thức còn 2 cách cho hàm số nào khác là:
+) Hàm số cho bằng bảng(trang 32) +) Hàm số cho bằng biểu đồ(trang 33)
Cho HS tìm tập xác định của các hàm số cho bằng bảng và biểu đồ
- Cho HS tìm giá trị của hàm số tại một số giá trị x
Hoạt động 3 : Tập xác định của hàm số cho bằng biểu thức
Thực hiện nhiệm vụ GV giao:
- Tìm TXĐ của hàm số
+ f(x) = 1
x2−3 x+2
có nghĩa khi x2 - 3x + 2 0
¿
x ≠ 2
x ≠ 1
¿ {
¿
=> TXĐ : D = R \ 1; 2
+ f(x) = √x +1
x −3 có nghĩa khi
¿
x +1 ≥ 0
x − 3≠ 0
¿ {
¿
¿
x ≥ −1
x ≠ 3
¿ {
¿
=> TXĐ : D = [-1; + ]\ 3
- Khái quát khái niệm tập xác định của
hàm số cho bằng công thức:
Tập xác định của hàm số cho bởi
công thức y = f(x) là tập các số thực x
làm cho biểu thức f(x) có nghĩa.
- Đa ra một số VD về hàm số cho bởi công thức:
f(x) = 1
x2−3 x+2 ; g(x) =
√x +1
x −3
- Cho HS tìm tập xác định của các hàm số
- Từ đó cho HS khái quát khái niệm tập xác định của hàm số cho bằng công thức
Hoạt động 4 : Hoạt động nhắc lại khái niệm đồ thi hàm số
Thực hiện nhiệm vụ GV giao:
- Lên bảng vẽ đồ thị hàm số: y = x –
- Cho HS lên bảng vẽ đồ thị hàm số
y = x - 2
Trang 3y
2
-2 O x
- Nhắc lại khái niệm: đồ thị hàm số y
= f(x) XĐ/D trong mf toạ độ Oxy là
tập hợp các điểm có toạ độ (x; f(x))
(x D)
- Từ đồ thị tính :
+) f(2) = 3 ; g(1) = 0,5
+) f(-2) = -1 ; g(2) = 2
+) f(x) > 0 x > - 1
+) g(x) > 0 x 0
- Từ đó cho HS nhắc lại khái niệm đồ thị hàm số
- Lu ý HS: Đồ thị hàm số thể hiện đầy
đủ các tính chất của hàm số
=> Rèn luyện cho học sinh kỹ năng
đọc đồ thị hàm số
=> Yêu cầu học sinh từ đồ thị (h 14) tìm:
+ f(2) = ? g(1) = ? + f(?) = -1 g(?) = 2 + f(x) > 0 ?
+ g(x) > 0 ?
Hoạt động 5 : Hoạt động củng cố tiết 1
- Cho HS chốt lại các nội dung đã học trong tiết
- Lu ý HS phần TXĐ và đồ thị của hàm số
- Giao BTVN: BT 1, 2, 3(SGK trang 38, 39
Tiết 2
Hoạt động 6 : Kiểm tra bài cũ.
BT 1, 2(SGK):
- Giải bài nh đã học
- Nhận xét, chuẩn hoá bài làm của bạn
- Qua đó chốt lại nội dung của tiết học
trớc
- Cho 2 HS lên bảng làm bài
- Quan sát các HS làm bài
- Cho các HS khác nhận xét, chuẩn hoá bầi làm của 2 HS
Hoạt động 7 : Sự biến thiên của hàm số.
- Quan sát đồ thị tính:
g(1) = 0,5; g(2) = 2; g(3) = 4,5
g(-1) = 0,5; g(-2) = 2; g(-3) = 4,5
- Nhận xét:
+) Trên khoảng (0; +) x tăng y tăng
+) Trên khoảng (-; 0) x tăng y giảm
- Khái quát khái niệm:
- Cho HS quan sát đồ thị hàm số:
g(x) = 1
2 x2 (hình 14SGK)
- Cho HS tính: g(1); g(2); g(3) g(-1); g(-2); g(-3)
- Cho HS nhận xét:
+) Trên khoảng (0; +) hàm số có đặc
điểm gì?
Trang 4H/số f gọi là đồng biến trên D nếu
x 1 , x 2 D : x 1 < x 2 => f(x 1 ) < f(x 2 )
H/số f gọi là nghịch biến trên D nếu
x 1 , x 2 D : x 1 < x 2 => f(x 1 ) < f(x 2 )
x - 0 +
y 0
+) Trên khoảng (-; 0) hàm số có đặc
điểm gì?
Từ đó cho HS khái quát khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến
- Cho HS lập bảng biến thiên của hàm số
- Lu ý HS đăc điểm của đồ thị khi hàm
đồng biến, nghịch biến
Hoạt động 8 : Củng cố sự biến thiên của hàm số.
- Từ đồ thị hàm số đọc sự biến thiên
+) Hàm số ĐB (- ; -1) (1; +)
+) Hàm số NB/(-1; 1)
- CM hàm số y = 2x đồng biến
x1, x2 R : x1 < x2 2x1 < 2x2
f(x1) < f(x2)
=> hàm số ĐB/R
- CM hàm số y = -x + 3 nghịch biến
x1,x2 R : x1 < x2 -x1+ 3 <- x2+ 3
f(x1) < f((x2)
=> Hàm số NB/R
- Từ đồ thị y = x3- 3x +2 cho HS đọc
sự biến thiên của hàm số:
y
-1 O 1 x
- áp dụng đ/n cho HS chứng minh : + Hàm số y = 2x đồng biến trên R + Hàm số y = x + 3 nghịch biến trênR
Hoạt động 9 : Hoạt động hình thành khái niệm hàm số chẵn, lẻ
Trang 5+ HS tiếp thu kiến thức
+ áp dụng định nghĩa HS C/M VD :
f (x) = x2 + 2
+ TXĐ : D = R => xR => - x
+ f(x) = (-x)2 + 2
f(-x) = x2 + 2 = f(x)
=> f là hàm số chẵn (đpcm )
g(x) = x3 + x
TXĐ : D = R => xR -> - xR
g(-x) = (-x)3 + (-x)
= - x3 - x = - (x3 + x )
= - g(x)
=> f - là hàm số lẻ
- Trình bày khái niệm hàm số chẵn, lẻ Hàm số: y = f(x) XĐ/D
f hàm số chẵn xD => - xD f(-x) = f(x)
f hàm số lẻ xD => - xD f(-x) = -f(x)
- áp dụng GV cho học sinh chứng minh VD1: a) C/m : f(x) = x2 + 2 là hàm số chẵn b) C/m : f(x) = x3 + x là hàm số lẻ
+ Lu ý HS :
- Đặc điểm đồ thị hàm số chẵn đối xứng qua trục tung
- Đặc điểm đồ thị hàm số lẻ đối xứng qua gốc toạ độ
VD : y = x và y = x2
y y
O x O x
( Tranh treo)
Hoạt động 10 : Hoạt động củng cố khái niệmchẵn lẻ của hàm số
Phiếu học tập
Từ đồ thị hàm số đọc các tính chất của hàm số ( sự biến thiên, tính chẵn lẻ)
y y
O x O x
0 Đồ thị hàm số y = x Đồ thị hàm số : y = -x2 + 2x2 + 1
O x -1 O 1 x
Trang 6Đồ thị hàm số y = 1
x Đồ thị hàm số y = - x3 + 3x
Thực hiện nhiệm vụ GV giao :
- Độc lập làm việc
- Trao đổi thảo luận trong nhóm
- Cử đại diện nhóm trình bày bài
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Giao nhiệm vụ tới từng nhóm
- Quan sát theo dõi các tổ làm việc
- Nhận xét chuẩn hoá phần trình bày của mỗi đại diện nhóm
Hoạt động 11 : Hoạt động tổ chức cho HS làm các BT:1a,1c,2,3,4 trang 41-42
Ngày tháng năm 201
Tiết 10,11 : bài tập
I Mục tiêu
1 Về kiến thức : Giúp học sinh củng cố, khắc sâu
-Các tính chất và đô thị hàm số bậc nhất y = ax + b
- Các tính chất và đồ thị hàm số trên từng khoảng ( đặc biệt là đồ thị chứa dấu giá trị tuyệt đôí : y = ax+b
2 Về kỹ năng : Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng
- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị y = ax + b
- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số trên từng khoảng
- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = ax+b
II Phơng tiện dạy học
- GV : Chuẩn bị thớc kẻ, phiếu bài tập
- HS : Chuẩn bị sẵn các BT đã đợc giao về nhà
III Phơng pháp dạy học
- Phơng pháp chủ đạo là vấn đáp gợi mở kết hợp các hoạt động điều khiển t duy
và hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
Hoạt động 1 : Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y = ax+b
BT1: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:
−3
7x +7
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Cho 3 HS lên bảng làm bài
- Quan sát các HS làm bài (hớng dẫn
khi cần)
- Cho các HS khác nhận xét, chuẩn
hoá bài làm của bạn
- Qua đó chốt lại các tính chất của
hàm số bậc nhất
- Trình bày bài nh đã học
- Nhận xét, chuẩn hoá bài làm của bạn
Hoạt động 2 : Luyện tập các tính chất của đồ thị hàm số bậc nhất
BT2: Xác định a, b để đồ thị hàm số y = ax + b:
a) Qua các điểm A(0; 3) và B( 3
5 ; 0).
b) Qua các điểm A(1; 2) và B(2; 1)
c) Qua điểm A(1; -1) song song với Ox
d) Qua điểm A(-1; 1) song song với đờng thẳng y = 2x
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Quan sát các nhóm làm việc( hớng
dẫn khi cần)
- Cho các đại diện nhóm lên bảng
trình bày bài
- Cho các HS khác nhận xét, chuẩn
hoá bài làm của các đại diện nhóm
Thực hiện nhiệm vụ GV giao:
- Độc lập làm việc
- Trao đổi thảo luận trong nhóm
- Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày bài
- Nhận xét, chuẩn hoá bài làm của các
đại diện nhóm
Hoạt động 3 : Hàm số bậc nhất xác định trên từng khoảng
BT3: Vẽ đồ thị hàm số từ đó xét sự biến thiên của hàm số:
- 1
2 x nếu x < 0
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Quan sát các nhóm làm việc( hớng
dẫn khi cần)
- Cho 2 đại diện nhóm lên bảng trình
bày bài còn 2 đại diện còn lại nhận xét
bài làm
- GV nhận xét, chuẩn hoá và qua đó
chốt lại cách vẽ đồ thị hàm bậc nhất
xác định trên từng khoảng
Thực hiện nhiệm vụ GV giao:
- Độc lập làm việc
- Trao đổi thảo luận trong nhóm
- Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày bài
- Nhận xét, chuẩn hoá bài làm của các
đại diện nhóm
Hoạt động 4 : Củng cố toàn bài.
- Cho HS chốt lại các dạng bài tập đã làm:
1) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
2) Xác định hàm số khi biết các tính chất của đồ thị
Trang 83) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất trên từng khoảng.
Qua đó chốt lại các tính chất của hàm số bậc nhất
- Giao BTVN: tiếp tục hoàn thành các bài tập trong SGK và sách BT
Ngày tháng năm 201
Tiết 12, 13 : Hàm số bậc 2-Bài tập
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Tái hiệu và củng cố các tính chất và đồ thị của hàm số y = ax2
- Hiểu và ghi nhớ các đặc điểm của đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c
- Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y = ax2 + bx + c
2 Về kỹ năng
- Biết cách XĐ toạ độ đỉnh, trục đối xứng và hớng của bề lõm của parabol
- Vẽ thành thạo các parabol dạng y = ax2 + bx + c
- Qua đó suy ra đợc sự biến thiên, lập bảng biến thiên
- Nêu đợc một số tính chất khác của hàm số(nh giao của parabol với các trục toạ
độ, dấu của hàm số trên khoảng đã cho giá trị LN, NN )
- Biết cách giải một số bài toán đơn giản về đồ thị của hàm số bậc 2
II Phơng tiện dạy học
- Chuẩn bị tranh vẽ các parabol
- Chuẩn bị phiếu học tập
III Phơng pháp dạy học
- Phơng pháp chủ đạo là vấn đáp gợi mở kết hợp các hoạt động điều khiển t duy
và hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học
Tiết 13:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ - nhắc lại về đồ thị hàm số y = ax 2
BT: Vẽ đồ thị hàm số:
Thực hiện nhiệm vụ GV giao:
- Lên bảng làm bài
- Nhận xét, chuẩn hoá bài làm của bạn,
- Chốt lại các đặc điểm của đồ thị hàm
số y = ax2
- Cho 2 HS lên bảng làm bài
- Quan sát các HS làm bài
- Cho các HS khác nhận xét, chuẩn hoá bài làm của 2 HS
- Qua đó chốt lại các kiến thức về đồ thị hàm số y = ax2 và dẫn vào bài mới
Hoạt động 2 : Hình thành khái niệm hàm số bậc hai
Trang 9- Phát biểu khái niệm hàm số bậc 2:
Hàm số bậc 2 là hàm số cho bằng
biểu thức có dạng : y = ax 2 + bx + c
(a, b, c hằng số, a 0 )
- Tìm TXĐ: D = R
- Cho HS phát biểu khái niệm hàm số bậc 2
- GV nhận xét, chuẩn hoá
- Tìm TXĐ của hàm số
Hoạt động 3 : Đồ thị hàm số y = ax 2 + bx + c
HĐTP1: Vẽ đồ thị hàm số y = (x+1) 2
- Theo hớng dẫn của GV định dạng đồ
thị
- Tìm một số điểm mà đồ thị đi qua
- Vẽ đồ thị:
y
1
-1 O x
HĐTP2: Vẽ đồ thị hàm số y = (x+1) 2 +2 - Đặt ẩn phụ để đa về dạng Y = X2 - Tìm: toạ độ đỉnh, trục đối xứng và một số điểm mà đồ thị đi qua - Vẽ đồ thị: y 3
-1 O x
HĐTP3: Khái quát đồ thị trong trờng
hợp tổng quát.
- Đặt ẩn phụ để đa về dạng Y = X2
- Kết luận về dạng của đồ thị
- Tìm: toạ độ đỉnh, trục đối xứng
Từ đồ thị hàm số y = x2 hớng dẫn HS vẽ
đồ thị hàm số y = (x+1)2:
- Hớng dẫn HS đặt ẩn phụ để đa hàm số
về dạng: y = X2 từ đó suy ra dạng của
đồ thị vẫn là parabol với đỉnh là I(-1; 0), trục đối xứng x = -1 và bề lõm quay lên
- Cho HS lấy thêm một số điểm để chính xác hoá đồ thị
Tơng tự :
- Cho HS đặt ẩn phụ để đa về dạng Y =
X2 từ đó cho HS suy ra:
+) dạng của đồ thị
+) Đỉnh của parabol +) Trục đối xứng của parabol
- Cho HS lên bảng vẽ đồ thị
Tơng tự :
- Hớng dẫn HS đặt ẩn phụ để đa về dạng Y = X2 từ đó cho HS suy ra:
+) dạng của đồ thị – parabol
+) Đỉnh của parabol +) Trục đối xứng của parabol
- Đa ra hình vẽ khái quát về parabol (Hình 21)
Trang 10Hoạt động 4 : Hoạt động củng cố tiết 1
BT: Vẽ đồ thị hàm số:
Thực hiện nhiệm vụ GV giao:
- Độc lập làm bài
- Trao đổi, thảo luận trong nhóm
- Cử đại diện nhóm lên bảng làm bài
- Nhận xét, chuẩn hoá bài làm của bạn
- Chia lớp thành 4 tổ
- Giao nhiệm vụ cho từng tổ
- Quan sát các tổ làm việc
- Cho đại diện 2 tổ lên bảng làm bài
- Cho 2 tổ còn lại nhận xét, chuẩn hoá bài làm của 2 tổ
- Qua đó chốt lại cách vẽ đồ thị hàm
số bậc 2 (4 bớc:
1- Xác định toạ độ đỉnh
2- Vẽ trục đối xứng
3- Xác định giao điểm với các trục 4- Vẽ parabol.)
Tiết 14:
Hoạt động 5 : Kiểm tra bài cũ
BT: Vẽ đồ thị hàm số:
Thực hiện nhiệm vụ GV giao:
- Lên bảng làm bài
- Nhận xét, chuẩn hoá bài làm của bạn,
- Chốt lại các đặc điểm của đồ thị hàm
số y = ax2
- Cho 2 HS lên bảng làm bài
- Quan sát các HS làm bài
- Cho các HS khác nhận xét, chuẩn hoá bài làm của 2 HS
- Qua đó chốt lại về đồ thị hàm số y =
ax2 + bx + c
Hoạt động 6 : Chiều biến thiên của hàm số bậc hai.
- Quan sát hình dạng của đồ thị hàm số
bậc hai tổng quát (H21SGK)
- Đọc chiều biến thiên:
a > 0 h/số đồng biến trên (- ; − b
2 a )
Nghịch biến trên ( − b
2 a ;+ ).
a < 0 h/số nghịch biến trên (- ;
2 a )
- Cho HS quan sát hình dạng của đồ thị hàm số bậc hai tổng quát H21SGK
- Từ hình vẽ cho HS đọc chiều biến thiên và lập bảng biến thiên của hàm
số y = ax2 + bx + c
- GV chuẩn hoá
Trang 11Đồng biến trên ( − b
2 a ;+ ).
- Lập bảng biến thiên: a > 0
x - − b
2 a +
y
− Δ
4 a
a < 0
x - − b
2 a +
y − Δ
4 a
Hoạt động 7 : Rèn luyện kĩ năng lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:
BT: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:
Thực hiện nhiệm vụ GV giao:
- Độc lập làm bài
- Trao đổi, thảo luận trong nhóm
- Cử đại diện nhóm lên bảng làm bài
- Nhận xét, chuẩn hoá bài làm của
bạn
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Quan sát các nhóm làm việc
- Cho các đại diện lên bảng làm bài
- Nhận xét, chuẩn hoá bài làm của các
đại diện nhóm
- Qua đó chốt lại nội dung của toàn bài
Hoạt động 7: Bài tập
-HS thực hiện nhiệm vụ mà GV giao
Bài 3/49
a + b = 3 a = 2
.
2a - b = 3 b = 1
a
Vậy y = 2x2 + x + 2
-GV yờu cầu HS làm cỏc BT1a,1b,2a,2b/49
-Gợi ý HS làm BT3/49
Bài 3/49:
Xỏc định parabol y= ax2 +bx + 2 biết parabol
a đi qua hai điểm M (1, 5) và N(-2, 8)
(P) qua Mệnh đề, N tọa độ M & N phải pt parabol thế giỏ trị x, y của M
& N lần lượt vào pt (*)