a.Phương pháp nhiệt luỵên được áp dụng để sản xuất kim loại trong công nghiệp và thường xuyên dùng để điều chế kim loại có tính khử yếu và trung bình b.Phương pháp thuỷ luyện là phương p[r]
Trang 1Đại cương về kim loại.
1.Chất nào có thể oxi hóa Zn thành Zn2+:
2.Từ dãy điện hóa của kim loại ta suy ra:
a.Kali dễ bị oxi hóa nhất b.Ion K+ dễ bị khử nhất c.Au3+ có tính oxi hóa mạnh nhất d.a và c
3 Cặp nào không có khả năng xảy ra phản ứng:
c.Dung dịch ZnCl2 và dung dịch HCl d.Na2CO3 vàdung dịch HCl
4.Dung dịch FeSO4 cólẫn tạp chất CuSO4 Chất nào sau đây có thể loại bỏ tạp chất:
5.Khi nhúng một lá Zn vào dung dịch Co2+, nhận thấy có một lớp Co phủ bên ngoài lá Zn Khi nhúng lá Pb vào dung dịch muối trên thì khôngthấy có hiện tượng gì xảy ra Nếu sắp xếp các cặp oxi hóa khử của những kim loại trên theo chiều tính oxi hóa của cation tăng dần thì cách sắpxếp nào sau đây là đúng?
a.Zn2+/Zn<Co2+/Co<Pb2+/Pb b.Co2+/Co<Zn2+/Zn<Pb2+/Pb c.Co2+/Co<Pb2+/Pb<Zn2+/Zn d.Zn2+/Zn<Pb2+/Pb<Co2+/Co
6.Tính chất hóa học chung của kim loại là:
7.Có 4 dung dịch, trong mỗi dung dịch có chứa một loại ion sau: Cu2+, Fe2+, Ag+, Pb2+ và 4 kim loại là Cu, Fe, Ag và Pb Nếu sắp xếp những cặpoxi hóa khử của kim loại và ion kim loại tương ứng nói trên theo chiều tính oxi hóa của kim loại giảm dần thì cách sắp xếp nào sau đây đúng:
a.Ag+/Ag>Cu2+/Cu>Pb2+/Pb>Fe2+/Fe b.Ag+/Ag>Cu2+/Cu>Fe2+/Fe>Pb2+/Pb c.Ag+/Ag>Pb2+/Pb>Cu2+/Cu>Fe2+/Fe d.Tất cả đều sai 8.Hg lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb Dùng hóa chất nào sau đây để loại tạp chất:
a.Dung dịch Zn(NO3)2 b.Dung dịch HgSO4 c.Dung dịch Pb(NO3)2 d.Không tách được Hg vì Hg là chất lỏng.9.Khi điện phân hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO4, nếu dung dịch sau khi điện phân hòa tan Al2O3 thì xảy ra trường hợp nào sau đây:
a.NaCl dư b NaCl dư hoặc CuSO4dư c.CuSO4 dư d.NaCl và CuSO4 bị điện phân hết
10 Khi cho một luồng khí hiđrô (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chấtrắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
a.Al2O3, FeO, CuO, Mg b.Al2O3, Fe, Cu, MgO c.Al, Fe, Cu, Mg d.Al, Fe, Cu, MgO
11.Bạc có lẫn đồng kim loại, dùng phương pháp hóa học nào sau đây để thu được Ag tinh khiết:
a.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch AgNO3 b.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch Cu(NO3)2
c.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch HCl d.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc nóng
12.Cho mg hỗn hợp gồm: Mg, Fe, Al phản ứng hết với HCl thu được 0,896 lít H2 (đkc) và 5,856g hỗn hợp muối Vậy m có thể bằng:
16.Cho hỗn hợp 2 kim loại Mg, Zn tác dụng với dung dịch CuSO4, được hỗn hợp 2 muối và hỗn hợp 2 kim loại, đó là:
a.MgSO4, ZnSO4, Cu, Zn b.MgSO4, ZnSO4, Cu, Mg c.CuSO4, ZnSO4, Cu, Mg d.CuSO4, ZnSO4, Mg, Zn
17.Cho 0,1mol FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2SO3 dư, khối lượng kết tủa thu được:
23.Cho hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với hỗn hợp gồm 0,01 mol HCl và 0,05 mol H2SO4 Sau phản ứng thu được chất rắn A, dung dịch B và khí
C Cho khí C đi qua CuO dư đun nóng thu được mg Cu m có giá trị là:
26.Cho 1,4g kim loại hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,56 lít H2 (đkc) Kim loại đó là:
27.Cho dư hỗn hợp Na và Mg vào 100g dung dịch H2SO4 20% thì VH2 (đkc) thoát ra là:
Trang 2a.104,126 lít b.14,526 lít c.14,600 lít d.14,700 lít
28.Hòa tan hoàn toàn 10g hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch dư HCl thấy tạo ra 2,24 lít khí H2 (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thuđược mg muối khan Giá trị của m là:
29.Cho luồng khí CO đi từ từ qua ag hỗn hợp Al2O3, Fe2O3 đốt nóng thấy còn lại 14,14g chất rắn Khí thoát ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2
dư cho ta 16g kết tủa Vậy a là:
a.19,26g b.10,2g c.18,82g d.16,7g
30.Muốn khử dung dịch muối Fe(NO3)3 thành muối Fe(NO3)2, ta phải thêm một lượng dư chất nào sau đây vào dung dịch muối Fe(NO3)3:a.Zn b.Cu c.Ag d.Mg
31.Ag có lẫn tạp chất Zn và Cu Để loại bỏ tạp chất thu lượng Ag không đổi, ta có thể dùng chất nào sau đây:
a.Pb(NO3)3 dư b.FeCl3 dư c.CuCl2 dư d.ZnCl2 dư
32.Cho hỗn hợp bột gồm Cu và Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl dư, ta thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan (cho phản ứnghoàn toàn) Dung dịch X có chứa muối nào?
a.FeCl2 b.FeCl3 c.FeCl2, CuCl2 d.FeCl3, CuCl2
33.Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu nào sau đây thì xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hóa?
a.Fe nguyên chất b.Fe tây (Fe tráng thiếc) c.Tôn (Fe tráng Zn) d.Hợp kim Al, Fe
34.Dùng 2 thuốc thử nào có thể phân biệt được 3 kim loại Al, Fe, Cu?
a dung dịch HCl, dung dịch FeCl3 b.H2O, dung dịch HCl c dung dịch NaOH, dung dịch FeCl2 d dung dịch NaOH, dung dịch HCl35.Cho 20g Fe vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư 3,2g Fe Thểtích NO thoát ra ở đkc là:
a.4,48 lít b.11,2 lít c.2,24 lít d.6,72 lít
36.Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khi kết thúc thí nghiệm thu đượcchất rắn gồm 3 kim loại Hỏi đó là 3 kim loại nào?
a.Al, Fe, Cu b.Al, Fe, Ag c.Cu, Ag, Fe d.Al, Cu, Ag
37 Để điều chế kim loại Cu, người ta không dùng phản ứng nào sau đây:
a Điện phân CuCl2 nóng chảy b Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 c.Dùng H2 khử CuO d.Cho Fe tác dụng với Cu(NO3)2
38.Hòa tan mg hỗn hợp Fe, Al vào dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí (đkc).Cũng lượng hỗn hợp trên hòa tan trong dung dịch NaOH dư thìthu được 6,72 lít khí (đkc) m có giá trị là:
a.5,5g b.6,25g c.8,0g d.11g
39.Lấy 9,94g hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu hòa tan trong dung dịch HNO3 loãng thì thoát ra 3,584 lít khí NO (đkc) Khối lượng muối khan thu được là:a.39,7g b.29,7g c.39,3g d.29,3g
40.Cho khí CO dư, nóng đi qua hỗn hợp MgO, Fe2O3, CuO, Al2O3 Sau phản ứng thu được rắn A gồm:
a.Mg, Cu, Fe, Al2O3 b.MgO, Cu, Fe, Al2O3 c.MgO, Cu, Fe2O3, Al2O3 d.MgO, Cu, Fe2O3, Al
41.Ngâm một lá Zn trong 100ml dung dịch AgNO3 0,1M Sau khi phản ứng kết thúc khối lượng lá Zn tăng lên:
42.Cho một mẫu Na vào dung dịch CuSO4 Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây chính xác nhất:
a.Có khí không màu thoát ra b.Có chất rắn màu đỏ xuất hiện
c.Có khí không màu thoát ra và xuất hiện kết tủa Cu đỏ d.Có khí không màu thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh đậm
43.Cho hỗn hợp Cu, Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng, nguội được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với NaOH được kết tủa Y Y gồm:a.Fe(OH)3, Cu(OH)2 b.Fe(OH)2, Cu(OH)2 c.Fe(OH)2 d.Không xác định được
44.Cho một thanh kim loại Fe vào dung dịch A gồm Fe2(SO4)3 và CuSO4 Sau một thời gian lấy thanh kim loại lên sấy khô, cân lại thấy khốilượng không đổi Dung dịch B sau phản ứng là:
a.FeSO4 hoặc FeSO4 và CuSO4 b.Không chứa Fe2(SO4)3 c.Chứa Fe2(SO4)3, FeSO4 và CuSO4 d.a, c đều đúng
45.Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4 và AlCl3 Chọn một trong các hóa chất sau để có thểphân biệt từng chất trên:
a.NaOH b.Quỳ tím c.BaCl2 d.AgNO3
46.Hòa tan hỗn hợp bột kim loại Ag và Cu trong HNO3 đặc, nóng, dư thu được dung dịch A Dung dịch A gồm những chất nào sau đây:
a.AgNO3, HNO3, NH4NO3 b.Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3, NH4NO3 c.Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3 d.Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3.47.Cho 50g hỗn hợp bột 5 oxit kim loại gồm ZnO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO tác dụng hết với 200ml dung dịch HCl 4M (lấy vừa đủ) thu đượcdung dịch X Lượng muối có trong dung dịch X bằng:
a.HCl, FeCl2, FeCl3 b.HCl, CuCl2 c.HCl, FeCl3, FeCl2 d.HCl, CuCl2, FeCl2
50.Cho 40g hỗn hợp vàng,bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được mg hỗn hợp X Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dungdịch HCl cần 400ml dung dịch HCl 2M (không có khí H2 bay ra) Tính khối lượng m
Trang 3a.Thép bị gỉ trong không khí ẩm b.Na cháy trong không khí c.Zn tan trong dung dịch H2SO4 loãng d.Zn bị phá hủy trong khí Clo54.Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịchtrên thì số chất kết tủa thu được là:
a.4 b.1 c.3 d.2
55.Một hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Al2O3 có khối lượng là 42,4g Khi cho X tác dụng với CO dư, nung nóng người ta thu được 41,6g hỗnhợp rắn Y và hỗn hợp khí gồm CO, CO 2 Khi cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Ba(OH) 2 dư thì thu được mg kết tủa Khối lượng kết tủa này bằng:
a.4g b.16g c.9,85g d.32g
56.Vỏ tàu biển bằng thép người ta thường gắn thêm các tấm Zn nhằm mục đích:
57 Để một hợp kim (tạo nên từ 2 chất cho dưới đây) trong không khí ẩm, hợp kim sẽ bị ăn mòn điện hóa khi 2 chất đó là:
a.Fe và Cu b.Fe và C c.Fe và Fe3C d.Tất cả đều đúng
58.Khi cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch axit H2SO4 loãng,chủ yếu xảy ra:
a Ăn mòn hóa học b Ăn mòn điện hóa c Ăn mòn hóa học và điện hóa d.Sự thụ động hóa
59.Một vật bằng hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm (có chứa khí CO2) xảy ra ăn mòn điện hóa Quá trình gì xảy ra ở cực dương của vật?a.Quá trình khử Cu b.Quá trình khử Zn c.Quá trình khử ion H+ d.Quá trình oxi hóa ion H+
60.Khi điện phân dung dịch muối AgNO3 trong 10 phút đã thu được 1,08g Ag ở cực âm Cường độ dòng điện là:
61.Ngâm một lá sắt vào dung dịch HCl sẽ thấy hiện tượng sủi bọt khí H2 Bọt khí sẽ sủi ra nhanh hơn khi thêm vào chất nào?
a.Nước b dung dịch CuSO4 c dung dịch NaCl d dung dịch ZnCl2
62.Khử hoàn toàn 4,06g một oxit kim loại bằng CO ở điều kiện nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịchCa(OH)2 dư thấy tạo thành 7g kết tủa Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hòa tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít khí H2 (đkc).Công thức oxit kim loại trên là:
a.Fe2O3 b.Fe3O4 c.FeO d.Al2O3
63.Cho 4,62g hỗn hợp X gồm bột 3 kim loại (Zn, Fe, Ag) vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch
Y và chất rắn Z Dung dịch Y chứa các muối nào?
64.Hòa tan hoàn toàn 2,49g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Zn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 1,344 lít H2 (đkc) thoát ra Khối lượng muốisunfat khan là:
a.4,25g b.5,37g c.8,25g d.8,13g
65.Nếu phần trăm của H2O trong tinh thể đồng sunfat ngậm nước (CuSO4.xH2O) là 36,1%, giá trị của x là bao nhiêu?
a.3 b.4 c.5 d.6
66.Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết gì?
67.Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm chính của nhóm nào sau đây chỉ gồm toàn kim loại:
a.Nhóm I (trừ hiđro) b.Nhóm I (trừ hiđro) và II c.Nhóm I (trừ hiđro), II và III d.Nhóm I (trừ hiđro), II, III và IV
68.Cho 5,1g hỗn hợp A gồm 2 kim loại Al, Mg dạng bột tác dụng hết với O2 thu được hỗn hợp oxit B có khối lượng 9,1g Hỏi cần ít nhất baonhiêu mol HCl để hòa tan hoàn toàn B?
69.Cho lá Fe kim loại vào dung dịch H2SO4 loãng, rồi thêm 1 lượng nhỏ CuSO4, thấy:
a.Lá Fe mòn dần có bọt khí H2 thoát ra b Đầu tiên lá Fe bị ăn mòn chậm, sau đó tốc độ ăn mòn tăng lên
c Đầu tiên lá Fe bị ăn mòn nhanh,sau đó tốc độ ăn mòn chậm lại d Đầu tiên lá Fe bị ăn mòn nhanh nhưng sau đó không bị ăn mòn tiếp 70.Điện phân 200ml dung dịch CuCl2 1M (điện cực trơ) thu được 0,05mol Cl2 Ngâm một đinh sắt sạch vào dung dịch còn lại sau khi điệnphân, khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra Hỏi khối lượng đinh sắt tăng thêm bao nhiêu gam?
a.0,4 b.3,2 c.9,6 d.1,2
71 Điện phân dung dịch (điện cực trơ) chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
a.NaCl b.AgNO3 c.AlCl3 d.CaCl2
72 Điện phân dung dịch NiSO4 cực trơ với I=2A thu 2,36g kim loại cực âm,hiệu suất điện phân là 80% Cho Ni=59 Vậy thời gian điện phân là: a.3860s b.4825s c.7720s d.Kết quả khác
73 Điện phân 250ml dung dịch NaCl 1,6M có màng ngăn, điện cực trơ cho đến khi ở catot thoát ra 20,16 lít khí (đkc) thì thể tích khí thoát ra ở anot (đkc) là:a.16,8 lít b.11,2 lít c.13,25 lít d.12,32 lít
74 Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện là 10A trong thời gian a, thấy có 224ml khí (đkc) thoát ra ở anot Biếtđiện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng kim loại bám ở catot là:
76 Câu nào sau đây KHÔNG đúng?
a.Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e)
b.Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 5 đến 7
c.Trong cùng chu kì, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim
d.Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau
77.Câu nào sau đây ĐÚNG?
a.Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có từ 4 đến 7
b.Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 1 đến 3
Trang 4c.Trong cùng chu kì, nguyên tử kim loại có bán kính lớn hơn nguyên tử phi kim
d.Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường khác nhau
78.Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kỹ thuật và đời sống là kim loại nào?
79.Cho các cấu hình electron nguyên tử sau: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s23p64s2; 1s22s1; 1s22s22p63s23p1 Các cấu hình đó lần lượt là của nhữngnguyên tố nào?
80.Ngâm một lá kẽm trong 100ml dung dịch AgNO3 0,1M Khi phản ứng kết thúc, thu được bao nhiêu gam Ag?
83.Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật ra khỏi dung dịch thì khối lượng AgNO3
trong dung dịch giảm 17% Khối lượng của vật sau phản ứng là bao nhiêu gam?
84.Ngâm một lá niken trong dung dịch loãng của các muối sau: MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2 và Pb(NO3)2 Niken sẽ khử được cácmuối trong dãy nào sau đây?
a.AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2 b.AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2 c.MgCl2,NaCl,Cu(NO3)2 d.Cu(NO3)2,Pb(NO3)2
85.Hòa tan 58g muối CuSO4.5H2O vào nước được 500ml dung dịch CuSO4 Cho dần bột sắt vào 50ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho đến khihết màu xanh Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?
86.Phát biểu nào sau đây là đúng?
a.Bản chất của liên kết kim loại là lực hút tĩnh điện b.Một chất oxi hóa gặp một chất khử mạnh nhất thiết phải xảy ra phản ứng hóa học
c Đã là kim loại thì phải có nhiệt độ nóng chảy cao d.Với một kim loại, chỉ có thể có một cặp oxi hóa-khử tương ứng
87.Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4 Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và
Cu Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hóa của các ion kim loại giảm dần theo dãy nào sau đây?
a.Cu2+,Fe3+,Fe2+ b.Fe3+,Cu2+,Fe2+ c.Cu2+,Fe2+,Fe3+ d.Fe2+,Cu2+,Fe3+
88.Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Phương pháp hóa học đơn giản để loại bỏ tạp chất là phương pháp nào?
a Điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh b.Chuyển hai muối thành hiđroxit, oxit kim loại rồi hòa tan bằng H2SO4 loãngc.Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh d.Thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn
89 Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn các tạp chất kẽm, thiếc, chì có thể dùng cách sau đây?
a.Hòa tan loại thủy ngân này trong dung dịch HCl dư b.Hòa tan loại thủy ngân này trong axit HNO3 loãng, rồi điện phân dung dịchc.Khuấy loại thủy ngân này trong dung dịch HgSO 4 loãng, dư rồi lọc dung dịch d Đốt nóng loại thủy ngân này và hòa tan sản phẩm bằng axit HCl90.Ngâm một lá Pb trong dung dịch AgNO3 sau một thời gian lượng dung dịch thay đổi 0,8g Khi đó khối lượng lá Pb thay đổi như thế nào?
91.Ngâm một lá kẽm trong dung dịch muối sunfat có chứa 4,48g ion kim loại điện tích +2 Sau phản ứng, khối lượng lá kẽm tăng thêm 1,88g.Công thức hóa học của muối sunfat là
92.Ngâm một lá kẽm trong một dung dịch có hòa tan 4,16g CdSO4 Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng 2,35% Khối lượng lá kẽm trước khiphản ứng là bao nhiêu gam?
93.Có các kim loại Cs, Fe, Cr, W, Al Độ cứng của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?
94.Câu nói nào hoàn toàn đúng:
a.Cặp oxi hóa khử của kim loại là một cặp gồm một chất oxi hóa và một chất khử
b.Dãy điện hóa của kim loại là một dãy những cặp oxi hóa-khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của kim loại và chiều giảm dần
d.Fe2+ có thể đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng này nhưng cũng có thể đóng vai trò chất khử trong phản ứng khác
95.Phát biểu nào sau đây là đúng?
a.Hợp kim là hỗn hợp gồm nhiều kim loại khác nhau b.Tinh thể xêmentit Fe3C thuộc loại tinh thể dung dịch rắnc.Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn các kim loại tạo nên hợp kim d.Hợp kim thường mềm hơn các kim loại tạo nên hợp kim96.Liên kết trong hợp kim là liên kết:
97.Trong những câu sau, câu nào KHÔNG đúng?
a.Trong hợp kim có liên kết kim loại hoặc liên kết cộng hóa trị b.Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kimc.Hợp kim có tính chất hóa học khác tính chất của các kim loại tạo ra chúng
d.Hợp kim có tính chất vật lí và tính cơ học khác nhiều so với các kim loại tạo ra chúng
98.Trong những câu sau, câu nào đúng?
a.Trong hợp kim có liên kết kim loại hoặc liên kết ion b.Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kimc.Hợp kim có tính chất hóa học tương tự tính chất của các kim loại tạo ra chúng
d.Hợp kim có tính chất vật lí và tính cơ học giống với các kim loại tạo ra chúng
99.Trong những câu sau, câu nào đúng?
a.Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra chúng
b.Khi tạo thành liên kết cộng hóa trị, mật độ electron tự do trong hợp kim giảm
Trang 5c.Hợp kim thường có độ cứng kém các kim loại tạo ra chúng
d.Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn so với các kim loại tạo ra chúng
100.Trong những câu sau, câu nào KHÔNG đúng?
a.Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra chúng
b.Khi tạo thành liên kết cộng hóa trị, mật độ electron tự do trong hợp kim giảm
c.Hợp kim thường có độ cứng và dòn hơn các kim loại tạo ra chúng
d.Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn so với các kim loại tạo ra chúng
101.Trong những câu sau, câu nào KHÔNG đúng?
a.Hợp kim Fe-Mn được tạo bởi liên kết kim loại b.Hợp kim Sn-Pb được tạo bởi liên kết kim loại
c.hợp kim Au-Zn được tạo bởi liên kết kim loại d.Hợp kim Fe3C được tạo bởi liên kết cộng hóa trị
102.Hòa tan 6g hợp kim Cu-Ag trong dung dịch HNO3 tạo ra được 14,68g hỗn hợp muối Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng củahợp kim là bao nhiêu?
103.Một loại đồng thau chứa 60% Cu và 40% Zn Hợp kim này có cấu tạo tinh thể hợp chất hóa học Công thức hóa học của hợp kim là côngthức nào sau đây?
104.Một hợp kim tạo bởi Cu và Al có cấu tạo tinh thể hợp chất hóa học và có chứa 12,3% khối lượng nhôm Công thức hóa học của hợp kim là
105.Trong hợp kim Al-Ni cứ 5 mol Al thì có 0,5 mol Ni Thành phần % của hợp kim là bao nhiêu?
106.Hợp kim Fe-Zn có cấu tạo tinh thể dung dịch rắn Hòa tan 1,165g hợp kim này bằng dung dịch axit HCl dư thoát ra 448ml khí hiđro (đktc).Thành phần % của hợp kim là
107.Cho các câu phát biểu về vị trí và cấu tạo của kim loại sau:
(I): Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1e đến 3e lớp ngoài cùng (II): Tất cả các nguyên tố nhóm B (phân nhóm phụ) đều là kim loại
(III): Ở trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể
(IV): Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do sức hút tương hỗ tĩnh điện giữa các ion dương kim loại và lớp electron tự do
Những phát biểu nào đúng?
108.Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
a.Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao b.Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim
c.Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim d.Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng
109.Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?
110 Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta dùng cách nào trong các cách sau?
a Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa tương ứng có vách ngăn b.Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao.c.Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng d Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
111.Kết luận nào sau đây KHÔNG đúng về tính chất của hợp kim?
a.Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loại b.Hợp kim thường dẫn nhiệt và dẫn điện tốt hơn kim loại nguyên chất
c Độ cứng của hợp kim thường lớn hơn độ cứng của kim loại nguyên chất
d.Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của kim loại nguyên chất
112.Kết luận nào sau đây KHÔNG đúng?
a.Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học
b.Nối thanh Zn với vỏ tàu thủy bằng thép thì vỏ tàu thủy sẽ được bảo vệ
c Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hóa
d.Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để trong không khí ẩm thì Sn sẽ bị ăn mòn trước
113.Ngâm lá Zn trong dung dịch chứa 0,1mol CuSO4 Phản ứng xong thấy khối lượng lá Zn thay đổi như thế nào?
114.Câu nào ĐÚNG trong các câu sau? Trong ăn mòn điện hóa, xảy ra
c.sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm d.sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương
115 Điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ trong một giờ với cường độ dòng điện 5A Khối lượng đồng giải phóng ở catot là bao nhiêu gam?
116.Tìm câu SAI
a.Trong hai cặp oxi hóa-khử sau: Al3+/Al và Cu2+/Cu, Al3+ không oxi hóa được Cu
b Để điều chế Na, người ta điện phân dung dịch NaCl bão hòa trong nước
c.Hầu hết các kim khử loại được N+5 và S+6 trong axit HNO3, H2SO4 xuống số oxi hóa thấp hơn
d.Trong hai cặp oxi hóa- khử sau: Al3+/Al và Cu2+/Cu, Al khử được Cu2+
117.Câu nào sau đây ĐÚNG?
a.Miếng hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm bị phá hủy là do ăn mòn hóa học
b.Trong hai cặp oxi hóa-khử sau: Al3+/Al và Cu2+/Cu, Al3+ không oxi hóa được Cu
c Để điều chế Na, người ta điện phân NaCl nóng chảy
d.Hầu hết các kim loại không oxi hóa được N+5 và S+6 trong axit HNO3, H2SO4 xuống số oxi hóa thấp hơn
118.Cho bột sắt vào dung dịch HCl sau đó thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng nào sau đây?
a.Bọt khí bay lên ít và chậm dần b.Bọt khí bay lên nhanh và nhiều dần lên
Trang 6119.Có các kim loại Mg, Ni, Sn, Cu Kim loại nào có thể dùng để bảo vệ điện hóa vỏ tàu biển làm bằng thép?
120 Đồng kim loại thay thế ion bạc trong dung dịch, kết quả là có sự tạo thành bạc kim loại và ion đồng Điều này chỉ ra rằng:
c.Cặp oxi hóa-khử Ag+/Ag có thế điện cực chuẩn cao hơn cặp Cu2+/Cu d.Kim loại đồng dễ bị khử
121.Cho dòng điện 3A đi qua một dung dịch đồng (II) nitrat trong 1 giờ thì lượng đồng kết tủa trên catot là bao nhiêu gam?
122.Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian phản ứng, lấy lá Fe ra rửa nhẹ, làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm1,6g Khối lượng Cu bám trên là Fe là bao nhiêu gam?
123.Một cation kim loại M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 Vậy, cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại
M KHÔNG thể là cấu hình nào?
124.Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa?
125.Một sợi dây Cu nối với một sợi dây Fe để ngoài không khí ẩm, sau một thời gian có hiện tượng gì?
126.Cho các ion: Ca2+, K+, Pb2+, Br-, SO2 −4 , NO3− Trong dung dịch, những ion nào không bị điện phân?
a.Pb2+, Ca2+, Br-, NO3− b.Ca2+, K+, SO2 −4 , NO3− c.Ca2+, K+, SO2 −4 , Br- d.Ca2+, K+,
SO2 −4 , Pb¿
127.Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội M là kim loại nào?
128.Cho các cặp oxi hóa-khử sau: Zn2+/Zn, Cu2+/Cu và Fe2+/Fe Biết tính oxi hóa của các ion tăng dần theo thứ tự: Zn2+, Fe2+, Cu2+; tính khửgiảm dần theo thứ tự: Zn, Fe, Cu Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào KHÔNG xảy ra?
129 Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO3 và Pb(NO3)2, người ta dùng lần lượt các kim loại nào?
130.Cho 10,4g hỗn hợp bột gồm Mg, Fe tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl Kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) Thành phần
% về khối lượng của Mg và Fe, nồng độ mol/l của dung dịch HCl ban đầu lần lượt là
131.Cho các dung dịch: (a) HCl, (b) KNO3, (c) HCl + KNO3, (d) Fe2(SO4)3 Bột Cu bị hòa tan trong các dung dịch nào?
132.Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây Nếu các vật này đều bị xây sát sâu đến lớp sắt thì vật nào bị gỉ chậm nhất?
133.Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng?
a Ăn mòn kim loại là sự hủy hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh
b Ăn mòn kim loại là một quá trình hóa học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí ẩm
c.Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hóa thành ion kim loại của nó
d Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa
134.Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về ăn mòn hóa học?
a Ăn mòn hóa học không làm phát sinh dòng điện b Ăn mòn hóa học làm phát sinh dòng điện một chiều
c.Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hóa học d.Về bản chất, ăn mòn hóa học cũng là một dạng của ăn mòn điện hóa
135 Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa là gì?
a.Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn b.Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li
136.Một chiếc chìa khóa làm bằng hợp kim Cu-Fe bị rơi xuống đáy giếng Sau một thời gian chiếc chìa khóa sẽ:
c Không bị ăn mòn d Ăn mòn điện hóa hoặc hóa học tùy theo lượng Cu-Fe có trong chìa khóa đó
137.Có một thủy thủ làm rơi một đồng 50 xu làm bằng Zn xuống đáy tàu và vô tình quên không nhặt lại đồng xu đó Hiện tượng gì sẽ xảy rasau một thời gian dài?
138 Để bảo vệ nồi hơi (Supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn, người ta có thể lót những kim loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi?
139.Trên cửa của các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những là Zn mỏng Làm như vậy là để chống ăn mòn cửa đập theo phương phápnào trong các phương pháp sau đây?
a.Dùng hợp kim chống gỉ b.Phương pháp phủ c.Phương pháp biến đổi hóa học lớp bề mặt d.Phương pháp điện hóa140.Trong các chất sau: Mg, Al, hợp kim Al-Ag, hợp kim Al-Cu; chất nào khi tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng giải phóng bọt khí H 2 nhiều nhất?
141.Cho một thanh Al tiếp xúc với một thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng gì?
a.Thanh Al tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn b.Thanh Zn tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al
c.Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh d.Thanh Al tan trước, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al
Trang 7142.Có 2 chiếc thìa sắt như nhau, một chiếc giữ nguyên còn một chiếc bị vặn cong cùng đặt trong điều kiện không khí ẩm như nhau Hiệntượng xảy ra là gì?
a.Cả hai chiếc thìa đều không bị ăn mòn b.Cả hai chiếc thìa đều bị ăn mòn với tốc độ như nhau
c.Chiếc thìa cong bị ăn mòn nhiều hơn d.Chiếc thìa cong bị ăn mòn ít hơn
143.Một lá Al được nối với một lá Zn ở một đầu, đầu còn lại của 2 thanh kim loại đều được nhúng trong dung dịch muối ăn Tại chỗ nối của 2thanh kim loại sẽ xảy ra quá trình nào?
144.Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, không có bùn đất bám vào là một biện pháp để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn Như vậy là đã áp dụngphương pháp chống ăn mòn nào sau đây?
145.Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng?
a.Gỉ sắt có công thức hóa học là Fe3O4.xH2O b.Gỉ đồng có công thức hóa học là Cu(OH)2.CuCO3
c.Các đồ dùng bằng sắt thường bị ăn mòn do không được chế tạo từ Fe tinh khiết mà thường có lẫn các tạp chất khác
d.Trong quá trình tạo thành gỉ Fe, ở anot xảy ra quá trình: O2 + 2H2O + 4e→ 4OH
-146.Cho các phương trình điện phân sau, phương trình nào viết SAI?
a.4AgNO3 + 2H2O ⃗ dpdd 4Ag + O2 + 4HNO3 b.2CuSO4 + 2H2O ⃗ dpdd 2Cu + O2 + 2H2SO4
c.MCln
dpnc
147.Những nhóm nào dưới đây ngoài nguyên tố kim loại còn có nguyên tố phi kim?
a.IA (trừ hiđro) và IIA b.IIIA đến VIIIA c.IB đến VIIIB d.Họ lantan và họ actini
148.Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới đây được biểu diễn KHÔNG đúng?
a.Cr (Z=24): [Ar] 3d54s1 b.Mn2+ (Z=25): [Ar] 3d34s2 c.Fe3+ (Z=26): [Ar] 3d5 d.Cu(Z=29): [Ar] 3d104s1
149.Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
150.Dãy so sánh tính chất của kim loại nào dưới đây là KHÔNG đúng?
a.Khả năng dẫn điện và nhiệt: Ag>Cu>Al>Fe b.Tỉ khối: Li<Fe<Os
151.Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì:
a.Nguyên tử kim loại thường có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng b.Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ
c.Kim loại có xu hướng nhận thêm electron để đạt đến cấu trúc bền d.Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn
152.Kim loại nào dưới đây KHÔNG phản ứng với nước ở điều kiện thường?
153.Kim loại nào dưới đây có thể tan trong dung dịch HCl?
154.Kim loại nào sau đây có thể đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối Fe(NO3)2?
155.Mô tả nào dưới đây không phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 một thời gian?
156.Mô tả phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Cu (dư) vào dung dịch FeCl3 là:
157.Cách li kim loại với môi trường là một trong những phương pháp chống ăn mòn kim loại Cách làm nào sau đây thuộc về phương pháp này?a.Phủ một lớp sơn, vecni lên kim loại b.Mạ một lớp kim loại (như crôm, niken) lên kim loại
c.Tạo một lớp màng hợp chất hóa học bền vững lên kim loại (như oxit kim loại, photphat kim loại)` d.Cả 3 đều đúng
158 Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ thì sau khi điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiên gam?
159.Tính thể tích khí (đktc) thu được khi điện phân hết 0,1 mol NaCl trong dung dịch với điện cực trơ, màng ngăn xốp
160 Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của sự điện phân?
a Điều chế một số kim loại, phi kim và hợp chất b.Thông qua các phản ứng để sản sinh dòng điện
c.Tinh chế một số kim loại như Cu, Pb, Zn, Fe, Ag, Au, d.Mạ Zn, Sn, Ni, Ag, Au,…bảo vệ và trang trí kim loại
161 Điện phân (điện cực trơ) dung dịch chứa 0,02 mol NiSO 4 với cường độ dòng điện 5A trong 6 phút 26 giây Khối lượng cactot tăng lên bao nhiêu gam?
162)Đặc điểm cấu tạo của nguyên tử kim loại là
a.lớp electron ngoài cùng thường có chứa 1, 2 hoặc 3 electron và bán kính nguyên tử nhỏ hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kì
b.lớp electron ngoài cùng thường có chứa 5, 6 hoặc 7 electron và bán kính nguyên tử nhỏ hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kìc.lớp electron ngoài cùng thường có chứa 1, 2 hoặc 3 electron và bán kính nguyên tử lớn hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kìd.lớp electron ngoài cùng có chứa 5, 6 hoặc 7 electron và bán kính nguyên tử lớn hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kì
163)Liên kết kim loại là liên kết sinh ra do
a.lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và các ion âm b.các electron tự do gắn kết các ion dương kim loại với nhau
c.có sự dùng chung các cặp electron d.có lực hút Van-dec-van giữa các nguyên tử kim loại
164)Những tính chất vật lí chung quan trọng của kim loại là: tính dẻo, dẫn nhiệt, dẫn điện và ánh kim Nguyên nhân những tính chất vật lí chung đó làa.trong kim loại có nhiều electron độc thân b.trong kim loại có các ion dương chuyển động tự do
Trang 8c.trong kim loại có nhiều electron chuyển động tự do d.trong kim loại có nhiều ion dương kim loại
165)Mạng tinh thể kim loại gồm có
a.ion dương và các electron độc thân b.ion dương và các electron c.ion dương và các ion âm d.các ion dương
166)Hầu hết các kim loại đều có ánh kim vì
a.các ion dương trong kim loại hấp thụ tốt những tia sáng có bước sóng mà ta có thể nhìn thấy được
b kim loại có cấu trúc mạng tinh thể nên rất dễ hấp thụ các tia sáng
c.các electron tự do trong kim loại đã phản xạ rất tốt những tia sáng có bước sóng mà mắt ta nhìn thấy được
d.tinh thể kim loại đa số ở thể rắn, có hình thể đồng nhất nên phản xạ tốt các tia sáng chiếu tới tạo vẻ sáng lấp lánh
167)Khối lượng riêng của kim loại nhẹ
168)Kim loại nào nhẹ nhất?
169)Kim loại nào dễ nóng chảy nhất?
170)Những kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi đặc điểm nào sau đây?
a.có tỉ khối khác nhau b.kiểu mạng tinh thể không giống nhau c.mật độ electron tự do khác nhau d.mật độ các ion dương khác nhau171)Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện của các kim loại thay đổi theo chiều
172)Các ion Ca2+, Cl-, K+, P3-, S2- đều có chung cấu hình electron là
a.1s22s22p63s23p64s2 b.1s22s22p63s23p5 c.1s22s22p63s2 d.1s22s22p63s23p6
173)Có 4 ion Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ Ion có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều nhất là
174)Tính chất hoá học chung của kim loại là
175)Phản ứng nào sau đây là đúng?
a.Cu + H2SO4 (loãng) → CuSO4 + H2 b.4Cu + 5H2SO4 (đặc)→ 4CuSO4 + H2S + 4H2O
c.3Cu + 4H2SO4 (đặc) → 3CuSO4 + S + 4H2O d.Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 + SO2 + 2H2O
176)Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng loại muối?
177)Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 loãng và dung dịch HNO3 loãng tạo 2 muối khác nhau?
178)Những kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
179)Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp kim là: 1 liên kết iọn; 2 liên kết cộng hóa trị; 3 liên kết kim loại; 4 liên kết hiđro; 5 liên kết cho nhận
180)Những điều khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng?
1.Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim kém hơn của các kim loại trong hỗn hợp ban đầu
2.Hợp kim thường cứng và giòn hơn các kim loại trong hỗn hợp ban đầu
3 Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn nhiệt độ nóng chảy của các kim loại trong hỗn hợp ban đầu
181)Có phản ứng hoá học: Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hoá của phản ứng hóa học trên?
182)Phương trình nào dưới đây biểu thị đúng sự bảo toàn điện tích?
183)Trên mỗi đĩa cân ở vị trí thăng bằng có hai cốc chứa cùng một lượng như nhau dung dịch H2SO4 đặc (cốc 1) và dung dịch HCl đặc (cốc 2).Thêm một khối lượng như nhau kim loại Cu vào cốc 1, Fe vào cốc 2 Sau khi phản ứng kết thúc, kim loại tan hết, vị trí thăng bằng của cân biếnđổi theo chiều hướng nào?
trở về vị trí cân bằng
184)Cho K vào dung dịch FeCl3 Hiện tượng nào sau đây đúng nhất?
c.Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa nâu đỏ d.Có khí thoát ra, có kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dung dịch bazơ loãng
185)Để làm sạch một mẫu thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì người ta ngâm mẫu thuỷ ngân này trong dung dịch
186)Có dung dịch FeSO4 lẫn CuSO4 Phương pháp đơn giản nhất để loại tạp chất là
a.cho một lá đồng vào dung dịch b.cho một lá sắt vào dung dịch c.cho một lá nhôm vào dung dịch
d.cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch, lọc lấy kết tủa Fe(OH)2 rồi hoà tan kết tủa vào dung dịch H2SO4 loãng
187)Khi cho kim loại R vào dung dịch CuSO4 dư thu được chất rắn X X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl R là kim loại nào?
Trang 9191)Đốt nóng một kim loại với oxi Kết thúc thí nghiệm, chất rắn thu được có khối lượng tăng 38% so với ban đầu Kim loại đem đốt là
192)Chia mg Fe thành hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với O2 dư thu được chất X Phần 2 tác dụng với Cl2 dư thu được chất Y X và Y hơnkém nhau 8,25g Trong X và Y Fe có cùng hoá trị Giá trị của m là
193)Cho 13,5g Al tác dụng vừa đủ với 4,4 lít dung dịch HNO3, sinh ra hỗn hợp gồm hai khí NO và N2O Tỉ khối hơi của hỗn hợp so với CH4 là2,4 Nồng độ mol của axit ban đầu là
194)Cho 10g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), dung dịch X và
mg chất rắn không tan Giá trị của m là
195)Hoà tan hoàn toàn 7,5g hỗn hợp Mg và Al trong dung dịch H2SO4 loãng (vừa đủ) thu được 7,84 lít khí H2 (đktc) Khối lượng muối khan thuđược sau phản ứng là
196)Cho hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72 lít NO (đktc) Số mol axit đã phản ứng là
197)Chia hỗn hợp Cu và Al ra làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho vào dung dịch HNO3 đặc, nguội thì có 8,96 lít khí màu nâu đỏ bay ra Phần
2 cho vào dung dịch HCl thì có 6,72 lít khí không màu bay ra (các thể tích khí đo ở đktc) Thành phần % về khối lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là
200)Thứ tự trong dãy điện hoá của một số cặp oxi hoá-khử như sau: Mg 2+ /Mg, Zn 2+ /Zn, Fe 2+ /Fe, Pb 2+ /Pb, Cu 2+ /Cu Phát biểu nào sau đây là đúng?
a Nguyên tử Mg có thể khử Zn2+ trong dung dịch b Nguyên tử Pb có thể khử Zn2+ trong dung dịch
c Nguyên tử Fe có thể khử Zn2+ trong dung dịch d Nguyên tử Cu có thể khử Zn2+ trong dung dịch
201)Khi nhúng một lá Zn vào dung dịch Co2+, nhận thấy có một lớp Co phủ bên ngoài là Zn Khi nhúng lá Pb vào dung dịch muối trên khôngthấy có hiện tượng gì xảy ra Nếu sắp xếp các cặp oxi hoá-khử của những kim loại trên theo chiều tính oxi hoá của các cation tăng dần thì cáchsắp xếp nào sau đây là đúng?
a.Zn2+/Zn<Co2+/Co<Pb2+/Pb b.Co2+/Co<Zn2+/Zn<Pb2+/Pb c.Co2+/Co<Pb2+/Pb<Zn2+/Zn d.Zn2+/Zn<Pb2+/Pb<Co2+/Co202)Trong số các ion Cu2+, Fe2+, Fe3+ và Au3+ Ion nào dễ nhận electron nhất là
203)Chọn phát biểu đúng?
a.Tính oxi hoá của Ag+>Cu2+>Fe3+>Ni2+>Fe2+ b.Tính khử của K>Mg>Zn>Ni>Fe>Hg
c.Tính khử của Al>Fe2+>Pb>Cu>Fe3+>Ag d.Tính oxi hoá của Hg2+>Fe3+>Pb2+>Fe2+>Zn2+
204)Cho Ag kim loại vào dung dịch CuSO4, Ag không tan Tìm lời giải thích đúng
a.Ag có tính khử yếu hơn Cu nên không oxi hoá được Cu2+ thành Cu b.Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+ nên Ag+ đã khử Cu thành Cu2+
c.Cu có tính khử yếu hơn Ag nên Ag không khử được Cu2+ thành Cu d.Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn Ag + nên không oxi hoá được Ag thành Ag +
205)Cho các phương trình ion rút gọn của các phản ứng giữa các dung dịch muối, giữa các kim loại với các dung dịch muối: 1.Cu + 2Ag+ →
Cu2+ + 2Ag; 2.Fe + Zn2+ → Fe2+ + Zn; 3.Al + 3Na+ → Al3+ + 3Na; 4.Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+; 5.Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag; 6.3Mg + 2Al3+ → 3Mg2+ +2Al Những phương trình viết đúng là
208)Cho hợp kim Al-Fe-Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 dư, chất rắn thu được sau phản ứng là
209)Cho hợp kim Zn-Mg-Ag vào dung dịch CuCl2 Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại là
210)Cho hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch FeSO 4 Sau phản ứng thu được chất rắn X và dung dịch Y Thành phần của X và Y phù hợp với thí nghiệm làa.X: Al, Mg, Fe và Y: Al3+;
2 4
SO
b.X: Mg, Fe và Y: Al 3+ ;
2 4
SO
c.X: Mg, Fe và Y: Al 3+ , Mg 2+ ,
2 4
SO
d.X: Fe, Al và Y: Mg 2+ ,
2 4
SO
211)Cho hỗn hợp Zn, Fe vào dung dịch CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại và dung dịch Y chứa 2 ion Phản ứng kết thúc khi nào?a.Zn chưa tan hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4 đã hết b.Zn tan hết, Fe còn dư, CuSO4 đã hết
c.Zn vừa tan hết Fe chưa phản ứng, CuSO4 vừa hết d.Zn và Fe đều tan hết, CuSO4 vừa hết
212)Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4, CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X chỉ có 1 kim loại và dung dịch Y chứa 2 muối Phản ứngkết thúc khi nào?
a.CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết b.FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết
c.CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng Mg d.CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư
Trang 10213)Cho hỗn hợp Mg và Ag vào dung dịch chứa FeSO4 và CuCl2 Sau phản ứng thu được chất rắn X và dung dịch Y Thành phần của X và Yphù hợp với thí nghiệm là
a.X:Fe, Cu, AgCl và Y:Mg2+,
2 4
SO
b.X:Mg, Cu, Ag và Y:Fe2+,
2 4
SO
, Cl
-c.X:Cu, Fe và Y:Mg2+, Ag+, Cl-,
2 4
SO
d.X:Mg, Fe, Ag, Cu và Y:Mg2+, Cl-,
2 4
SO
214)Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
215)Cu tan trong dung dịch nào sau đây?
216)Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp bột Ag, Cu, Fe (khối lượng Ag không đổi), cần dùng dung dịch nào sau đây lấy dư?
217)Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch CuSO4?
218)Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính khử từ trái sang phải là
219)Giữa hai cặp oxi hoá-khử sẽ xảy ra phản ứng theo chiều
c.chất oxi hoá mạnh nhất sẽ oxi hoá chất khử mạnh nhất tạo thành chất oxi hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn
d.chất oxi hoá yếu nhất sẽ oxi hoá chất khử yếu nhất tạo thành chất oxi hoá mạnh hơn và chất khử mạnh hơn
220)Từ hai phản ứng sau: Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 và Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu có thể rút ra
a.tính oxi hoá của Fe3+>Cu2+>Fe2+ b.tính khử của Cu>Fe>Fe2+ c.tính khử của Fe>Fe2+>Cu d.tính oxi hoá của Fe3+>Fe2+>Cu2+
221)Cho hỗn hợp bột gồm Zn, Ni, Mg và Fe vào dung dịch CuSO4 thì kim loại phản ứng trước là
222)Trong dãy điện hoá, kim loại đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối Fe(NO3)2 là
a.những kim loại đứng sau Cu b.những kim loại từ K đến Al c.những kim loại từ Fe đến Cu d.những kim loại từ Mg đến Zn223)Cho một tấm sắt mỏng vào dung dịch chứa một trong các muối sau đây: 1.AlCl3; 2.CuSO4; 3.Pb(NO3)2; 4.ZnCl2; 5.NaNO3; 6.AgNO3.Trường hợp nào xảy ra phản ứng hoá học?
224)Một hợp kim gồm: Mg, Al, Ag Hoá chất nào có thể hoà tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch?
225)Ngâm thanh kim loại Cu vào các cốc đựng các dung dịch: NaCl, AgNO 3 , FeCl 3, HCl Sau một thời gian hiện tượng quan sát được ở các cốc là
Hiện
tượng Cốc đựng dung dịch NaCl Cốc đựng dung dịch AgNO3 Cốc đựng dung dịch FeCl3 Cốc đựng dung dịch HCl
a Có Na tạo ra ở dưới đáy cốc Dung dịch có màu xanh, kim loại
Ag bám vào thanh Cu Không xảy ra hiện tượng gì Không xảy ra hiện tượng gì
b Không xảy ra hiện tượng gì Dung dịch có màu xanh, kim loại
Ag bám vào thanh Cu Dung dịch có màu xanh, thanh Cu bị tan dần Không xảy ra hiện tượng gì
c Không xảy ra hiện tượng gì Không xảy ra hiện tượng gì Dung dịch có màu xanh, thanh
d Không xảy ra hiện tượng gì Dung dịch có màu xanh, kim loại
Ag bám vào thanh Cu Dung dịch có màu xanh, kim loại Fe bám vào thanh Cu Có sự sủi bọt khí, dung dịch có màu xanh226)Trong pin điện hoá Zn-Cu
226.1)Phản ứng hoá học nào xảy ra ở cực âm?
226.2)Phản ứng hoá học nào xảy ra ở cực dương?
226.3)Nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch
226.4)Nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch
226.5)Trong cầu muối của pin xảy ra sự di chuyển của các
226.6)Các chất phản ứng trong pin là
227)Cho biết phản ứng oxi hoá-khử trong các pin điện hoá:
227.1)2Cr + 3Cu2+ → 2Cr3+ + 2Cu Suất điện động chuẩn E0 của pin điện hoá là
229)Trong quá trình điện phân, những ion âm di chuyển về
Trang 11a.cực dương, ở đấy xảy ra sự khử b.cực dương, ở đấy xảy ra sự oxi hoá c.cực âm, ở đấy xảy ra sự khử d.cực âm, ở đấy xảy ra sự oxi hoá230)Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3, ở cực âm xảy ra phản ứng nào sau đây?
231)Trong quá trình điện phân CaCl2 nóng chảy
231.1)Ở catot xảy ra phản ứng:
231.2)Ở anot xảy ra phản ứng
232)Trong bình điện phân với điện cực trơ có xảy ra quá trình: 2H2O -4e → 4H+ + O2 ở cực dương (anot) khi điện phân
233)Trong bình điện phân có xảy ra quá trình: 2H2O + 2e → 2OH- + H2 ở cực âm (catot) khi điện phân
234)Trong dung dịch chứa đồng thời Na+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+ Thứ tự điện phân các cation là
a.Ag+, Cu2+, Fe3+ b.Ag+, Fe3+, Cu2+ c.Ag+, Fe3+, Cu2+, Al3+, Na+d.Fe3+ , Ag+, Cu2+
235)Phương trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ là
a.CuSO4 → Cu + S + 2O2 b.CuSO 4 → Cu + SO 2 + O 2 c.CuSO 4 + H 2 O → Cu(OH) 2 + SO 3 d.CuSO 4 + H 2 O → Cu + H 2 SO 4 + 1/2O 2
236)Khi điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng Cu, ở catot xảy ra quá trình:
a.Cu – 2e → Cu2+ b.Cu2+ + 2e → Cu c.2H2O + 2e → 2OH- + H2 d.2H2O -4e → 4H+ + O2
237)Muốn mạ Ag lên một vật bằng sắt người ta làm như sau
a điện phân dung dịch AgNO3 với anot là vật bằng Fe, catot là than chì b điện phân dung dịch FeSO4 với catot là vật bằng Fe, anot là than chì
c điện phân dung dịch AgNO3 với anot là Ag, catot là than chì d điện phân dung dịch AgNO3 với catot là vật bằng Fe, anot là Ag238)Muốn điều chế Al có thể
a điện phân dung dịch AlCl3 với điện cực trơ b điện phân Al2O3 nóng chảy với điện cực trơ
239)Muốn điều chế NaOH có thể
240)Ngâm một sợi dây kim loại X trong dung dịch muối của kim loại Y Sau một thời gian có kim loại Y bám trên dây X, phần dung dịchchung quanh dây X trở nên màu xanh Tìm đáp án đúng
241)Ngâm một lá Fe nặng 21,6g vào dung dịch Cu(NO3)2 Phản ứng xong thu được 23,2g hỗn hợp rắn Lượng đồng bám vào sắt là
247)Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04mol AgNO3 và 0,05mol CuSO4 điện cực trơ, dòng điện 5A, trong 32 phút 10 giây Khối lượng kimloại bám vào catot là
250)Điện phân một dung dịch muối MCln với điện cực trơ Khi ở catot thu được 16g kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc) M là
251)Có 400ml dung dịch chứa HCl và KCl đem điện phân trong bình điện phân có vách ngăn với cường độ dòng điện 9,65A trong 20 phút thìdung dịch có chứa một chất tan pH=13, coi thể tích dung dịch không thay đổi Nồng độ mol của dung dịch HCl và KCl ban đầu lần lượt là
252)Loại phản ứng hoá học nào xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?
253)Trong ăn mòn điện hoá xảy ra
a.sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm b.sự oxi hoá ở cực âm
254)Để bảo vệ vỏ tàu biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) với kim loại