1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 9

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích của khối trụ biết bán kính đáy của hình trụ đó bằng 2a và thiết diện đi qua trục là một hình vuông.. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cậnA[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT MỸ LỘC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 08 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018-2019 LẦN I

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

Câu 1 Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5, đáy là hình vuông có cạnh bằng 4 Hỏi thể tích khối lăng

trụ là:

A 100 B 20 C 64 D 80

Câu 2 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên dưới

Hàm số có giá trị cực đại bằng

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A1;0; 2, B1;1; 4, C1; 4;0  Trọng

tâm G của tam giác ABC có tọa độ là:

A 1; 1; 2 

C 1;1; 2

D 1; 1; 2  

Câu 4 Cho hàm số yf x 

xác định, liên tục trên \ 1

và có bảng biến thiên sau:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Đồ thị hàm số không có điểm chung với trục hoành

B Hàm số có hai điểm cực trị

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0

D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng

Câu 5. Cho các số dương a,b, c, và a 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A loga bloga clogab c 

B loga bloga cloga b c

C loga bloga cloga bc

D loga bloga clogab c 

Mã đề: 001

Trang 2

Câu 6 Cho hàm số yf x 

thoả mãn điều kiện f  1 12

, f x 

liên tục trên  và  

4 1

d 17

f x x 

Khi

đó f  4

bằng

Câu 7 Một khối cầu có thể tích bằng

32 3

Bán kính R của khối cầu đó là

2 2 3

R 

Câu 8. Tập nghiệm của bât phương trình log0,5x  3 1

A 3;5

C  ;5

D 3;5

Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M  2;0;0

, N0;1;0

, P0;0; 2

Tìm phương trình của mặt phẳng MNP

Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số f x e xx2

A  

3 3

f x dx e  C

1 3

1 3

x

x

C f x dx e    x 1 C D f x dx e   x 3x2C.

Câu 11 Phương trình tham số của đường thẳng  d đi qua hai điểm A1;2; 3 

B3; 1;1 

A

1

2 2

1 3

 

 

  

1 3 2 3

 

 

  

1 2

2 3

3 4

 

 

  

1 2

5 3

7 4

 

 

  

Câu 12. Cho tập A 1, 2,3,5, 7,9 Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một

khác nhau?

Câu 13. Một cấp số cộng  u nu  và 13 8 d 3 Tìm số hạng thứ ba của cấp số cộng  u n .

Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm M3; 2 

là điểm biểu diễn cho số phức

A z 2 3i B z 2 3i C z 3 2i D z 3 2i

Câu 15. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

O

1 2

 1

1

Trang 3

A

2 1 1

x y x

2 1 1

x y x

1

2 1

x y x

1

2 1

x y x

Câu 16 Hàm số yf x( ) liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn [ 1; 3] cho trong hình bên Gọi M là giá

trị lớn nhất của hàm số yf x 

trên đoạn 1;3

Tìm mệnh đề đúng?

A Mf( 1) B Mf  3

C Mf(2) D Mf(0)

Câu 17. Cho hàm số yf x 

có đạo hàm     2   

Hỏi hàm số đã cho có bao nhiêu cực trị?

A.

Câu 18. Cho x , y là các số thực thỏa mãn 2x1  y1i 1 2i

Giá trị của biểu thức x22xy y 2 bằng

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, A  3; 4; 2

, B  5; 6; 2, C  10; 17; 7 

Viết phương

trình mặt cầu tâm C bán kính AB

Câu 20. Biết log x a5  , giá trị của biểu thức

3

25 125

1

x

là :

A

2

2 a a

2

2 a 1

a

2 1 a a

Câu 21. Gọi z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2  2z  , trong đó 5 0 z có phần ảo dương Tìm số1

phức w z 122z22

A 9 4iB 9 4iC 9 4i  D 9 4i 

Câu 22. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng   :

xyz  và   : x2y2z 7 0

2

Trang 4

A S     ; 2  3; B S  3; 

C S      ; 1 3;  D S     ; 2

Câu 24 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x 

, y g x  

liên tục trên đoạn a b; 

và hai đường thẳng x a , x b được xác định theo công thức

A

   

b

a

S f xg x x

    d

b

a

S  f xg x  x

C

    d

b

a

Sg xf x  x

( ) ( ) d

b

a

S f xg x x

Câu 25. Tính thể tích của khối trụ biết bán kính đáy của hình trụ đó bằng 2a và thiết diện đi qua trục là một

hình vuông

A 16 a 3 B 2 a 3 C 8 a 3 D 3 a 3

Câu 26. Cho hàm số f x 

có bảng biến thiên sau đây

Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 27. Tính thể tích của khối tứ diện đều cạnh 2a

A

3

2 2 3

a

3

2 4

a

3

2 12

a

Câu 28. Tính đạo hàm của hàm số  2 

5

A  2 

2

2 ln 5

x y

x

 

B  2 

2 2

x y

x

 

C  2 

2 ln 5 2

x y x

 

D  2 

1

2 ln 5

y x

 

Câu 29. Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình 2f x   2019 0 là

Trang 5

Câu 30. Đáy của một lăng trụ tam giác đều là tam giác ABC có cạnh bằng a Trên các cạnh bên lấy các điểm

1

A , B , 1 C lần lượt cách đáy một khoảng bằng 21

a , a ,

3 2

a

(tham khảo hình vẽ bên) Cosin góc giữa

A B C1 1 1

ABC bằng

A

2

3

13

15

5

Câu 31. Số nghiệm của phương trình log 22 x 1  3 x

là:

Câu 32. Một thùng thư, được thiết kế như hình vẽ bên, phần phía trên là nữa hình trụ Thể tích của thùng đựng

thư là

A 640 160   B 640 80   C 640 40   D 320 80  

Câu 33. Tìm nguyên hàm của hàm số f x  xlnx.

3 2 1

9

3 2 2

3

3 2 2

9

3 2 2

9

Câu 34 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại A , ABC   , tam giác 30 SBC là tam giác

đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách h từ điểm C

đến mặt phẳng SAB

Trang 6

A

39 26

a

h 

39 13

a

h 

2 39 13

a

h 

39 52

a

h 

Câu 35. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi H a b c ; ;  hình chiếu vuông góc của M2;0;1 lên đường

thẳng

:

xy z

Tính a4b c

Câu 36. Một người gửi tiết kiệm ngân hàng, mỗi tháng gửi 1 triệu đồng, với lãi suất kép 1% trên tháng Gửi

được hai năm 3 tháng người đó có công việc nên đã rút toàn bộ gốc và lãi về Số tiền người đó được rút là

A 101 1,01 27 1

  triệu đồng B 101 1, 01 261

  triệu đồng

C 100 1,01 27 1

  triệu đồng D 100 1,01 6 1   

triệu đồng

Câu 37. Có bao nhiêu giá trị nguyên trên đoạn 2018; 2019

của tham sốm để hàm số

đồng biến trên khoảng 0;4 là:

A 2019 B 2020 C 2022 D 2021

Câu 38. Cho số phức z thỏa mãn z1 z  2i

là một số thuần ảo Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một

đường tròn có diện tích bằng

5 4

D

5 2

Câu 39. Biết

4 0

ln 2 ln , ,

3

2 3 2 1 3

Tính T 2a b c 

A T 4 B T 2 C T 1 D T 3

Câu 40. Cho hàm số f x 

liên tục trên 0;5

và có bảng biến thên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình sau nghiệm đúng x 0;5

:

  3 2019   10 2 , 0;5

mf xxf x   x  x

Câu 41. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

0

x

đúng   x Số tập con của S

Trang 7

A.2 B.4 C 3 D 1

Câu 42. Có 3 quyển sách Văn học khác nhau, 4 quyển sách Toán học khác nhau và 7 quyển sách Tiếng anh

khác nhau được xếp lên một kệ ngang Tính xác suất để hai cuốn sách cùng môn không ở cạnh nhau

A

1

5

1

19

12012

Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng   :ax by cz d    , 0 a2 b2c2 0

đi qua hai điểm M5;1;3

N1;6;2

Biết rằng khoảng cách từ điểm P5;0; 4

đến mặt phẳng  

đạt giá trị lớn nhất Tính giá trị của biểu thức 2 2 2

a b c d S

  

A.

14 2

S 

4 14 7

S 

14 7

S 

10 14 7

S 

Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm (1; 2; 3) A  ,

3 3 1

; ;

2 2 2

B   

  , (1;1; 4)C và (5;3;0)D

Gọi ( )S là mặt cầu tâm A bán kính bằng 3, 1 ( )S là mặt cầu tâm B bán kính bằng 2 32 Có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với 2 mặt cầu ( ),( )S1 S đồng thời song song với đường thẳng đi qua 2 điểm ,2 C D

Câu 45. Có bao nhiêu số phức thỏa mãn z z  6 i2i7 i z ?

Câu 46. Cho hai hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với

nhau Gọi S là điểm đối xứng với B qua đường thẳng DE Thể tích của khối đa diện ABCDSEF

bằng

A

7

11

2

5

6.

Câu 47. Ông A có một mảnh vườn hình vuông cạnh bằng 8 m Ông dự định xây một cái bể bơi đặc biệt (như

hình vẽ dưới) Biết 4

AB

AM 

, phần đường cong đi qua các điểm C , M , N là một phần của đường parabol có trục đối xứng là MP Biết kinh phí để làm bể bơi là 5 triệu đồng mỗi mét vuông Chi phí

ông A phải trả để hoàn thành bể gần với con số nào dưới đây nhất?

A 95.814.000 đồng B 90.814.000 đồng C 94.814.000 đồng D 93.814.000 đồng.

Trang 8

Câu 48. Cho hàm số y= f x( ) có bảng biên thiên như hình vẽ

Hàm số ( ) 2 5 3

2

g x =fæçççè x - x- ö÷÷÷ø nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau ?

A

1 1; 4

4

ç +¥ ÷

Câu 49. Cho hàm số yf x 

liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f sinx 3sinx m

có nghiệm thuộc khoảng 0;

Tổng

các phần tử của S bằng

Câu 50. Cho hàm số yf x  mx4nx3px2qx r

trong đó , , , ,m n p q r   Biết rằng hàm số

 

yf x

có đồ thị như hình vẽ bên Tính tổng bình phương tất cả các nghiệm của f x   r

A

25

HẾT

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 9

LỜI GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU VẬN DỤNG

Câu 36: Tập hợp tất cả các giá trị của tham sốm để hàm số y x 3 mx2 m 6x1

đồng biến trên khoảng

0;4 là:

A  ;6

B  ;3

C  ;3

D 3;6 .

Lời giải Chọn C

2

Để hàm số đồng biến trên khoảng 0;4

thì:y ,0  x 0;4

tức là 3x2 2mx m 6  0 x 0; 4  

2

0; 4

2 1

x

m x x

Xét hàm số  

2

2 1

x

g x

x

 trên 0;4

 

2

2

2 1

g x

x

 

,

 

1 0; 4 0

2 0; 4

x

g x

x

 

   

 



Ta có bảng biến thiên:

2

0; 4

2 1

x

x

Trang 10

Câu 37 Có bao nhiêu số phức thỏa mãn z z  6 i2i7 i z

?

Lời giải Chọn B

Đặt z  a 0,a , khi đó ta có

 6  2 7 

z z  ii  i za z  6 i2i7 i z  a 7i z 6a ai  2i

a 7 i z 6aa 2i

       a 7i z 6aa 2i

a 72 1 a2 36a2 a 22

   a414a313a24a 4 0

1

12 4 0

a

 Xét hàm số f a  a313a a2 0

, có bảng biến thiên là

Đường thẳng y 4 cắt đồ thị hàm số f a  tại hai điểm nên phương trình 3 2

aa   có hai nghiệm khác 1 (do f  1 0

) Thay giá trị môđun của z vào kiểm tra đều được kết quả đúng.

Vậy có 3 số phức thỏa mãn điều kiện

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn z1 z  2i

là một số thuần ảo Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một

đường tròn có diện tích bằng

5 4

D

5 2

Lời giải Chọn C

Đặt z x yi x y, , R  z1 z  2i  x 1 yi x   2y i 

Do đó z1 z 5i

là một số thuần khảo khi

2

2

  Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường

tròn tâm

1

; 1 2

I   

  bán kính

5 2

r 

Do đó diện tích bằng

5 4

Câu 39 Biết

4 0

ln 2 ln , ,

3

2 3 2 1 3

Tính T 2a b c 

A T 4 B T 2 C T 1 D T 3

Trang 11

Lời giải Chọn C.

I

Đặt u 2x 1 u ud dx Với x 0 u1, với x 4 u3

Suy ra

u u u u

 4 ln 2 ln 1 3 2 4ln5 ln 2

2

a

  , b 1, c 1 T 2.1 1 4 1  

Câu 40 Cho hàm số f x  liên tục trên 0;5 và có bảng biến thên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình sau nghiệm đúng x 0;5

:

  3 2019   10 2 , 0;5

mf xxf x   x  x

Lời giải Chọn A

Ta có: mf x  3x2019f x  10 2 , x  x 0;5

f x

(do f x 0, x 0;5

)

Xét :u x  3x 10 2 , x  x 0;5

2 3 2 10 2

u x

u x   0 x 3

Trang 12

0;5    

max u xf 3 5

Mặt khác min0;5 f x  f  3 1

f x

f x

2019 m 5

    m2014

Câu 41 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

0

x

đúng   x Số tập con của S

Lời giải Chọn A

Đặt f x  m x2 4 x3 m x 3 x2 x e x 1

Ta có: f  1   0 0 x1 thỏa mãn đề bài

Do đó: yêu cầu bài toán f x    0, x 1

 

1

e

1

1

x

e

x

Trang 13

Nhận xét: Ta thấy y g x  

liên tục trên các khoảng  ;1

và 1;   nên

1

0

2

x

m

m

 

Thử lại:

+ Với m 0 thì f x  e x 1 x

Ta có:   1  

x

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên của f x  e x1 x

thỏa mãn yêu cầu bài toán

+ Với

1 2

m 

thì   1 4 1 3 1 2 1 1 2 12 1 0,

(Áp dụng kết quả   1

0,

x

)

1 2

m

thỏa mãn yêu cầu bài toán

Vậy

1 0;

2

S  

  Số tập con của tập S là : 22 4( tập hợp)

Câu 42 Có 3 quyển sách Văn học khác nhau, 4 quyển sách Toán học khác nhau và 7 quyển sách Tiếng anh khác

nhau được xếp lên một kệ ngang Tính xác suất để hai cuốn sách cùng môn không ở cạnh nhau

A

1

5

1

19

12012

Lời giải Chọn D.

 Xếp 7 quyển sách Tiếng anh thành 1 hàng ngang : có 7! cách xếp

Khi đó có 6 khoảng trống giữa 7 quyển sách trên

Xảy ra hai trường hợp

o TH1 : Giữa mỗi khoảng trống xếp đúng 1 quyển sách Văn học hoặc Toán học :

 Chọn 6 quyển sách Văn học hoặc Toán học và xếp vào 6 khoảng trống trên : có 6

7

A cách

 Xếp quyển sách còn lại vào 1 trong hai đầu của hàng sách đã được xếp : có 2 cách

 có 7! .2A6 cách

Trang 14

o TH1 : Có đúng 1 khoảng trống xếp 1 quyển Văn học và 1 quyển Toán học và những khoảng trống còn lại xếp đúng 1 quyển sách Văn học hoặc Toán học :

 Chọn 1 quyển sách Văn học và 1 quyển sách Toán học : có 3.4 cách chọn

 Xếp 2 quyển sách đã chọn ở trên theo 1 thứ tự nào đó được nhóm A: có 2 cách

 Xếp nhóm A vào 1 trong các khoảng trống trên : có 6 cách

 Xếp 5 quyển sách còn lại vào 5 khoảng trống còn lại : có 5! cách

 có 7!.3.4.2.6.5!

o

 có 7! .2 7!.3.4.2.6.5!A76  cách xếp thỏa mãn

Vậy xác suất cần tìm là

6 7 7! .2 7!.3.4.2.6.5! 19

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng   :ax by cz d    , 0 a2b2c2 0

đi qua hai điểm M5;1;3 và N1;6;2 Biết rằng khoảng cách từ điểm P5;0; 4 đến mặt phẳng   đạt giá trị lớn nhất Tính giá trị của biểu thức 2 2 2

a b c d S

  

A.

14 2

S 

4 14 7

S 

14 7

S 

10 14 7

S 

Lời giải Chọn C.

Gọi H , H  lần lượt là hình chiếu vuông góc của P lên   , MN

 

d P  KHKH d P ,  max

khi

KHKH HH hay   PH

.

0;1; 1

, NP 4; 6;2 

, NM 4; 5;1 

aPM NP    

  

, a NM,    24; 12;36 

 

12 2;1; 3

Gọi VTPT của  a

là n  n2;1; 3 

Khi đó, phương trình   : 2x y  3z 2 0 Suy ra:

2 2 2

a b c d S

  

2 1 3 2

7

.

Câu 44.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1; 2; 3) ,

; ;

 , C(1;1; 4) và D(5; 3;0)

Gọi ( )S là mặt cầu tâm A bán kính bằng 3, 1 ( )S là mặt cầu tâm B bán kính bằng 2 32 Có bao nhiêu mặt phẳng

tiếp xúc với 2 mặt cầu ( ),( )S1 S đồng thời song song với đường thẳng đi qua 2 điểm 2 C D,

Lời giải

M

N

P

H

H

 

Trang 15

Chọn A

3 3 2

nên hai mặt cầu cắt nhau Gọi

( )

IAB  với ( ) là mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài

toán BH và AK lần lượt vuông góc với ( ) tại H và K

Khi đó I nằm ngoài đoạn AB và

2 1

1 2

suy ra I(2;1; 2) Giả sử ( ) có vector pháp tuyến n( ; ; ),a b c a2 b2c2 0  phương trình

( ) : ( a x 2)b(y 1) c(z 2) 0   

Ta có

2 2 2

5 3

( ) / /

CD

n CD

   

 

 

1 , 2

a c b c

  chọn n  (2; 2;1) hoặc n (1; 2; 2)

( ) :2 x 2y z 4 0

     hoặc ( ) : x2y2z 8 0 Vì ( ) song song với CD nên D không

thuộc ( )  ( ) : x2y2z 8 0 Như vậy có 1 mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 45: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng, mỗi tháng gửi 1 triệu đồng, với lãi suất kép 1% trên tháng Gửi

được hai năm 3 tháng người đó có công việc nên đã rút toàn bộ gốc và lãi về Số tiền người đó được rút là

A 101 1,01 27 1

  triệu đồng B 101 1,01 261

  triệu đồng

C 100 1,01 27 1

  triệu đồng D 100 1,01 6 1   

triệu đồng

Lời giải Chọn A

Phương pháp: Quy bài toán về tính tổng cấp số nhân, rồi áp dụng công thức tính tổng cấp số nhân:

Dãy U ; U ; U ; ; U được gọi là 1 CSN có công bội q nếu: 1 2 3 n Uk U qk 1

Tổng n số hạng đầu tiên:

n

1 q

s u u u u

1 q

 + Áp dụng công thức tính tổng của cấp số nhân

Cách giải: + Gọi số tiền người đó gửi hàng tháng là a 1 triệu

+ Đầu tháng 1: người đó có a

Cuối tháng 1: người đó có a 1 0, 01   a.1,01

+ Đầu tháng 2 người đó có: a a.1,01

Cuối tháng 2 người đó có: 1, 01 a a.1, 01   a 1,01 1, 01  2

+ Đầu tháng 3 người đó có: a 1 1,01 1, 01   2

Ngày đăng: 17/01/2021, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5, đáy là hình vuông có cạnh bằng 4. Hỏi thể tích khối lăng trụ là: - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 1. Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5, đáy là hình vuông có cạnh bằng 4. Hỏi thể tích khối lăng trụ là: (Trang 1)
Câu 15. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 15. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? (Trang 2)
Câu 16. Hàm số y () liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn [ 1; 3]  cho trong hình bên - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 16. Hàm số y () liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn [ 1; 3]  cho trong hình bên (Trang 3)
Câu 24. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 24. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  (Trang 4)
(tham khảo hình vẽ bên). Cosin góc giữa A B C 1 1 1 - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
tham khảo hình vẽ bên). Cosin góc giữa A B C 1 1 1 (Trang 5)
Câu 32. Một thùng thư, được thiết kế như hình vẽ bên, phần phía trên là nữa hình trụ. Thể tích của thùng đựng thư là - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 32. Một thùng thư, được thiết kế như hình vẽ bên, phần phía trên là nữa hình trụ. Thể tích của thùng đựng thư là (Trang 5)
Câu 35. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi Ha bc ; hình chiếu vuông góc của M 2;0;1 lên đường - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 35. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi Ha bc ; hình chiếu vuông góc của M 2;0;1 lên đường (Trang 6)
Câu 46. Cho hai hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 46. Cho hai hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau (Trang 7)
Câu 48. Cho hàm số () có bảng biên thiên như hình vẽ - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 48. Cho hàm số () có bảng biên thiên như hình vẽ (Trang 8)
Ta có bảng biến thiên: - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
a có bảng biến thiên: (Trang 9)
, có bảng biến thiên là - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
c ó bảng biến thiên là (Trang 10)
A. 201 4. B. 201 5. C. 201 9. D.Vô số. Lời giải - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
201 4. B. 201 5. C. 201 9. D.Vô số. Lời giải (Trang 11)
Câu 40. Cho hàm số  liên tục trên  0;5 và có bảng biến thên như sau: - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 40. Cho hàm số  liên tục trên  0;5 và có bảng biến thên như sau: (Trang 11)
Từ bảng biến thiên của e x1 x - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
b ảng biến thiên của e x1 x (Trang 13)
Gọi H, H lần lượt là hình chiếu vuông góc của P lên   - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
i H, H lần lượt là hình chiếu vuông góc của P lên   (Trang 14)
Câu 46: Cho hai hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 46: Cho hai hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau (Trang 16)
Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ (Gốc D ). Ta có C 8; 0 - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
h ọn hệ trục Oxy như hình vẽ (Gốc D ). Ta có C 8; 0 (Trang 17)
có bảng biên thiên như hình vẽ - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
c ó bảng biên thiên như hình vẽ (Trang 18)
có đồ thị như hình vẽ bên. Tính tổng bình phương tất cả các nghiệm của  r - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
c ó đồ thị như hình vẽ bên. Tính tổng bình phương tất cả các nghiệm của  r (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w