1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Đề kiểm tra 1 tiết môn địa lý lớp 11 mã 3 | Lớp 11, Địa lý - Ôn Luyện

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 10,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 26: Sản phẩm công nghiệp nào dưới đây không thuộc ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật BảnC. Sản phẩm tin học.[r]

Trang 1

Câu 1: LB Nga không tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

[<br>]

Câu 2: Dãy núi nào là ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á- Âu trên lãnh thổ LB Nga?

A Dãy núi U- ran B Dãy núi Nin Cápcat C Dãy núi Xai- an D Dãy núi Xta- nô- vôi

[<br>]

Câu 3: Loại rừng nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở LB Nga?

[<br>]

Câu 4: Khoáng sản nào sau của LB Nga có trữ lượng đứng đầu thế giới?

[<br>]

Câu 5: Từ đầu thập kỉ 90 thế kỉ XX đến nay, dân số nước Nga đang thay đổi theo hướng nào?

[<br>]

Câu 6: Nhận định nào sau chưa đúng về đặc điểm dân số nước Nga?

A LB Nga là nước đông dân, đứng thứ 8 thế giới năm (2005)

B LB Nga là nước có nhiều dân tộc trong đó 80 % là người Nga

C Phần lớn dân cư tập trung ở vùng Đông Âu

D Hơn 70% dân số sống trong các thành phố lớn

[<br>]

Câu 7: Nước Nga bắt đầu thực hiện chiến lược kinh tế mới từ năm nào?

[<br>]

Câu 8: Chiến lược kinh tế mới của LB Nga không có nội dung nào sau đây?

A Đưa nền kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng B Tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường

C Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á D Sử dụng đồng tiền USD thay thế đồng Rup

[<br>]

Câu 9: Ngành công nghiệp nào của LB Nga được xác định là ngành kinh tế mũi nhọn?

A Hàng không- vũ trụ B Luyện kim màu C Khai thác dầu khí D Đóng tàu

[<br>]

Câu 10: Ngành công nghiệp nào đang được coi là thế mạnh của LB Nga?

[<br>]

Câu 11: Cây lương thực nào là quan trọng nhất của LB Nga?

[<br>]

Câu 12: Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của LB Nga là

A Mát- xcơ- va và Vla- đi- vô- xtốc B Mát- xcơ- va và Xanh Pê- téc- bua

Trang 2

C Xanh Pê- téc- bua và Vla- đi- vô- xtốc D Xanh Pê- téc- bua và Ac- khang- hen.

[<br>]

Câu 13: Loại hình giao thông nào có vai trò quan trọng đối với việc phát triển vùng Đông Xi- bia?

[<br>]

Câu 14: Vùng kinh tế nào là vùng kinh tế lâu đời và phát triển nhất của LB Nga?

[<br>]

Câu 15: Vùng kinh tế nào giàu tài nguyên thuộc phần lãnh thổ châu Á của LB Nga?

[<br>]

Câu 16: Quan hệ LB Nga - Việt Nam là

A quan hệ truyền thống, được hai nước đặc biệt quan tâm

B quan hệ láng giềng, hữu nghị, được hai nước đặc biệt quan tâm

C quan hệ đối tác mới thiết lập, được hai nước đặc biệt quan tâm

D quan hệ trong khối ASEAN

[<br>]

Câu 17: Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất Nhật Bản?

A Đảo HônSu B Đảo Xicôcư C Đảo Kiuxiu D Đảo Hôcaiđô

[<br>]

Câu 18: Đặc điểm chung của khí hậu Nhật Bản là

A khí hậu nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều B khí hậu cận nhiệt gió mùa, mưa nhiều

C khí hậu ôn đới gió mùa, mưa nhiều D Khí hậu gió mùa, mưa nhiều

[<br>]

Câu 19: Vùng biển bao quanh Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn, đa dạng về loài cá do

A có các dòng biển lạnh chảy ven bờ B Có các dòng biển nóng chảy sát bờ

C nằm ở vùng nhiệt đới gió mùa D nơi gặp nhau của các dòng biển nóng và lạnh

[<br>]

Câu 20: Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể của Nhật Bản là

[<br>]

Câu 21: Thiên tai nào là loại thiên tai gây thiệt hại nặng nề nhất đối với Nhật Bản?

[<br>]

Câu 22: Nhận định nào sau chưa đúng về dân cư của Nhật Bản?

A Nhật Bản là nước đông dân, mật độ dân số thấp

B Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

C Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang giảm dần

Trang 3

D Người lao động cần cù, trách nhiệm rất cao.

[<br>]

Câu 23: Sự phát triển nhanh chóng, thần kì của kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1955-1973 không phải do

nguyên nhân nào sau?

A Chú trọng hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, áp dụng kĩ thuật mới

B Tập trung cao độ vào các ngành then chốt, trọng điểm theo giai đoạn

C Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, bao gồm cả xí nghiệp lớn và nhỏ

D Tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài, chú trọng phát triển nông nghiệp

[<br>]

Câu 24: Cho bảng số liệu sau:

Tốc độ tăng GDP trung bình của Nhật Bản ( Đơn vị %)

Nhận xét nào sau đúng nhất về tốc độ tăng GDP trung bình của Nhật Bản trong giai đoạn 1950-1973?

A Tốc độ tăng GDP cao và liên tục B Tốc độ tăng GDP thấp và liên tục

C Tốc độ tăng GDP cao và khác nhau giữa các giai đoạn D Tốc độ tăng GDP đang giảm dần

[<br>]

Câu 25: Cho bảng số liệu sau:

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1990- 2005 ( Đơn vị %)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiên tốc độ tăng GDP của Nhật Bản trong giai đoạn trên?

A Biểu đồ cột B Biểu đồ tròn C Biểu đồ đường D Biểu đồ miền

[<br>]

Câu 26: Sản phẩm công nghiệp nào dưới đây không thuộc ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản?

C Vi mạch và chất bán dẫn D Công nghiệp chế biến thực phẩm

[<br>]

Câu 27: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở đảo nào?

A Đảo HônSu B Đảo Xicôcư C Đảo Kiuxiu D Đảo Hôcaiđô

[<br>]

Câu 28: Các trung tâm công nghiệp Ôyta, Phucuôca, Nagaxaki thuộc đảo nào của Nhật Bản?

A Đảo HônSu B Đảo Xicôcư C Đảo Kiuxiu D Đảo Hôcaiđô

[<br>]

Câu 29: Trong khu vực dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

A giao thông vận tải và thông tin liên lạc B thương mại và tài chính

C giai thông vận tải và thương mại D tài chính và thông tin liên lạc

[<br>]

Câu 30: Cây trồng nào sau là cây trồng chính ở Nhật Bản?

[<br>]

Câu 31: Khó khăn lớn nhất trong phát triển nông nghiệp ở Nhật Bản là gì?

Trang 4

C Diện tích đất nông nghiệp ít D Thiếu giống năng suất cao.

[<br>]

Câu 32: Vùng kinh tế nào sau của Nhật Bản có đặc điểm nổi bật là nông nghiệp đóng vai trò chính?

[<br>]

Câu 33: Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng cá khai thác của Nhật Bản giai đoạn 1985-2003 ( Đơn vị : nghìn tấn)

Nhận xét nào sau đúng nhất về sự thay đổi sản lượng cá khai thác của Nhật Bản trong giai đoạn trên?

A Sản lượng cá khai thác liên tục giảm và giảm mạnh

B Sản lượng cá khai thác liên tục tăng và tăng mạnh

C Sản lượng cá khai thác giảm nhưng không liên tục

D Sản lượng cá khai thác tăng nhưng không liên tục

[<br>]

Câu 34: Nguyên nhân chính nào dẫn đến diện tích trồng lúa của Nhật Bản giảm trong thời gian vừa qua?

C Năng suất lúa giảm D Tập trung phát triển công nghiệp

[<br>]

Câu 35: Đường lối phát triển chính trong hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản là

A chỉ quan hệ với nhóm nước đang phát triển

B tích cực nhập khẩu công nghệ và kĩ thuật của nước ngoài

C tăng cường xuất khẩu khoáng sản, nhiên liệu

D chỉ quan hệ với nhóm nước phát triển

[<br>]

Câu 36: Trung Quốc có chung đường biên giới với bao nhiêu nước?

[<br>]

Câu 37: Nước ta có bao nhiêu tỉnh giáp Trung Quốc?

[<br>]

Câu 38: Bốn đồng bằng châu thổ màu mỡ ở miền Đông Trung Quốc từ Bắc xuống Nam là

A Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nam và Đông Nam

B Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung và Hoa Nam

C Đông Bắc, Đông Nam, Hoa Trung và Hoa Nam

D Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Đông và Hoa Nam

[<br>]

Câu 39: Dân cư Trung Quốc không có đặc điểm nào sau đây?

A Đông dân nhất thế giới B Trên 50 dân tộc, người Hán đông nhất

C Dân thành thị đông, đang giảm dần D Tỉ lệ gia tăng dân số ngày một giảm

[<br>]

Câu 40: Phát minh nào sau đây không phải của người Trung Quốc?

Ngày đăng: 18/01/2021, 02:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w