1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chương III. §10. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 785,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh được củng cố kỹ năng vẽ hình và kỹ năng vận dụng công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn vào giải toán.. - Học sinh được giới thiệu khái niệm hình viên phân, hình v[r]

Trang 1

Tuần 28 Ngày soạn: 12/ 03/ 2018 Tiết 55 Ngày dạy: 14/ 03/ 2018

BÀI 10: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN

I MỤC TIÊU: Qua bài này HS cần:

1 Kiến thức:

- Biết công thức tính diện tích hình tròn bán kính R: S = π R2

- Biết cách tính diện tích hình quạt tròn

2 Kĩ năng:

- Giải được một số bài toán thực tế

- Rèn kỹ năng vẽ hình, suy luận

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chuẩn bị bài chu đáo.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Thước kẻ, com pa

2 Học sinh: Thước kẻ, com pa

III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, luyện giải

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Câu hỏi: Viết công thức tính độ dài cung tròn rồi suy ra công thức tính bán kính, số đo cung tương ứng?

Đáp án:

;

R

* Đặt vấn đề: Ở tiết học trước chúng ta đã tìm ra công thức tính độ dài cung tròn thông qua công thức tính độ dài đường tròn Vậy thì diện tích hình quạt tròn sẽ được suy ra từ công thức nào? Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay

3 Bài mới: (37 phút)

Hoạt động 1: Công thức tính diện tích hình tròn (7 phút)

GV giới thiệu công thức

S=R 2

R O

1 Công thức tính diện tích hình tròn

S = π R2

* Bài tập: Tính S biết R = 3cm

S = π (3)2 = 9 π = 9 3,14 28,26 (cm2)

Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình quạt tròn (15 phút)

GV hướng dẫn học sinh thực hiện ?

B

A n

R O

Học sinh thảo luận điền vào phiếu

2 Cách tính diện tích hình quạt tròn

* Định nghĩa: SGK

? Hình tròn bán kính R ứng với cung

3600 có diện tích là: S = π R2

Vậy hình quạt tròn bán kính R, cung 10

có diện tích là:

2

360

R

Trang 2

GV thu phiếu nhận xét, chọn phiếu đúng

cho HS điền vào bảng phụ

GV: Chốt lại công thức tính diện tích

hình quạt tròn

hình quạt tròn bán kính R, cung n0 có diện tích là: S =

2 360

R n

Hay Sq =

2 360

R n

=

.

180 2 2

Công thức Sq =

2 360

R n

hoặc Sq = 2

Rl

R: bán kính đường tròn n: Số đo độ của cung tròn l: độ dài cung tròn n0

4 Củng cố: (15 phút)

Bài 79 SGK

HS đọc, tóm tắt đề bài

Sq = ?

R = 6cm ; n0 = 360

Bài 80 SGK

HS đọc đề bài

GV chia lớp thành 2 nhóm

Nhóm 1: Tính diện tích cỏ hai con dê ăn

được theo cách 1

Nhóm 2: Tính diện tích cỏ hai con dê ăn

được theo cách 2

Gọi HS nhận xét, cho câu trả lời

Bài 79 SGK:

Áp dụng công thức Sq =

2 360

R n

Sq = .6 362  2

3,6 11,3

 

Bài 80 SGK

+ Theo cách buộc thứ nhất diện tích cỏ dành cho mỗi con dê là bằng nhau Mỗi diện tích là đường tròn bán kính 20m

R2 = .202 = 100 ( m2)

Cả hai diện tích là: 200 (m2) + Theo cách buộc thứ hai thì diện tích cỏ dành cho con dê buộc ở đầu A là

R2 = .302 = 225 (m2)

Ở đầu B là: 102 = 25 ( m2)

Cả hai diện tích là: 250 (m2) + So sánh hai cách buộc thì cách hai có diện tích cỏ mà hai con có thể ăn được nhiều hơn

5 Dặn dò: (2 phút)

- Học kĩ các công thức đã học để tính S, C, l, Sq

- Chú ý đơn vị đo

- Phân biệt độ dài cung và số đo độ của cung

- Làm bài 83 đến 87 SGK

* RÚT KINH NGHIỆM

Trang 3

Tuần 28 Ngày soạn: 12/ 03/ 2018 Tiết 56 Ngày dạy: 14/ 03/ 2018

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Qua bài này HS cần:

1 Kiến thức:

- Học sinh được củng cố kỹ năng vẽ hình và kỹ năng vận dụng công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn vào giải toán

- Học sinh được giới thiệu khái niệm hình viên phân, hình vành khăn và cách tính diện tích

2 Kỹ năng: Phát triển khả năng tư duy của học sinh.

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, chuẩn bị bài chu đáo.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Thước kẻ, com pa, máy tính

2 Học sinh: Thước kẻ, com pa, SGK

III PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, luyện giải

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: (1 phút) KTSS

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút) Viết công thức tính S, C, l, Sq

3 Bài mới: (35 phút)

Bài 83 SGK (13phút)

a) Nêu cách vẽ

b) Tính SHOABINH

c) Hãy tính diện tích hình tròn

đường kính NA?

Bài 83 SGK

a)

- Vẽ nửa ( M; 2

HI

) = ( M ; 5)

- Trên HI lấy HO = BI = 2 cm

- Vẽ nửa đường tròn đường kính HO và BI cùng phía nửa đường tròn tâm M

- Vẽ nửa đường tròn bán kính OB khác phía với đường tròn tâm M

- Đường thẳng vuông góc với IH tại M cắt đường tròn tâm M tại N và cắt nửa đường tròn đường kính OB tại A

b) Diện tích hình HOABINH:

SHOABINH =

.5 3 2 1 16

2 2  2   (cm2) (1)

c) Ta có: NA = MN + MA = 5 + 3 = 8 (cm) Diện tích hình tròn đường kính NA bằng:

2

2

8 16 ( )

2 cm

    

  (2) Vậy hình tròn đường kính NA có cùng diện tích với hình HOABINH

M

Trang 4

Bài 85 SGK (11phút)

Cho HS đọc khái niệm hình viên

phân

A 60 B m O GV: Nêu cách tính Sviên phân HS: Squạt OAmB - SOAB GVHD: Trong tam giác đều: h = 3 2 a ; S = 2 3 4 a Bài 86 SGK (11 phút) Cho HS đọc khái niệm hình vành khăn

O R2 R1 GV: Nêu cách tính diện tích hình vành khăn HS: Lấy Shình tròn lớn - Shình tròn nhỏ GV: Cho HS áp dụng làm câu b Bài 85 SGK Tính Squạt OAmB = 2 360 R n  = .5,1 602 26,01  2 360 6 cm    SOAB = 2 3 4 a = 5,1 32 26,01 3 2 4  4 cm Sviên phân = 26, 01 26,01 3 6 4   = 2 3 3  2 26, 01 2,35 12 cm            Bài 86 SGK a) Giả sử R1 > R2 Shình vành khăn = Shình tròn lớn - Shình tròn nhỏ = π R12 - π R22 = π (R12 - R22 ) b) Khi R1 = 10,5 cm ; R2 = 7,8 cm S = π [(10,5)2 (7,8)2 ] = 49,41 π (cm2 ) 155,1474 (cm2 ) 4 Củng cố: (3 phút) Cho HS viết lại công thức tính S, C, l, Sq 5 Dặn dò: (1 phút) - Học khái niệm hình viên phân & hình vành khăn, biết được cách tính diện tích hai hình đó - Ôn lý thuyết tiết sau ôn tập chương III- Làm bài tập 92 đến 95 SGK * RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w