1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KIEM TRA 1 TIET GIOI HAN

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 107,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó ta có.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT BỐ HẠ

TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ KIỂM TRA

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên học

sinh: .

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Tìm

 

2 2

lim

n n ta được: A

3

8 B -10 C 

3

8 D 0

Câu 2: Tìm

2 2

lim

n n n ta được: A  B 0 C

4

3 D

10 3

Câu 3: Tìm

     

     

2

2

lim

n

n

ta được: A 1 B

5

12 C

4

5 D

 3 20

Câu 4: Tìm

2 2

14 lim

2

x

x

 

 ta được: A  B 9 / 2 C 5 D 5

Câu 5: Tìm

2

2 1

2 2

3 2

 

  

 

x

x x , thì 4a+1= A -2 B -3 C 1/4 D  1 / 8

Câu 6: Tìm

2

( 1)

x a

  

 ta được A

 2

1 3

a

 2

1 3

a

a C

 1 3

a

a D 

Câu 7: Tìm

2 lim ( 9 3 1 3 2 )

ta được: A 5 / 2 B  5 / 2 C  3 / 2 D 0

Câu 8: Phương trình 2x3 3x2mx 2 0  có ít nhất 1 nghiệm trong khoảng (-1;1) khi:

A  3 m  1; B  3 m 1; C m<-3 hoặc m>-1 D  3 m 3;

Câu 9: Cho hàm số:

2 2

( )

f x



 để f(x) liên tục tại x=1 thì m bằng?

1.3 3.5 5.7 (2 n 1)(2 n 1) Khi đó lim u n bằng :

A 0 B 1/2 C 3/4 D 1/3

II TỰ LUẬN Bài 1(1 điểm) Tính giới hạn của các dãy số sau:

a)

lim

3 4

L

  

  ; b)

2

Lnn  n

a)

b)

Trang 2

a) 2 2

8 12

3 2

x

L

 

  b) 2 2

6 2

4

x

x L

x

 

 

 c)

2 lim ( 4 3 1 2 1 )

x

  

;

d)

2 3

1

1

x

L

x

  

 e)

3 3

2 2

3 2( 3 1) 6

4

x

L

x

   

Bài 3(1đ) Xác định các giá trị của m để hàm số

2

2 3 6

với x<-1 ( )

(m+2)x+2m-2 với x -1

liên tục trên tập xác định.

BÀI LÀM

Trang 3

ĐÁP ÁN:

TRẮC NGHIỆM: 213

TRẮC NGHIỆM: 456

TỰ LUẬN: 213;456

0,5đ

2a f x( )x2 2(m1)x5m1

0

1 0

'

m a

 

 

0,5đ

2b

PT f x( )x2 2(m1)x5m1 0 có hai nghiệm phân biệt khi:

Trang 4

Khi đó ta có

1 2

1 2

2 1

2

5 1

( )

 

0,5đ

xx( xx ) ( xx )x x( xx )( )

Thay (2) vào (3) được

3 2

m



     

 kết hợp đk đc m= -2

0,5đ

2c PT f x( ) 0  có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1

2

1

2

1 1 1

2

m

m

       

 

 

1,0đ

3

0,5đ

TRẮC NGHIỆM: 432

TRẮC NGHIỆM: 567

T LU N:Ự Ậ

0,5đ

2a f x( )x22(m 2)x m 10 0,   x

0

1 0

'

m a

 

 

0,5đ

2b

PT f x( ) x2  2(m 2)x m  10 0  có hai nghiệm phân biệt khi:

Trang 5

Khi đó ta có

1 2

1 2

2 10

( )

x x m

  

 

1 2 1 2 16 0 1 2 2 1 2 1 2 16 0 3

xxxx   ( xx )x xxx   ( )

Thay (2) vào (3) được

1

m

m

     

 kết hợp đk đc m=1

0,5đ

2c PT f x( ) 0  có hai nghiệm phân biệt lớn hơn -1

2

1 2

     

  

1,0đ

3

0,5đ

Ngày đăng: 02/11/2021, 20:32

w