_ Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DK.. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH... Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.. Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao ứng với cạ
Trang 1
BAI THI SO 1 Chọn đáp án đúng:
1 Điều kiện tôn tại của /2z—ã3 là:
©x=Ÿ
©xz=§x~<§
3
© #25
2
© BSB
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AH = 2cm; AC = 2V¥3cm Khi đó BH băng:
© §3cm
©® 2/2cm
© /2cm
© Một đáp số khác
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AH = 2cm; AC = 2/3 cm Khi đó CH băng:
© §3cm
©® 2/2cm
© /2cm
© Một đáp số khác
Phương trình w@@œ-—1)2 —3 CÓ tập nghiệm là:
© {4}
© { 2}
© {- 4; 4}
© { 2; 43
Cho hình chữ nhat ABCD Kẻ AH vuông góc BD tại H Biết AD = 2cm; AH = v3
cm Khi đó chu vi của hình chữ nhật ABCD băng:
©® 2(V3-r1)cm
©S 2(2v3-r1)cm
© 2(V3+2)cm
©® 4(V3-+1)cm
Điều kiện xác định của biểu thức
1
© JF =3
z1
2
oO zzE1
o ta
1
=5
#Z—v^2+z—]
Trang 27 Với z>w>0, biểu thức r+2(e8(z—y)2 có kết quả rút gọn là:
© „3
© _„3
© |z3|
© Kết quả khác
8 _ Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DK Biết DE = 6cm; EF = 10cm Khi
đó DF bằng:
© vi36cm
© 8cm
© 64cm
© /6ñcm
9 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 4cm; CH = 2/2 cm Khi đó AH băng:
© /2cm
© 2cm
© 2/2cm
© Một đáp số khác
10 Trong các so sánh sau, so sánh nào sai ?
© 3/5>6
O _3V7>-—v36.v2
O “<2 v10
© 4V3-vVõ<v4§—/?
Trang 3
BAI THI SO 2
Điên kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
1: Kết quả so sánh VIO-+V5+1 và v35 là:viŨñ+V5l v35
2: Gidtrictia J0,01+/0,16 la (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
3 Tập nghiệm nguyên của bất phương trình /#+2>z làS={ } (Viết
các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";”)
% Giáticủa 0,s/I00-2 là — _ (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
°._ Thực hiện phép tính: (/2+vŠ)\(V2-v5)=
6 Rút gọn: V(V?-3)”+VW?7+3)=
/ Thực hiện phép tính: @5.121845= _ (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
6 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Tia phân giác của góc FAC cắt HC ở D Gọi K là hình chiếu của D trên AC Biết BC = 25cm; DK = 6cm và
AB > 2DK Khi đó AB — cm
9 Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao ứng với cạnh đáy dài 15,6cm và đường cao ứng với cạnh bên dài 12cm Độ dài cạnh đáy BC là cm
10 Giá trị của /6+4/6+/6-+ (có vô hạn dấu căn) là
Nộp bài làm
Trang 4VUOT CHUGNG NGAI VAT
Xe của bạn phải vượt qua các chướng ngại vật đề
về đích Đề vượt qua mỗi chướng ngại vật bạn phải
tra lời đúng 1 trong 3 bài toán Nếu sai ca 3 bài, xe
của bạn sẽ bị dừng lại và bạn không thê về dich
Khi đó, ở bài thi này bạn sẽ được 0 điềm Ngược lại,
bạn sẽ đạt 100 điềm khi về tới đích
CAUHO!] [| _ -
Neu \J*#~ 2V3 = av3 + b,với a,b € Z,thia = ;b =
(Nhập kết quả theo thứ tự vào hai ô đáp số )
CAU HO! l2 [47
Điêu kiện tôn tại của biêu thức | ——— + | là:
TRA LỜI (Chú ý : Các công thức toán học ở bên dưới hỗ trợ để ghi kết quả trả lời nếu cần thiết Để nhập
kết quả bạn phải kích chuột vào công thức cân sử dụng)
CAU HOI Diéu kiện tôn tại của biêu thức 2x — 1 + v—x là:
TRA LOI (Chú ý : Các công thức toán học ở bên dưới hỗ trợ để ghi kết quả trả lời nếu cần thiết Để nhập
kết quả bạn phải kích chuột vào công thức cần sử dụng)
CÂU HỎI Cho tam giác ABC vuông tại A có BD là phân giác
Biết răng AD = 4em;BD = 4v10em Khi đó chu vi
tam giác ABC băng cm
CÂU HỎI Cho tam giác ABC vuông tại A có BD là phân giác
Biết răng AD = 1em;BD = v10e?n Khi đó BC = em
(Nhập kết quả đưới đạng phân số tôi giản)
Trang 5
CÂU HÓI Cho tam giác ABC vuông tại A có BD là phân giác
Biết răng AD = 1em;BD = v10em Khi đó BC= em
(Nhập kết quả dưới dạng phân số tồi giản)
CÂU HỎI Tập nghiệm của phương trình /x? — #4 — yx + 2 = 0là
S=f£ }
(Nhập các phân tử theo giá trị tăng dân, ngăn cách bởi dâu “;”)
CÂU HOI 2 | | — ——————
Voix = 1,biêu thức Q = \ x+y2x-1- \ x—y2x-1
có giá trị rút gon la
(Nhập kết quả dưới dạng v4)
CÂU HỎI Cho tam giác ABC vuông tại A có BD là phân giác
Biết AD = 8em;CD = 10cm Khi đó BC = em.