1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

30 Bài Tập Về Phương Pháp Sử Dụng Đường Chéo Để Tính Nhanh Môn Hóa Học Lớp 12

11 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 349,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

10 Kĩ thuật sử dụng đường chéo để tính nhanh (Đề 1)

Câu 1 45 2O 7 O

A:mB 5

A A 5:3

B B 5:4

C C 4:5

D D 3:5

Câu 2 í ớ í ẳ X ủ ỗ í

ơ s ớ bằ 5 X

A C3H8

B C4H10

C C5H12

D C6H14

Câu 3 X 6 F 2O3 Y 69 6 F 3O4 T X ớ

b Y Z Z 5 4 b T : b

A 3 : 4

B 4 : 3

C 5 : 2

D 2 : 5

Câu 4 Hò 5 P2O5 2 d dị H3PO4 9 8 ; d dị X X

dụ ớ 75 d dị N OH M d dị Y Hỏ Y ữ

ủ ơ b (bỏ sự ủ â ủ d dị )

A 45,0 gam NaH2PO4; 17,5 gam Na2HPO4

B 30,0 gam NaH2PO4; 35,5 gam Na2HPO4

C 14,2 gam Na2HPO4; 41,0 gam Na3PO4

D 30,0 gam Na2HPO4; 35,5 gam Na3PO4

Câu 5 ỗ X 2 x ơ ẳ dụ ớ N OH L s

ả ớ ô ô xú ớ ỗ í Y dY/He = 3 3 H x s :

A 30% và 70%

B 20% và 80%

C 40% và 60%

D 50% và 50%

Câu 6 Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O 75 d dị N OH 2 d

dị N OH 58 8 G ị ủ

A 66,0

B 50,0

C 112,5

D 85,2

Trang 2

Câu 7 23 2 ỗ X S F bì í ô ô í N bì

ả ú ắ Y Y dụ ớ x H2SO4 ã d í Z

ớ N2 / 2 P ă ủ S ỗ X

A 20,69%

B 27,59%

C 16,55%

D 48,28%

Câu 8 M ỗ í NO2 và N2O4 ở ẩ ớ x 2 25 T

í ủ NO2 ỗ

A 47,8%

B 43,5%

C 56,5%

D 52,2%

Câu 9 2 í ớ í b ạ ở X ỗ í ơ

s ớ H2 bằ 55/3 X

A vinylaxetilen

B buten

C

D butan

Câu 10 Đ 2 í ỗ ữ ơ dã ẳ

41,4 lít CO2 T í ủ â ử ỏ ơ ( í í ở ù )

A 55,0%

B 51,7%

C 48,3%

D 45,0%

Câu 11 M í ò ( í H4 H2) s ớ H 725 T í H2 trong 2 í ò

A 20,7 ml

B 179,3 ml

C 70,0 ml

D 130,0 ml

Câu 12 Đ 5 68 í ỗ í ( ) 2 b ù dã d ẳ

â ử ơ 28 s ủ O2 và H2O 24/3 TPT

ơ ớ b

A C2H6 (28 57 ) 4H10 (71,43%)

B C3H8 (78 57 ) 5H12 (21,43%)

C C2H6 ( 7 4 ) 4H10 (82,86%)

D C3H8 (69 4 ) 5H12 (30,86%)

Câu 13 M ỗ O O2 ở ẩ ớ 8 2 T

í ủ O2 ỗ

A 45,0%

B 47,5%

C 52,5%

D 55,0%

Trang 3

Câu 14 ỗ F S F O3 dụ ớ d dị H ỗ í X ơ s

ớ bằ 2 75 T ủ F S ỗ

A 20,18%

B 79,81%

C 75%

D 25%

Câu 15 Hỗ í X O2 và O3 ủ X s ớ H2 7 6 Hỗ í Y 2H4 và CH4

ủ Y s ớ H2 T í ỗ í X ( ) dù 44

ỗ í Y

A 3,36 lít

B 2,24 lít

C 1,12 lít

D 4,48 lít

Câu 16 Đ d dị HNO3 2 d dị HNO3 4 ớ b d dị HNO3 5 T /b

A 1/4

B 1/3

C 3/1

D 4/1

Câu 17 Đ 42 d dị SO4 6 x SO4.5H2O vào y gam dung

dị SO4 8 G ị ủ

A 35

B 6

C 36

D 7

Câu 18 Hò 2 84 ỗ 2 O3 M O3 bằ d dị H d 672 í í

ở ẩ T s ủ M O3 ỗ

A 33,33%

B 45,55%

C 54,45%

D 66,67%

Câu 19 Đ d dị H 3 d dị H 55 ớ b d dị H

5 T /b

A 2/5

B 3/5

C 5/3

D 5/2

Câu 20 Đ 2 dâ sắ ô í 29 4 ỗ x F 2O3

Fe3O4 F 2O3 ạ

A 12,0 gam

B 13,5 gam

C 16,5 gam

D 18,0 gam

Câu 21 6 72 F d dị 3 H2SO4 ( ả SO2 sả ẩ ử d ) S ả xả

Trang 4

A 0,03 mol Fe2(SO4)3 6 F SO4

B 0,12 mol FeSO4

C 0,02 mol Fe2(SO4)3 8 F SO4

D 0,06 mol Fe2(SO4)3

Câu 22 Đ d dị H 25 1 d dị H 45 ớ 2 d dị H

5 T 1/m2 là

A 1:2

B 1:3

C 2:1

D 3:1

Câu 23 Đ 5 d dị ớ s í ( = 9 ) d dị N 3

ớ G ị ủ

A 150

B 214,3

C 285,7

D 350

Câu 24 S í ớ í d dị H2SO4 98 (d = 84 / ) d dị

A 14,192

B 15,192

C 16,192

D 17,192

Câu 25 Hò 2 84 ỗ 2 O3 M O3 bằ d dị H d 672 í í ở

T s ủ M O3 ỗ

A 66,67%

B 54,45%

C 45,55%

D 33,33%

Câu 26 Đ d dị ớ 5M d dị N 2 5M

ớ G ị ủ

A 80,0

B 75,0

C 25,0

D 20,0

Câu 27 Hò SO3 d dị H2SO4 49 d dị H2SO4 78 4 G ị ủ

m là

A 6,67

B 7,35

C 13,61

D 20,0

Câu 28 Đ d dị F 3 3 ò F 3.6H2O b d

dị F 3 G ị ủ b

A 22,2

B 40,0

C 60,0

Trang 5

D 77,8

Câu 29 b SO3 d dị H2SO4 d dị h H2SO4 20% ?

A 9,342 gam

B 8,688 gam

C 9,756 gam

D 8,834 gam

Câu 30 b d dị H 36 (D= 9 / ) 5 í d dị x

H 5M

A 214 ml

B 220 ml

C 226 ml

D 230 ml

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: D

T 5 ă 5

Câu 2: B

Câu 3: D

T :

Câu 4: B

N ả sẽ ạ H2PO4- và HPO4 2-

Trang 6

H :

Câu 5: B

ọ 2 x ơ ẳ R OOH s b

Hay RH < 13,2 <

=>R=1

Hỗ í Y và b mol

=>b=4a

ọ b=4 =

Câu 6: B

Khi hòa tan Na2O ( x m ) ớ ủ ạ N OH (2x )

T b → = 588 → x = 8 6 8

→ = 8 6 8 62 ≈ 5

Câu 7: B

Y F d F S

Câu 8: B

Gọ ỗ í s ủ NO2 : x mol và N2O4 : y mol

T ù í í s → NO2 = 43,48%

Câu 9: C

Trang 7

Ta có Mtb = = → M = 54 → H2=CH-CH=CH2

Câu 10: A

ì í ở ù í ũ í s G ả sử b 12

ỗ s 4 4 O2

→ Ctb = 4 4 : 2 =3 45 → ữ ơ s ử 3 : a mol và C4 : b mol

→ T í ủ â ử ỏ ơ ×100% = 55%

Câu 11: D

Gọ í ủ H2 và CH4 2 x

Câu 12: C

H b ù dã ẳ â ử ơ 28 → d b

ơ 2 ử

N → CO2 - nH2O = nankan = 0,7 mol

T b = → CO2= 2,4 và nH2O = 3,1

→ tb = 2 ử ơ 2 ử → 2 ỏ ã 2H6, C4H10 và C3H8 , C5H12

TH1: C2H6: x mol và C4H10 : y mol

→ 2H6 = 17,14% , % mC4H10= 82,86%

TH2: C3H8 : x mol và C5H12 : y mol

Trang 8

% C3H8 = 69,14% và %C5H12: 30,86%

Câu 13: C

G ả sử ỗ x O O2

T ù í í s → O2 = 52,5%

Câu 14: A

G ả sử ò ỗ F S F O3 Gọ s ủ F S F O3 x

Ta có nH2S = nFeS = x mol, nFeCO3 = nCO2 = y mol

Câu 15: B

T 44 ỗ Y x 2H4 và y mol CH4

→ CO2 = 0,022.3 = 0,066 mol và nH2O = 0,088 mol

Ta có MX = 35 2 dự ờ → O2 : nO3 = 4: Gọ s O2 4 s O3 là a mol

ả O → 2 O2 + 3nO3 = 2nCO2 + nH2O

→ 2 4 + 3 = 2 66 + 88 → = 2 → = 5 22 4 = 2 24 í

Câu 16: A

T ò d dị ì ổ d dị + b

T b : = 2 → = 4b

Câu 17: C

SO4.5H2O d dị SO4 :

Trang 9

Ta có:

→ = 36

Câu 18: A

Ta có hpt:

Câu 19: B

T ơ ờ :

Câu 20: A

0,375 mol Fe + O2 → 29 4 F 2O3 và Fe3O4

Câu 21: A

Đ FeSO4 = x mol; nFe2(SO4)3 = y mol

Ta có hpt:

Câu 22: A

T PPĐ :

Câu 23: A

• Gọ 1 í ớ

T PPĐ :

Mà V + V1 = 5 → = 5

Câu 24: C

Gọ ớ

mdd H2SO4 = 1 x 1,84 = 1,84 kg

Câu 25: D

Trang 10

Ta có hpt:

Câu 26: D

Gọ 1 í ủ N H2O

T PPĐ :

Mà V + V1 = → = 2

Câu 27: D

P ơ ì ả : SO3 + H2O → H2SO4

Câu 28: C

F 3.6H2O có

T PPĐ :

M + b = → b = 6

Câu 29: C

SO3 + H2O → H2SO4

G ả sử SO3 ả → → ơ H2SO4 có

22 5

Câu 30: A

G ả sử H 36 (D = 9 / ) → dd HCl = 100 x 1,19 = 119 gam

→ HCl = 9 x 36 = 42 84 → HCl = 7 → M HCl = 11,7M

Trang 11

• Gọ 1 H H2O

Ta có

Mà V + V1 = 5 → = 2 4 í = 2 4

Ngày đăng: 28/01/2021, 08:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w