1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi violypic toan 9 vong 17 20152016

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 221,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó diện tích tứ giác ABCD bằng .... đơn vị diện tích.[r]

Trang 1

Luyện thi Violympic Toán lớp 9 vòng 17 năm 2015 - 2016 Bài 1: Hãy điền giá trị thích hợp vào chỗ chấm

Câu 1.1: Gọi (xo; yo) là nghiệm của hệ phương trình:

Khi đó: xo2 + yo2 =

Câu 1.2: Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để phương trình mx2 - 2(m + 2)x + m + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt là m =

Câu 1.3: Số nghiệm của phương trình (3x2 - 2)2 - 9(x - 1)2 = 0 là

Câu 1.4: Một hình nón có diện tích xung quanh là 80πcm2, đường sinh là 10cm thì chiều cao của hình nón bằng cm

Câu 1.5: Tất cả các nghiệm của phương trình 2x4 + 3x3 - 16x2 + 3x + 2 = 0 là

Câu 1.6: Với m = ( m < 0) thì hệ

có nghiệm (x; y) thỏa mãn x + y = -1

Câu 1.7: Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hai hàm số y = 2x + 3 và y = x2

D và C lần lượt là hình chiếu của A và B trên trục hoành Khi đó diện tích tứ giác ABCD bằng đơn vị diện tích

Câu 1.8: Cho x + y = 4, ta được giá trị lớn nhất của M = x.y + 1 là

Câu 1.9: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 21ab + 2bc + 8ac ≤ 12 Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 1/a + 2/b + 3/c là

Câu 1.10: Nếu phương trình x4 + ax3 + 2x2 + bx + 1 = 0 có nghiệm thì giá trị nhỏ nhất của a2 + b2 là

Bài 2: Tìm cặp bằng nhau:

Trang 3

Bài 3: Vượt chướng ngại vật

Câu 3.1: Hai đường tròn (O1; 6,5cm) và (O2; 7,5cm) giao nhau tại A và B Biết O1, O2 thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB và AB

= 12cm Độ dài đoạn nối tâm O1O2 = cm

Câu 3.2: Trên đường tròn (O) lấy theo thứ tự bốn điểm A, B, C, D sao cho các cung AB, BC và CD có số đo lần lượt là 80o, 50o, 60o Gọi I là giao điểm của AB và DC Số đo góc AID = o

Câu 3.3: Số nghiệm không nguyên của phương trình: là

Câu 3.4: Cho phương trình px + qx + 1 = 0 (1) với p, q là các số hữu tỉ

Biết là nghiệm của (1) khi đó p + q =

Câu 3.5: Nghiệm của phương trình:

Đáp án

Bài 1: Hãy điền giá trị thích hợp vào chỗ chấm

Câu 1.1: 34

Trang 4

Câu 1.2: -1

Câu 1.3: 2

Câu 1.4: 6

Câu 1.5: 1

Câu 1.6: -3

Câu 1.7: 20

Câu 1.8: 5

Câu 1.9: 7,5

Câu 1.10: 8

Bài 2: Tìm cặp bằng nhau

(1) = (11); (2) = (8); (3) = (9); (4) = (6); (5) = (10); (7) = (16); (12) = (17); (13) = (19); (14) = (18); (15) = (20) Bài 3: Vượt chướng ngại vật

Câu 3.1: 2

Câu 3.2: 60

Câu 3.3: 0

Câu 3.4: -7

Câu 3.5: -1

Ngày đăng: 03/11/2021, 13:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w