1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tuan 23 Chu hoa T

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa được học.. aGiới thiệu cụm từ viết ứng dụng : -GV giới thiệu cụm từ dụng đính cụm từ -1 HS đọc cụm từ ứng dụng.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 13/01/2015 Tuần : 23

T – Thẳng như ruột ngựa.

I.MỤC TIÊU :

-Viết đúng chữ hoa T (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Thẳng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Thẳng như ruột ngựa (3lần ).

- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét,biết nối nét giữa các con chữ trong 1 tiếng

-Giáo dục HS có ý thức kiên trì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV : Mẫu chữ Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1’ 1.Ổn định :

3’ 2.Bài cũ :

-Hỏi lại bài cũ

-Y/c HS viết chữ hoa S vào bảng con. -Cả lớp viết

-Nhận xét

*Nhận xét chung

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động:

12’  Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ hoa T

MT : Rèn kỹ năng viết chữ hoa.

a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

chữ hoa.

-HS quan sát và nhận xét chữ hoa

-GV đính chữ mẫu T.

+Chữ T cao mấy li ?

+Được viết bởi mấy nét ?

-Cao 5 li

-Được viết bởi 1 nét

- Chỉ vào chữ mẫu và miêu tả : Cao 5 li

+ Gồm 1 nét viết liền, là hết hợp của 3 nét

cơ bản – 2 nét cong trái và 1 nét lượn

ngang

-GV hướng dẫn cách viết :

Trang 2

+ Nét 1: ĐB ở ĐK4 và ĐK5, viết nét cong

trái, DB trên ĐK6

Nét 2: Từ điểm DB của nét 1, viết nét lượn

ngang từ trái sang phải, DB trên ĐK6

+ Nét 3: Từ điểm DB của nét 2, viết tiếp

nét cong trái to.Nét cong trái này cắt nét

lượn ngang, tạo một vịng xoắn nhỏ ở hai

đầu chữ Rồi chạy ngược xuống dưới,

phần cuối nét uốn cong vào trong, DBở

ĐK2

b)Viết bảng con.

-GV y/c HS viết chữ hoa vào trong khơng

trung, sau đĩ cho các em viết vào bảng

con

-GV uốn nắn sửa sai, nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

10’  Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

MT : Giúp HS biết cách viết cụm từ ứng dụng, viết thành thạo chữ hoa vừa

được học

a)Giới thiệu cụm từ viết ứng dụng :

-GV giới thiệu cụm từ dụng (đính cụm từ

ứng dụng + gọi HS đọc)

-1 HS đọc cụm từ ứng dụng

- Hướng dẫn HS giải nghĩa

+Em hiểu : “Thẳng như ruột ngựa.” là

như thế nào ?

-Thẳng thắng, khơng ưng điều gì nĩi ngay

Độ cao của các chữ cái : -HS nêu

Khoảng cách giữa các tiếng :

-GV : Các chữ (tiếng) viết cách nhau một

khoảng bằng chừng nào ?

-Bằng khoảng cách viết chữ cái o

*GV viết mẫu : Thẳng

c)Viết bảng con.

- Hướng dẫn HS viết, uốn nắn sửa sai

- Nhận xét

-Cả lớp viết bảng con (2 lần)

15’  Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

MT : Giúp HS viết thành thạo chữ vừa học vào vở.

-GV y/c HS viết vào vở tập viết -HS viết vào vở tập viết

+1 dịng chữ T, cỡ vừa.

+1 dịng chữ T, cỡ nhỏ (HS khá giỏi viết

Trang 3

thêm 1 dòng chữ cỡ nhỏ).

+1 dòng chữ Thẳng, cỡ vừa.

+1 dòng chữ Thẳng, cỡ nhỏ.

+ Câu ứng dụng Thẳng như ruột ngựa (3

lần dành cho HS trung bình, yếu HS khá

giỏi viết hết trang)

-Theo dõi, giúp đỡ HS viết

-Chấm 5 – 7 bài viết của HS

1’ 4.Củng cố – Dặn dò :

-Hỏi về nội dung bài

-Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện viết

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 06/11/2021, 00:29

w