- Ôn toàn chương -Nắm được ý nghĩa các đại lượng cảm kháng, dung kháng, tổng trở, độ lệch pha, hệ số công suất; 2.Kỹ năng -Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập thông thường [r]
Trang 1Giảng dạy bộ môn: Vật lý
Hệ đào tạo: Chính quy
Nơi đào tạo:
B KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
I Công tác giảng dạy
1 Công tác chuyên môn
* Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn do nhà trường tổ chức
bao gồm:
- Có đầy đủ các loại hồ sơ theo yêu cầu của nhà trường.
- Trước khi đến lớp phải cú đầy đủ giáo án giảng dạy và các phương
tiện dạy học phù hợp theo yêu cầu của bài học.
- Giáo án phải được ký duyệt hàng thỏng.
- Thực hiện nghiêm túc phân phối chương trình không tự ý cắt `xén chương trình cũng như kéo dãn chương trình.
- Không tự ý bỏ giờ bỏ tiết.
- Không tự ý đổi giờ cho đồng nghiệp khi chưa được sự đồng ý của chuyên môn và Ban Giám đốc.
- Tiến hành đăng ký dự giờ đến bộ phận theo dõi chuyên môn của nhà trường theo quy định.
- Thực hiện đánh giá học sinh theo đúng quy chế của Bộ Giáo dục
và Đào tạo, của Ban Giám đốc.
- Tham gia tốt các hoạt động chuyên môn, các buổi họp chuyên môn do trường tổ chức.
- Tham gia tốt kế hoạch viết sáng kiến kinh nghiệm năm học theo yêu cầu của bộ phận chuyên môn.(nếu cú)
Số tiết công tác chủ nhiệm/tuần: 00.
Số tiết kiêm các công tác khác: Phó bí thư 06 tiết/tuần.
Trang 2Giảng dạy các lớp: 10A1, 10A2, 11A1, 11A2, 12A1
II Thuận lợi và khó khăn
- Ý thức học tập của một bộ phận học viên còn yếu.
- Đa phân học viên có mức học lực trung bình.
III Mục tiêu
1 Về kiến thức
Đạt được một hệ thống kiến thức Vật lý phổ thông cơ bản, bao
gồm:
Các khái niệm về sự vật hiện tượng và các quá trình vật lý thường
gặp trong đời sống sản xuất.
Các đại lượng và các định luật, nguyên lý cơ bản.
Những nội dung chính của một số thuyết vật lý cơ bản nhất.
Những ứng dụng phổ biến của vật lý trong đời sống và sản xuất.
Các phương pháp nhận thức khoa học, đặc biệt là phương pháp thực
nghiệm và phương pháp mô hình.
Phân tích, xử lý các thông tin để rút ra kết luận, dự đoán đơn giản
về các mối quan hệ, các quá trình vật lý
- Học kỳ II: 16 tuần x 3 = 48 tiết
- Kiểm tra: Miệng 1-(1) – 15 phút 2-(2) – 1 tiết 1-(1) – HK 1-(1)
3 Vật lý 12
- Tổng cộng: 96 tiết/năm
- Học kỳ I: 16 tuần x 3 = 48 tiết
- Học kỳ II: 16 tuần x 3 = 48 tiết
- Kiểm tra: Miệng 1-(1) – 15 phút 2-(2) – 1 tiết 2-(2) – HK 1-(1)
V Phân phối chương trình cụ thể
1 Vật lý 10
Trang 3Tuần Tiết Sở quy
1 5
4 5
H K
G hi ch ú
Trang 41 1 1 Chương I:
Động học chất điểm
Chuyển động chất điểm Hệ quy chiếu.
- Xác định được vị trí của mộtđiểm trên một quỹ đạo cong hoặcthẳng
- Làm các bài toán về hệ qui chiếu,đổi mốc thời gian
- Khái niệm về : Chấtđiểm, chuyển động cơ,quỹ đạo của chuyểnđộng
- Chất điểm, chuyểnđộng, vật mốc, mốc thờigian
- Phân biệt được hệ toạđộ và hệ qui chiếu, thờiđiểm và thời gian
- Một số ví dụ thựctế về cách xác định
vị trí của một điểmnào đó
- Một số bài toán vềđổi mốc thời gian
x
trình và đồ thị của chuyển động thẳng đều.
- Vận dụng được cơng thức tínhđường đi và phương trình chuyểnđộng để giải các bài tập về chuyểnđộng thẳng đều
- Vẽ được đồ thị tọa độ - thời giancủa chuyển động thẳng đều
- Thu thập thơng tin từ đồ thị như :Xác định được vị trí và thời điểmxuất phát, vị trí và thời điểm gặpnhau ,thời gian chuyển động…
- Nhận biết được một chuyển độngthẳng đều trong thực tế
-Định nghĩa của chuyểnđộng thẳng đều
-Cơng thức tính quãngđường đi và dạng phươngtrình chuyển động củachuyển động thẳng đều
Giáo viên :
- Chuẩn bị một số bàitập về chuyển độngthẳng đều cĩ đồ thịtọa độ khác nhau (kể
cả đồ thị tọa độ - thờigian lúc vật dừnglại )
Chuẩn bị một bìnhchia độ đựng dầu ăn ,một cốc nước nhỏ ,tăm , đồng hồ đeotay
-Học sinh : Ơnlại các kiến thứcvềchuyển động thẳngđều đã học ở lớp 8 vàtọa độ , hệ quy chiếu
chuyển động thẳng đều.
Cũng cố và vận dụng các kiến thứcđã học trong bài chuyển động thắngđều
Các bài tập trong SGKtrang 15
động thẳng biến đổi đều.
Vận tốc tức thời gia
- Nắm được khái niệm vận tốc tức thời về mặt ý nghĩa của khái niệm , cơng thứctính,đơn vị đo
- Nêu được định nghĩa chuyển động thẳng biến đổi đều , chuyển động thẳng chậm dần đều , nhanh
-Nắm được bản chất của chuyển động thẳng biến đổi đều.
-Hiểu được cách vận dụng các cơng thức của chuyển động thẳng biến
Giáo viên : -Một
máng nghiêng dài chừng 1m.
Một hịn bi đường kính khoảng 1cm ,
-x
Trang 5Phương trình và đồ thị của chuyển động thẳng biến đổi đều.
dần đều
- Nắm được khái niệm gia tốc về mặt ý nghĩa của khái niệm , công thức tính , đơn vị đo.Đặc điểm của gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều
- Viết được phương trình vận tốc,
vẽ được đồ thị vận tốc – thời gian trong chuyển động thẳng nhanh dần đều
- Viết được công thức tính quãng đường đi trong chuyển động thẳng nhanh dần đều ; mối quan
hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được ; phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều…
- Nắm được đặc điểm của chuyển động thẳng chậm dần đều về gia tốc , vận tốc , quãng đường đi được và phương trình chuyển động Nêu được ý nghĩa vật lí của các đại lượng trong công thức
đó
Một đồng hồ bấm dây ( hoặc đồng hồ hiện số )
-2 Học sinh : Ôn
lại kiến thức về chuyển động thẳng đều
động thẳng biến đổi đều.
Vận tốc tức thời gia tốc.
Phương trình và đồ thị của chuyển động thẳng biến đổi đều.(tt)
Trang 66 Bài tập C ng c và v n d ng các cơngủ ố ậ ụ
th c chuy n đ ng th ng bi n đ iứ ể ộ ẳ ế ổ
đ u.ề
Các bài tập trong SGKtrang 22
Các kiến thức đã học
về chuyển động thẳngbiến đổi đều
chuyển động thẳng biến đổi đều.
- Nắm vững các khái niệm chuyểnđộng biến đổi, vận tốc tức thời, giatốc
- Nắm được các đặc điểm củavéc tơ gia tốc trong chuyển độngnhanh dần đều, chậm dần đều
- Trả lời được các câu hỏi trắcnghiệm khách quan liên quan đếnchuyển động thẳng biến đổi đều
Các bài tập trong SGK Các kiến thức đã học
về chuyển động thẳngbiến đổi đều
do
- Trình bày, nêu ví dụ và phân tích
được khái niệm về sự rơi tự do
Phát biểu được định luật rơi tự do
Nêu được những đặc điểm của sựrơi tự do
- Giải được một số bài tập đơn giảnvề sự rơi tự do
- Đưa ra được những ý kiến nhậnxét về hiện tượng xảy ra trong cácthí nghiệm về sự rơi tự do
- Định nghĩa rơi tự do.
- Các cơng thức của rơi
tự do.
Giáo viên : Những
dụng cụ thí nghiệmtrong bài có thể thựchiện được
Học sinh : Ôn bài
chuyển động thẳngbiến đổi đều
9 Bài tập về
sự rơi tự do.
Củng cố và vận dụng các kiến thức đã học về rơi tự do.
Hiểu được các cơng thức và vận dụng để giải bài tập.
Ơn tập lại các cơng thức của chuyển động rơi tự do.
động trịn đều Tốc
Trang 7Chu kỳ, tần
số Gia tốc
hướng tâm.
chuyển động tròn đều
- Viết được công thức tính độlớn của tốc độ dài và trình bàyđúng được hướng của véc tơ vậntốc của chuyển động tròn đều
- Phát biểu được định nghĩa,viết được công thức và nêu đượcđơn vị của tốc độ góc trong chuyểnđộng tròn đều
- Phát biểu được định nghĩa,viết được công thức và nêu đượcđơn vị đo của chu kì và tần số
- Viết được công thức liên hệgiữa được tốc độ dài và tốc độ góc
- Nêu được hướng của gia tốctrong chuyển động tròn đều và viếtđược công thức của gia tốc hướngtâm
2 Kỹ năng
- Chứng minh được các côngthức (5.4), (5.5), (5.6) và (5.7) SGKcũng như sự hướng tâm của véc tơgia tốc
- Giải được các bài tập đơn giảnvề chuyển động tròn đều
- Nêu được một số vd thực tế về
- Các cơng thức của chuyển động trịn đều.
chuyển động trònđều
Hình vẽ 5.5 trêngiấy khổ lớn dùngcho HS trình bàycách chứng minh củamình trên bảng
Phân tiết cho bàihọc Tiên liệu thờigian cho mỗi nộidung Dự kiến hoạtđộng của học sinhtrong việc chiếm lĩnhmỗi nội dung
-Học sinh : Ôn lại
các khái niệm vậntốc, gia tốc ở bài 3
Trang 8chuyển động tròn đều.
động trịn đều Tốc
độ gĩc.
Chu kỳ, tần
số Gia tốc hướng tâm.
(tt)
chuyển động trịn đều
Củng cố và vận dụng các cơng thức của chuyển động trịn đều.
Các bài tập trang 34 SGK.
Ơn lại các cơng thức của chuyển động trịn đều.
đối của chuyển động
1 Kiến thức
- Trả lời được các câu hỏi thếnào là tính tương đối của chuyểnđộng
- Trong những trường hợp cụthể, chỉ ra được đâu là hệ quy chiếuđứng yên, đâu là hệ quy chiếuchuyển động
- Viết được đúng công thứccộng vận tốc cho từng trường hợpcụ thể của các chuyển động cùngphương
2 Kỹ năng : - Giải được một số
Kiến thức về tính tươngđối của chuyển động Giáo viên : - Đọc
lại SGK vật lí 8 xem
HS đã được họcnhững gì về tínhtương đối củachuyển đông
Tiên liệu thời giandành cho mỗi nộidung và dự kiến cáchoạt động tương ứngcủa HS
-Học sinh : Ôn
lại những kiến thứcđã được học về tính
Trang 9bài toán cộng vận tốc cùng phương
- Giải thích đượcmột số hiện tượng liên quan đếntính tương đối của chuyển động
tương đối củachuyển động
- Sử dụng được công thức cộng vậntốc để giải được các bài toán cóliên quan
- Công thức công vận tốc
- Cách sử dụng cơng thứccộng vận tốc
Giáo viên : Xem lại các câu hỏivà các bài tập trongsách gk và trongsách bài tập
Chuẩn bị thêm mộtvài câu hỏi và bàitập phần tính tươngđối của chuyểnđộng
-Học sinh :
- Trả lời các câu hỏivà giải các bài tậpmà thầy cô đã ra vềnhà
- Chuẩn bị các câuhỏi cần hỏi thầy côvề những phần chưahiểu
hành:Khảo
sát chuyển động nhanh
1 Kiến thức
- Nắm được tính năng và nguyên tắc hoạt động của đồng hồ
Công thức tính quãngđường và gia tốc
Cho mỗi nhóm HS:
- Đồng hồ đo thời
Trang 10dần đều hoặc rơi tự do.
đo thời gian hiện số sử dụng công tắc đóng ngắt và cổng quang điện
- Vẽ được đồ thị mô tả sự thay đổi vận tốc rơi của vật theo thời gian t và quãng đường đi s theo t2 Từ đó rút ra kết luận về tính chất của chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kĩ năng thực hành:
thao tác khéo léo để đo được chính xác quãng đường s và thời gian rơi tự do của vật trên những quãng đường s khác nhau
- Tính g và sai số của phép đo
g
gian hiện số
- Hộp công tắc đóng ngắt điện một chiều cấp cho nam châm điện và bộ đếm thời gian
- Nam châm điện N
- Cổng quang điện E
- Trụ hoặc viên bi (bằng thép) làm vật rơi tự do
- Quả dọi
- Giá đỡ thẳng đứng có vít điều chỉnh thăng bằng
- Hộp đựng cát khô
- Giấy kẻ ô li để vẽ đồ thị
- Kẻ sẵn bảng ghi số liệu theo mẫu trong bài 8 SGK
chương 1
Củng cố vận dung các kiến thức đãhọc trong chương 1
Các dạng chuyển động:
CĐ TĐ, CĐ TNDĐ, trịnđều, rơi tự do
Ơn lập kiến thức
và xen lại các bài tập đã giải trong chương 1.
1 tiết.
X
Trang 1118 Chương II:
Động lực học chất điểm.
Lực: Quy tắc tổng hợp và phân tích lực.
1 Kiến thức : - Phát biểu được:
định nghĩa lực, định nghĩa phéptổng hợp lực và phép phân tích lực
- Nắm được quy tắc hình bình hành
- Hiểu được điều kiện cân bằng của một chất điểm
2 Kỹ năng : Vận dụng được quy
tắc hình bình hành để tìm hợp lực của hai lực đồng quy hoặc để phân tích một lực thành hai lực đồng quy
Cách tổng hợp và phântích 2 hay nhiều lực, quytắc hình bình hành
Giáo viên : Thí
nghiệm hình 9.4 SGK
Học sinh : Ôn tập
các công thức lượnggiác đã học
tổng hợp
và phân tích lực.
Củng cố, vận dụng cơng thức về tổnghợp và phân tích lực
Cách tổng hợp 2 haynhiều lực Các kiến thức vè
tổng hợp và phân tích lực.
Luật Niutơn 1 Kiến thức
- Phát biểu được: Định nghĩa quán tính, ba định luật Niuton, định nghĩa khối lượng và nêu được tính chất của khối lượng
- Viết được công thức của định luật II, định luật III Newton và của trọng lực
- Nêu được những đặc điểm củacặp “lực và phản lực”
2 Kỹ năng
- Vận dụng được định luật I Newton
- Định luật 1, 2 và 3Newton
- Các khái niệm quántính, khối lượng
Giáo viên : Giáo
viên: Chuẩn bị thêmmột số vd minh họa
ba định luật
Học sinh :
- Ôn lại kiến thức đã được học về lực, cân bằng lực và quán tính
- Ôn lại quy tắc tổng hợp hai lực đồng quy
Trang 12và khái niệm quán tính để giải thích một số hiện tượng vật lí đơn giản và để giải các bài tập trong bài.
- Chỉ ra được điểm đặt của cặp
“lực và phản lực” Phân biệt cặp lực này với cặp lực cân bằng
- Vận dụng phối hợp định luật
II và III Newton để giải các bài tập trong bài
LuậtNiutơn(tt)
LuậtNiutơn(tt)
23 Bài tập 1 Kiến thức : Nắm vững những
kiến thức liên quan đến phần tổnghợp, phân tích lực, các định luậtcủa Newton
2 Kỹ năng : - Vân dụng những
kiến thức đã học để trả lời các câuhỏi và giải các bài tập có liên quan
- Phương pháp làmbài kiểm tra trắc nghiệm kháchquan
- Vận dụng định luật II vàIII Niu tơn Giáo viên :
- Xem các bàitập và câu hỏi trongsách bài tập về cácphần : Tổng hợp,phân tích lực Bađịnh luật Newton
- Soạn thêm mộtsố câu hỏi và bàitập
Học sinh : Xem lại những kiếnthức đã học ở các
Trang 13-bài : Tổng hợp, phântích lực Ba định luậtNewton.
Giải các bài tập vàcác câu hỏi trắcnghiệm trong sáchbài tập về các phần :Tổng hợp, phân tíchlực Ba định luậtNewton
ba định luật Niu tơn
1 Kiến thức : Nắm vững những
kiến thức liên quan đến phần tổnghợp, phân tích lực, các định luậtcủa Newton
2 Kỹ năng : - Vân dụng những
kiến thức đã học để trả lời các câuhỏi và giải các bài tập có liên quan
- Phương pháp làmbài kiểm tra trắc nghiệm kháchquan
- Vận dụng định luật II và
- Xem các bàitập và câu hỏi trongsách bài tập về cácphần : Tổng hợp,phân tích lực Bađịnh luật Newton
- Soạn thêm mộtsố câu hỏi và bàitập
Học sinh : Xem lại những kiếnthức đã học ở cácbài : Tổng hợp, phântích lực Ba định luậtNewton
Trang 14Giải các bài tập vàcác câu hỏi trắcnghiệm trong sáchbài tập về các phần :Tổng hợp, phân tíchlực Ba định luậtNewton
và phân tích lực
1 Kiến thức : Nắm vững những
kiến thức liên quan đến phần tổnghợp, phân tích lực, các định luậtcủa Newton
2 Kỹ năng : - Vân dụng những
kiến thức đã học để trả lời các câuhỏi và giải các bài tập có liên quan
- Phương pháp làmbài kiểm tra trắc nghiệm kháchquan
- Vận dụng định luật II và
- Xem các bàitập và câu hỏi trongsách bài tập về cácphần : Tổng hợp,phân tích lực Bađịnh luật Newton
- Soạn thêm mộtsố câu hỏi và bàitập
Học sinh : Xem lại những kiếnthức đã học ở cácbài : Tổng hợp, phântích lực Ba định luậtNewton
Giải các bài tập vàcác câu hỏi trắcnghiệm trong sáchbài tập về các phần :Tổng hợp, phân tíchlực Ba định luật
-X
Trang 15dẫn-Trọng lực
1 Kiến thức :
- Phát biểu được định luậtvạn vật hấp dẫn và viết được côngthức của lực hấp dẫn
- Nêu được định nghĩa trọngtâm của một vật
2 Kỹ năng :
- Giải thích được một cáchđịnh tính sự rơi tự do vàchuyển động của các hànhtinh, vệ tinh bằng lực hấpdẫn
- Vận dụng được công thức của lựchấp dẫn để giải các bài tập đơngiản như ở trong bài học
Ý nghĩa và tác dụng củatrọng lực Cơng thức tinhlục hấp dẫn
Giáo viên : Tranh
miêu tả chuyển độngcủa trái đất xung quanh mặt trời và của mặt trời xung quanh trái đất
Học sinh : Ôn lại
kiến thức về sự rơi tự
hồi 1 Kiến thức : - Nêu được những
đặc điểm về điểm đặt và hướng lựcđàn hồi của lò xo
- Phát biểu được định luật Húc và viết được công thức tính độ lớn lực đàn hồi của lò xo
- Nêu được các đặc điểm về hướng của lực căng dây vàlực pháp tuyến
2 Kỹ năng: - Biễu diễn đượclực đàn hồi của lò xo khi bị dãnhoặc bị nén
- Sử dụng được lực
Cơng thức tính lực đànhồi, chiều của lực đànhồi
Giáo viên : Một vài
lò xo, các quả cân cótrọng lượng nhưnhau, thước đo Mộtvài loại lực kế
Học sinh : Ôn lại
kiến thức về lực đàn hồi của lò xo ở THCS
Trang 16kế để đo lực, biết xem xét giới hạn
đo của dụng cụ trước khi sử dụng
- Vận dụng được định luật Húc để giải các bài tập trong bài
đàn hồi.
Vận dụng và củng cố kiến thức về Cơng thức định luật
- Giải thích được vai trò phát động của lực ma sát nghỉ đối với việc đi lại của người, động vật và
Giáo viên : Chuẩn bị
dụng cụ thí nghiệmgồm: khối hình hộpchữ nhật( bằng gỗ,nhựa…) có một mắtkhoét các lỗ để đựngquả cân, một số quảcân, một lực kế, vàmột máng trượt
Học sinh : Ôn lại
những kiến thức về lực ma sát đã học ở lớp 8
Trang 17nghiệm để kiểm tra giả thuyết.
ma sát
Củng cố vận dụng các cơng thức vềlực ma sát
Cách tính lực ma sáttrong các trường hợp cụthể
Các kiến thức đã học.
- Nêu được một vài ví dụ về chuyển động ly tâm có lợi hoặc có hại
2 Kỹ năng
- Giải thích được lực hướng tâm giữ cho một vật chuyển động tròn đều
- Xác định được lực hướng tâm giữ cho vật chuyển động tròn đều trng một số trường hợp đơn giản
- Giải thích được chuyển động litâm
Phương, chiều độ lớn củalực hương tâm Giáo viên : Một số
hình vẽ mô tả tác dụng của lực hướng tâm
Học sinh : Ôn lại
những kiến thức về chuyển động tròn đều và gia tốc hướngtâm
thức liên quan đến lực hướng tâm
2 Kỹ năng : Trả lời được các câu
hỏi và giải được các bài tập có liênquan đến lực hướng tâm
Các cơng thức, xác địnhphương chiều, độ lớn củalực hương tâm
Giáo viên :
- Xem lại các câuhỏi và các bài tậptrong sách gk vàtrong sách bài tập
Trang 18- Chuẩn bị thêm mộtvài câu hỏi và bàitập khác.
Học sinh :
- Trả lời các câu hỏivà giải các bài tậpmà thầy cô đã ra vềnhà
- Chuẩn bị các câuhỏi cần hỏi thầy côvề những phần chưarỏ
học
Các vấn đề ở chương II Ơn tập lại chương 2 X
chương II Củng cô Kiến thức chương II Chuẩn bị và giải 1 số
bài tập ôn tập
Kiến thức, CT liên quan
III Cân bằng và chuyển động của vật rắn
Cân Bằng Của Một Vật Chịu Tác Dụng Của Lực Khơng song song
Vận dụng kiến thức tìmxem khi nào vật cân bằng Giáo viên :
- Các thí nghiệm Hình 17.1, Hình 17.2, Hình 17.3 và Hình 17,5 SGK
- Các tấm mỏng, phẳng (bằng nhôm, nhựa cứng…) theo hình 17,4 SGK
Trang 192 Kỹ năng
- Xác định được trọng tâm của một vật mỏng, phẳng bằng phương pháp thực nghiệm
- Vận dụng được điều kiện cân bằng và quy tắc tổng hợp hai lực cógiá đồng quy để giải các bài tập
Học sinh : Ôn lại:
quy tắc hình bìnhhành, điều kiện cânbằng của một chấtđiểm
số bài tập SGK, SBT, và thêm bài phù hợp
Làm BT đã giao
momen lực 1 Kiến thức : Phát biểu được quy
tắc hợp lực song song cùng chiều và điều kiện cân bằng của một vật chịu tác động của ba lực song song
2 Kỹ năng : Vận dụng được quy
tắc và các điều kiện cân bằng trênđây để giải quyết các bài tập tươngtự như ở trong bài Vận dụng đượcphương pháp thực nghiệm ở mức độđơn giản
- Vận dụng được khái niệm momen lực vàqui tắc momen lực để giải thích một số hiện tượng vật lí thường gặp trong đời sống và kỹ thuật cũng như để giải các bài tập SGK và các bài tập tương tự Vận dụng được phươngpháp thực nghiệm ở mứcđộ đơn giản
Giáo viên : Các thí
Làm BT đã giao
Trang 2014 40 19 Quy tắc
tổng hợp 1 lực song song cùng chiều.
1 Kiến thức : Phát biểu được quy
tắc hợp lực song song cùng chiều và điều kiện cân bằng của một vật chịu tác động của ba lực song song
2 Kỹ năng : Vận dụng được quy
tắc và các điều kiện cân bằng trênđây để giải quyết các bài tập tươngtự như ở trong bài Vận dụng đượcphương pháp thực nghiệm ở mức độđơn giản
Cách tổng hợp 2 lực songsong cùng chiều Giáo viên : Các thí
nghiệm theo Hình 19.1 SGK
Học sinh : Ôn lại vầ
phép chia trong vàchia ngoài khoảngcách giữa hai điểm
hợp 2 lực song song cùng chiều
Cách tổng hợp 2 lực songsong cùng chiều Các kiến thức đã
học.
X
Động TịnhTiến CủaVật Rắn
ChuyểnĐộng QuayCủa VậtRắn QuanhMột TrụcCố Định
1 Kiến thức
- Phát biêu được định nghĩa của chuyển động tịnh tiến và nêu được
ví dụ minh họa
- Viết được công thức định luật
II Newton cho chuyển dộng tịnh tiến
- Nêu được tác dụng của momen lực đối với một vật rắn quay quanh một trục
- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến momen quán tính của vật
2 Kỹ năng
-Phát biểu đượcđịnh nghĩa chuyển độngtịnh tiến và nêu được vídụ minh hoạ
-Viết được côngthức định luật II Niu-tơncho chuyển động tịnhtiến
-Áp dụng được địnhluật II Niu-tơn chochuyển động tịnh tiếnthẳng, giải được các bàitập SGK và các bài tậptương tự
Nêu được tác dụng củamomen lực đối với mộtvật quay quanh một trụccố định
Giáo viên : Thí
nghiệm theo Hình 21.4 SGK
Học sinh : Ôn tập
định luật II Newton,Vận tốc góc vàmomen lực
Trang 21- Aùp dụng dược định luật II Newton cho chuyển động tịnh tiến.
- Aùp dụng được khái niệm momen quán tính để giải thích sự thay đối chuyển dộng quay của các vật
- Biết cách đo thời gian chuyển động và trình bày kết luận
Động TịnhTiến CủaVật Rắn
ChuyểnĐộng QuayCủa VậtRắn QuanhMột TrụcCố Định(tt)
1 Kiến thức
- Phát biêu được định nghĩa của chuyển động tịnh tiến và nêu được
ví dụ minh họa
- Viết được công thức định luật
II Newton cho chuyển dộng tịnh tiến
- Nêu được tác dụng của momen lực đối với một vật rắn quay quanh một trục
- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến momen quán tính của vật
-Viết được côngthức định luật II Niu-tơncho chuyển động tịnhtiến
-Áp dụng được địnhluật II Niu-tơn chochuyển động tịnh tiếnthẳng, giải được các bàitập SGK và các bài tậptương tự
Nêu được tác dụng củamomen lực đối với mộtvật quay quanh một trụccố định
Giáo viên : Thí
nghiệm theo Hình 21.4 SGK
Học sinh : Ôn tập
định luật II Newton,Vận tốc góc vàmomen lực
Trang 22thay đối chuyển dộng quay của các vật.
- Biết cách đo thời gian chuyểnđộng và trình bày kết luận
44 22 Ngẫu lực 1 Kiến thức : Phát biểu được định
nghĩa ngẫu lực Viết được côngthức tính momen của ngẫu lực
2 Kỹ năng
- Vận dụng khái niệm ngẫu lực để giải thích một số hiện tượng vật lý thường gặp trong đời sống và kĩ thuật
- Vạân dụng được công thức tính momen của ngẫu lực để làm những bài tập trong bài
- Nêu được một số ví dụ ứng dụng ngẫu lực trong thực tế và trong kỹ thuật
- Phát biểu đượcđịnh nghĩa chuyển độngtịnh tiến và nêu được vídụ minh hoạ
-Viết được côngthức định luật II Niu-tơncho chuyển động tịnhtiến
-Áp dụng được địnhluật II Niu-tơn chochuyển động tịnh tiếnthẳng, giải được các bàitập SGK và các bài tậptương tự
-Nêu được tác dụngcủa momen lực đối vớimột vật quay quanh mộttrục cố định
Giáo viên : Một số
dụng cụ như vit, vòi nước, cờ lê ống.v…
qua-nơ-Học sinh : Ôn tập về
momen lực
củng cố kiến thức chương III
Ôn tập củng cố kiến thức chương III, và các chương trước Chuẩn bị cho thi HK I
Các cơng thức đã học ở chương III
Ôn lại KT HKI Đề cương, đáp án,lời giải cho Đềcương ôn tập
X
cố kiếnthức chươngIII
Ôn tập củng cố kiến thức chươngIII, và các chương trước Chuẩn bịcho thi HK I
Các cơng thức đã học ở
Đề cương, đáp án,lời giải cho Đềcương ôn tập
thi HK I
Trang 23Các định luật bảo tồn.
Động lương, các định luật bảo tồn động lương, chuyển động bằng phản lực.
1 Kiến thức :
- Định nghĩa được xung lượngcủa lực; nêu được bản chất ( tínhchất vectơ) và đơn vị xung lượngcủa lực
- Định nghĩa được động lượng, nêu được bản chất( tính chất vectơ) và đơn vị đo động lượng
- Từ định luật Newton suy ra định lý biến thiên động lượng
- Phát biểu được định nghĩa hệ cô lập
- Phát biểu được định luật bảo tòan động lượng
2 Kỹ năng : - Vân dụng được
định luật bảo tòan động lượng đểgiải quyết va chạm mềm
- Giải thích bằng nguyên tắc chuyển động bằng phảnlực
- Hiểu biết về xung lượng, động lượng
- Từ định luật Newton suy ra định lý biến thiên động lượng
- Phát biểu được địnhluật bảo tòan độnglượng
Giáo viên : Đệm khí
Các
xe nhỏ chuyển động trên đệm khí
- Cáclò xo( xoắn, dài)
- Dây buộc
- Đồng hồ hiện số
Học sinh : Ôn lại
các định luật Newton
Các định luật bảo tồn.
Các
Trang 24lương, các định luật bảo tồn động lương, chuyển động bằng phản lực.
- Từ định luật Newton suy ra định lý biến thiên động lượng
- Phát biểu được định nghĩa hệ cô lập
- Phát biểu được định luật bảo tòan động lượng
2 Kỹ năng : - Vân dụng được
định luật bảo tòan động lượng đểgiải quyết va chạm mềm
- Giải thích bằng nguyên tắc chuyển động bằng phảnlực
Newton suy ra định lý biến thiên động lượng
- Phát biểu được địnhluật bảo tòan độnglượng
xe nhỏ chuyển động trên đệm khí
- Cáclò xo( xoắn, dài)
- Dây buộc
- Đồng hồ hiện số
Học sinh : Ôn lại
các định luật Newton
bảo tồn động lương
Định luật bảo tồn động
Cơng suất Kiến thức : - Phát biểu được
định nghĩa công của một lực Biếtcách tính công của một lực trongtrường hợp đơn giản (lực khôngđởi, chuyển dời thẳng)
- Phát biểu được định nghĩa và ý nghĩa của công suất
Phát biểu được địnhnghĩa công Biết cáchtính công của một lựctrong trường hợp đơngiản
Giáo viên : Đọc
phần tương ứng trongSGK Vật lý 8
Học sinh : Khái niệm công ởlớp 8 THCS
Trang 25
Vấn đề về phân tích lực.
cơng và cơng suất
Vận dụng tính cơng và
cơng và cơng suất
X
động lượng, cơng, cơng suất.
1 Kiến thức
- Động lượng, mối liên hệ giữađộ biến thiên động lượng và xunglượng của lực, định luật bảo toànđộng lượng
- Công, công suất
2 Kỹ năng
- Trả lời được các câu hỏi, giảiđược các bài toán liên quan đếnđộng lượng và định luật bảo toànđộng lượng
- Trả lời được các câu hỏi, giảiđược các bài toán liên quan đếncông và công suất
Cơng thức và cách tínhCơng và cơng suất
Động lương
Giáo viên : Xem lại các câu hỏivà các bài tập trongsách gk và trongsách bài tập
Chuẩn bị thêm mộtvài câu hỏi và bàitập khác
-Học sinh : - Trảlời các câu hỏi vàgiải các bài tập màthầy cô đã ra về nhà
Chuẩn bị các câu hỏicần hỏi thầy cô vềnhững phần chưa rỏ
- Phát biểu được định nghĩa và viết biểu thức của động năng (của một chất điểm hay một vật rắn chuyển động tịnh tiến)
- Khái niệm ý nghĩa CTđộng năng
- Phát biểu được định luật biến thiên động năng để giải các bài toán tương tự như các bài
Giáo viên : Chuẩn bị
ví dụ thực tế vềnhững vật có độngnăng sinh công
Học sinh : - Ônlại phần động năng
Trang 26- Phát biểu được định luật biến thiên động năng để giải các bài toán tương tự như các bài bài toán trong SGK.
- Nêu được nhiều ví dụ về những vật có động năng sinh công
2 Kỹ năng
- Vận dụng được định luật biếnthiên động năng để giải các bàitoán tương tự như các bài toán trongSGK
- Nêu được nhiều ví dụ vềnhững vật có động năng sinh công
bài toán trong SGK
- Nêu được nhiều vídụ về những vật có độngnăng sinh công
đã học ở lớp 8THCS
- Ôn lại biểu thức công của một lực
- Ôn lại các công thức về chuyển động thẳng biến đối đều
Đơng năng
Vận dung cơng thức tính động năng Cơng thức động năng Kiến thức đã học
về động năng.
57 26 Thế năng Kiến thức : - Phát biểu được
định nghĩa trọng trường, trọngtrường đều
- Viết được biểuthức trọng lực của một vật
- Phát biểu đượcđịnh nghĩa và viết được biểu thứccủa thế năng trọng trường (hay thếnăng hấp dẫn) Định nghĩa đượckhái niệm mốc thế năng
- Phát biểu được
- Đinh nghĩa về thế năng
- Viết được biểu thứctrọng lực của một vật
- Phát biểu được địnhnghĩa và viết được biểuthức của thế năng trọngtrường (hay thế năng hấpdẫn) Định nghĩa đượckhái niệm mốc thế năng
Giáo viên : Các ví
dụ thực tế để minhhoạ : Vật có thếnăng có thể sinhcông
Học sinh : Ôn lại
những kiến thứcsau : - Khái niệmthế năng đã học ởlớp 8 THCS
Trang 27định nghĩa và viết được biểu thức
về trọng lực và trọngtrường
- Biểu thức tínhcông của một lực
(tt)
- Viết được biểu thức tính cơnăng của một vật chuyển độngtrong trọng trường
- Phát biểu được định luật bảotoàn cơ năng của một vật chuyểnđộng trong trọng trường
- Phát biểu được định luật bảotoàn cơ năng của một vật chuyểnđộng dưới tác dụng lực đàn hồi củalò xo
2 Kỹ năng
- Thiết lập được công thức tính
cơ năng của một vật chuyển độngtrong trọng trường
- Định nghĩa cơ năng
- Cơng thức tính cơ năng Giáo viên : Một số
thiết bị trực quan(con lắc đơn, con lắclò xo, sơ đồ nhà máythuỷ điện
Học sinh : Ôn lại
các bài : Động năng,thế năng
Trang 28- Vận dụng được định luật bảotoàn cơ năng của một vật chuyểnđộng trong trọng trường để giải mộtsố bài toán đơn giản.
62 Bài tập 1 Kiến thức : - Nắm vững các
kiến thức về động năng, thế năng,
cơ năng
- Nắm vững điềukiện để áp dụng định luật bảo toàn
Áp dụng cơng thhucws cơ
-Xem lại các câu hỏivà các bài tập trongsách gk và trongsách bài tập
Chuẩn bị thêm mộtvài câu hỏi và bàitập khác
-Học sinh : - Trảlời các câu hỏi vàgiải các bài tập màthầy cô đã ra về nhà
Chuẩn bị các câu hỏicần hỏi thầy cô vềnhững phần chưa rỏ
-X
định luật bảo tồn cơ năng(tt)
chương IV
Củng cố và vận dụng lại các cơngthức đã học ở chương IV
thức của chương
Trang 2965 28 Chương 5:
Chất khí Thuyết động học phân tử
Kiến thức về chất khí Giáo viên :
- Dụng cụ để làmthí nghiệm ở hình28.4 SGK
- Mô hình mô tảsự tồn tại của lực hútvà lực đẩy phân tửvà hình 28.4 SGK
Học sinh : Ôn lại
kiwns thức đã học vềcấu tạo chất đã học
2 Kỹ năng
Kiền thức về quá trìnhđẳng nhiệt Giáo viên : - Thí
nghiệm ở hình 29.1và 29.2 sgk
Bảng kết quả thínghiệm sgk
-Học sinh : Mỗi học
sinh một tờ giấy kẻ ô
li khổ 15x15cm
X
Trang 30- Vận dụng phương pháp xữ lícác số liệu thu được bằng thínghiệm vào việc xác định mối liênhệ giữa p và V trong quá trình đẵngnhiệt.
- Vận dụng được định luật Bôilơ– Mariôt để giải các bài tập trongbài và các bài tập tương tự
- Nhận biết được dạng đường đẳng tích trong hệ tọa độ (p, T)
- Phát biểu được định luật lơ
Sác-2 Kỹ năng :
- Xử lí được các số liệu ghitrong bảng kết quả thí nghiệm đểrút ra kết luận về mối quan hệ giữa
P và T trong quá trình đẳng tích
Cơng thức và điều kiện ápdụng đẳng tích Giáo viên :
- Thí nghiệm vẽ
ở hình 30.1 và 30.2SGK
- Bảng “kết quả thí nghiệm”, SGK
Trang 31- Vận dụng được định luật
Sac-lơ để giải các bài tập trong bài và các bài tập tương tự
quá trình đẳng tích
Củng cố vận dụng kiến thức về đẳngtích
Cơng thức và điều kiện ápdụng của quá trình đẳngtích
Kiến thức đã học
về đẳng tích
trình trạng thái khí lý tưởng.
1 Kiến thức : - Nêu được định
nghĩa quá trình đẳng áp, viết đượcbiểu thức liên hệ giữa thể tích vànhiệt độ tuyệt đối trong quá trìnhđẳng áp và nhận được dạng đườngđẳng áp (p, T) và (p, t)
- Hiểu ý nghĩa vật lícủa “độ không tuyệt đối”
2 Kỹ năng: - Từ các phươngtrình của định luật Bôi lơ-Mariốt vàđịnh luật Saclơ xây dựng đượcphương trình Clapêrôn và từ biểuthức của phương trình này viết đượcbiểu thức đặc trưng cho các đẳngquá trình
- Vận dụng được phương trình Clapêrôn để giải đượccác bài tập ra trong bài và bài tập tương tự
Phương trình trạng tháikhí lý tưởng Giáo viên : Tranh, sơ
đồ mô tả sự biến đổi trạng thái
Học sinh : Ôn lại
các bài 29 và 30
Trang 32thức
- Cácđịnh luậtbảo toàn :Độnglượng
Động năng
Thế năng
Cơ năng
Định luậtbảo toànđông lượng
Định luậtbảo toàn cơnăng Định
lí dộngnăng
- Chấtkhí : Thuyếtđộng họcphân tử
Phươngtrình trạngthái Cácquá trìnhbiến đổitrạng thái
Kiến thức đã học ở chương V Các kiến thức về 3 quá
trình và PT TT K LT Kiến thức đã học.
Trang 332 Kỹ năng
- Trả lờicác câu hỏitrắc nghiệmkhách quan
- Giảiđược cácbài tập cóliên quanđến cácđịnh luậtbảo toàn vàquá trìnhbiến đổitrạng tháicủa chấtkhí
tiết 1 Kiến thức
- Các định luật bảo toàn : Độnglượng Động năng Thế năng Cơnăng Định luật bảo toàn đônglượng Định luật bảo toàn cơ năng
Trang 34nghiệm khách quan.
- Giải được các bài tập có liênquan đến các định luật bảo toàn vàquá trình biến đổi trạng thái củachất khí
nhiệt đơng lực
Nội năng
và sự biến đổi nội năng.
- Nêu được các vd cụ thể về thực hiện công và truyền nhiệt
- Viết được công thức tính nhiệt lượng vật thu vào hay tỏa ra, nêu được tên và đơn vị các đại lượng có mặt trong công thức
2 Kỹ năng
- Giải thích một cách định tính một số hiện tượng đơn giản về thay đổi nội năng
- Vận dụng được công thức tínhnhiệt lượng để giải các bài tập ra trong bài và các bài tập tương tự
- Phát biểu được định nghĩa nội năng trong nhiệt động lực học
- Chứng minh được nội năng của một vật phụ thuộc nhiệt độ và thể tích
- Nêu được các vd cụ thểvề thực hiện công và truyền nhiệt
- Viết được công thức tính nhiệt lượng vật thu vào hay tỏa ra, nêu đượctên và đơn vị các đại lượng có mặt trong công thức
- Giải thích một cách định tính một số hiện tượng đơn giản về thay đổi nội năng
- Vận dụng được côngthức tính nhiệt lượng đểgiải các bài tập ra trongbài và các bài tập
Trang 3526 76 Bài tập Vận dụng và cũng cố kiến thức về
nội năng
Nội năng-Tính chất và sựbiến đội nội năng Cơngthức tính nhiệt và cơngtrong các quá trình
Ơn lại kiến thức về nội năng.
mô tả chất khí thực hiện công
Học sinh : Ôn lại bài
“Sự bão toàn năng lượng trong các hiện tượng cơ và nhiệt”
Hiểu 1 cách định tínhnguyên lý II Giáo viên : Tranh
mô tả chất khí thực hiện công
Học sinh : Ôn lại bài
“Sự bão toàn nănglượng trong các hiệntượng cơ và nhiệt”
(bài 27,vật lí 8)
- Nội năng và sự biến đổi nộinăng Sự thực hiện công và truyềnnhiệt
- Nguyên lý I
- Biểu thức nguyên lý Icho từng quá trình
Giáo viên : Xem lại các câu hỏivà các bài tập trongsách gk và trongsách bài tập
Trang 36Các nguyên lí I và II nhiệtđộng lực học.
2 Kỹ năng
- Trả lời được các câu hỏi trắcnghiệm có liên quan đến nhữngkiến thức nêu trên
- Giải được các bài tập liênquan đến sự truyền nhiệt và nguyên
lí I
Chuẩn bị thêm mộtvài câu hỏi và bàitập khác
-Học sinh : - Trảlời các câu hỏi vàgiải các bài tập màthầy cô đã ra về nhà
Chuẩn bị các câu hỏicần hỏi thầy cô vềnhững phần chưa rỏ
Chất rắn kết tinh và chất rắn
vơ định hình.
1 Kiến thức
- Phân biệt được chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình dực trên cấu trúc vi mô và những tính chất vĩ mô của chúng
- Phân biệt được chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể dực trên tính dị hướng và tính đẳng hướng
- Nêu được những yếu tố ảnh hưởng đến các tính chất của các chất rắn dực trên cấy trúc tinh thể, kích thước tinyhh thể, kích thước tinh thể và cách sắp xếp tinh thể
Phân biệt được:
-Chất rắn kêt tinh và chấtrắn vơ định hình
-Chất rắn đơn tinh thể và
đa tinh thể
- Yếu tố ảnh hưởng đếntính chất của chất rắn
Giáo viên :
- Tranh ảnh hoặc mô hình tinh thể muối ăn, kim cương, than chì…
- Bảng phân lọaicác chất rắn và so sánh những đặc điểm của chúng
Học sinh : Ôn lại
những kiến thức về cấu tạo chất
Trang 37- Nêu được những ứng dụng củacác chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình trong sản xuất và đời sống.
2 Kỹ năng: So sánh chất rắn, chất
lỏng và chất khí…
28 82 35 Sự nở vì
nhiệt của chất rắn
1 Kiến thức: - Mô tả được các
dụng cụ và phương pháp tiến hànhthí nghiệm để xã định độ nở dàicủa vật rắn
- Dựa vào Bảng 36.1 ghi kết quả đo độ dãn dài của thanh rắn thay đổi theo nhiệt độ t, tính được giá trị trung bình của hệ số nén dài Từ đó suy ra công thức nở dài
- Phát biểu được quy luật về sự nở dài và sự nở khối của vật rắn Đồng thời nêu được ý nghĩa vật lý và đơn vị đo của hệ số nở dài và hệ số nở khối
2 Kỹ năng : Vận dụng thực tiễn
của việc tính toán độ nở dài và độ nở khối của vật rắn trong đời sống và kỹ thuật
- Biết đc hiện tượng nở vìnhiệt của chất rắn
- Áp dụng được các cơngthức của sự nở dài và nởkhối
Giáo viên : Bộ dụng
cụ thí nghiệm dùng
đo độ nở dài của vật rắn
Học sinh : Ghi sẵn
ra giấy các số liệutrong Bảng 36.1.Máy tím bỏ túi
Trang 3884 36 Chất lỏng.
Hiện tượng căng mặt ngồi.
Hiện tượng dính ướt
và khơng dính ướt.
Hiện tượng mao dẫn.
1 Kiến thức :
- Mô tả được thí nghiệm về hiệntượng căng bề mặt; Nói rõ đượcphương, chiều và độ lớn của lựccăng bề mặt Nêu được ý nghĩa vàđơn vị đo của hệ số căng bề mặt
- Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng dính ướt và hiện tượng khôngdính ướt; mô tả được sự tạo thành mặt khum của bề mặt chất lỏng ở sát thành bình chứa nó trong trườnghợp dính ướt và không dính ướt
Hiểu định tính hiện tượngcăng mặt ngồi, hiệntượng dính ướt và khơngdính ướt
Hiểu ý nghĩa hệ số căngmặt ngồi
Giáo viên : Bộ dụng
cụ thi nghiệm chứng minh các hiện tượng bề mặt của chất lỏng, hiện tượng căng bề mặt, hiện tượng dính ướt và hiện tượng không dính ướt, hiện tượng mao dẫn
Học sinh : - Ônlại nội dung về lựctương tác phân tử vàcác trạng thái cấutạo chất
- Máy tính bỏ túi
29 85 36 Chất lỏng.
Hiện tượng căng mặt ngồi.
Hiện tượng dính ướt
và khơng
- Mô tả được thí nghiệm về hiệntượng mao dẫn
-Hiện tượng mao dẫn Giáo viên : Bộ dụng
cụ thi nghiệm chứng minh các hiện tượng bề mặt của chất lỏng, hiện tượng căng bề mặt, hiện tượng dính ướt và
Trang 39dính ướt.
Hiện tượng mao dẫn.
hiện tượng không dính ướt, hiện tượng mao dẫn
Học sinh :
- Ôn lại nội dung vềlực tương tác phân tửvà các trạng thái cấutạo chất
- Máy tính bỏ túi
86 Bài tập Củng cố vận dụng các nội dung về
hiện tượng: Căng mặt ngồi, hiệntượng dính ướt và khơng dính ướt
Hiện tượng mao dẫn
Hiện tượng mao dẫn Các kiến thức đã
học trong bài.
X
thể Sự hĩa hơi.
Hơi khơ và hơi bão hịa.
1 Kiến thức : - Định nghĩa và nêu
được các đặc điểm của sự nóngchảy và sự đông đặc Viết đượccông thức nhiệt nóng chảy của vậtrắn để giải các bài tập đã chot rongbài
2 Kỹ năng :
- Aùp dụng được công thức tính nhiệtnóng chảy của vật rắn để giải cácbài tập đã cho trong bài
- Giải thích được nguyên nhân của trạng thái hơi bão hòa dựa trên quá trình cân bằng động giữa bay hơi vàngưng tụ
Sự nĩng chảy Cơng thứcnhiệt nĩng chảy Giáo viên :
- Bộ thí nghiệm xácđịnh nhiệt độ nóngchảy và đông đặccủa thiếc (dùng nhiệtkế cặp nhiệt), hoặccủa băng phiến haycủa nước đá (dùngnhiệt kế dầu)
thể Sự hĩa hơi.
Trang 40Hơi khơ và hơi bão hịa.(tt)
- Phân biệt được hơi khô và hơi bãohòa
- Định nghĩa và nêu được đặc điểm của sự sôi
2 Kỹ năng :
- Giải thích được nguyên nhân của các quá trình này dực trên chuyển động của các phân tử
- Áp dụng được công thức tính nhiệthóa hơi của chất lỏng để giải các bài tập đã cho trong bài
- Nêu được những ứng dụng liên quan đến các qua trình nóng chảy- đông đặc, bay hơi- ngưng tụ và quá trình sôi trong đời sống
-Đặc điểm của sự sơi chứng minh sự bay
hơi và ngưng tụ
- Bộ thí nghiệm xác định nhiệt độ của hơinước sôi
Học sinh : Ôn lại
các bài “Sự nóng vàđông đặc”, “ Sự bayhơi và ngưng tụ”,
“Sự sôi” trong SGKVật lí 6
khơng khí 1 Kiến thức :
- Định nghĩa được độ ẩm tuyệt đối
và độ ẩm cực đại
- Định nghĩa được độ ẩm tỉ đối
- Phân biệt được sự khác nhau giũa các độ ẩm nói trên và nêu được ý nghĩa của chúng
2 Kỹ năng :
- Quan sát các hiện tượng tự nhiênvề độ ẩm
-Định nghĩa được độ ẩmtuyệt đối và độ ẩm tỉ đối
Phân biệt chúng
Giáo viên : Các lọai
ẩm kế : Ẩm kế tóc, ẩm kế khô ướt, ẩm kế điểm sương
Học sinh : Ôn lại
trạng thái hơi khô với trạng thái hơi bão hòa