Caùch tieán haønh Bước 1: Làm việc theo cặp HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC Yeâu caàu HS quan saùt hình -Làm 1 số động tác: giơ tay, quay cổ -Nghiêng người, cúi gập mình -1 nhóm lên thực hiệ[r]
Trang 1TUẦN 1:
Thứ 2 ngày 10/9/2008
TẬP ĐỌC
Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I-MỤC TIÊU
1-Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài, đọc đúng từ mới: Nắn nót, mải miết, ôn tồn, thần tài
- Từ khó: quyển, nguyệch ngoạc, quay, tảng đá, sắt
- Biết nghỉ ngơi sau các dấu phẩy, cụm từ
- Bước đầu biết phân biệt lời kể chuyện, lời nhân vật (bà cụ, cậu bé)
2- Hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng của đề bài
- Rút kinh nghiệm: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công
II- ĐỒ DÙNG HỌC SINH
- Giáo dục đạo đức, nề nếp sinh hoạt
II CHUẨN BỊ:
- Bản nhận xét của tuần trước - kế hoạch tuần này
III CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY HỌC
Nội dung
1 Nhận xét tuần qua:
2 Phương hướng nhiệm vụ tuần 2
Tiếp tục củng cố nề nềp lớp như : Xếp
hàng ra vào lớp Vệ sinh cá nhân, vệ sinh
lớp
Sách vở , dụng cụ học tập
Học bài, làm bài trước khi đến lớp
Hình thức
Từng tổ tự nhận xét về nế nếp học tập, kỷ luật
- Tuyên dương những bạn thực hiện tốt nội quy của trường, của lớp
Từng tổ tự kiểm tra báo cáo với giáo viên chủ nhiệm lớp
3 Kết luận chung:
Nhắc nhở những em chưa thực hiện tốt Tuyên dương, khen ngợi những em đã thực hiện tốt
TẬP ĐỌC
CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I-MỤC TIÊU
1-Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài, đọc đúng từ mới: Nắn nót, mải miết, ôn tồn, thần tài
- Từ khó: quyển, nguyệch ngoạc, quay, tảng đá, sắt
- Biết nghỉ ngơi sau các dấu phẩy, cụm từ
- Bước đầu biết phân biệt lời kể chuyện, lời nhân vật (bà cụ, cậu bé)
Trang 22- Hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng của đề bài.
- Rút kinh nghiệm: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành
công
II- ĐỒ DÙNG HỌC SINH
-Tranh minh hoạ, sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Mở bài: Giới thiẹu 8 chủ điểm SGK tập 1 (Mục lục sách)
- Học sinh xem trang 155-156-157-158-159
1 Giơi thiệu
2 Luyện đọc
đoạn 1-2
3-Hướng dẫn
tìm hiểu bài
-Giới thiệu: Treo bức tranh và hỏi học sinh-Rút ra bài học ghi đề
-Đọc mẫu: Diễn cảm, phát âm rõ, chính xác toàn bài
-Hướng dẫn đọc: Giải nghĩa từ
a-Đọc từng câu:
-Hướng dẫn học sinh nối tiếp -Uốn nắn tư thế đọc cho các em -Hướng dẫn các em đọc các từ khó.Quyển, nguệch ngoạc, nắn nót, bỏ dở, việc, viết mãi miết
b-Đọc từng đoạn:
-Hướng dẫn học sinh đọc ngắt nghỉ hơi đúng chỗ (chú ý câu dài)
-Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới trong các đoạn
Ngáp ngắn ngáp dài Nắn nót
.Nghuệch ngoạc
Mải miết
Oân tồn
Thành tài c- Cho HS đọc cá nhân
d –Thi đọc:
_ Lưu ý HS yếu kém
-Nhận xét –đánh giá
Hướng dẫn đọc thầm từng đoạn, trao đổi nội dung qua câu hỏi
H1: Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
H2: Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
H3 Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đ1 để làm gì?
HS mở sách trang 4
-Gọi 5 em đọc, mỗi em một câu tiếp nhau
-2HS mỗi em một đoạn
Đọc nối tiếp theo đoạn
-Ngáp nhiều vì buồn ngủ
-Cẩn thận, tỷ mỉ
-Không cẩn thận
-Chăm chú làm việc không nghĩ -Nói nhẹ nhàng
-Trở thành người giỏi
16 em đọc
-Nhận xét bạn đọc
-Đọc cá nhân, đồng thanh từng đoạn, cả bài
-Đọc đồng thanh cả lớp
-Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc
…….rồi bỏ dở
-Bà cụ cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá
Trang 34-Luyện đọc.
5- Tìm hiểu
bài:
H Cậu bé có tin bà cụ mài được kim không?
H Những cấu nào cho thấy cậu bé không tin?
a-Hướng dẫn đọc từng câu
-Chú ý câu dài nhiều dấu phẩy
-Đọc đúng từ nghữ, câu khó hiểu:
quay, giảng giải, mài sắt…
b- Hướng dẫn học sinh từng đoạn, chú
ý ngắt nghỉ hơi đúng cụm từ, dấu phẩy, dấu chấm
-Giúp HS hiểu nghĩa từ:
Ôn tồn Thành tài Giảng giải Kim
c- Đọc từng đoạn trong nhóm
d- Thi đọc giữ các nhóm -Thi đọc “Trò chơi tiếp sức”
Nhận xét, đánh giá e- Cả lớp đồng thanh -Cho HS đọc từng đoạn -Nêu câu hỏi cho HS trả lời
H3: bà cụ giảng giải NTN?
H Đến lúc này cậu bé mới tin lời bà cụ không? Chi tiết nào chứng tỏ điều đó
H4 Câu chuyện này khuyên em điều gì?
H : Có công mài sắt có ngày nên kim (cho HS nói lời của mình)
- Tổ chức cho HS thi đọc cá nhân -Đọc phân vai, 4 nhóm chú ý giọng đọc của từng vai, ngắt nghỉ đúng
H : Em thích ai trong câu chuyện Vì sao?
Không tin
-Ngạc nhiên, lới nói “thỏi sắt
… Kim được”
Mội em đọc một câu (nối tiếp nhau cho đến hết)
- Học sinh nối tiếp từng đoạn (cả lớp theo dõi)
HS phát biểu -Nói nhẹ nhàng -Trở thành người giỏi -Giải thiùch một điều gì -Đồ dùng kim loại nhỏ để may Đại diện từng bàn, từng tổ, từng nhóm đọc
-Đọc đoạn, cả bài
Mỗi nhóm tham gia đọc 1 lần/1em (các nhóm khác nối tiếp nhau)
-HS nhận xét Đọc đoạn 3,4 -HS đọc to, đọc thầm
-Mỗi ngày mài….thành tài -Cậu bé ti, cậu bé quay về nhà học bài ngay
-Nhẫn nại, kiên trì, chăm chỉ, cần cù, không ngại khó
-Chăm chỉ, chịu khó thì làm việc gì cũng thành công
-Khó mấy kiên trì làm cũng được
5-10 HS đọc Một nhóm 3 em
-Thích bà cụ vì đã dạy cậu bé tính nhẫn nại, kiên trì, làm việc đến cùng
Trang 46-Cũng cố
7 Dặn dò
-Nhận xét tiết học, tuyên dương nhắc nhở HS
-Chú ý rèn đọc trôi chảy
-Về nhà đọc kỹ lại chuyện, trả lời câu hỏi, đọc giải nghĩa từ
-Thích cậu bé vì đã hiểu được điều hay Cậu bé nhận ra sai lầm của mình, thay đổi tính nết
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố về:
- Viết các số từ 1 đến 100
- Số có một, hai chữ số, số liền trước, số liền sau của một số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Viết nội dung bài lên bảng
-Làm bảng số từ 0 đến 99 cắt thành 5 băng giấy
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HĐ1-Giới thiệu bài
HĐ2-Dạy học
1-Ôn tập các số trong phạm vi 100
-Hãy nêu các số từ 0 đến 10
-Hãy nêu các số từ 10 đến 100
-Gọi 1 HS lên bảng viết các số từ 1-10
-Có bao nhiêu số có 1 chữ số, kể tên
-Số bé nhất là số nào?
-Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?
-Số 10 có mấy chữ số
2-Ôn tập các số có 2 chữ số
Chia lớp thành 5 đội chơi, các đội thi
nhau điền nhanh, điền đúng các số còn
thiếu
Đội nào xong trước, điền đúng, dán
đúng là đội thắng cuộc
Bài 2:
-Số bé nhất có 2 chữ số
-Số lớn nhất có 2 chữ số
3- Ôn tập số liền trước, số liền sau
39 -Số liền trước của 39 là số nào?
- 3 HS nêu
- 2 HS nêu
- HS làm vở bài tập -Số 0
-Số 9
-Có 2 số là chữ số 1 và chữ số 0 -Số 10 (3HS)
-Số 99 (3HS) -Số 38 (3HS)
Trang 5-Em làm thế nào để tìm ra số 38?
-Số liền sau của 39 là số nào?
-Vì sao em biết
-Số liền trước và số liền sau củ một số
hơn kém số ấy bao nhiêu ?
-Yêu cầu HS tự làm bài trong vở bài
tập, HS đọc kết qủa
-GV có thể yêu cầu HS tìm số liền
trước, số liền sau của nhiều số khác
nhau
-Lấy số 39 trừ đi 1 được 38
-Số 40
-Vì 39+1=40
- 1 đơn vị
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học:
- Dặn dò HS điền bảng số từ 10 đến 99
ĐẠO ĐỨC
HỌC TẬP SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ
I-MỤC TIÊU
1 HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
2 HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện thời đúng thời gian biểu
3 HS có tháo độ đồng tình vợi các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ II- TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP
-Dụng cụ sắm vai hoạt động
-Phiếu giao việc
-HS: vở bài tập đạo đức
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
Họat động 1
Bày tỏ ý
kiến riêng
và bày tỏ
các ý kiến
trước các
hành động
-Chia nhóm: GV cho HS bày tỏ ý kiến vế việc làm đúng (Đ-S) -Tình huống 1:Giờ học toán, GV hướng dẫn giải toán, bạn Lan làm toán, bạn Tùng vẽ máy bay
-Tình huống 2: Cả nhà đang ăn cơmvui vẻ, Dương vừa ăn vừa xem chuyện
Giáo viên chốt ý: Vừa ăn cơm, vừa xem chuyện có hại
(S)=>Làm 2 việc cùng một lúc không
-SBT Đ Đ: ( H1.2 BT 2/2+3) Lan và Tùng làm việc khác trong giờ học toán ảnh hưởng đến kết qủa học tập Aûnh hưởng quyền học tập -Các nhóm thảo luận cả 2 tình huống
-Các nhóm báo cáo -Tranh luận giữ các nhóm
Trang 6Hoạt động 2
Xử lý tình
huống, HS
biết ứng xử
trong tình
huống cụ
thể
Hoạt động 3
Giờ nào
việc nấy,
HS biết
công việc
cụ thể cần
làm và thời
gian thực
hiện để học
tập và sinh
hoạt đúng
giờ
Củng cố,
dặn dò
phải là học tập, sinh hoạt đúng giờ
-Mỗi nhóm tự tìm tình huống, cách ứng xử phù hợp
-Tình huống 1: Ngọc đang ngồi xem ti
vi rất hay, mẹ nhắc , theo em, bạn Ngọc ứng xử thế nào? Em hãy chọn cách ứng xử?
-Tình huớng 2: Đầu giờ, HS xếp hàng vào lớp, Tịnh và Lai đi họcmuộn, khoác cặp đứng ngoài cổng trường, Tịnh rủ bạn “đằng nào cũng muộn rồi, chúng mình đi mua bi đi”
Mỗi tình huớng có thể nhiều cách ứng xử, các em nên tìm cách ứng xử phù hợp nhất
-Sinh hoạt nhóm
N1 Buổi sáng em làm những việc gì?
N2 Buổi trưa em làm những việc gì?
N3 Buổi chiều em làm những việc gì?
N4 Buổi tối em làm những việc gì?
=> Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ thời gian học tập và nghỉ ngơi -GV nhận xét về tiết học về tiếp thu,
ý thức học tập=>giờ nào việc nấy
Hướng dẫn thực hành ở nhà cùng ch mẹ xây dựng thời gian biểu và thực hiện theo thời gian biểu
-HS đóng vai -Chọn cách ứng xử phù hợp (qua vai Lài)
-Mỗi nhóm trình bày thảo luận
-Các nhóm tranh luận và bổ sung
-HS đọc “giờ nào việc nấy”
Về nhà thực hành và tiết sau trình bày lại việc làm
Thứ ba, ngày 06/9/2005
TOÁN
ÔN TẬP SỐ ĐẾN 100
A MỤC TIÊU:
-Giúp HS củng cố về:
-Đọc, viết các số có 2 chữ số
-Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Kẽ việt sẵn bảng (như bài 1SGK)
Trang 7C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG HỌC
Bài 1,2: Củng cố về đọc, viết phân tích số
Viết kẻ sẳn bài lên bảng
-Hướng dẫn HS tự nêu cách làm
Chữabài
Hướng dẫn bài 2
Chữa bài
Bài 3: So sánh các số
Hướng dẫn tự nêu cách bài làm
Chữa bài
Bài 4
Hướng dẫn tự nêu cách làm bài
Chữa bài
Bài 5
Hướng dẫn HS làm bài
Nêu cách làm: viế 36, đọc: ba mươi sáu 36=30+6
Viết 71: đọc: bảy mươi mốt 71=70+1
Viết 94: đọc: chín mươi tư 94=90+4
-Vài em lên bảng viết các số: 57, 98, 61,
88, 47 theo mẫu: 50=50+7, 98=90+8, 61=60+1, 88=80+8, 74=70+4, 47=40+7
Tự nêu cách làm bài viết Viết dấu thích hợp vào chỗ trông
34<38 27<72 80+6>85 72>70 68=68 40+4=44
Làm bài
a 28, 33, 45, 54
b 54, 45, 33, 28
HS làm bài, kết qủa là: 67, 70, 76, 80,
84, 90, 98, 100
3 Củng cố - dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương, dặn dò
KỂ CHUYỆN
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I-MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1-Rèn luyện kỹ năng nói
Dự vào trí nhớ, tranh minh hoạ, kể lại từng đoạn và nội dung câu chuyện, kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, thay đổi giọng giọng kể cho phù hợp với nội dung
2-Rèn luyện kỹ năng nghe
-Tập trung theo dõi bạn kề
-Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 8A.Mở đầu:
Giới thiệu: Tiết kể chuyện lớp 2 có điểm khác lớp 1 là:
-Các em kể lại những câu chuyện đã học trong 2 tiết tập đọc
-Các câu chuyện đều được kể lại toàn bộ, hoặc phân vai dựng lại toàn bộ câu chuyện như một vở kịch
B-Dạy bài mới
9Truyện ngụ ngôn trong các tiết TĐ các
em vừa học có tên gì?
-Em học được những lời khuyên gì qua
câu chuyện đó?
GV nêu yêu cầu
2 Hướng dẫn kể chuyện
a Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
Hình thức dựng lại câu chuyện từ dễ
đến khó
Đọc Y/C của bài, kể trong nhóm, quan sát tranh đọc thầm gợi ý
-Nối tiếp nhau kể từng đoạn -Kể trước lớp, sau mỗi em kể có nhận xét, mỗi em kể một đoạn, em khác kể nối tiếp
Nhận xét -3HS đóng 3 vai (người dẫn chuyện, cậu bé, bà cụ) mỗi vai kể với 1 giọng riêng Lần 1: GV dẫn chuyện
Lần 2: 3 3 em kể theo vai không nhìn sách
Lần 3: 3 em kể kèm điệu bộ, động tác Bình chọn những bạn, những nhóp kể hấp dẫn nhất
3 Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Khen ngợi ưu điểm,
-Về kể lại cho anh chị, bố mẹ cùng nghe
CHÍNH TẢ
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1-Rèn kỹ năng viết chính tả.
-Chép lại chính xác đoạn trích trong bài: Có công mài sắt, có ngày nên kim Qua bài tập chép, hiểu cách trình bày 1 đoạn văn: Chữ đầu viết hoa, chữ đầu 1 đoạn viết hoa và lùi vào 1 ô
Trang 9Củng cố quy tắc viết chính tả.
2-Học bảng chữ cái
-Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
-Thuộc lòng tên chín chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
A Mở đầu
-Yêu cầu viết đúng, sạch đẹp bài chính tả, làm đúng các bài tập
-Có vở, bút, bảng , phấn, vở bài tập
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài (niêu mục đích yêu cầu của tiết học)
2 Hướng dẫn tập chép.
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
-Đọc đoạn chép trên bảng
Hỏi: đoạn chép này tư bài nào?
Đọn chép này là lời của ai nói với ai?
-Bà cụ nói gì?
Hướng dẫn nhận xét
-Đoạn chép có mấy câu?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-những câu nào trong bài chính tả
được viết hoa?
Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?
Gạch dưới những chữ dễ viết sai trên
bảng
b Theo dõi, uốn nắn
c Chấm chữa bài
Chấm 7 bài Nhận xét –chép đúng-sai,
chử viết sạch đẹp-xấu, bẩn Cách trình
bày đúng-sai
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
a Bài tập 2
Nêu yêu cầu của bài
Lớp và GV nhận xét
b Bài 3
Nhắc yêu cầu của bài tập
Bốn em nhìn bảng đọc lại đoạn chép -Có công mài sắt có ngày nên kim -Của bà cụ nói với cậu bé
-Giảng giải cho cậu bé biết tính kiên trì, nhẫn nại thì việc gì cũng làm được
2 câu Dấu chấm Những cau đầu câu, đầu đoạn được viết hoa (Chữ Mỗi, Giống)
Viết hoa chữ cái đầu-lùi Viết bảng con những chữ khó: ngày, mài, sắt, cháu
Chép bài vào vở
HS tự chữ lỗi, gạch chân những từ viết sai, viết từ đúng bằng bút chì ra lề vở
Một HS lên bảng làm mẫu viết 1 từ: Kim khâu
3 HS lên bảng làm bài Lớp làm vàp vở bài tập Viết lời giải đúng: Kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ,
Một HS đọc yêu cầu củ bài
Trang 10Đọc tên chữ cái ở cột 3 và điền vào
chỗ trông ở cột 2 những chữ cái tương
ứng
Sau mỗi chữ cái, GV sử lại cho đúng
c Học thuộc lòng bảng chữ cái
Xoá chữ viết ở cột số 2
Xoá cột 3
Xóa bảng
Một HS làm mẫu á-ă
3 HS lên bảng lần lượt viết từng chữ cái Lớp làm vào nháp
4 HS đọc lại thứ tự đúng củ 9 chữ cái Cả lớp viết vào vở: ă, â, b, c, đ, e, ê… 2,3 HS nói lại những chữ vừ xoá
Nhìn cột 3 đọc tên 9 chữ cái
HS nhìn chữ cái cột 2 nói lại tên 9 chữ cái
Từng HS đọc thuộc lòng 9 chữ cái
4 Củng có dặn dò:
-GV nhận xét tiết học, khen ngợi HS học tốt, nhắc nhở 1 số HS học chưa tốt
- Về nhà đọc trước bài tập đọc tự thuật và hỏi cha mẹ về nơi sinh, nơi ở, quê quán của mình
Thứ 3, ngày 11/9/2007
THỂ DỤC
GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH TRÒ CHƠI
“DIỆT CÁC CON VẬT CÓ HẠI”
I MỤC TIÊU:
-Giới thiệu chương trình thể dục lớp 2 Yêu cầu HS biết được một số nội dung cơ bản của chương trình và có thái độ học tập đúng
-Một số quy định trong giờ học thể dục Yêu cầu HS biết những điểm cơ bản và từng bước vận dụng vào quá trình học tập để tạo thành nề nếp
-Biết chế tổ, chọn các sự
-Học giậm chân tại chỗ, đứng lại, yêu cầu thực hiện tương đối đúng
-Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại” Yêu cầu tham gia chơi tương đối chủ động
II ĐIẠ ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN
-Sân trường Vệ sinh an toàn nơi tập
-1 cái vòi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Mở đầu
2.Phần cơ
bản
Tập hợp lớp, phổ biến nội dung Yêu cầu giờ học
Đứng tại chỗ, vỗ tay hát Giới thiệu chương trình thể dục lớp 2
3 phút
1 phút
Tập hợp lớp theo 4 hàng ngang
Trang 113.Phần
kết thúc
Một số quy định khi học giờ thể dục
Nội quy tập luyện
-Biên chế tổ tập luyện, chọn cán sự
Giậm chân tại chỗ, đứng tại chỗ
Trò chơi: Diệt các con vật có hại, nhắc tên một số loài vật có lợi, có hại
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát Hệ thống lại bài
3 phút
2 phút
6 phút
5 phút
2 phút
2 phút
Tập đồng loạt cả lớp theo
4 hàng dọc
GV nhận xét, giao bài về nhà
ÂM NHẠC
ÔN TẬP CÁC BÀI HÁT LỚP 1
NGHE QUỐC CA
I MỤC TIÊU:
- Gây không khí hào hứng học âm nhạc
- Nhớ các bài hát đã học ờ lớp 1
- Hát đúng, hát đều hoà giọng
- Giáo dục thái độ nghiêm trang khi chào cờ, nghe Quốc ca
II GV CHUẨN BỊ:
-Tập các bài lớp 1
- Băng nhạc (bài hát lớp 1 và bài hát Quốc ca)
- Một vài dụng cụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động 1
Ôn các bài hát lớp 1 (12 bài)
Hoạt động 2:
Nghe Quốc ca
Quốc ca được hát khi nào
Khi chào cờ các em phải đứng như thế
nào
-Cả lớp tập hát lại một số bài -Chọn 3 bài: Quê hương tươi đẹp, Qủa,
Đi tới trường để biểu diễn trước lớp -Khi hát kết hợp vận động phụ hoạ hoặc múa đơn giản
HS nghe băng nhạc trình bày Quốc ca Khi chào cờ
Nghiêm trang, không cười đùa Tập đứng chào chờ, nghe hát quốc ca