Trường THCS LÊ LỢI QUẬN HÀ ĐÔNG Phiếu số 13 lớp 6C3.. Bài 6: chứng minh rằng.[r]
Trang 1Trường THCS LÊ LỢI QUẬN HÀ ĐÔNG Phiếu số 13 lớp 6C3 GV : Tô Diệu Ly : 0943153789 (7/9/2016) Bài 1: So sánh các số sau
a) 5217 và 11972 b) 2100 và 10249
c) 912 và 277 d) 12580 và 25118
e) 540 và 62010 f) 2711 và 818
Bài 2: So sánh các số sau
a) 536 và 1124 b) 6255 và 1257
c) 32n
và 23n
(n N *) d) 523 và 6.522
Bài 3: So sánh các số sau
a) 7.213 và 216 b) 2115 và 27 495 8
c) 19920 và 200315 d) 339 và 1121
Bài 4: So sánh các số sau
a) 7245 7244 và 7244 7243 b) 2500 và 5200 c) 3111 và 1714
d) 324680 và 237020 e) 21050 và 5450 g) 52n
và 2 ;(5n n N ) h) 22 23
và 3
2 2
Bài 5: thực hiện phép tính:
a) A = [32: ( 2)4 ]+ 140: (38 + 25) – 23; b)
; c) 120: {390 :[5 102 – (53 + 35 7)]} d) C = 2.103 – (15.102.2 + 18.102.2: 3) + 2.102 e) Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + 34 + + 32016 và B = 32017 : 2 Tính: B – A
Bài 6: chứng minh rằng
a A = 2 + 22 + 23 + 24 + ………+ 260 chia hÕt cho 21 vµ 15
b B = 1 + 3 + 32 + 33 + 34+ … + 311 chia hÕt cho 52
c C = 5 + 52 + 53 + 54 + ………+ 512 chia hÕt cho 30 vµ 31
d A = 7 + 73 + 75 + + 72017 Chứng minh rằng A chia hết cho 35
e Cho S = 1 + 5 + 52 + 53 +54 + … + 52010
Tìm các số dư khi chia S cho 2, cho10, cho 13
f Cho A = 5 + 52 + 53 + 54 + 55 + 56 + 52004 Chứng tỏ rằng A chia hết cho 126 và chia hết cho 65
g Cho A = 112 + 22
1 +
1
32 +
1
42 +…+
1
502 Chøng minh r»ng: A < 2.
h Chứng minh rằng 2 2 2 2
2 3 4 2008
I Chứng minh rằng: 1028 + 8 chia hết cho 72
Bài 7 Cho S = 21 + 22 + 23 + + 2100
a) Chứng minh rằng S 15 b) Tìm chữ số tận cùng của S c) Tính tổng S
Bµi 8 T×m ch÷ sè tËn cïng cña sè a) 62006 b) 72007 c) 4161 d) (32)2010
Trang 2e) 21000 f) 4161 g) (198)1945 h) (32)2010
Bµi 9 Sè 250 viÕt trong hÖ thËp ph©n cã bao nhiªu ch÷ sè ?