bai tap luy thua
Trang 1Giáo viên : Tô Diệu ly - Trường THCS Lê Lợi – Quận Hà Đông
Ngày 21/8/2017 phiếu số 3 lớp 7C3 0943153789
Phiếu bài tập về nhà tham khảo tự học số 7
Bài 1: Tính
a)
3 2
; 3
b)
3 2
; 3
c)
2 3
4
d) 0,1 ;4
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô vuông
c) 0,0001 (0,1)
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô vuông:
343
Bài 4: Tính
a)
2
b) 2 2 ; 2 3 c) a 5 a 7
Bài 5: Tính
a) 2(2 )2 b) 81412
1 5
5 7
n
Bài 6 : Tìm x, biết:
a)
b)
3
Bài 7: Tính
a)
7 7
1 3 ; 3
b) (0,125) 3 512 c)
2 2
90
4 4
790 79
Bài 8: So sánh 224 và 3 16
Bài 9: Tính giá trị biểu thức
a) 10 10
10
45 5
5
6
0,8
15 4
3 3
2 9
10 10
4 11
1
Trang 2Giỏo viờn : Tụ Diệu ly - Trường THCS Lờ Lợi – Quận Hà Đụng
Ngày 21/8/2017 phiếu số 3 lớp 7C3 0943153789
Bài 10 Tớnh
1/
0
4
3
4
3
1
2
3/ 2 , 53 4/ 25 3 : 5 2 5/ 2 2 4 3 6/ 5
5
5 5
1
3
10 5
1
4
4
2
:
3
2
4
9 3
2
2 3
4
1 2
1
3 40
120
4 130
390 ; 13/ 27 3 :9 3 14/ 125 3 :9 3 ; 15/ 32 4 : 4 3 ;16/ (0,125) 3 512 ;17/(0,25) 4 1024
Bài 11:Thực hiện tớnh:
0
0
2
1
4 / 2 8 2 : 2 4 2
2
Bài 12: Dùng 10 chữ số khác nhau để biểu diễn số 1 mà không dùng các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia
Bài 13: Tính:
a) (0,25)3.32; b) (-0,125)3.804; c)
2 5
20
8 4
2 ; d)
11 17
10 15
81 3
27 9 .
Bài 14: Cho x Q và x ≠ 0 Hãy viết x12 dới dạng:
a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một luỹ thừa là x9 ?
b) Luỹ thừa của x4 ?
c) Thơng của hai luỹ thừa trong đó số bị chia là x15 ?
Bài 15: Tính nhanh:
a) A = 2008(1.9.4.6).(.9.4.7)…(1.9.9.9);
b) B = (1000 - 13).(1000 - 23).(1000 - 33 )…(1000 – 503)
Bài 16: Tính giá trị của:
a) M = 1002 – 992 + 982 – 972 + … + 22 – 12;
b) N = (202 + 182 + 162 + … + 42 + 22) – (192 + 172 + 152 + … + 32 + 12);
c) P = (-1)n.(-1)2n+1.(-1)n+1
2